wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây được xem là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Kích thích sức sản xuất.

2.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

quan hệ gia đình.

b)

chính sách đối ngoại.

c)

điều kiện sản xuất.

d)

chính sách hậu kiểm.

3.

Vận dụng quan hệ cung - cầu để lí giải tại sao có tình trạng "giải cứu" thanh long ở địa phương X.

a)

Do cung < cầu

b)

Do cung = cầu

c)

Do cung, cầu rối loạn

d)

Do cung > cầu

4.

Tình trạng thất nghiệp do chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp chu kì.

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp theo nghề.

5.

Để có một ý tưởng kinh doanh tốt, các chủ thể sản xuất kinh doanh cần phải quan tâm đến yếu tố nào sau đây?

a)

thị hiếu tiêu dùng.

b)

chất lượng sản phẩm.

c)

tính hữu dụng.

d)

giá cả hàng hóa.

6.

Để tồn tại và có thể thu được lợi nhuận, duy trì lợi thế cạnh tranh cũng như mở rộng sự phát triển trong tương lai, các chủ thể sản xuất kinh doanh trong quá trình kinh doanh cần phải chú ý đến yếu tố nào sau đây?

a)

chất lượng sản phẩm làm ra.

b)

nguồn vốn bỏ ra ban đầu.

c)

thu nhập của người tiêu dùng.

d)

không ngừng sáng tạo.

7.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Không hài lòng với công việc.

d)

Do vi phạm hợp đồng lao động.

8.

Người kinh doanh biết xây dựng và đánh giá đúng cơ hội kinh doanh sẽ đem lại các giá trị cho người mua và đạt được mục tiêu cuối cùng là

a)

uy tín với khách hàng.

b)

thu hồi vốn.

c)

chiếm lĩnh thị trường.

d)

lợi nhuận.

9.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát.

b)

tiền tệ.

c)

cung cầu.

d)

thị trường.

10.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, định hướng hành vi của các chủ thể sản xuất kinh doanh là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đạo đức doanh nghiệp.

b)

Văn hóa doanh nghiệp.

c)

Nội quy kinh doanh.

d)

Đạo đức kinh doanh.

11.

Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp

a)

mở rộng quy mô sản xuất.

b)

thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

tăng cường tiềm lực tài chính.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

12.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc.

13.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

14.

Chủ thể sản xuất kinh doanh thể hiện trách nhiệm đối với người lao động thông qua việc

a)

tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

đảm bảo việc làm, tiền lương.

c)

thực hiện an sinh xã hội.

d)

phân công lao động theo bằng cấp.

15.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm.

b)

năng lực lãnh đạo.

c)

năng lực thuyết trình.

d)

năng lực hùng biện.

16.

Việc doanh nghiệp của chị T kinh doanh phát triển thể hiện đặc trưng nào dưới đây trong ý tưởng và cơ hội kinh doanh của chị T?

a)

Tính khả thi.

b)

Tính mới mẻ.

c)

Tính độc đáo.

d)

Tính trừu tượng.

17.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối

a)

truyền thống của dân tộc.

b)

truyền thống quốc tế.

c)

bản sắc thời đại.

d)

tính nhân loại.

18.

"Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất, tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế" là nội dung của yếu tố nào sau đây về tiêu dùng?

a)

Khái niệm.

b)

Mục tiêu.

c)

Phương thức.

d)

Vai trò.

19.

Đối với sản xuất, tiêu dùng đóng vai trò là

a)

triệt tiêu.

b)

dung hòa.

c)

động lực.

d)

phản diện.

20.

Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội tiêu dùng.

b)

văn hóa tiêu dùng.

c)

văn hóa giao tiếp.

d)

văn hóa doanh nhân.

21.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực hoạt động nhóm.

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực pháp lý.

22.

Việc người tiêu dùng hướng đến các hình thức, cách thức thanh toán đa dạng, phù hợp với sự phát triển của văn hóa tiêu dùng Việt Nam là thể hiện đặc điểm nào của văn hóa tiêu dùng?

a)

Tính thời đại.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính kế thừa

d)

Tính hợp lí.

23.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

24.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực

b)

Trách nhiệm

c)

Có nguyên tắc

d)

Gắn kết các lợi ích.