Font size
Worksheetstoan 9
Total questions: 217
Worksheet time: 3hrs 16mins
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng
1,5 cm.
2 cm.
9 cm.
10 cm.
Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
h21=b21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
Điều kiện xác định của biểu thức 2x−3 là
x=23
x≤23
x≥23
x>32
Căn bậc hai số học của 25 là:
5
-5
5 và -5
225
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
3/4
3/5
4/5
4/3
y=f(x)=x−1
Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x ≤ -1
x≥1
x≤1
x≥−1
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
13.Phương trình x=a vô nghiệm với
A. a=0
B. a>0
C. a<0
D. a=0
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
(27−72)2 =?
72−27
27−72
±(27−72)
Không xác định
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
Kết quả phép tính: 16.25+196:49=?
(a)
Kết quả phép tính: 32+42=?
(a)
Kết quả phép tính: 81=?
9
81
3
Đáp án khác
Kết quả phép tính: (2−3)2+3=?
2
23−2
3
-2
Tìm x biết: x=15
(a)
Tìm x biết: 2x=14
(a)
Cho x>2 . Chọn kết quả đúng:
x = 4
x > 4
x > 2
x < 2
Cho biết 2x<4 . Chọn kế quả đúng
0≤x<8
16>x≥0
x < 8
x < 16
Căn bậc hai của 144169 là
1213
12−13
1213 và 12−13
Tất cả đều đúng
Điều kiện xác định của biểu thức 2−4−8x là
x > 2
x≤21
x≥21
x≤−2
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
số có bình phương bằng a
−a
a
±a
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
số có bình phương bằng a
−a
a
±a
(−3)2
Căn bậc hai số học của
3
-3
-81
81
y=f(x)=x−1
Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x ≤ -1
x≥1
x≤1
x≥−1
x≤−1
x≥−1
x=0
x=−1
52−32
Căn bậc hai số học của
16
4
-4
±4
ca˘n bac ba cua −125 la
5
-5
±5
-25
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x<−1
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
−xx2với x>0 có kết quả là
-x
-1
1
x
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋ
2−3
1−3
3−1
3−2
Tıˊnh 17−33.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋ
±16
±256
256
16
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋ
±(x+1)
−(x+1)
x−1
x+1
2x+5=10
121
5
8
8
Cho hình vẽ, điền đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: sinA=AC...
(a)
Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cm . Tính cosB .
0,8
1,2
3,1
0,6
Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:
sin góc này bằng cos góc kia
sin hai góc bằng nhau.
sin góc này bằng tan góc kia.
cos góc này bằng cot góc kia.
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cm . Tính cosB
25
325
525
535
Trong tam giác vuông ABC ; sin C =?
ACAB
BCAB
ABAC
Trong tam giác vuông ABC ; cos B =?
ACAB
BCAB
ABAC
Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?
1
2
3
4
Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?
Tam giác vuông
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tất cả các tam giác đều dùng được
Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?
HĐ
HK
KĐ
ĐK
Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?
HĐ
HK
KĐ
ĐK
Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"
cosin
sin
tang
cotang
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanN bằng:
NPMN
NPMP
NPMN
MNMP
Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.
sinα + cosα = 1
sin2α + cos2α = 1
sin3α + cos3α = 1
sinα − cosα = 1
Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai
tanα=cosαsinα
cotα=sinαcosα
tanα.cotα=1
1+tan2α=cos2α
Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?
tanα = sinβ
tanα = cotβ
tanα = cosβ
tanα = tanβ
Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm.
Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB.
sin B = 0,6;
cos B = 0,8
sin B = 0,8;
cos B = 0,6
sin B = 0,4;
cos B = 0,8
sin B = 0,6;
cos B = 0,4
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4.
Khi đó cosB bằng:
43
53
34
54
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm.
Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
tan C ≈ 0,87
tan C ≈ 0,86
tan C ≈ 0,88
tan C ≈ 0,89
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm.
Tính tỉ số lượng giác cos B.
215
521
53
52
Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:
12
63
123
33
Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:
6
123
83
63
Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:
60°
30°
0,5
2
tan28°45′ bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?
sin61°15′
cos61°15′
cot61°15′
cot28°45′
cos36° bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?
sin54°
sin36°
cos54°
tan54°
Cho hai đường tròn (O;8cm) và (I;6cm) và OI = 10cm. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là
4
3
1
2
Tìm điều kiện xác định của biểu thức 2020−x2021
x<2020
x>2020
x=2020
x≤2020
Cho hàm số y=−x2 . Khẳng định nào sau đây sai?
Đồ thị hàm số đi qua điểm (2021;−20212)
Hàm số đồng biến khi x<0
Hàm số nghịch biến khi x<0
Hàm số xác định với mọi giá trị của x∈R
Tìm a để biểu thức a+36−2a nhận giá trị âm
0≤a<3
a=3
a>3
a<3
Một hình vuông có cạnh 6cm thì đường tròn ngoại tiếp hình vuông có bán kính bằng
32 cm
62 cm
26 cm
6 cm
Cho hình vẽ, biết góc PCQ=136° . Tính góc MAN
24°
28°
36°
34°
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn 2x+y=5
m=3
m=−53
m=−2
m=35
Cho phương trình bậc hai x2−2(m+1)x+2m2+8=0 với m là tham số. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Phương trình luôn vô nghiệm với mọi x thuộc R
Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép.
Phương trình có duy nhất một nghiệm với mọi x thuộc R .
Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi x thuộc R
Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường trung tuyến AM. Quay tam giác ABC quanh cạnh AM. Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành
23π a2
43π a2
25π a2
2π a2
Tìm m để đường thẳng (d):y=21x+m tiếp xúc với parabol (P):y=2x2
m=41
m=−41
m=81
m=−81
So sánh 5 với 26 ta có kết luận:
5> 26
5< 26
5= 26
5 26
Tam giác ABC, có góc B = 60, BC = 12cm. Tính AC
10,39cm
13,86cm
10cm
1 kết quả khác
Cho tam giác ABC, có góc C = 30 độ, AC =10cm.
Tính AB?
17,32cm
5,77cm
8cm
1 kết quả khác
Cho tam giác ABC, có góc B = 50 độ, AB = 15cm, tính BC
18cm
9,64cm
23,34cm
1 kết quả khác
Cho tam giác ABC, AC = 12cm, BC = 15cm,
tính số đo góc C?
góc C = 37 độ
Góc C = 40 độ
Góc C = 30 độ
1 kết quả khác
Cho tam giác ABC vuông tại A, BH = 4cm, HC = 9cm.
Tính AH
13cm
6cm
36cm
1 kết quả khác
Tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, BC = 20cm.
Tính BH?
1,6cm
5,6cm
7,2cm
1 kết quả khác
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm.
Tính BC, AH?
BC = 10cm,
AH = 4,8cm
BC = 10cm,
AH = 7cm
BC = 14cm,
AH = 4,8cm
BC = 14cm
AH = 7cm
1 cột điện có bóng trên mặt đất dài 18m, góc tạo bởi tia nắng với mặt đất là 22 độ, tính chiều cao cột điện
49,5m
10,2m
6,6m
1 kết quả khác
Rút gọn các biểu thức 33+412−527 được
43
−43
263
−263
Điều kiện của x để căn thức 2x−7 có nghĩa là :
x≤72
x≥72
x ≤ 27
x ≥27
Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?
Cạnh đối : cạnh huyền
Cạnh kề : cạnh huyền
Cạnh đối : cạnh kề
Cạnh kề : cạnh đối
Cho tam giác DEF vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.
Tính góc F( làm tròn đến độ )
380
390
400
410
Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 600 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.
12cm
3cm
43 cm
63 cm
Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:
3
- 3
81
9
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = AB.BC
AB2 = BH.HC
AH2 = BH.HC
Giải phương trình x−2=1 ta được
x = 3
x = 1
x = -1
x = 2
Giải phương trình 5−3x=2 ta được
x = 3
x = 1
x=31
37
Kết quả của phép tính (5+1)2−(−5)2 là
25 +1
1
25 −1
1−25
Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 600 khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:
2m
23 m
43 m
34 m
Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:
sin650=cos250
sin250 < sin700
tan300 = cos300
cos600 > cos700
Câu nào sau đây đúng? Với α là một góc nhọn tùy ý, thì:
tanα=cosαsinα
cotα=cosαsinα
tanα+cotα=1
sin2α−cos2α=1
A1 có nghĩa khi nào
A>0
A<0
A≤0
A≥0
−2x+3 xác định khi nào?
x > 23
x<32
x≥23
x≤23
9−x2 xác định khi nào?
x>9
x<9
x≥9
x≤9
sin36o−cos54o=
1
0
2sin36o
2cos54o
Cho góc x bất kì.
Khẳng định nào sau đây là SAI:
tanx=cosxsinx
cotx=sinxcosx
tanx.cotx=1
1−tan2x=cos2x1
Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó cosMNP=
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90o
sin2x+cos2y=1
tanx=coty1
tanx=tany
cotx=tany
Tam giác ABC vuông tại B có góc A=25o
Số đo góc C là:
55o
65o
75o
85o
Tìm giá trị của x để biểu thức x−5x−3 có nghĩa.
3<x<5
−5<x<3
x<−5 hoặc x≥−3
x<−5 hoặc x≥3
Tìm giá trị của x để biểu thức x2−7x+10 có nghĩa.
2<x<5
x≤2 hoặc x≥5
−5<x<−3
x<3 hoặc x≥4
Rút gọn:
E=(1−3)29−(1+3)29
E=−2
E=3
E=1−3
E=33+1
Cho M=4(x+3)−5x (x>0)
Tìm x sao cho M=-1
x=−124
x=128
x=144
x=−144
Tập nghiệm của phương trình x2−16−x−4=0 là:
S={−3}
S={4}
S={−3;4}
S=ϕ
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Xem hình trên:
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Cho cosα=32 , khi đó sinα bằng:
95
35
31
21
Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α và β . Biểu thức nào sau đây không đúng ?
sinα=cosβ
cotα=tanβ
sin2α+cos2β=1
tanα=cotβ
Giá trị của biểu thức sin230°+sin240°+sin250°+sin260°−3 bằng
2
1
0
-1
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a , thì tanB bằng:
33a
3a3
3
33
Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:
x < 0
x > 0
x ∈ R
x = 0
Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2 tại x0 =-2 là
28
14
21
-28
Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2 .
Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4)
m = 0
m = 1
m = 2
m = -2
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y = - x2
y =undefined
y =- 2undefined
y = -2undefined
Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a=0) nhận:
Trục Ox làm trục đối xứng
Trục Oy làm trục đối xứng
Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a=0) . Nếu a>0 thì:
Đồ thị nằm bên trái trục tung.
Đồ thị nằm bên phải trục tung.
Đồ thị nằm phía trên trục hoành.
Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.
Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a=0) . Nếu a<0 thì:
Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a=0) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(−1; 2) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:
2.
−2.
1.
−1.
Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=−x2 là:
A (−1;1)
B(−1;−1).
C(1;1).
D(1;−1)
Hàm số y=21x2 là hàm số
Đồng biến
Nghịch biến
Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0
Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0
Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ hai hơn số thứ nhất 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?
5x
x5
x+5
x−5
Tổng 2 số là 20. Nếu gọi số thứ hai là x thì số thứ nhất là:
20x
20 + x
20 - x
x - 20
Hiện nay tuổi mẹ gấp 10 lần tuổi con, sau 6 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thì
hiện nay tuổi con là
2 tuổi
3 tuổi
4 tuổi
5 tuổi
Cách đây 9 năm tổng tuổi của hai anh em bằng 32 tuổi. Hiện nay, tuổi em bằng 2/3 tuổi anh. Tính tuổi mỗi người hiện nay.
anh 33 tuổi; em 17 tuổi
anh 32 tuổi; em 18 tuổi
anh 31 tuổi ; em 19 tuổi
anh 30 tuổi; em 20 tuổi
Tổng của hai số bằng 59 . Hai lần số này bé hơn ba lần số kia là 7 .Tìm hai số đó .
số bé là 25; số lớn là 34
số bé là 26 ; số lớn là 35
số bé là 27; số lớn là 36
số bé là 28; số lớn là 37
Có 54 con vừa gà vừa mèo, tất cả có 154 chân. Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu con mèo?
22 con mèo; 32 con gà
23 con mèo ; 31 con gà
23 con gà; 31 con mèo
22 con gà ; 32 con mèo
Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:
d//OA.
d≡OA.
d⊥OA tại A
d⊥OA tại O
Cho (O;10) và (O';3), biết OO'=8. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:
(O) chứa (O')
cắt nhau
Tiếp xúc trong
Tiếp xúc ngoài
Cho 2 đường tròn (O;R) và (O;r), R>rTrong các phát biểu sau phát biểu nào là phát biểu sai
Hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau khi và chỉ khi R-r<OO'<R+r
Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài khi và chỉ khi OO'=R-r
Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc trong khi và chỉ khi OO'=R-r
Hai đường tròn (O) và (O') gọi là ngoài nhau khi và chỉ khi OO'>R+r
Cho hai đường tròn (O;5) và (O';5) cắt nhau tại A và B. Biết OO'=8. Độ dài dây cung chung AB là:
4
5
6
7
Cho hai đường tròn (O) và (O,) có cùng bán kính R = 5cm cắt nhau tại A và B. Biết AB = 6cm. Đoạn nối tâm OO, bằng:
5cm
6cm
7cm
8cm
Cho hai điểm A, B trên đường tròn (O; R) ( A, B không phải đường kính).
Có bao nhiêu đường tròn đi qua A, B và có cùng bán kính R?
3
2
1
Vô số
Số điểm chung nhiều nhất của hai đường tròn phân biệt là:
2
3
4
Vô số
1. Đường tròn là hình:
Có một trục đối xứng.
Có hai trục đối xứng
Không có trục đối xứng
Có vô số trục đối xứng
3. Cho hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc trong. Tìm số tiếp tuyến chung của hai đường tròn này.
0
1
2
3
4.Có bao nhiêu tiếp tuyến chung của hai đường tròn không giao nhau ( ở ngoài nhau)?
4
1
2
3
Cho đường tròn (O; 10cm) và đường thẳng Δ có khoảng cách đến O là d. đường thẳng Δ có điểm chung với đường tròn (O) khi:
d > 10 cm
d = 10 cm
d≤10 cm
d≥10 cm
Cho hàm số y=31x2 . Em hãy chọn những khẳng định đúng
Hàm số đã cho xác định với mọi x thuộc R.
Hàm số đã cho đồng biến khi x > 0.
Hàm số đã cho nghịch biến khi x < 0.
Hàm số đã cho đồng biến khi x < 0.
ho hàm số y=−41x2 . Khẳng định nào sau đây là sai?
Hàm số đã cho xác định với mọi x thuộc R.
Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất y = 0 khi x = 0.
Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất y = 0 khi x = 0.
Nếu y = -1 thì x = ±2
Cho các hàm số: y=2x2; y=−2x2 . Hàm số nào nghịch biến khi x < 0.
y=2x2
y=−2x2
Cả hai hàm số
Không có hàm số nào
Cho hàm số: y= ax2 (với a = 0). Em hãy chọn những khảng định đúng
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0.
Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0.
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0.
Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x > 0.
Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:
y = 2x2
y = x2
y = -2x2
y = -x2
Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2 tại x0 =-2 là
28
14
21
-28
Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2 .
Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4)
m = 0
m = 1
m = 2
m = -2
Cho hàm số y = (5m+2) x2 với m =−52 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0
m< −52
m > 52
m <undefined
m > −25
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y = - x2
y =undefined
y =- 2undefined
y = -2undefined
Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a=0) nhận:
Trục Ox làm trục đối xứng
Trục Oy làm trục đối xứng
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a=0) là một đường cong đi qua gốc tọa độ. Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O.
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a=0) . Nếu a>0 thì:
Đồ thị nằm bên trái trục tung.
Đồ thị nằm bên phải trục tung.
Đồ thị nằm phía trên trục hoành.
Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.
Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a=0) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(−1; 2) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:
2.
−2.
1.
−1.
Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=−x2 là:
A (−1;1)
B(−1;−1).
C(1;1).
D(1;−1)
Chọn đáp án đúng.
Điểm M(2;−1) thuộc đồ thị hàm số:
y=−4x2.
y=4x2.
y=4−x2.
y=4x2.
Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a=0) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Giá trị của a là:
0,1.
1.
3.
9.
Phương trình nào sau đây là bậc nhất hai ẩn?
2x2+x=0
3y-1=5(y-2)
4x+y=6
3x+y2=0
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
4x+0y-6=0
x+x−1=0
x2+2y=0
x3+1=0
Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2; 4) làm nghiệm?
x – 2y = 0
2x + y = 0
x – y = 2
x + 2y + 1 = 0
Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−3; −2) làm nghiệm?
x + y = 2
2x + y = 1
x – 2y = 1
5x + 2y + 12 = 0
Phương trình x – 5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(0; 1)
(−1; 2)
(3; 2)
(2; 4)
Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(−2; 1)
(−1; 0)
(1,5; 3)
(4; −3)
Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Chọn câu đúng nhất.
Phương trình đã cho luôn có vô số nghiệm
Tập nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi đường thẳng d: ax + by = c
Tất cả đều đúng
Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x + 0y = 12
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x + 4y = −16
Cặp số nào sau đây không phải nghiệm của phương trình
x + 2y = -1
(1; -1)
(-1; 0)
(0; 21 )
(3; -2)
Hệ phương trình trên có bao nhiêu nghiệm
(a)
Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
(1; -1)
(2; -3)
(-1 ; 1)
(-2; 3)
Nghiệm của hệ phương trình là:
(−1;21)
(3;4)
(2 1;−1)
(4;3)
A
B
C
D
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình (x−1)(x+2)=0 là
{1; 2}
{−1; 2}
{1; −2}
{0;−2}
Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình 2x+1x+3+xx+1=0 là
x=−3; x=2−1
x=0
x=−3; x =−1
x=0; x=−1
Câu 3. Quy đồng và khử mẫu phương trình 2x+1x+3+xx+1=0 ta được
(a)
Câu 4. Phương trình (x2−1)(2x−1)=0 có mấy nghiệm?
B. 3
C.1
Câu 5. Nghiệm của phương trình (x2+2024)(x−3)=0 là
x = -2024
x = -2024; x = 3
x = 3
x = 2024 ; x = 3
Câu 6. Phương trình 2x(3x+1)=(3x+1) đưa về dạng phương trình tích là
(a)
Câu 7. Nghiệm của phương trình 1+x2=3−7x1 là
x=31
x=32
x=−31
x=0
Câu 8. Một xe tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút. Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ. Tính quãng đường AB.
Nếu gọi x (giờ) là thời gian của xe tải lúc đi thì thời gian của xe tải lúc về là (a) (giờ)
Câu 9. Hai người cùng làm chung một công việc trong 4 giờ thì xong. Nếu hai người cùng làm trong 3 giờ thì người thứ hai bị điều đi làm việc khác, người thứ nhất tiếp tục làm trong 1 giờ nữa thì được 65 công việc. Thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc là (a) (giờ)
Câu 10. Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên trái và một chữ số 2 vào bên phải số đó thì ta được một số lớn hơn gấp 153 lần số ban đầu.
52
14
Tìm bất phương trình bậc nhất một ẩn trong các bất phương trình sau
5x+2≥0
0x−1≤0
−2x+4y≤0
x2+1>0
Nghiệm của bất phương trình −2x−4<0 là
x<2
x>2
x<−2
x>−2
Nghiệm của bất phương trình 4−x>−2x+5 là
x<1
x>1
x<4
x>4
Bất phương trình nào sau đây có nghiệm là x>3
4x+1>13
2x−5≤1
3x−9≥0
x+2<0
Bạn A dự định chạy bộ tổng cộng ít nhất 3500m vào buổi sáng và buổi chiều trong một ngày. Buổi sáng bạn đã chạy được 2000m . Gọi x là số mét bạn A chạy bộ vào buổi chiều. Điều kiện quãng đường chạy của bạn A là
2000+x<3500
2000+x>3500
2000+x≥3500
2000+x≤3500
