Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA LÍ CHK1 (10A1)
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
Xích đạo.
Chí tuyến.
Ôn đới.
Cực.
Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
Gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch.
Gió mùa.
Gió đất, biển.
Đặc điểm của gió mùa là
tính chất không đổi theo mùa.
độ ẩm các mùa tương tự nhau.
hướng gió thay đổi theo mùa.
nhiệt độ các mùa giống nhau.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
Xích đạo, chí tuyến.
Ôn đới, cực.
Chí tuyến, ôn đới.
Cực, chí tuyến.
Khí áp là sức nén của
không khí xuống mặt nước biển.
luồng gió xuống mặt nước biển.
không khí xuống mặt Trái Đất.
luồng gió xuống mặt Trái Đất.
Trong các thành phần của không khí gần bề mặt đất chiếm tỉ trọng lớn nhất là
Nitơ.
Ô xi.
Cacbonic.
Hơi nước.
Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm
tăng dần từ xích đạo về cực.
giảm dần từ chí tuyến về hai phía.
giảm dần từ xích đạo về cực.
không có sự thay đổi nhiều.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
cực về áp thấp ôn đới.
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
cực về áp thấp xích đạo.
Động Phong Nha- Kẻ Bàng ở tỉnh Quảng Bình là kết quả chủ yếu của quá trình
phong hóa lí học.
phong hóa hóa học.
phong hóa sinh học.
phong hóa cơ học.
Loại gió nào sau đây có hướng thay đổi theo ngày?
Gió mùa.
Gió Mậu dịch.
Gió đất , gió biển.
Gió Tây ôn đới.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
Nơi có dòng biển nóng đi qua.
C. Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
D. Nơi có frông hoạt động nhiều.
Loại gió nào sau đây có hướng thay đổi theo ngày?
Gió mùa.
Gió Mậu dịch.
Gió đất , gió biển.
Gió Tây ôn đới.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
Nơi có dòng biển nóng đi qua.
Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
Nơi có frông hoạt động nhiều.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
áp cao.
gió mùa.
địa hình.
áp thấp.
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do
nóng.
lạnh.
khô.
ẩm.
Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
sườn khuất gió.
sườn núi cao.
đỉnh núi cao.
sườn đón gió.
Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
xích đạo.
ôn đới.
chí tuyến.
cực.
Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
xích đạo.
ôn đới.
chí tuyến.
cực.
Vùng cực có mưa ít là do tác động của
áp thấp.
áp cao.
frông.
địa hình.
Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
Dòng biển lạnh.
Dải hội tụ nhiệt đới.
Gió Mậu dịch.
Gió Đông cực.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
mưa.
núi lửa.
động đất.
gió.
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
sức hút của hành tinh ở thiên hà.
hoạt động của các dòng biển lớn.
hoạt động của núi lửa, động đất.
Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
nước mưa
băng tuyết
nước ngầm
các hồ chứa
Băng hà có tác dụng chính trong việc
dự trữ nguồn nước ngọt
điều hoà khí hậu
hạ thấp mực nước biển
nâng độ cao địa hình
Nước ngầm được gọi là
kho nước mặn của Trái Đất
nền tảng nâng đỡ địa hình
nguồn gốc của sông suối
kho nước ngọt của Trái Đất
Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là
xây dựng công trình thủy lợi
phá rừng đầu nguồn
trồng và bảo vệ rừng
xây dựng hò chứa thủy điện
Ngày Nước Thế giới hàng năm là
21/1
22/3
23/3
24/4
Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là
độ dốc và chiều rộng
độ dốc và vị trí
chiều rộng và hướng chảy
hướng chảy và vị trí
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
điều hoà chế độ nước sông
giảm lưu lượng nước sông
nhiều thung lũng
địa hình dốc
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
địa hình phức tạp
nhiều thung lũng
nhiều đỉnh núi cao
địa hình dốc
Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?
Nin
I-ê-nit-xây
A-ma-dôn
Mê Công
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm
lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm
nước ngầm
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô"?
Khí hậu hàn đới.
Khí hậu xích đạo.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu cận nhiệt đới khô.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
địa hình.
chế độ mưa.
băng tuyết.
thực vật.
Độ muối trung bình cua nước biển là
33 %0.
34 %0.
35%0.
36%0.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
xích đạo.
chí tuyến.
cực.
ôn đới.
Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do
nước chảy.
gió thổi.
băng tan.
mưa rơi.
Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
Xích đạo.
Chí tuyến.
Ôn đới.
Vùng cực.
Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong
các dòng sông lớn.
các ao hồ.
các đầm lầy.
các biển và đại dương.
Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?
Thẳng hàng.
Vòng cung.
Đối xứng.
Vuông góc.
Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ truyền ngang rất nhanh.
Gió càng mạnh sóng càng to.
Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.
Càng gần bờ sóng càng yếu.
Thủy triều hình thành do
Sức hút của dải ngân hà.
Sức hút của các hành tinh.
Sức hút của các thiên thạch.
Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
Sóng biển là
hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.
Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều
không đáng kể.
nhỏ nhất.
trung bình.
lớn nhất.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
mưa.
núi lửa.
động đất.
gió.
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
gió.
bão.
động đất.
núi lửa.
Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?
Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.
Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.
Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.
Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
Nhiệt độ của nước biển và đại dương
giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.
thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.
từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.
Độ muối của nước biển và đại dương
giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển.
có sự thay đổi không gian và theo mùa.
khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất.
Vào ngày trăng tròn dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
Lớn nhất.
Nhỏ nhất.
Trung bình.
Yếu nhất.
Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
Dao động lớn nhất.
Dao động nhỏ nhất.
Dao động trung bình.
Dao động nhẹ.
Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?
Ngoài khơi xa.
Ngay tâm động đất.
Ven bờ biển.
Trên mặt biển.
Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?
Dao động lớn nhất.
Dao động nhỏ nhất.
Dao động trung bình.
Dao động nhẹ.
Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển
thay đổi nhiệt độ theo mùa.
thay đổi độ ẩm theo mùa.
thay đổi chiều theo mùa.
thay đổi tốc độ theo mùa.
Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm
Thẳng hàng nhau.
Đối xứng nhau.
Xen kẻ nhau.
Song song nhau.
Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để
phát triển du lịch.
lặn biển.
sản xuất muối.
nuôi hải sản.
Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
Đá mẹ.
Khí hậu.
Địa hình.
Sinh vật.
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
tơi xốp ở bề mặt lục địa.
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
mềm bở ở bề mặt lục địa.
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
sinh vật.
động vật.
thực vật.
vi sinh vật.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
toàn bộ sinh vật sinh sống.
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?
Đá mẹ.
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua
độ ẩm và lượng mưa.
lượng bức xạ và lượng mưa.
nhiệt độ và độ ẩm.
nhiệt độ và nắng.
Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
đá mẹ.
khí hậu.
sinh vật.
Địa hình
Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua
ánh sáng.
nước.
lớp phủ thực vật.
nhiệt độ.
Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là
thổ nhưỡng.
đá mẹ.
lớp phủ thổ nhưỡng.
chất vô cơ.
Nhân tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất?
Đá mẹ.
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của
lớp phủ thổ nhưỡng.
lớp vỏ phong hoá.
lớp dưới của đá gốc.
lớp vỏ lục địa.
Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là
lượng mưa và độ ẩm.
ánh nắng và nhiệt độ.
nhiệt độ và độ ẩm.
lượng mưa và sức gió.
Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
Giảm diện tích rừng tự nhiện, mất nơi ở động vật.
thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.
đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
toàn bộ sinh vật sinh sống.
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, đất nâu và xám.
Rừng nhiệt đới ẩm, đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.
Rừng cận nhiệt ẩm, đất đỏ, nâu đỏ.
Rừng nhiệt đới ẩm, đất đỏ vàng (feralit).
Khí hậu ôn đới hải dương có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?
Rừng lá kim, đất pốt dôn.
Thảo nguyên, đất đen.
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, đất nâu và xám.
Rừng cận nhiệt ẩm, đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.
Đất Feralit đỏ vàng không được hình thành trong điều kiện nào?
Khí hậu cận nhiệt gió mùa.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Vùng có môi trường địa lí đới lạnh.
Khí hậu xích đạo.
Việt Nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây?
Xa van, cây bụi gai.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Rừng lá rộng.
Rừng lá kim.
Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thay đổi chủ yếu theo
độ cao và hướng sườn của địa hình.
vị trí gần hay xa đại dương.
vĩ độ và độ cao địa hình.
các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên,...).
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?
Đài nguyên.
Rừng lá kim.
Thảo nguyên.
Rừng lá rộng.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?
Rừng lá kim.
Rừng lá rộng.
Thảo nguyên.
Xavan.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?
Rừng lá kim.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Rừng cận nhiệt ẩm.
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
Hoang mạc và bán hoang mạc.
Rừng cận nhiệt ẩm.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở môi trường đới nóng?
Pôtdôn.
Nâu và xám.
Đỏ, nâu đỏ.
Đen.
Tương ứng với kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa có kiểu thảm thực vật
rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.
rừng cận nhiệt ẩm.
hoang mạc và bán hoang mạc.
rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
Lớp vỏ địa lí là
vỏ cảnh quan.
vỏ Trái Đất.
vỏ sinh quyển.
vỏ khí quyển.
Lớp vỏ địa lí còn được gọi tên là
lớp phủ thực vật.
lớp vỏ cảnh quan.
lớp thỗ nhưỡng.
lớp vỏ lục địa.
Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng
30 - 35 km
30 - 40km
40 - 50km
50 - 100km
Những hiện tượng và quá trình tự nhiên xảy ra trong lớp vỏ địa lí đều do
quy luật tự nhiên chi phối.
quy luật phi địa đới chi phối.
quy luật phi đai cao chi phối.
quy luật địa đới chi phối.
Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?
Khai thác khoáng sản.
Ngăn đập làm thủy điện.
Phá rừng đầu nguồn.
Khí hậu biến đổi.
Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?
Thạch quyển.
Thuỷ quyển.
Sinh quyển.
Thổ nhưỡng quyển.
Những hoạt động nào sau đây của con người sẽ không gây ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa các thành phần của tự nhiên?
Chặt phá rừng lấy gỗ.
Đốt rừng lấy đất canh tác.
Xây dựng đập nước làm thủy điện
Mở các tuyến giao thông.
Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt động nào của con người gây ra?
Chặt phá rừng.
Xây dựng nhà máy.
Làm đường giao thông.
Xây dựng đập thủy điện.
Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?
Địa đới.
Địa ô.
Đai cao.
Thống nhất.
Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?
Địa đới, địa ô.
Địa ô, đai cao.
Đai cao, tuần hoàn.
Thống nhất, địa đới.
Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?
Địa đới.
Địa ô.
Đai cao.
Thống nhất và hoàn chỉnh.
Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo
địa hình.
lục địa.
đại dương.
vĩ độ.
Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của
thổ nhưỡng.
địa hình.
thực vật.
sông ngòi.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của
đất và thực vật.
thực và động vật.
động vật và đất.
đất và vi sinh vật.
