wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 9

Total questions: 217

Worksheet time: 3hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

2.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

5.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

6.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

7.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

8.

Điều kiện xác định của biểu thức   2x3\sqrt{2x-3}  là

a)

x=32x=\frac{3}{2}  

b)

x32x\le\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

9.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

10.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

11.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

12.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

13.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

14.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

16.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

17.

y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge-1  

18.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

19.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

20.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

21.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

22.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

23.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

24.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

25.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

26.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

27.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

28.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

29.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

30.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

31.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

32.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

33.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

34.

Kết quả phép tính: 16.25+196:49=?\sqrt[]{16}.\sqrt[]{25}+\sqrt[]{196}:\sqrt[]{49}=?  

(a)  

35.

Kết quả phép tính: 32+42=?\sqrt[]{3^2+4^2}=?  

(a)  

36.

Kết quả phép tính: 81=?\sqrt[]{\sqrt[]{81}}=?  

a)

9

b)

81

c)

3

d)

Đáp án khác

37.

Kết quả phép tính: (23)2+3=?\sqrt[]{\left(2-\sqrt[]{3}\right)^2}+\sqrt[]{3}=?  

a)

2

b)

2322\sqrt[]{3}-2  

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

-2

38.

Tìm x biết: x=15\sqrt[]{x}=15  

(a)  

39.

Tìm x biết: 2x=142\sqrt[]{x}=14  

(a)  

40.

Cho x>2\sqrt[]{x}>\sqrt[]{2}  . Chọn kết quả đúng:

a)

x = 4

b)

x > 4

c)

x > 2

d)

x < 2

41.

Cho biết 2x<4\sqrt[]{2x}<4  . Chọn kế quả đúng

a)

0x<80\le x<8  

b)

16>x016>x\ge0  

c)

x < 8

d)

x < 16

42.

Căn bậc hai của 169144\frac{169}{144}  là

a)

1312\frac{13}{12}  

b)

1312\frac{-13}{12}  

c)

1312\frac{13}{12}  và 1312\frac{-13}{12}  

d)

Tất cả đều đúng

43.

Điều kiện xác định của biểu thức 248x2-\sqrt[]{4-8x}  là

a)

x > 2

b)

x12x\le\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x2x\le-2  

44.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

45.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

46.

(3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

47.

y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge-1  

48.

a)

x1x\le-1

b)

x1x\ge-1

c)

x0x\ne0

d)

x1x\ne-1

49.

52325^2-3^2  



Căn bậc hai số học của  

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

±4\pm4  

50.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

51.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

52.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

53.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

54.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

55.

x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

xΦx\in\Phi  

d)

x1x\ge1  

56.

x2xvi x>0-\frac{\sqrt{x^2}}{x}với\ x>0  có kết quả là

a)

-x

b)

-1

c)

1

d)

x

57.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

58.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

59.

Ruˊt gn 423ta được ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là

a)

232-\sqrt{3}  

b)

131-\sqrt{3}  

c)

31\sqrt{3}-1  

d)

32\sqrt{3}-2  

60.

Tıˊnh 1733.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

±16\pm16  

b)

±256\pm256  

c)

256

d)

16

61.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

62.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

63.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

64.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

65.

2x+5=102x+5=10  

a)

121

b)

5

c)

8

d)

8

66.

Cho hình vẽ, điền đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: sinA=...AC\sin A=\frac{...}{AC}  



(a)  

67.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cosB\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

68.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

69.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

70.

Trong tam giác vuông ABC ; sin C =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

71.

Trong tam giác vuông ABC ; cos B =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

72.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

74.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

75.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

76.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

77.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanN\tan N bằng:

a)

MNNP\frac{MN}{NP}

b)

MPNP\frac{MP}{NP}

c)

MNNP\frac{MN}{NP}

d)

MPMN\frac{MP}{MN}

78.

Cho α\alpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.

a)

sinα  + cosα  = 1   

b)

sin2α  + cos2α  = 1

c)

sin3α  + cos3α  = 1   

d)

sinα  − cosα  = 1

79.

Cho α\alpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}   

b)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}   

c)

tanα.cotα=1\tan\alpha.\cot\alpha=1   

d)

1+tan2α=cos2α1+\tan^2\alpha=\cos^2\alpha   

80.

Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

tanα  = sinβ  

b)

tanα  = cotβ

c)

tanα  = cosβ  

d)

tanα  = tanβ

81.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm.

Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB.

a)

sin B = 0,6;

cos B = 0,8    

b)

sin B = 0,8;

cos B = 0,6

c)

sin B = 0,4;

cos B = 0,8  

d)

sin B = 0,6;

cos B = 0,4

82.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4.

Khi đó cosB bằng:

a)

34\frac{3}{4}

b)

35\frac{3}{5}

c)

43\frac{4}{3}

d)

45\frac{4}{5}

83.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm.

Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

tan C ≈ 0,87

b)

tan C ≈ 0,86

c)

tan C ≈ 0,88

d)

tan C ≈ 0,89

84.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm.

Tính tỉ số lượng giác cos B.

a)

521\frac{5}{\sqrt[]{21}}

b)

215\frac{\sqrt[]{21}}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

25\frac{2}{5}

85.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

86.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

87.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

0,50,5

d)

22

88.

tan28°45\tan28\degree45'  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin61°15\sin61\degree15'  

b)

cos61°15\cos61\degree15'  

c)

cot61°15\cot61\degree15'  

d)

cot28°45\cot28\degree45'  

89.

cos36°\cos36\degree  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin54°\sin54\degree  

b)

sin36°\sin36\degree  

c)

cos54°\cos54\degree  

d)

tan54°\tan54\degree  

90.

Cho hai đường tròn (O;8cm) và (I;6cm) và OI = 10cm. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

91.

Tìm điều kiện xác định của biểu thức 20212020x\sqrt[]{\frac{2021}{2020-x}}

a)

x<2020x<2020

b)

x>2020x>2020

c)

x2020x\ne2020

d)

x2020x\le2020

92.

Cho hàm số y=x2y=-x^2 . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2021;20212)\left(2021;-2021^2\right)

b)

Hàm số đồng biến khi x<0x<0

c)

Hàm số nghịch biến khi x<0x<0

d)

Hàm số xác định với mọi giá trị của xRx\in R

93.

Tìm aa để biểu thức 62aa+3\frac{6-2a}{\sqrt[]{a}+3} nhận giá trị âm

a)

0a<30\le a<3

b)

a3a\ne3

c)

a>3a>3

d)

a<3a<3

94.

Một hình vuông có cạnh 6cm thì đường tròn ngoại tiếp hình vuông có bán kính bằng

a)

323\sqrt[]{2} cm

b)

626\sqrt[]{2} cm

c)

262\sqrt[]{6} cm

d)

6\sqrt[]{6} cm

95.

Cho hình vẽ, biết góc PCQ=136°PCQ=136\degree . Tính góc MANMAN

a)

24°24\degree

b)

28°28\degree

c)

36°36\degree

d)

34°34\degree

96.

Tìm mm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)\left(x;y\right) thỏa mãn 2x+y=52x+y=5

a)

m=3m=3

b)

m=35m=-\frac{3}{5}

c)

m=2m=-2

d)

m=53m=\frac{5}{3}

97.

Cho phương trình bậc hai x22(m+1)x+2m2+8=0x^2-2\left(m+1\right)x+2m^2+8=0  với m là tham số. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

a)

Phương trình luôn vô nghiệm với mọi x thuộc R

b)

Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép.

c)

Phương trình có duy nhất một nghiệm với mọi x thuộc R .

d)

Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi x thuộc R

98.

Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường trung tuyến AM. Quay tam giác ABC quanh cạnh AM. Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành

a)

3π a22\frac{3\pi\ a^2}{2}

b)

3π a24\frac{3\pi\ a^2}{4}

c)

5π a22\frac{5\pi\ a^2}{2}

d)

π a22\frac{\pi\ a^2}{2}

99.

Tìm m để đường thẳng (d):y=12x+m\left(d\right):y=\frac{1}{2}x+m tiếp xúc với parabol (P):y=x22\left(P\right):y=\frac{x^2}{2}

a)

m=14m=\frac{1}{4}

b)

m=14m=-\frac{1}{4}

c)

m=18m=\frac{1}{8}

d)

m=18m=-\frac{1}{8}

100.

So sánh 5 với   262\sqrt[]{6}  ta có kết luận:

a)

5>   262\sqrt[]{6}  

b)

5< 262\sqrt[]{6}

c)

5= 262\sqrt[]{6}

d)

5 262\sqrt[]{6}

101.

Tam giác ABC, có góc B = 60, BC = 12cm. Tính AC

a)

10,39cm

b)

13,86cm

c)

10cm

d)

1 kết quả khác

102.

Cho tam giác ABC, có góc C = 30 độ, AC =10cm.

Tính AB?

a)

17,32cm

b)

5,77cm

c)

8cm

d)

1 kết quả khác

103.

Cho tam giác ABC, có góc B = 50 độ, AB = 15cm, tính BC

a)

18cm

b)

9,64cm

c)

23,34cm

d)

1 kết quả khác

104.

Cho tam giác ABC, AC = 12cm, BC = 15cm,

tính số đo góc C?

a)

góc C = 37 độ

b)

Góc C = 40 độ

c)

Góc C = 30 độ

d)

1 kết quả khác

105.

Cho tam giác ABC vuông tại A, BH = 4cm, HC = 9cm.

Tính AH

a)

13cm

b)

6cm

c)

36cm

d)

1 kết quả khác

106.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, BC = 20cm.

Tính BH?

a)

1,6cm

b)

5,6cm

c)

7,2cm

d)

1 kết quả khác

107.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm.

Tính BC, AH?

a)

BC = 10cm,

AH = 4,8cm

b)

BC = 10cm,

AH = 7cm

c)

BC = 14cm,

AH = 4,8cm

d)

BC = 14cm

AH = 7cm

108.

1 cột điện có bóng trên mặt đất dài 18m, góc tạo bởi tia nắng với mặt đất là 22 độ, tính chiều cao cột điện

a)

49,5m

b)

10,2m

c)

6,6m

d)

1 kết quả khác

109.

Rút gọn các biểu thức   33+4125273\sqrt[]{3}+4\sqrt[]{12}-5\sqrt[]{27}   được

a)

434\sqrt[]{3}  

b)

43-4\sqrt[]{3}  

c)

26326\sqrt[]{3}  

d)

263-26\sqrt[]{3}  

110.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

111.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

112.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

113.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

114.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

115.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

116.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

117.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

118.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

119.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

120.

Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

sin650=cos250\sin65^0=\cos25^0  

b)

sin250 < sin700\sin25^0\ <\ \sin70^0  

c)

tan300 = cos300\tan30^0\ =\ \cos30^0  

d)

cos600 > cos700\cos60^0\ >\ \cos70^0  

121.

Câu nào sau đây đúng? Với α\alpha  là một góc nhọn tùy ý, thì:

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cotα=sinαcosα\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

tanα+cotα=1\tan\alpha+\cot\alpha=1  

d)

sin2αcos2α=1\sin^2\alpha-\cos^2\alpha=1  

122.

1 A\sqrt{\frac{1\ }{A}}  có nghĩa khi nào

a)

A>0A>0  

b)

A<0A<0  

c)

A0A\le0  

d)

A0A\ge0  

123.

2x+3\sqrt{-2x+3}  xác định khi nào?

a)

x > 32x\ >\ \frac{3}{2}  

b)

x<23x<\frac{2}{3}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x32x\le\frac{3}{2}  

124.

29x\sqrt{\frac{2}{9-x}}  xác định khi nào?

a)

x>9x>9  

b)

x<9x<9  

c)

x9x\ge9  

d)

x9x\le9  

125.

sin36ocos54o=\sin36^o-\cos54^o=  

a)

11  

b)

00  

c)

2sin36o2\sin36^o  

d)

2cos54o2\cos54^o  

126.

Cho góc x bất kì.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

b)

cotx=cosxsinx\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}

c)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1

d)

1tan2x=1cos2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

127.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cosMNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

128.

Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90ox+y=90^o  

a)

sin2x+cos2y=1\sin^2x+\cos^2y=1  

b)

tanx=1coty\tan x=\frac{1}{\cot y}  

c)

tanx=tany\tan x=\tan y  

d)

cotx=tany\cot x=\tan y  

129.

Tam giác ABC vuông tại B có góc  A=25oA=25^o  

Số đo góc C là:

a)

55o55^o  

b)

65o65^o  

c)

75o75^o  

d)

85o85^o  

130.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x3x5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

3<x<53<x<5  

b)

5<x<3-5<x<3  

c)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge-3  

d)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge3  

131.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x27x+10\sqrt{x^2-7x+10} có nghĩa.

a)

2<x<52<x<5  

b)

x2x\le2  hoặc x5x\ge5  

c)

5<x<3-5<x<-3  

d)

x<3x<3  hoặc x4x\ge4  

132.

 Rút gọn:
E=9(13)29(1+3)2E=\sqrt{\frac{9}{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}}-\sqrt{\frac{9}{\left(1+\sqrt{3}\right)^2}}

a)

E=2E=-2  

b)

E=3E=3  

c)

E=13E=1-\sqrt{3}  

d)

E=33+1E=3\sqrt{3}+1  

133.

Cho  M=5x4(x+3) (x>0)M=\frac{-5\sqrt{x}}{4\left(\sqrt{x}+3\right)}\ \left(x>0\right)  
Tìm x sao cho M=-1

a)

x=124x=-124  

b)

x=128x=128  

c)

x=144x=144  

d)

x=144x=-144  

134.

Tập nghiệm của phương trình x216x4=0\sqrt{x^2-16}-\sqrt{x-4}=0  là:

a)

S={3}S=\left\{-3\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S={3;4}S=\left\{-3;4\right\}  

d)

S=ϕS=\phi  

135.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

136.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

137.

Cho cosα=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sinα\sin\alpha bằng:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

53\frac{\sqrt{5}}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

138.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alphaβ\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta

b)

cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

139.

Giá trị của biểu thức sin230°+sin240°+sin250°+sin260°3\sin^230\degree+\sin^240\degree+\sin^250\degree+\sin^260\degree-3  bằng

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

140.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a3\sqrt{3}a , thì  tanB\tan B  bằng: 

a)

33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

b)

33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

c)

3\sqrt{3}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

141.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x \in R

d)

x \ne 0

142.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

143.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

144.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y =undefined 

c)

y =- 2undefined 

d)

y = -2undefined 

145.

Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) nhận: 

a)

Trục Ox làm trục đối xứng

b)

Trục Oy làm trục đối xứng

146.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a>0a>0 thì:

a)

Đồ thị nằm bên trái trục tung.

b)

Đồ thị nằm bên phải trục tung.

c)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.

147.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a<0a<0 thì:

a)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

b)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

148.

Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(1; 2)A\left(-1;\ 2\right) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:

a)

2.2.  

b)

2.-2.  

c)

  1.1.  

d)

1.-1.  

149.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=x2 y=-x^2\ là:

a)

A (1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

B(1;1).B\left(-1;-1\right).  

c)

C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

D(1;1)D\left(1;-1\right)  

150.

Hàm số  y=12x2y=\frac{1}{2}x^2  là hàm số

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0

d)

Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0

151.

Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ hai hơn số thứ nhất 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?

a)

5x5x

b)

5x\frac{5}{x}

c)

x+5x+5

d)

x5x-5

152.

Tổng 2 số là 20. Nếu gọi số thứ hai là x thì số thứ nhất là:

a)

20x

b)

20 + x

c)

20 - x

d)

x - 20

153.

Hiện nay tuổi mẹ gấp 10 lần tuổi con, sau 6 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thì

hiện nay tuổi con là

a)

2 tuổi

b)

3 tuổi

c)

4 tuổi

d)

5 tuổi

154.

Cách đây 9 năm tổng tuổi của hai anh em bằng 32 tuổi. Hiện nay, tuổi em bằng 2/3 tuổi anh. Tính tuổi mỗi người hiện nay.

a)

anh 33 tuổi; em 17 tuổi

b)

anh 32 tuổi; em 18 tuổi

c)

anh 31 tuổi ; em 19 tuổi

d)

anh 30 tuổi; em 20 tuổi

155.

Tổng của hai số bằng 59 . Hai lần số này bé hơn ba lần số kia là 7 .Tìm hai số đó .

a)

số bé là 25; số lớn là 34

b)

số bé là 26 ; số lớn là 35

c)

số bé là 27; số lớn là 36

d)

số bé là 28; số lớn là 37

156.

Có 54 con vừa gà vừa mèo, tất cả có 154 chân. Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu con mèo?

a)

22 con mèo; 32 con gà

b)

23 con mèo ; 31 con gà

c)

23 con gà; 31 con mèo

d)

22 con gà ; 32 con mèo

157.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
158.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
159.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

160.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
161.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
162.

Cho (O;10) và (O';3), biết OO'=8. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

cắt nhau

c)

Tiếp xúc trong

d)

Tiếp xúc ngoài

163.

Cho 2 đường tròn (O;R) và (O;r), R>rTrong các phát biểu sau phát biểu nào là phát biểu sai

a)

Hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau khi và chỉ khi R-r<OO'<R+r

b)

Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài khi và chỉ khi OO'=R-r

c)

Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc trong khi và chỉ khi OO'=R-r

d)

Hai đường tròn (O) và (O') gọi là ngoài nhau khi và chỉ khi OO'>R+r

164.

Cho hai đường tròn (O;5) và (O';5) cắt nhau tại A và B. Biết OO'=8. Độ dài dây cung chung AB là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

165.

Cho hai đường tròn (O) và (O,)  có cùng bán kính R = 5cm cắt nhau tại A và B. Biết AB = 6cm. Đoạn nối tâm OO, bằng:

a)

5cm  

b)

6cm

c)

7cm

d)

8cm

166.

Cho hai điểm A, B trên đường tròn (O; R) ( A, B không phải đường kính).

   Có bao nhiêu đường tròn đi qua A, B và có cùng bán kính R?

       

a)

3

b)

2

c)

1

d)

Vô số

167.

Số điểm chung nhiều nhất của hai    đường tròn phân biệt là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Vô số

168.

1. Đường tròn là hình:

a)

Có một trục đối xứng.

b)

Có hai trục đối xứng      

c)

Không có trục đối xứng

d)

Có vô số trục đối xứng

169.

3. Cho hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc trong. Tìm số tiếp tuyến chung của hai đường tròn này.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

170.

4.Có bao nhiêu tiếp tuyến chung của hai đường tròn không giao nhau ( ở ngoài nhau)?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

171.

Cho đường tròn (O; 10cm) và đường thẳng Δ có khoảng cách đến O là d. đường thẳng Δ có điểm chung với đường tròn (O) khi:

a)

d > 10 cm

b)

d = 10 cm

c)

d10 cmd\le10\ cm  

d)

d10 cmd\ge10\ cm  

172.

Cho hàm số y=13x2y=\frac{1}{3}x^2 . Em hãy chọn những khẳng định đúng

a)

Hàm số đã cho xác định với mọi x thuộc R.

b)

Hàm số đã cho đồng biến khi x > 0.

c)

Hàm số đã cho nghịch biến khi x < 0.

d)

Hàm số đã cho đồng biến khi x < 0.

173.

ho hàm số y=14x2y=-\frac{1}{4}x^2 . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hàm số đã cho xác định với mọi x thuộc R.

b)

Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất y = 0 khi x = 0.

c)

Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất y = 0 khi x = 0.

d)

Nếu y = -1 thì x = ±2

174.

Cho các hàm số: y=2x2; y=2x2y=2x^2;\ y=-2x^2 . Hàm số nào nghịch biến khi x < 0.

a)

y=2x2y=2x^2

b)

y=2x2y=-2x^2  

c)

Cả hai hàm số

d)

Không có hàm số nào

175.

Cho hàm số: y= ax2y=\ ax^2 (với a \ne 0). Em hãy chọn những khảng định đúng

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0.

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0.

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0.

d)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x > 0.

176.

Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:

a)

y = 2x2

b)

y = x2

c)

y = -2x2

d)

y = -x2

177.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

178.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

179.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m 25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< 25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m <undefined 

d)

m >  52-\frac{5}{2}  

180.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y =undefined 

c)

y =- 2undefined 

d)

y = -2undefined 

181.

Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) nhận: 

a)

Trục Ox làm trục đối xứng

b)

Trục Oy làm trục đối xứng

182.

Khẳng định sau đúng hay sai?
Đồ thị của hàm số  y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) là một đường cong đi qua gốc tọa độ. Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O.

a)

Đúng.

b)

Sai.

183.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a>0a>0 thì:

a)

Đồ thị nằm bên trái trục tung.

b)

Đồ thị nằm bên phải trục tung.

c)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.

184.

Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(1; 2)A\left(-1;\ 2\right) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:

a)

2.2.  

b)

2.-2.  

c)

  1.1.  

d)

1.-1.  

185.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=x2 y=-x^2\ là:

a)

A (1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

B(1;1).B\left(-1;-1\right).  

c)

C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

D(1;1)D\left(1;-1\right)  

186.

Chọn đáp án đúng.
Điểm M(2;1)M\left(2;-1\right) thuộc đồ thị hàm số:

a)

y=4x2.y=-4x^2.  

b)

y=4x2.y=4x^2.  

c)

y=x24.y=\frac{-x^2}{4}.  

d)

y=x24.y=\frac{x^2}{4}.  

187.

Chọn đáp án đúng. 
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Giá trị của a là:

a)

0,1.

b)

1.

c)

3.

d)

9.

188.

Phương trình nào sau đây là bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+x=02x^2+x=0  

b)

3y-1=5(y-2)

c)

4x+y=64x+y=6  

d)

3x+y2=03\sqrt[]{x}+y^2=0  

189.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

4x+0y-6=0

b)

x+x1=0\sqrt[]{x}+x-1=0  

c)

x2+y2=0x^2+\frac{y}{2}=0  

d)

x3+1=0x^3+1=0  

190.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2; 4) làm nghiệm?

a)

x – 2y = 0  

b)

2x + y = 0

c)

x – y = 2   

d)

x + 2y + 1 = 0

191.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−3; −2) làm nghiệm?

a)

x + y = 2  

b)

2x + y = 1

c)

x – 2y = 1 

d)

5x + 2y + 12 = 0

192.

Phương trình x – 5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1)

b)

(−1; 2) 

c)

(3; 2)

d)

(2; 4)

193.

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(−2; 1)

b)

(−1; 0) 

c)

(1,5; 3) 

d)

(4; −3)

194.

Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Chọn câu đúng nhất.

a)

Phương trình đã cho luôn có vô số nghiệm

b)

Tập nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi đường thẳng d: ax + by = c

c)
d)

Tất cả đều đúng

195.

Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)
b)
c)
d)
196.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x + 0y = 12

a)
b)
c)
d)
197.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x + 4y = −16

a)
b)
c)
d)
198.

Cặp số nào sau đây không phải nghiệm của phương trình

x + 2y = -1

a)

(1; -1)

b)

(-1; 0)

c)

(0; 12\frac{1}{2}  )

d)

(3; -2)

199.

Hệ phương trình trên có bao nhiêu nghiệm

(a)  

200.

Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

(1; -1)

b)

(2; -3)

c)

(-1 ; 1)

d)

(-2; 3)

201.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

202.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

203.

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình (x1)(x+2)=0\left(x-1\right)\left(x+2\right)=0

a)

{1; 2}\left\{1;\ 2\right\}

b)

{1; 2}\left\{-1;\ 2\right\}

c)

{1; 2}\left\{1;\ -2\right\}

d)

{0;2}\left\{0;-2\right\}

204.

Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình x2x+1+x+13+x=0\frac{x}{2x+1}+\frac{x+1}{3+x}=0

a)

x3; x12x\ne-3;\ x\ne\frac{-1}{2}

b)

x0x\ne0

c)

x3; x 1x\ne-3;\ x\ \ne-1

d)

x0; x1x\ne0;\ x\ne-1

205.

Câu 3. Quy đồng và khử mẫu phương trình x2x+1+x+13+x=0\frac{x}{2x+1}+\frac{x+1}{3+x}=0 ta được

(a)  

206.

Câu 4. Phương trình   (x21)(2x1)=0\left(x^2-1\right)\left(2x-1\right)=0 có mấy nghiệm?

a)
A. 0
b)

B. 3

c)
D. 4
d)

C.1

207.

Câu 5. Nghiệm của phương trình (x2+2024)(x3)=0\left(x^2+2024\right)\left(x-3\right)=0

a)

x = -2024

b)

x = -2024; x = 3

c)

x = 3

d)

x = 2024\sqrt[]{2024} ; x = 3

208.

Câu 6. Phương trình 2x(3x+1)=(3x+1)2x\left(3x+1\right)=\left(3x+1\right) đưa về dạng phương trình tích là

(a)  

209.

Câu 7. Nghiệm của phương trình 21+x=137x\frac{2}{1+x}=\frac{1}{3-7x}

a)

x=13x=\frac{1}{3}

b)

x=23x=\frac{2}{3}

c)

x=13x=-\frac{1}{3}

d)

x=0x=0

210.

Câu 8. Một xe tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút. Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ. Tính quãng đường AB.

Nếu gọi x (giờ) là thời gian của xe tải lúc đi thì thời gian của xe tải lúc về là (a)   (giờ)

211.

Câu 9. Hai người cùng làm chung một công việc trong 4 giờ thì xong. Nếu hai người cùng làm trong 3 giờ thì người thứ hai bị điều đi làm việc khác, người thứ nhất tiếp tục làm trong 1 giờ nữa thì được 56\frac{5}{6} công việc. Thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc là (a)   (giờ)

212.

Câu 10. Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên trái và một chữ số 2 vào bên phải số đó thì ta được một số lớn hơn gấp 153 lần số ban đầu.

a)

52

b)
73
c)
25
d)

14

213.

Tìm bất phương trình bậc nhất một ẩn trong các bất phương trình sau

a)

5x+205x+2\ge0

b)


0x100x-1\le0

c)

2x+4y0-2x+4y\le0

d)

x2+1>0x^2+1>0

214.

Nghiệm của bất phương trình 2x4<0-2x-4<0

a)

x<2x<2

b)

x>2x>2

c)

x<2x<-2

d)

x>2x>-2

215.

Nghiệm của bất phương trình 4x>2x+54-x>-2x+5

a)

x<1x<1

b)

x>1x>1

c)

x<4x<4

d)

x>4x>4

216.

Bất phương trình nào sau đây có nghiệm là x>3x>3

a)

4x+1>134x+1>13

b)

2x512x-5\le1

c)

3x903x-9\ge0

d)

x+2<0x+2<0

217.

Bạn A dự định chạy bộ tổng cộng ít nhất 3500m3500m vào buổi sáng và buổi chiều trong một ngày. Buổi sáng bạn đã chạy được 2000m2000m . Gọi xx là số mét bạn A chạy bộ vào buổi chiều. Điều kiện quãng đường chạy của bạn A là

a)

2000+x<35002000+x<3500

b)

2000+x>35002000+x>3500

c)

2000+x35002000+x\ge3500

d)

2000+x35002000+x\le3500