Font size
WorksheetsKiểm Tra Định Kỳ Môn Toán 4
Total questions: 30
Worksheet time: 58mins
Câu 1: Số 37 682 900 được đọc là:
Ba mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn chín trăm
Ba mươi bảy sáu trăm tám mươi hai chín trăm
Ba mươi bảy triệu sáu tám hai nghìn chín trăm
Ba mươi bảy triệu sáu trăm tám hai nghìn chín trăm đơn vị
Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4 tấn = …kg là:
410
400
40
4000
Câu 3: Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1?
Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
Câu 4: Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
14 892; 15 826; 13 836; 17 973
47 167; 47 846; 48 741; 49 758
18 868; 19 728; 20 758; 20 016
92 757; 74 741; 61 483; 55 922
Câu 5: Giá trị của chữ số 3 trong số 244 823 859 là:
30
300
3 000
30 000
Câu 6: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 năm = … tháng là:
36
45
46
4
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
Câu 8: a) Tìm x:
Một lớp học có 36 học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số sinh nam 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?
Một hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng bằng 12 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Có 6 học sinh mua quà sinh nhật để tặng bạn. Các bạn ấy đưa cho cô bán hàng 50000 đồng và nhận số tiền trả lại là 8000 đồng. Nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật cho 6 bạn thì mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền?
Câu 1:(M1 Số 37 682 900 được đọc là:
Ba mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn chín trăm
Ba mươi bảy sáu trăm tám mươi hai chín trăm
Ba mươi bảy triệu sáu tám hai nghìn chín trăm
Ba mươi bảy triệu sáu trăm tám hai nghìn chín trăm đơn vị
Câu 2: (M1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4 tấn = …kg là:
410
400
40
4000
Câu 3: (M2Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1?
Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt
Câu 4: (M2- 1 điểm) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
14 892; 15 826; 13 836; 17 973
47 167; 47 846; 48 741; 49 758
18 868; 19 728; 20 758; 20 016
92 757; 74 741; 61 483; 55 922
Câu 5. Giá trị của chữ số 3 trong số 244 823 859 là:
30
300
3 000
30 000
Câu 6: (M2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 năm = … tháng là:
36
45
46
4
Câu 7: (M2-1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Câu 8. Tìm x: (1 điểm)
Câu 7: (M2-1 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 37 052 + 28 457 b) 59 617 - 34 269 c) 2 487 x 7 d)14 792 : 4
Câu 8. Tìm x: (1 điểm) a) x x 5 = 45905 b) Tính bằng cách thuận tiện. 245 + 897 + 755 + 103
Câu 9: (M3- 2điểm) Một lớp học có 36 học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số sinh nam 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?
Câu 10: (M2- 1 điểm) Một hình chữ nhật có chiêu dài là 12m, chiều rộng bằng 12 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Có 6 học sinh mua quà sinh nhật để tặng bạn. Các bạn ấy đưa cho cô bán hàng 50000 đồng và nhận số tiền trả lại là 8000 đồng. Nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật cho 6 bạn thì mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền?
HS đặt tính và thực hiện mỗi ý đúng được 0,5 điểm
65509
25348
17409
3698
HS viết đúng câu lời giải và phép tính tính số HS nữ được 0, 5 điểm. HS viết đúng câu lời giải và phép tính số HS nam được 0,5 điểm.
Chiều rộng của sân trường là:
Chiều rộng của HCN là:
Diện tích của HCN là:
Tính băng cách thuận tiện nhất 11 + 12 + 13 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 89
