wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1+2

Total questions: 256

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nghĩa đúng của từ 已经

a)
b)
sẽ
c)
đã
d)
chưa
2.

Pinyin của 已经 là gì?

a)
yijing
b)
yǐjīngg
c)
yijian
d)
yǐjīng
3.

"希望" có nghĩa là gì?

a)

niềm tin,hạnh phúc

b)

hy vọng,mong mướn

c)

khát vọng, vươn xa

d)

mơ ước,cá

4.

Pinyin của từ "友谊" là gì?

a)
yǒuyì
b)
yǒuyǐ
c)
yǒuyī
d)
yǒuì
5.

Pinyin của từ "希望" là gì

a)
xīwāng
b)
xīhǎng
c)
xīwàngg
d)
xīwàng
6.

"友谊" có nghĩa là gì?

a)
relationship
b)
alliance
c)
friendship
d)
companionship
7.

"起床" có nghĩa là gì?

a)
thức dậy
b)
tắm rửa
c)
ăn sáng
d)
ngủ
8.

"图书馆" có nghĩa là gì?

a)
thư viện
b)
cửa hàng sách
c)
trung tâm học tập
d)
phòng nghiên cứu
9.

"电视" có nghĩa là gì?

a)
television
b)
smartphone
c)
computer
d)
radio
10.

Pinyin của từ "起床" là gì?

a)
qǐ chuáng
b)
qǐ chuángz
c)
qǐ chuángh
d)
qǐ cháng
11.

Pinyin của từ "电视" là gì?

a)
diànqì
b)
diànshì
c)
diànxì
d)
diànshī
12.

Pinyin của từ "图书馆" là gì?

a)
tú shū guān
b)
tú shū kuǎn
c)
tú shū guān lí
d)
tú shū guǎn
13.

早上六点,我 (a)   去图书馆学习

14.

每个周末,我们 (a)   学校图书馆学习

15.

我们的 (a)   越来越深,真的很高兴认识你

16.

他很喜欢看 (a)   ,每天都会看一个小时。

17.

下周我和朋友 (a)   去看电影

18.

Từ nào sau đây tiếng trung có nghĩa là "du lịch"

a)
旅游
b)
出行
c)
游玩
d)
旅行
19.

包括 nghĩa là gì

a)
bao gồm
b)
bao gồm tất cả
c)
chỉ bao gồm
d)
không bao gồm
20.

pinyin của 幸福 là gì?

a)
xìng fúzi
b)
xìng fùn
c)
xìng fùhào
d)
xìng fú
21.

pinyin của 次外 là gì?

a)
cì wài yǐ
b)
cì wài zài
c)
cì wài
d)
cì wài shì
22.

学到 nghĩ là gì?

a)
học hỏi
b)
học sinh
c)
học tập
d)
học được
23.

蔬菜 pinyin là gì?

a)
shūcā
b)
shūcāi
c)
shūcài
d)
shūcài
24.

海鲜 nghĩa là gì ?

a)
Hải sản
b)
Trái cây
c)
Rau củ
d)
Thịt gà
25.

pinyin của 包括 là gì ?

a)
bāo kuò
b)
bāo kè
c)
bāo guò
d)
bāo kuā
26.

生活 nghĩa là gì ?

a)
cuộc sống ngắn ngủi
b)
cuộc sống hạnh phúc
c)
cuộc sống đầy đủ
d)
cuộc sống
27.

pinyin của 海鲜 là gì ?

a)
hǎi shēn
b)
hǎi xian
c)
hǎixian
d)
hǎixiān
28.

次外 nghĩa là gì ?

a)
Tiếp theo hoặc tiếp tục ở bên ngoài.
b)
Bắt đầu ở bên trong.
c)
Tiếp theo ở bên trong.
d)
Kết thúc ở bên ngoài.
29.

你觉得一个人要有___才会开心?

a)

幸福

b)

果汁

c)

洗碗

d)

聊天

30.

果实 nghĩa là gì?

a)
rau củ
b)
thực phẩm
c)
hạt giống
d)
trái cây
31.

果汁 nghĩa là gì?

a)
nước ngọt
b)
nước trái cây
c)

nước lúa mạch

d)
sinh tố
32.

聊天 nghĩa là gì?

a)
Trò chuyện
b)
Thảo luận
c)
Giao tiếp
d)
Nói chuyện
33.

洗碗 nghĩa là gì?

a)
Rửa rau
b)
Rửa bát
c)
Rửa tay
d)
Rửa chén
34.

或者 nghĩa là gì?

a)
nhưng
b)
hoặc
c)
cũng
d)
35.

pinyin của 果实 là gì?

a)
guǒ shī
b)
guǒ sī
c)
guǒ shízi
d)
guǒ shí
36.

pinyin của 果汁 là gì?

a)
guǒzhīng
b)
guǒzī
c)
guǒjī
d)
guǒzhī
37.

pinyin của 聊天 là gì?

a)
liáotiánr
b)
liáotiānq
c)
liáotiān
d)
liáotiánx
38.

pinyin của 洗碗 là gì?

a)
xǐ wán
b)
xǐ wǎng
c)
xǐ wánzi
d)
xǐ wǎn
39.

pinyin của 或者 là gì?

a)
huòzhè
b)
huòzhī
c)
huòzhě
d)
huòzhe
40.

吃___对身体健康很好,因为它们含有很多维生素

a)

果实

b)

海鲜

c)

生活

d)

洗碗

41.

在海边的餐厅,我们可以吃到很多新鲜的___。

a)

次外

b)

海鲜

c)

蔬菜

d)

学到

42.

夏天很热,喝一杯冰___真舒服

a)

果汁

b)

幸福

c)

生活

d)

洗碗

43.

他们每天晚上都会在公园里___,聊聊今天发生的事情。

a)

学到

b)

洗碗

c)

聊天

d)

果实

44.

吃完饭后,我去___,而你去擦桌子吧!

a)

生活

b)

幸福

c)

洗碗

d)

聊天

45.

我们可以坐火车去,也可以坐飞机去,___你想选哪一个?

a)

或者

b)

生活

c)

海鲜

d)

幸福

46.

这次考试,我___了很多新知识。

a)

学到

b)

果汁

c)

生活

d)

蔬菜

47.

这家店的衣服很便宜,___,质量也很好。

a)

次外

b)

洗碗

c)

聊天

d)

海鲜

48.

音乐 nghĩa là gì?

a)
âm nhạc
b)
nhạc cụ
c)
âm thanh
d)
giai điệu
49.

放松 nghĩa là gì?

a)
Thư giãn
b)
Ngủ ngon
c)
Học tập
d)
Chơi thể thao
50.

piyin của 音乐 là gì?

a)
yīnyuèxī
b)
yīnyuè
c)
yīnyuèzhī
d)
yīnyuèqī
51.

pinyin của 放松 là gì?

a)
fàngsōng
b)
fāngsōng
c)
fàngsōngh
d)
fàngsōngz
52.

pinyin của 如果 là gì?

a)
rúguo
b)
ruoguo
c)
ruguo
d)
rúguǒ
53.

pinyin của 散步 là gì?

a)
sànbùn
b)
sànbùt
c)
sànbùx
d)
sànbù
54.

pinyin của 跑步 là gì?

a)
pàobó
b)
pǎobù
c)
pàobù
d)
pàobù
55.

pinyin của 健康 là gì?

a)
jiànkāng
b)
jiànkāngg
c)
jiànkāngs
d)
jiànkāngh
56.

pinyin của 更有精神 là gì?

a)
gèng yǒu jīng shén
b)
gèng yǒu jīng shen
c)
gèng yǒu jīng shen
d)
gèng yǒu jīng shēn
57.

pinyin của 鞋子 là gì?

a)
xiézi
b)
xiézǐ
c)
xiéziǎo
d)
xiéziè
58.

pinyin của 重要 là gì?

a)
zhòngyāo
b)
zhòngyāo
c)
zhōngyào
d)
zhòngyào
59.

pinyin của 简单 là gì?

a)
jiǎndān
b)

jiāndā

c)
jiǎnzhí
d)
jiǎnqīng
60.

pinyin của 分手 là gì?

a)
fēn shǒu lǐ
b)
fēn shǒu
c)
fēn shǒu zài
d)
fēn shǒu yǐ
61.

pinyin của 快要 là gì?

a)
kuài yāo
b)
kuài yǒu
c)
kuài yào le
d)
kuài yào
62.

pinyin của 用 là gì?

a)
yòng
b)
yòngzi
c)
yōng
d)
yǒng
63.

pinyin của 知识 là gì?

a)
zhī shì
b)

zhī zhì

c)
zhī shīng
d)
zhī shìr
64.

pinyin của 解决 là gì?

a)
jiějué
b)
juejie
c)
jiejue
d)
jieju
65.

如果 nghĩa là gì?

a)
because
b)
when
c)
although
d)
if
66.

散步 nghĩa tiếng việt là gì?

a)
Ngủ trưa
b)
Đi dạo
c)
Chạy bộ
d)
Đi bộ
67.

跑步 nghĩa là gì?

a)
Chạy
b)
Đạp xe
c)
Bơi
d)
Đi bộ
68.

pinyin của 健康 là gì?

a)
jiànkāngs
b)
jiànkāng
c)
jiànkāngz
d)
jiànkāngh
69.

更有精神 nghĩa là gì?

a)
Càng có sự mệt mỏi.
b)
Càng có sự chán nản.
c)

Tràn đầy năng .

d)
Càng có sức khỏe.
70.

健康 nghĩa là gì?

a)
Thể dục
b)
Dinh dưỡng
c)
Bệnh tật
d)
Sức khỏe
71.

鞋子 nghĩa là gì?

a)
bốt
b)
giày
c)
sandal
d)
dép
72.

重要 nghĩa là gì?

a)
Bình thường
b)
Quan trọng
c)
Thứ yếu
d)
Không quan trọng
73.

简单 nghĩa là gì?

a)
phức tạp
b)
khó khăn
c)
rắc rối
d)
đơn giản
74.

分手 nghĩa là gì?

a)
Chia tay.
b)
Yêu nhau.
c)
Tán tỉnh.
d)
Kết hôn.
75.

快要 nghĩa là gì?

a)
sắp
b)
đã
c)
sẽ
d)
đang
76.

用 nghĩa là gì?

a)
Chơi hoặc giải trí
b)
Đi bộ hoặc di chuyển
c)
Dùng hoặc sử dụng
d)
Nấu ăn hoặc chế biến
77.

知识 nghĩa là gì?

a)
Tài liệu
b)
Kiến thức
c)
Thông tin
d)
Kinh nghiệm
78.

解决 nghĩa là gì?

a)
Giải thích
b)
Giải quyết
c)
Giải mã
d)
Giải thích nghĩa
79.

听___可以让人___,忘记烦恼。

a)

音乐, 放松

b)

知识, 健康

c)

用, 重要

d)

分手, 快要

80.

....你每天运动,你的....会更

a)

重要, 解决

b)

如果, 健康

c)

快要, 简单

d)

跑步, 分手

81.

吃早餐会让你___去上班或上课。

a)

b)

重要

c)

更有精神

d)

知识

82.

出门前,别忘了穿上___。

a)

音乐

b)

鞋子

c)

跑步

d)

解决

83.

这个问题太难了,我需要更多的___来___它。

a)

知识, 解决

b)

分手, 跑步

c)

重要, 放松

d)

健康, 用

84.

他们___分手了,关系已经不好了

a)

重要

b)

快要

c)

解决

d)

简单

85.

每天___或者___对身体很好。

a)

音乐, 分手

b)

放松, 重要

c)

解决, 重要

d)

跑步, 散步

86.

这个问题很___,你只需要好好想一想。

a)

简单

b)

c)

知识

d)

更有精神

87.

运动对健康很___。

a)

重要

b)

解决

c)

放松

d)

音乐

88.

这个手机很好___,你会喜欢的。

a)

更有精神

b)

解决

c)

d)

跑步

89.

pinyin của 完成 là gì?

a)
wán chēng
b)
wán chéngg
c)
wán chēngz
d)
wán chéng
90.

pinyin của 项目 là gì ?

a)
xiàngmùn
b)
xiàngmùt
c)
xiàngmù
d)
xiàngmùs
91.

pinyin của 专业 là gì?

a)
zhuānyuè
b)
zhuānyie
c)
zhuānyèe
d)
zhuānyè
92.

pinyin của 自动化 là gì?

a)
zì dòng huà
b)
zì dòng hùa
c)
zì dōng huà
d)
zì dòng huāo
93.

pinyin của 成为 là gì?

a)
chéngwéi
b)

chéngwei

c)

chungwéi

d)

ngwéi

94.

pinyin của 一名好工程师 là gì?

a)
yī míng hǎo gōng chéng sī
b)
yī míng hǎo gōng shī zhuān
c)
yī míng hǎo gōng chéng shī shī
d)
yī míng hǎo gōng chéng shī
95.

pinyin của 交流 là gì?

a)
jiāo liao
b)
jiāo liu
c)
jiāo liú
d)
jiāo lǐ
96.

piyin của 答案 là gì?

a)
dá'ān
b)
dá'àn
c)
dá'ang
d)

dà'

97.

pinyin của 收入 là gì?

a)
shōurū
b)
shōurùo
c)
shōurù
d)
shōurǔ
98.

pinyin của 工资 là gì?

a)
gōng zīr
b)
gōng zīng
c)
gōng zī
d)
gōng zīy
99.

pinyin của 薪水 là gì?

a)
xīn shui1
b)
xīn shuǐ
c)
xīn shuǐy
d)
xīn shui
100.

pinyin của 时间 là gì?

a)
shíjiānq
b)
shíjiānɡu
c)
shíjiān
d)
shíjiānɡ
101.

pinyin của 同事 là gì?

a)
tóngshī
b)
tóngsī
c)
tóngshì
d)
tóngshǐ
102.

pinyin của 团队 là gì?

a)
tuánduì
b)
tuánjù
c)
tuánduī
d)
tuánzhuì
103.

pinyin của 合作 là gì?

a)
hézuò
b)
hèzhuó
c)
hèzuò
d)
hèzòu
104.

pinyin của 介绍 là gì?

a)
jiāosù
b)
jièshāo
c)
jièshào
d)
jièxiào
105.

pinyin của 经验 là gì?

a)
jīngyàn
b)
jīngyānɡ
c)
jīngyānx
d)
jīngyānq
106.

pinyin của 设备 là gì?

a)
shè bèi
b)
shè bēi jì
c)
shè bè
d)
shè bēi
107.

pinyin của 编程 là gì?

a)
bian cheng
b)
biān chéng
c)
bian cheng
d)
bian cheng
108.

pinyin của 种 là gì?

a)
zhǒngzi
b)
zhǒng
c)
zhōng
d)
zhòng
109.

完成 nghĩa tiếng việt là gì ?

a)
hoàn hảo
b)
hoàn thành
c)
hoàn tất
d)
hoàn thiện
110.

项目 nghĩa là gì?

a)
Kế hoạch
b)
Dự án
c)
Chương trình
d)
Mục tiêu
111.

专业 nghĩa là gì?

a)
Nghề nghiệp tự do
b)
Chương trình học
c)

Chuyên ngành

d)
Kỹ năng mềm
112.

自动化 nghĩa tiếng việt là gì?

a)
Tự động hóa
b)
Tự động hóa hệ thống
c)
Tự động hóa tự
d)
Tự động hóa hóa
e)
Tự động
113.

成为 nghĩa là gì?

a)
biến đổi
b)
thay đổi
c)
hình thành
d)
trở thành
114.

一名好工程师 nghĩa là gì?

a)
A proficient technician
b)
A talented designer
c)
A skilled architect
d)
A good engineer
115.

交流 nghĩa là gì ?

a)
Chia sẻ kinh nghiệm.
b)
Giao lưu văn hóa.
c)
Thảo luận về thời tiết.
d)
Giao tiếp hoặc trao đổi thông tin.
116.

答案 nghĩa là gì?

a)
câu hỏi
b)
đáp án
c)
giải thích
d)
thông tin
117.

收入 nghĩa là gì?

a)
Tiền lương
b)
Lợi nhuận
c)
Thu nhập
d)
Chi phí
118.

工资 nghĩa là gì?

a)
工资 nghĩa là 'tiền thưởng'.
b)
工资 nghĩa là 'chi phí'.
c)
工资 nghĩa là 'lương' hoặc 'tiền lương'.
d)
工资 nghĩa là 'thu nhập từ đầu tư'.
119.

薪水 nghĩa là gì?

a)
Tiền thưởng
b)
Chi phí
c)
Lợi nhuận
d)

Mức Lương

120.

时间 nghĩa là gì?

a)
Thời tiết
b)
Thời gian biểu
c)
Thời gian
d)
Thời điểm
121.

同事 nghĩa là gì?

a)
Đối tác
b)
Cấp trên
c)
Đồng nghiệp
d)
Bạn bè
122.

团队 nghĩa tiếng việt là gì ?

a)

Hợp tác

b)
Câu lạc bộ
c)

Đội, nhóm

d)
Tổ chức
123.

合作 nghĩa là gì ?

a)
Hợp đồng
b)
Hợp nhất
c)
Hợp tác xã
d)
Hợp tác
124.

介绍 nghĩa là gì?

a)
Giới thiệu địa điểm
b)
Giới thiệu sản phẩm
c)
Giới thiệu
d)
Giới thiệu bản thân
125.

经验 nghĩa là gì ?

a)
Kinh nghiệm
b)

Tài năng

c)

Ưu điểm

d)

Trình

126.

设备 nghĩa tiếng việt là gì ?

a)
thiết bị điện
b)
công cụ
c)
phương tiện
d)
thiết bị
127.

编程 nghĩa là gì?

a)
Lập trình
b)
Máy tính
c)
Lập trình viên
d)
Phần mềm
128.

种 nghĩa là gì ?

a)
Vị trí, trạng thái, hay điều kiện.
b)
Loại, giống, hay chủng.
c)
Màu sắc, độ lớn, hay hình dạng.
d)
Hình thức, kiểu, hay mẫu.
129.

在自动化行业中,掌握 ________ 能力是非常重要的,因为它可以帮助我们编写控制程序。

a)

交流

b)

设备

c)

编程

d)

时间

130.

如果想成为一名优秀的自动化工程师,除了专业知识外,还需要丰富的 ________

a)

交流

b)

经验

c)

介绍

d)

设备

131.

在团队合作中,良好的 ________ 能够提高工作效率,减少误解。

a)

收入

b)

交流

c)

设备

d)

计划

132.

现代企业越来越重视 ________,因为它可以减少人工成本,提高生产效率

a)

经验

b)

合作

c)

自动化

d)

介绍

133.

为了保证产品质量,公司引进了最新的生产 ________。
(Wèile bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng, gōngsī yǐnjìnle zuìxīn de shēngchǎn ________.)

a)

设备

b)

工资

c)

交流

d)

经验

134.

完成这个任务后,我们的团队需要向领导做一个 ________。
(Wánchéng zhège rènwù hòu, wǒmen de tuánduì xūyào xiàng lǐngdǎo zuò yí gè ________.)

a)

工资

b)

计划

c)

介绍

d)

设备

135.

他刚刚毕业,虽然没有太多工作 ________,但学习能力很强

a)

经验

b)

团队

c)

合作

d)

计划

136.

这个问题的正确 ________ 是 B,不要选错了!
(Zhège wèntí de zhèngquè ________ shì B, búyào xuǎn cuò le!)

a)

介绍

b)

答案

c)

计划

d)

时间

137.

这家公司提供的 ________ 很高,所以有很多人想来应聘。
(Zhè jiā gōngsī tígōng de ________ hěn gāo, suǒyǐ yǒu hěnduō rén xiǎng lái yìngpìn.)

a)

经验

b)

工资

c)

介绍

d)

设备

138.

在公司里,和 ________ 友好相处可以让工作更加轻松愉快。
(Zài gōngsī lǐ, hé ________ yǒuhǎo xiāngchǔ kěyǐ ràng gōngzuò gèngjiā qīngsōng yúkuài.)

a)

同事

b)

计划

c)

经验

d)

合作

139.

在工业生产中,使用 ________ 技术可以减少人工操作,提高生产效率。
(Zài gōngyè shēngchǎn zhōng, shǐyòng ________ jìshù kěyǐ jiǎnshǎo réngōng cāozuò, tígāo shēngchǎn xiàolǜ.)

a)

介绍

b)

团队

c)

自动化

d)

计划

140.

这家公司很注重团队精神,每个 ________ 之间的合作都很重要。
(Zhè jiā gōngsī hěn zhùzhòng tuánduì jīngshén, měi gè ________ zhījiān de hézuò dōu hěn zhòngyào.)

a)

收入

b)

团队

c)

设备

d)

经验

141.

程序员的主要工作是 ________,用代码来解决问题。
(Chéngxùyuán de zhǔyào gōngzuò shì ________, yòng dàimǎ lái jiějué wèntí.)

a)

设备

b)

工资

c)

编程

d)

交流

142.

我们要按时完成任务,所以必须合理安排 ________。
(Wǒmen yào ànshí wánchéng rènwù, suǒyǐ bìxū hélǐ ānpái ________.)

a)

设备

b)

团队

c)

时间

d)

交流

143.

良好的 ________ 可以帮助团队成员更好地理解彼此的想法。
(Liánghǎo de ________ kěyǐ bāngzhù tuánduì chéngyuán gèng hǎo de lǐjiě bǐcǐ de xiǎngfǎ.)

a)

交流

b)

设备

c)

工资

d)

计划

144.

在这个项目中,每个人的 ________ 都很重要,不能忽视任何一个环节。
(Zài zhège xiàngmù zhōng, měi gèrén de ________ dōu hěn zhòngyào, bùnéng hūshì rènhé yí gè huánjié.)

a)

合作

b)

介绍

c)

设备

d)

经验

145.

每个月的 ________ 是固定的,但奖金会根据工作表现而变化。
(Měi gè yuè de ________ shì gùdìng de, dàn jiǎngjīn huì gēnjù gōngzuò biǎoxiàn ér biànhuà.)

a)

工资

b)

设备

c)

团队

d)

计划

146.

为了提高生产效率,公司购买了最新的 ________。
(Wèile tígāo shēngchǎn xiàolǜ, gōngsī gòumǎile zuìxīn de ________.)

a)

交流

b)

计划

c)

设备

d)

经验

147.

如果你想在公司获得更高的 ________,就需要不断提升自己的技能。
(Rúguǒ nǐ xiǎng zài gōngsī huòdé gèng gāo de ________, jiù xūyào bùduàn tíshēng zìjǐ de jìnéng.)

a)

设备

b)

介绍

c)

计划

d)

收入

148.

pinyin của 电路图 là gì ?

a)
diàn lù tú
b)
diàn lù shù
c)
diàn lù mǔ
d)
diàn lù tǔ
149.

pinyin của 发生 là gì ?

a)
fā shēng yǔ
b)
fā shēng zhī
c)
fā shēng
d)
fā shēn
150.

pinyin của 故障 là gì?

a)
gùzhàng
b)
gùzhāng
c)
gùzhang
d)
gùzhāngh
151.

pinyin của 职业 là gì?

a)
zhì yè
b)
zhí yā
c)
zhí yé
d)
zhí yè
152.

pinyin của 目标 là gì?

a)
mùbiāoing
b)
mùbiāozi
c)
mùbiāoer
d)
mùbiāo
153.

pinyin của 达到 là gì?

a)
dádào
b)
dádou
c)
dàdào
154.

pinyin của 优点 là gì?

a)
yōudìan
b)
yōudiān
c)
yōudǎn
d)
yōudiǎn
155.

pinyin của 强 là gì?

a)
qiāngzhì
b)
qiángyǔ
c)
qiāng
d)
qiáng
156.

pinyin của 适应 là gì?

a)
shì yǐng
b)
shì yōng
c)
shì yìngg
d)
shì yìng
157.

pinyin của 技术 là gì?

a)
jìshùo
b)
jìshū
c)
jìshùn
d)
jìshù
158.

pinyin của 环境 là gì?

a)
huánjìng
b)
huánjìngy
c)
huánjīng
d)
huánjìngs
159.

pinyin của 任务 là gì?

a)
rènw
b)
rénwu
c)
rènwu
d)
rènwù
160.

pinyin của 缺点 là gì?

a)
quē diǎn
b)
quē diān
c)
quē diǎng
d)
quē dǐan
161.

pinyin của 毕业 là gì?

a)
bì yé
b)
bì yè
c)
bì yèng
d)
bì yā
162.

pinyin của 困难 là gì ?

a)
kùn nán
b)
kùn nánɡ
c)
kùn nánɡi
d)
kùn nánr
163.

pinyin của 认真 là gì?

a)
rèn zhēn zài
b)
rèn jēn
c)
rèn zhen
d)
rèn zhēn
164.

pinyin của 舒服 là gì?

a)
shūfú
b)
shūfūn
c)
shūfēi
d)
shūfù
165.

pinyin của 小心 là gì?

a)
xiǎo xīn
b)
xiǎo xīnɡ
c)

xiǎo xīnɡ

d)
xiǎo xīnɡɡ
166.

pinyin của 聪明 là gì?

a)
cōngmīng
b)
cōngmín
c)
cōngmíng
d)
cōngmīngy
167.

pinyin của 厉害 là gì?

a)
lìhài
b)
lìhǎi
c)
lìhè
d)
lìhāi
168.

pinyin của 没用 là gì ?

a)
méi yòng
b)
méi yōng
c)
méi yǒng
d)
mèi yòng
169.

pinyin của 蠢 là gì?

a)
chunzi
b)
chun
c)
chuan
d)
chunhua
170.

pinyin của 和平 là gì?

a)
hépíngg
b)
hépíngz
c)
hépíng
d)
hépíngy
171.

pinyin của 过分 là gì?

a)
guò fēn
b)
guo fen
c)
guò fèn
d)
guo fan
172.

电路图 nghĩa tiếng việt là gì?

a)
sơ đồ điện thoại
b)
sơ đồ mạch nước
c)
sơ đồ điện tử
d)
sơ đồ mạch điện
173.

发生 nghĩa tiếng việt là gì?

a)
diễn ra
b)
trình bày
c)
xảy ra
d)
xuất hiện
174.

故障 nghĩa là gì?

a)
Bảo trì
b)
Cải tiến
c)
Sự kiện
d)
Sự cố, hỏng hóc
175.

职业 nghĩa tiếng việt là gì?

a)
ngành nghề
b)
hành nghề
c)
nghề nghiệp
d)
công việc
176.

目标 nghĩa là gì ?

a)
mục tiêu
b)
mục đích
c)
kế hoạch
d)
định hướng
177.

达到 nghĩa tiếng việt là gì?

a)
Đến chỗ
b)

Thành tích

c)
Đến nơi
d)

Đạt được

178.

优点 nghĩa là gì?

a)
Một loại thực phẩm.
b)
Một phương pháp học tập.
c)
Điểm mạnh hoặc ưu điểm.
d)
Điểm yếu hoặc khuyết điểm.
179.

强 nghĩa là gì?

a)

Mạnh mẽ, cường độ cao, nhanh

b)

Mềm mại, dễ bị tổn thương, yếu

c)

Bình thường, không đặc biệt, mềm

d)

Yếu đuối, cường độ thấp,

180.

适应 nghĩa tiếng việt là gì?

a)
thích nghi
b)
thích ăn
c)
thích thú
d)
thích hợp
181.

技术 nghĩa là gì?

a)

Khoa học

b)

Công nghệ

c)

Cải Tiến

d)

Quá trình

182.

环境 nghĩa tiếng việt là gì?

a)
không khí
b)
môi trường
c)
nước
d)
đất
183.

任务 có nghĩa là gì?

a)
project
b)
task
c)
assignment
184.

缺点 có nghĩa là gì?

a)
khuyết điểm
b)
nhược điểm
c)
ưu điểm
d)
điểm mạnh
185.

毕业 có nghĩa là gì?

a)
Certification
b)
Degree
c)
Graduation
d)
Completion
186.

困难 có nghĩa là gì?

a)
thách thức
b)
khó khăn
c)
dễ dàng
d)
bất lợi
187.

认真 có nghĩa là gì?

a)

Nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận

b)

Thư giãn, cẩn thận, trang trọng

c)

Vui vẻ, yêu thích, nghiêm túc

d)

Hài hước, vui vẻ, thông

188.

舒服 có nghĩa là gì?

a)
comfortable
b)
uncomfortable
c)
painful
d)
awkward
189.

小心 có nghĩa là gì?

a)
be reckless
b)
be cautious
c)
be careful
d)
be indifferent
190.

聪明 có nghĩa tiếng việt là gì?

a)
Thông minh hơn
b)
Khôn ngoan
c)
Thông minh
d)
Thông thái
191.

厉害 có nghĩa tiếng việt là gì?

a)

dễ dàng, nhanh chóng

b)

yếu đuối, mỏnh manh

c)

tồi tệ, tuyệt vời

d)

giỏi, lợi hại

192.

没用 có nghĩa là gì?

a)
Có ích, hữu dụng
b)
Thừa thãi, không cần
c)
Không có ích, vô dụng
d)
Không cần thiết
193.

蠢 có nghĩa là gì?

a)
ngu ngốc
b)
tài giỏi
c)
khôn ngoan
d)
thông minh
194.

明白 có nghĩa là gì?

a)
Nhớ
b)

Hiểu

c)
Không hiểu
d)
Quên
195.

和平 có nghĩa là gì?

a)
hòa hợp
b)
hòa giải
c)
hòa bình
d)
hòa thuận
196.

过分 có nghĩa là gì?

a)
Thiếu sót, không đủ
b)
Quá mức, quá đáng
c)
Vượt quá, không đủ
d)
Quá ít, không đáng
197.

机器 có nghĩa tiếng việt là gì?

a)
công cụ
b)
thiết bị
c)
phần mềm
d)

máy

198.

这个 _______ 显示了整个电子系统的连接方式。
Zhège _______ xiǎnshìle zhěnggè diànzǐ xìtǒng de liánjiē fāngshì.

a)

电路图

b)

机器

c)

环境

d)

(故障

199.

设备出现 _______ 了,需要马上维修。
Shèbèi chūxiàn _______ le, xūyào mǎshàng wéixiū.

a)

故障

b)

困难

c)

任务

d)

舒服

200.

每个人都应该为自己的 _______ 发展做准备。
Měi gèrén dōu yīnggāi wèi zìjǐ de _______ fāzhǎn zuò zhǔnbèi.

a)

职业

b)

技术

c)

目标

d)

环境

201.

为了实现我的 _______, 我每天都很努力。
Wèile shíxiàn wǒ de _______, wǒ měitiān dōu hěn nǔlì

a)

目标

b)

jìshù

c)

huánjìng

d)

任务

202.

如果想 _______ 你的目标,你需要更加努力。
Rúguǒ xiǎng _______ nǐ de mùbiāo, nǐ xūyào gèngjiā nǔlì.

a)

达到

b)

适应

c)

明白

d)

职业

203.

这个方法有很多 _______, 但是也有一些缺点。
Zhège fāngfǎ yǒu hěn duō _______, dànshì yě yǒu yīxiē quēdiǎn.

a)

优点

b)

困难

c)

技术

d)

故障

204.

在新的工作环境中,你需要学会 _______。
Zài xīn de gōngzuò huánjìng zhōng, nǐ xūyào xuéhuì _______.

a)

达到

b)

明白

c)

适应

d)

厉害

205.

他在编程方面的 _______ 很高,能够解决复杂的问题。
Tā zài biānchéng fāngmiàn de _______ hěn gāo, nénggòu jiějué fùzá de wèntí.

a)

jìshù (技术)

b)

huánjìng (环境)

c)

zhíyè (职业)

d)

shūfu (舒服)

206.

我们需要创造一个更好的工作 _______。
Wǒmen xūyào chuàngzào yīgè gèng hǎo de gōngzuò _______.

a)

huánjìng (环境)

b)

rénwu (任务)

c)

kùnnán (困难)

d)

jīqì (机器)

207.

这项 _______ 非常重要,我们必须认真完成。
Zhè xiàng _______ fēicháng zhòngyào, wǒmen bìxū rènzhēn wánchéng.

a)

huánjìng (环境)

b)

míngbái (明白)

c)

shūfu (舒服)

d)

rénwu (任务)

208.

他的想法有一些 _______, 但是很有创意。
Tā de xiǎngfǎ yǒu yīxiē _______, dànshì hěn yǒu chuàngyì.

a)

diànlù tú (电路图)

b)

kùnnán (困难)

c)

guòfèn (过分)

d)

líhài (厉害)

209.

你在学习过程中遇到什么 _______ 吗?
Nǐ zài xuéxí guòchéng zhōng yùdào shénme _______ ma?

a)

A. kùnnán (困难)

b)

B. míngbái (明白)

c)

C. gùzhàng (故障)

d)

C. gùzhàng (故障)

210.

他学习非常 _______, 所以考试成绩很好。
Tā xuéxí fēicháng _______, suǒyǐ kǎoshì chéngjī hěn hǎo.

a)

rènzhēn (认真)

b)

líhài (厉害)

c)

shūfu (舒服)

d)

Shìyìng (适应)

211.

这个椅子很 _______, 坐着很舒服。
Zhège yǐzi hěn _______, zuòzhe hěn shūfu.

a)

shūfu (舒服)

b)

míngbái (明白)

c)

zhíyè (职业)

d)

jìshù (技术)

212.

过马路的时候要 _______,注意安全。
Guò mǎlù de shíhòu yào _______, zhùyì ānquán.

a)

jīqì (机器)

b)

shūfu (舒服)

c)

míngbái (明白)

d)

xiǎoxīn (小心)

213.

这个孩子很 _______,总是能想出好办法。
Zhège háizi hěn _______, zǒng shì néng xiǎngchū hǎo bànfǎ

a)

rénwu (任务)

b)

cōngmíng (聪明)

c)

kùnnán (困难)

d)

gùzhàng (故障)

214.

他的电脑能力很 _______,可以自己修电脑。
Tā de diànnǎo nénglì hěn _______, kěyǐ zìjǐ xiū diànnǎo.

a)

líhài (厉害)

b)

guòfèn (过分)

c)

shūfu (舒服)

d)

míngbái (明白)

215.

这个工具一点都 _______,不能修理问题。
Zhège gōngjù yīdiǎn dōu _______, bùnéng xiūlǐ wèntí.

a)

shūfu (舒服)

b)

rénwu (任务)

c)

méiyòng (没用)

d)

cōngmíng (聪明)

216.

他做的决定太 _______, 没有考虑后果。
Tā zuò de juédìng tài _______, méiyǒu kǎolǜ hòuguǒ

a)

chǔn (蠢)

b)

líhài (厉害)

c)

míngbái (明白)

d)

shìyìng (适应)

217.

这个问题很简单,你 _______ 吗?
Zhège wèntí hěn jiǎndān, nǐ _______ ma?

a)

A. míngbái (明白)

b)

B. jìshù (技术)

c)

C. shūfu (舒服)

d)

D. xiǎoxīn (小心)

218.

人们都希望生活在一个 _______ 的世界。
Rénmen dōu xīwàng shēnghuó zài yīgè _______ de shìjiè.

a)

hépíng (和平)

b)

shūfu (舒服)

c)

gùzhàng (故障)

d)

jìshù (技术)

219.

现代工厂使用很多先进的 _______ 来提高生产效率。
Xiàndài gōngchǎng shǐyòng hěn duō xiānjìn de _______ lái tígāo shēngchǎn xiàolǜ.

a)

jīqì (机器)

b)

jìshù (技术)

c)

huánjìng (环境)

d)

rénwu (任务)

220.

在_____过程中,求职者需要展现自己的能力和经验。
(Zài _____ guò chéng zhōng, qiú zhí zhě xū yào zhǎn xiàn zì jǐ de néng lì hé jīng yàn.)

a)

经验

b)

面试

c)

礼貌

d)

领导能力

221.

一份好的_____能帮助求职者获得面试机会。
(Yī fèn hǎo de _____ néng bāng zhù qiú zhí zhě huò dé miàn shì jī huì.)

a)

领导能力 (Lǐng dǎo néng lì)

b)

简历 (Jiǎn lì)

c)

团队合作能力 (Tuán duì hé zuò néng lì)

d)

团队合作能力 (Tuán duì hé zuò néng lì)

222.

在面试中,求职者需要自信地_____自己的优势。
(Zài miàn shì zhōng, qiú zhí zhě xū yào zì xìn dì _____ zì jǐ de yōu shì.)

a)

自我介绍 (Zì wǒ jiè shào)

b)

经验

c)

技能

d)

职位

223.

这个职位需要较强的_____来管理团队。
(Zhè gè zhí wèi xū yào jiào qiáng de _____ lái guǎn lǐ tuán duì.)

a)

沟通能力 (Gōu tōng néng lì)

b)

求职者 (Qiú zhí zhě)

c)

领导能力 (Lǐng dǎo néng lì)

d)

礼貌 (Lǐ mào)

224.

在面试中,展现你的_____可以让面试官更了解你。
(Zài miàn shì zhōng, zhǎn xiàn nǐ de _____ kě yǐ ràng miàn shì guān gèng liǎo jiě nǐ.)

a)

技能

b)

经验

c)

面试官

d)

职业目标

225.

作为一个合格的_____,他会仔细考察求职者的能力。
(Zuò wéi yī gè hé gé de _____, tā huì zǐ xì kǎo chá qiú zhí zhě de néng lì.)

a)

职业目标

b)

领导能力

c)

求职者

d)

面试官

226.

我的_____是成为一名优秀的自动化工程师。
(Wǒ de _____ shì chéng wéi yī míng yōu xiù de zì dòng huà gōng chéng shī.)

a)

职位

b)

经验

c)

职业目标

d)

面试

227.

在面试时,保持_____是很重要的,可以给面试官留下好印象。
(Zài miàn shì shí, bǎo chí _____ shì hěn zhòng yào de, kě yǐ gěi miàn shì guān liú xià hǎo yìn xiàng.)

a)

礼貌 (Lǐ mào)

b)

职位 (Zhí wèi)

c)

经验 (Jīng yàn)

d)

求职者 (Qiú zhí zhě)

228.

作为一名求职者,你应该准备好介绍你的_____。
(Zuò wéi yī míng qiú zhí zhě, nǐ yīng gāi zhǔn bèi hǎo jiè shào nǐ de _____.)

a)

经验 (Jīng yàn)

b)

优势 (Yōu shì)

c)

领导能力 (Lǐng dǎo néng lì)

d)

团队合作能力 (Tuán duì hé zuò néng lì)

229.

良好的_____可以帮助团队更好地完成任务。
(Liáng hǎo de _____ kě yǐ bāng zhù tuán duì gèng hǎo dì wán chéng rèn wù.)

a)

面试 (Miàn shì)

b)

经验 (Jīng yàn)

c)

沟通能力 (Gōu tōng néng lì)

d)

技能 (Jì néng)

230.

一个好的领导者需要具备_____和沟通能力。
(Yī gè hǎo de lǐng dǎo zhě xū yào jù bèi _____ hé gōu tōng néng lì.)

a)

领导能力 (Lǐng dǎo néng lì)

b)

礼貌 (Lǐ mào)

c)

礼貌 (Lǐ mào)

d)

求职者 (Qiú zhí zhě)

231.

你在这方面的_____是否丰富?
(Nǐ zài zhè fāng miàn de _____ shì fǒu fēng fù?)

a)

技能 (Jì néng)

b)

经验 (Jīng yàn)

c)

团队合作能力

d)

面试 (Miàn shì)

232.

这个职位需要团队合作能力,你在这方面有_____吗?
(Zhè gè zhí wèi xū yào tuán duì hé zuò néng lì, nǐ zài zhè fāng miàn yǒu _____ ma?)

a)

领导能力 (Lǐng dǎo néng lì)

b)

沟通能力 (Gōu tōng néng lì)

c)

优势 (Yōu shì)

d)

面试 (Miàn shì)

233.

我们的_____很强,大家合作得很好。
(Wǒ men de _____ hěn qiáng, dà jiā hé zuò de hěn hǎo.)

a)

面试官 (Miàn shì guān)

b)

团队合作能力 (Tuán duì hé zuò néng lì)

c)

领导能力 (Lǐng dǎo néng lì)

d)

经验 (Jīng yàn)

234.

你应聘这个职位的_____是什么?
(Nǐ yìng pìn zhè gè zhí wèi de _____ shì shén me?)

a)

技能 (Jì néng)

b)

团队合作能力 (Tuán duì hé zuò néng lì)

c)

经验 (Jīng yàn)

d)

原因 (Yuán yīn)

235.

我希望在这家公司获得更多的_____。
(Wǒ xī wàng zài zhè jiā gōng sī huò dé gèng duō de _____.)

a)

经验 (Jīng yàn)

b)

职业目标

c)

领导能力

d)

礼貌

236.

你觉得你的_____是什么?
(Nǐ jué dé nǐ de _____ shì shén me?)

a)

经验 (Jīng yàn)

b)

优势 (Yōu shì)

c)

领导能力

d)

面试官 (Miàn shì guān)

237.

面试官希望求职者有清晰的_____。
(Miàn shì guān xī wàng qiú zhí zhě yǒu qīng xī de _____.)

a)

经验 (Jīng yàn)

b)

面试

c)

职业目标 (Zhí yè mù biāo)

d)

领导能力

238.

在面试中,_____是很重要的,你需要自信地回答问题。
(Zài miàn shì zhōng, _____ shì hěn zhòng yào de, nǐ xū yào zì xìn dì huí dá wèn tí.)

a)

诚实 (Chéng shí)

b)

自信 (Zì xìn)

c)

软技能 (Ruǎn jì néng)

d)

适应能力 (Shì yìng néng lì)

239.

求职者在面试时要保持_____,不要夸大自己的能力。
(Qiú zhí zhě zài miàn shì shí yào bǎo chí _____, bù yào kuā dà zì jǐ de néng lì.)

a)

D. 发展机会 (Fā zhǎn jī huì)

b)

A. 诚实 (Chéng shí)

c)

B. 自信 (Zì xìn)

d)

C. 解决问题能力 (Jiě jué wèn tí néng lì)

240.

这个工作需要很强的_____,因为每天的任务都不同。
(Zhè gè gōng zuò xū yào hěn qiáng de _____, yīn wèi měi tiān de rèn wù dōu bù tóng.)

a)

适应能力

b)

软技能 (Ruǎn jì néng)

c)

独立工作能力

d)

成就 (Chéng jiù)

241.

他的_____很强,可以迅速调整自己的工作方式。

(Tā de _____ hěn qiáng, kě yǐ xùn sù tiáo zhěng zì jǐ de gōng zuò fāng shì.)

a)

软技能 (Ruǎn jì néng)

b)

解决问题能力 (Jiě jué wèn tí néng lì)

c)

适应能力 (Shì yìng néng lì)

d)

压力承受能力 (Yā lì chéng shòu néng lì)

242.

我们公司很重视员工的_____,希望每个人都能提高自己的专业能力。
(Wǒ men gōng sī hěn zhòng shì yuán gōng de _____, xī wàng měi gè rén dōu néng tí gāo zì jǐ de zhuān yè néng lì.)

a)

压力承受能力

b)

发展机会 (Fā zhǎn jī huì)

c)

诚实 (Chéng shí)

d)

时间管理能力

243.

面试官经常会问求职者的_____,想知道他们过去的成就。
(Miàn shì guān jīng cháng huì wèn qiú zhí zhě de _____, xiǎng zhī dào tā men guò qù de chéng jiù.)

a)

诚实 (Chéng shí)

b)

软技能 (Ruǎn jì néng)

c)

成就 (Chéng jiù)

d)

发展机会 (Fā zhǎn jī huì)

244.

在压力大的工作环境下,良好的_____非常重要。
(Zài yā lì dà de gōng zuò huán jìng xià, liáng hǎo de _____ fēi cháng zhòng yào.)

a)

压力承受能力 (Yā lì chéng shòu néng lì)

b)

适应能力 (Shì yìng néng lì)

c)

成就 (Chéng jiù)

d)

自信 (Zì xìn)

245.

这个职位要求应聘者具备较强的_____,能够在短时间内完成任务。
(Zhè gè zhí wèi yāo qiú yìng pìn zhě jù bèi jiào qiáng de _____, néng gòu zài duǎn shí jiān nèi wán chéng rèn wù.)

a)

自信 (Zì xìn)

b)

软技能 (Ruǎn jì néng)

c)

时间管理能力 (Shí jiān guǎn lǐ néng lì)

d)

诚实 (Chéng shí)

246.

作为一个优秀的员工,他的_____非常强,可以独立完成复杂任务。
(Zuò wéi yī gè yōu xiù de yuán gōng, tā de _____ fēi cháng qiáng, kě yǐ dú lì wán chéng fù zá rèn wù.)

a)

软技能 (Ruǎn jì néng)

b)

适应能力 (Shì yìng néng lì)

c)

独立工作能力 (Dú lì gōng zuò néng lì)

d)

诚实 (Chéng shí)

247.

面试官会问你对工作的_____,了解你的期望值。
(Miàn shì guān huì wèn nǐ duì gōng zuò de _____, liǎo jiě nǐ de qī wàng zhí.)

a)

软技能 (Ruǎn jì néng)

b)

压力承受能力 (Yā lì chéng shòu néng lì)

c)

希望待遇 (Xī wàng dài yù)

d)

发展机会 (Fā zhǎn jī huì)

248.

作为一名_____,你需要主动与招聘者沟通,表达你的职业规划。
(Zuò wéi yī míng _____, nǐ xū yào zhǔ dòng yǔ zhāo pìn zhě gōu tōng, biǎo dá nǐ de zhí yè guī huà.)

a)

应聘者 (Yìng pìn zhě)

b)

招聘者 (Zhāo pìn zhě)

c)

发展机会 (Fā zhǎn jī huì)

d)

诚实 (Chéng shí)

249.

_____在面试时主要负责提问,并考察求职者的能力。
(_____ zài miàn shì shí zhǔ yào fù zé tí wèn, bìng kǎo chá qiú zhí zhě de néng lì.)

a)

招聘者 (Zhāo pìn zhě)

b)

应聘者 (Yìng pìn zhě)

c)

软技能 (Ruǎn jì néng)

d)

适应能力 (Shì yìng néng lì)

250.

这个职位需要较强的_____,因为你需要经常在公众场合讲话。
(Zhè gè zhí wèi xū yào jiào qiáng de _____, yīn wèi nǐ xū yào jīng cháng zài gōng zhòng chǎng hé jiǎng huà.)

a)

诚实 (Chéng shí)

b)

演讲能力 (Yǎn jiǎng néng lì)

c)

适应能力 (Shì yìng néng lì)

d)

希望待遇 (Xī wàng dài yù)

251.

他的_____很强,可以在短时间内找到解决方案。
(Tā de _____ hěn qiáng, kě yǐ zài duǎn shí jiān nèi zhǎo dào jiě jué fāng àn.)

a)

解决问题能力 (Jiě jué wèn tí néng lì)

b)

招聘者 (Zhāo pìn zhě)

c)

力承受能力

d)

软技能 (Ruǎn jì néng)

252.

面试官会问你的_____,了解你的薪资期望。
(Miàn shì guān huì wèn nǐ de _____, liǎo jiě nǐ de xīn zī qī wàng.)

a)

压力承受能力 (Yā lì chéng shòu néng lì)

b)

软技能 (Ruǎn jì néng)

c)

薪水要求 (Xīn shuǐ yāo qiú)

d)

独立工作能力 (Dú lì gōng zuò néng lì)

253.

你觉得你的_____是什么?为什么你适合这个职位?
(Nǐ jué dé nǐ de _____ shì shén me? Wèi shé me nǐ shì hé zhè gè zhí wèi?)

a)

诚实 (Chéng shí)

b)

自信 (Zì xìn)

c)

软技能 (Ruǎn jì néng)

d)

招聘者 (Zhāo pìn zhě)

254.

在工作中,良好的_____可以让你在压力下保持冷静。
(Zài gōng zuò zhōng, liáng hǎo de _____ kě yǐ ràng nǐ zài yā lì xià bǎo chí lěng jìng.)

a)

压力承受能力 (Yā lì chéng shòu néng lì)

b)

诚实 (Chéng shí)

c)

解决问题能力 (Jiě jué wèn tí néng lì)

d)

适应能力 (Shì yìng néng lì)

255.

这个职位提供很多_____,适合想要长期发展的求职者。
(Zhè gè zhí wèi tí gōng hěn duō _____, shì hé xiǎng yào cháng qī fā zhǎn de qiú zhí zhě.)

a)

A. 演讲能力 (Yǎn jiǎng néng lì)

b)

发展机会 (Fā zhǎn jī huì)

c)

诚实 (Chéng shí)

d)

时间管理能力 (Shí jiān guǎn lǐ néng lì)

256.

作为一名求职者,你需要有明确的_____,这样面试官才能更好地了解你。
(Zuò wéi yī míng qiú zhí zhě, nǐ xū yào yǒu míng què de _____, zhè yàng miàn shì guān cái néng gèng hǎo dì liǎo jiě nǐ.)

a)

. 职业目标 (Zhí yè mù biāo)

b)

演讲能力 (Yǎn jiǎng néng lì)

c)

诚实 (Chéng shí)

d)

招聘者 (Zhāo pìn zhě)