wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tiêu Hóa

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

2.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

3.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng giày.

b)

Thủy tức.

c)

Ếch đồng.

d)

Sò huyết.

4.

Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào sau đây?

a)

Không bào tiêu hóa.

b)

Ti thể.

c)

Lysosome.

d)

Túi tiêu hóa.

5.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp.

b)

Chim và thú.

c)

Trùng giày và giun dẹp.

d)

Ruột khoang và trùng amip.

6.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

7.

Ở người có các loại tiêu hóa nào?

a)

Không bào và nội bào.

b)

Vật lý và sinh trưởng.

c)

Nội bào và cơ học.

d)

Cơ học và hóa học.

8.

Một số bệnh về đường tiêu hóa?

a)

Viên loét dạ dày, ung thư đại tràng,…

b)

Viêm thấp khớp, viên não,…

c)

Lupus ban đỏ, teo cơ gen-ta,…

d)

Đao, gút,…

9.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn?

a)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

b)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã.

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải

10.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

không bào tiêu hóa.

b)

túi tiêu hóa.

c)

ống tiêu hóa.

d)

không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

11.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

b)

Ngựa, thỏ, chuột.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

12.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày một ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

c)

Ngựa, thỏ, chuột.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

13.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

14.

Trong chế độ ăn uống khoa học, thì cần những yếu tố nào?

a)

Cần ngon là được.

b)

Đủ năng lượng, đủ chất dinh dưỡng và khối lượng các chất dinh dưỡng phải cân bằng, có tính thẩm mỹ.

c)

Cần thật nhiều đạm, các loại vitamin chứ không cần chất xơ.

d)

Ăn đúng giờ.

15.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

16.

Đặc điểm nào không phát triển ở các loài động vật ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

17.

vật ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

18.

Tiếp tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra?

a)

Tăng cholesterol máu.

b)

Sỏi thận.

c)

Độc tính.

d)

Nước tiểu có thể ceton.

19.

Cơ quan nào dưới đây có chức năng tiêu hoá một phần protein thành các peptide?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Khoang miệng.

d)

Mật.

20.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về hệ tiêu hóa ở các loài động vật?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

21.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động vật chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Khi nói đến cơ quan tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Tại cấu tạo ruột non của người ta thấy các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trê

4 lines
24.

Cả loài ăn thịt và loài ăn thực vật đều có các enzyme tiêu hóa giống nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tại cấu tạo ruột non của người ta thấy các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột.

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

26.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

CO2 thải O2.

b)

O2 thải CO2.

c)

CO2 thải CO2.

d)

O2 thải O2.

27.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp có hình thức trao đổi khí qua

a)

hệ mao mạch mang.

b)

bề mặt cơ thể.

c)

hệ thống ống khí.

d)

hệ thống phế nang.

28.

Côn trùng có hình thức trao đổi khí qua

a)

mang.

b)

hệ thống ống khí.

c)

bề mặt cơ thể.

d)

phổi.

29.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được là nhờ

a)

hoạt động co dãn của các cơ hô hấp.

b)

sự co dãn của phần bụng.

c)

sự phối hợp của hệ thống túi khí và phổi.

d)

hoạt động nâng hạ xương nắp mang phối hợp sự đóng mở khoang miệng.

30.

Chim trao đổi khí nhờ

a)

mang.

b)

hệ thống túi khí và phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

phổi.

31.

Hô hấp ở động vật là quá trình

a)

giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

b)

cơ thể lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quá trình hô hấp tế bào, đồng thời giải phóng CO2 ra ngoài.

c)

tiếp nhận O2 và CO2 vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống.

d)

tiếp nhận CO2 vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống.

32.

Vai trò của quá trình hô hấp ở động vật là

a)

tạo ra chất hữu cơ cho tế bào và thải CO2 từ tế bào ra ngoài môi trường.

b)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào, oxi hóa các chất tạo năng lượng và thải CO2 từ tế bào ra ngoài môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

c)

cung cấp CO2 cho tế bào.

d)

giúp cho động vật.

33.

Quá trình hô hấp ở người và thú gồm các giai đoạn là

a)

hít vào, vận chuyển khí O2, vận chuyển khí CO2, trao đổi khí ở tế bào, thở ra.

b)

thông khí, trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở tế bào, hô hấp tế bào.

c)

hít vào, trao khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở tế bào, thở ra.

d)

thông khí, trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí, vận chuyển khí O2 và CO2, hít vào, thở ra.

34.

Thứ tự các hoạt động diễn ra khi người hít vào là

a)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

b)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

c)

Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

d)

Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phổi hẹp lại → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

35.

Các bệnh về đường hô hấp thường gặp là

a)

viêm đường hô hấp, viêm dạ dày, táo bón.

b)

viêm phổi, hen suyễn, bệnh lao.

c)

viêm mũi, bệnh lao, táo bón.

d)

viêm phế quản, tiêu chảy, táo bón.

36.

Những hình thức trao đổi khí ở động vật gồm

a)

trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, trao đổi khí qua phổi, trao đổi khí qua hệ thống ống khí, trao đổi khí qua mang, trao đổi khí qua da.

b)

trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, trao đổi khí qua hệ thống ống khí, trao đổi khí qua mang, trao đổi khí qua phổi.

c)

trao đổi khí qua mang, trao đổi khí qua phổi.

d)

trao đổi khí qua phổi, trao đổi khí qua hệ thống ống khí, trao đổi khí qua mang.

37.

Mang cá có diện tích trao đổi khí lớn vì mang có

(a)  

38.

Mang cá có diện tích trao đổi khí lớn vì mang có

a)

4 đôi mang đủ và 1 đôi mang nửa trong khoang mang.

b)

nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

c)

kích thước lớn.

d)

khả năng mở rộng.

39.

Đặc điểm cấu tạo của cơ quan hô hấp ở chim khác với bò sát và thú vì

a)

có phế quản phân nhánh.

b)

có các túi khí nằm ở phía trước và phía sau phổi.

c)

có số lượng phế nang nhiều hơn.

d)

cử động hô hấp được thực hiện do sự co giãn của các cơ hô hấp.

40.

Nguyên nhân không giúp hoạt động hô hấp ở chim đạt hiệu quả cao nhất là

a)

không khí giàu O2 đi qua các ống khí liên tục kể cả khi hít vào thở ra.

b)

chim có đời sống bay lượn trên cao nên sử dụng được không khí sạch, giàu O2 hơn.

c)

hoạt động hô hấp kép nhờ hệ thống ống khí và túi khí.

d)

không có khí cặn trong phổi.

41.

Phân áp O2 và CO2 trong tế bào so với ở ngoài cơ thể như thế nào?

a)

Phân áp O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.

b)

Trong tế bào, phân áp O2 thấp còn CO2 cao so với ở ngoài cơ thể.

c)

Trong tế bào, phân áp O2 cao còn CO2 thấp so với ở ngoài cơ thể.

d)

Phân áp O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.

42.

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2

a)

được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

b)

khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

c)

còn lưu trữ trong phế nang.

d)

thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

43.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

da luôn cần ẩm ướt.

d)

chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

44.

Một người sống ở vùng núi cao và một người sống ở vùng đồng bằng cùng thi đấu thể thao ở vùng đồng bằn

4 lines
45.

Một người sống ở vùng núi cao và một người sống ở vùng đồng bằng cùng thi đấu thể thao ở vùng đồng bằng. Hoạt động của tim, phổi của hai người này khi đang thi đấu như thế nào?

a)

Hoạt động của tim phổi của hai người đều tăng mạnh.

b)

Người sống ở vùng núi cao có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng đồng bằng.

c)

Người sống ở vùng đồng bằng có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng núi cao.

d)

hoạt động của tim phổi của hai người đều giảm mạnh.

46.

Tại sao những người sống ở vùng núi cao có số lượng hồng cầu trong máu lại tăng lên so với khi sống ở vùng đồng bằng?

a)

Càng lên cao không khí càng đặc, khả năng vận chuyển Oxy của hồng cầu giảm

b)

Thận tiết hormone kích thích tuỷ xương tăng sản sinh ra hồng cầu

c)

Nồng độ O2 thấp cũng kích thích giảm sản sinh ra hồng cầu

d)

Nồng độ O2 thấp khả năng vận chuyển Oxy của hồng cầu tăng

47.

Ở động vật, quá trình trao đổi O2 và CO2 giữa cơ thể và môi trường luôn diễn ra vì quá trình này

a)

lấy O2 từ môi trường bên ngoài cung cấp cho tế bào.

b)

đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể diễn ra bình thường.

c)

thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa trong tế bào ra ngoài môi trường.

d)

đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

48.

Sau cơn mưa lớn giun đất thường chui hết lên khỏi mặt đất vì

a)

lượng O2 trong đất giảm.

b)

sau cơn mưa đất ngập nước làm giảm lượng O2 trong đất khiến giun không thể thực hiện hô hấp được nên mới phải chui lên mặt đất để hấp thụ O2 từ môi trường không khí.

c)

sau cơn mưa lượng không khí trong đất tăng khiến giun không thể thực hiện hô hấp được nên mới phải chui lên mặt đất để thực hiện hô hấp.

d)

giun đất trao đổi khí qua da.

49.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:

4 lines
50.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

c)

động mạch, tĩnh mạch.

d)

hệ mạch.

51.

Huyết áp động mạch ở người thường được đo ở đâu?

a)

Tay trái.

b)

Cán tay.

c)

Tay phải.

d)

Ngực.

52.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn của hệ tuần hoàn kép ở thú theo trật tự nào dưới đây?

a)

Tim động mạch chủ tĩnh mạch chủ tim.

b)

Tim động mạch chủ mao mạch tĩnh mạch chủ tim.

c)

Tim tĩnh mạch chủ mao mạch Động mạch chủ tim.

d)

Tim mao mạch động mạch chủ tĩnh mạch chủ Tim.

53.

Trong hệ dẫn truyền tim, xung điện phát và truyền theo trật tự:

a)

nút xoang nhĩ bó His nút nhĩ thất mạng lưới Purkjne.

b)

nút xoang nhĩ nút nhĩ thất bó His mạng lưới Purkjne.

c)

nút xoang nhĩ nút nhĩ thất mạng lưới Purkjne bó His.

d)

nút xoang nhĩ mạng lưới Purkjne nút nhĩ thất bó His.

54.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh.

b)

thần kinh và thể dịch.

c)

thần kinh và tế bào.

d)

thể dịch.

55.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

gan.

b)

thận.

c)

phổi.

d)

tụy.

56.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi.

b)

Tim.

c)

Gan.

d)

Thận.

57.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Châu chấu, giun đốt, trai sông.

b)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

c)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

d)

Mực ống, cá, giun đốt.

58.

Động mạch là

a)

thành rất mỏng, chỉ gồm một lớp biểu mô → dễ dàng thực hiện quá trình trao đổi chất với các tế bào.

b)

thành mạch dày (nhiều cơ và mô liên kết → tính đàn hồi cao → chịu được áp lực lớn có khả năng co giãn để điều chỉnh dòng máu→ giúp máu chảy liên tục trong hệ mạch

59.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành động mạch.

b)

thành mao mạch.

c)

thành tĩnh mạch.

d)

khoang cơ thể.

60.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là do

a)

mạch máu.

b)

hệ dẫn truyền tim.

c)

tim.

d)

huyết áp.

61.

Huyết áp là

a)

áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

c)

áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

d)

Do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

62.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ máu chảy nhanh.

b)

thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

cao, tốc độ máu chạy chậm.

63.

Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

a)

tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch.

b)

động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch.

c)

mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch.

d)

động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch.

64.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

tốc độ máu chảy chậm.

b)

giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.

c)

máu chảy trong động mạch gây dưới áp lực lớn.

d)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô.

65.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở

4 lines
66.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

áp lực co bóp của tim tăng.

b)

tổng tiết diện của mao mạch lớn.

c)

mao mạch thường ở gần tim.

d)

số lượng mao mạch ít hơn.

67.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

b)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

68.

Tăng huyết áp gây hậu quả gì?

a)

Da vàng, bụng to, chóngmặt…

b)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

c)

Suy thận, vàngda…

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…

69.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch thể dịch.

c)

Miễn dịch tế bào.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

70.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch tự nhiên.

c)

Miễn dịch bẩm sinh.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

71.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

72.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

73.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là

4 lines
74.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố

b)

Chất cảm ứng

c)

Kháng thể

d)

Hormone

75.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

kháng thể

b)

kháng nguyên

c)

chất cảm ứng

d)

chất kích thích

76.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.

b)

Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.

c)

Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.

d)

Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.

77.

Khi nói về điều kiện cần để gây bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có khả năng lây từ cá thể này sang cá thể khác.

b)

Tác nhân gây bệnh phải có độc lực.

c)

Đường vào phải phù hợp với mỗi loại tác nhân gây bệnh.

d)

Không phụ thuộc vào số lượng tác nhân gây bệnh nhiều hay ít.

78.

Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu.

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính.

c)

Miễn dịch đặc hiệu.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

79.

Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào lympho T2

c)

Tế bào lympho B

d)

Tế bào lympho T4

80.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

a)

Bệnh bại liệt

b)

Bệnh viêm não Nhật Bản

c)

Bệnh cúm A/H5N1

d)

Bệnh sốt xuất huyết

81.

Có bao nhiêu bệnh truyền nhiễm sau đây lây truyền qua đường tình dục?

4 lines
82.

Có bao nhiêu bệnh truyền nhiễm sau đây lây truyền qua đường tình dục?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Khi nói về bệnh truyền nhiễm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

84.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây được gọi là bệnh tự miễn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Ở người, cơ quan nào sau đây tham gia bài tiết nước tiểu?

a)

Da

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Gan

86.

Có thể hiểu bài tiết là quá trình

a)

tích lũycác chất.

b)

đào thải các chất.

c)

chuyển hóa các chất.

d)

thu nhận các chất.

87.

Trong cơ chế cân bằng nội môi, kết quả đáp ứng của bộ phận thực hiện tác động ngược trở lại bộ phận tiếp nhận kích thích được gọi là.

a)

liên hệ thuận.

b)

liên hệ ngược.

c)

trả lời kích thích.

d)

đáp ứng kích thích.

88.

Cân bằng nội môi là

a)

duy trì sự ổn định bên ngoài cơ thể.

b)

duy trì sự ổn định bên trong cơ thể.

c)

duy trì sự bất ổn định bên trong cơ thể.

d)

duy trì sự bất ổn định bên ngoài cơ thể.

89.

Ở người, mỗi hệ thống điều hòa cân bằng nội môi gồm:

a)

2 thành phần: bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận thực hiện.

b)

3 thành phần

90.

Ở người, mỗi hệ thống điều hòa cân bằng nội môi gồm:

a)

2 thành phần: bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận thực hiện.

b)

3 thành phần: bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều khiển và bộ phận thực hiện.

c)

3 thành phần: bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận bài tiết và bộ phận thực hiện.

d)

3 thành phần: bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận thần kinh và bộ phận thực hiện.

91.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là

a)

hệ thần kinh và tuyến nội tuyến.

b)

các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,...

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ và tuyến.

92.

Cảm ứng là:

a)

Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

b)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài

c)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài

d)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh

93.

Cảm ứng có vai trò:

a)

Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

Đảm bảo cho sinh vật vận động

c)

Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng

d)

Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt.

94.

Cơ chế cảm ứng sinh vật qua các giai đoạn nào?

a)

Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → lưu trữ thông tin → trả lời kích thích

b)

Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → nhân đôi thông tin → trả lời kích thích

c)

Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích

d)

Thu nhận kích thích → bảo quản kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích

95.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống là. Cảm ứng là … và … của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài.

a)

Sự tiếp nhận - phản ứng

b)

Sự kích thích - phản ứng

c)

Sự điều tiết - phản

96.

Cảm ứng là … và … của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài.

a)

Sự tiếp nhận - phản ứng

b)

Sự kích thích - phản ứng

c)

Sự điều tiết - phản ứng

d)

Sự bài tiết - phản ứng

97.

Đặc điểm không thuộc cảm ứng của thực vật:

a)

Diễn ra chậm

b)

Khó nhận thấy

c)

Thông qua hệ thần kinh

d)

Biểu hiện thông qua các cử động dinh dưỡng và sinh trưởng.

98.

Động vật bậc cao thực hiện cảm ứng thông qua:

a)

Hệ nội tiết

b)

Hệ mạch máu

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ cơ xương khớp.

99.

Trong quá trình cảm ứng ở động vật, thần kinh trung ương thuộc bộ phận nào sau đây?

a)

Thu nhận kích thích.

b)

Dẫn truyền kích thích.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Trả lời kích thích.

100.

Trong cơ chế cảm ứng ở thực vật, kích thích từ môi trường được thu nhận thông qua

a)

các giác quan hoặc các tế bào thụ cảm.

b)

các hormone thực vật.

c)

các neuron thần kinh.

d)

các thụ thể trên màng tế bào hoặc trong tế bào chất.

101.

Trong cơ chế cảm ứng ở sinh vật có hệ thần kinh, kích thích được dẫn truyền đến bộ phận

a)

thu nhận kích thích.

b)

dẫn truyền kích thích.

c)

xử lí thông tin.

d)

tế bào thụ cảm.

102.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là

a)

các cảm ứng.

b)

các nhận biết.

c)

các đáp ứng.

d)

các kích thích.

103.

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống được gọi là:

a)

trao đổi chất.

b)

sinh trưởng.

c)

phát triển.

d)

cảm ứng.

104.

Cảm ứng ở thực vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra.

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra.

d)

chậm, khó nhận ra.

105.

Cảm ứng biểu hiện bằng ……………. của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích từ môi trường.

a)

sự phát triển

b)

sự biến đổi

c)

sự sinh

106.

Cảm ứng biểu hiện bằng ……………. của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích từ môi trường.

a)

sự phát triển

b)

sự biến đổi

c)

sự sinh trưởng

d)

sự vận động

107.

Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm:

a)

hướng động và ứng động

b)

hướng động và ứng động sinh trưởng.

c)

hướng động và ứng động không sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng.

108.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cảm ứng ở thực vật là sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích từ một hướng xác định.

c)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích không theo hướng xác định.

d)

Con người không thể quan sát được cảm ứng ở thực vật bằng mắt thường.

109.

Hướng động là:

a)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

b)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.

c)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định hoặc không định hướng.

d)

hình thức phản ứng của cây đối với mọi tác nhân kích thích.

110.

Sự vận động định hướng của thực vật được chia thành:

a)

2 kiểu.

b)

3 kiểu.

c)

4 kiểu.

d)

5 kiểu.

111.

Sự vận động cảm ứng của thực vật được chia thành

a)

2 kiểu.

b)

3 kiểu.

c)

4 kiểu.

d)

5 kiểu.

112.

Các kiểu hướng động dương của rễ cây là:

a)

hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

hướng đất, hướng sáng, hướng hóa.

c)

hướng đất, hướng nước, hướng hóa.

d)

hướng sáng, hướng nước, hướng hóa.

113.

Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?

a)

Hướng sáng của ngọn cây.

b)

Hướng sáng của rễ.

c)

Hướng trọng lực của rễ.

d)

Hướng nước của rễ.

114.

Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?

a)

Hướng sáng của ngọn cây.

b)

Hướng sáng của rễ.

c)

Hướng trọng lực của rễ.

d)

Hướng nước của rễ.

115.

Sự vận động định hướng của cây phụ thuộc vào:

a)

hướng của tác nhân kích thích.

b)

hướng vận động của cơ quan.

c)

tuổi cây.

d)

thời kì sinh trưởng của cây

116.

Khi đặt một chậu cây trên cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình:

a)

quang hợp.

b)

hô hấp.

c)

thoát hơi nước.

d)

cảm ứng.

117.

Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở thực vật?

a)

Cây xương rồng biến lá thành gai để giảm thoát hơi nước.

b)

Chạm tay vào cây trinh nữ (cây xấu hổ), lá sẽ cụp xuống.

c)

Cây hoa mộc bị gió thổi bay hoa.

d)

Cây phong lan có thể sống trên thân cây cau.

118.

Phản ứng của thực vật đối với các tín hiệu môi trường diễn ra thông qua các quá trình:

a)

thu nhận kích thích và trả lời kích thích.

b)

thu nhận tín hiệu và dẫn truyền kích thích.

c)

thu nhận kích thích, dẫn truyền tín hiệu và trả lời kích thích.

d)

thu nhận kích thích, đáp ứng kích thích và dẫn truyền tín hiệu.

119.

Ở thực vật, cơ quan có nhiều kiểu hướng động là:

a)

hoa.

b)

thân.

c)

lá.

d)

rễ.

120.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vận động định hướng ở thực vật?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

121.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là thường diễn ra:

a)

nhanh, dễ nhận thấy.

b)

chậm, khó nhận thấy.

122.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là thường diễn ra:

a)

nhanh, dễ nhận thấy.

b)

chậm, khó nhận thấy.

c)

nhanh, khó nhận thấy.

d)

chậm, dễ nhận thấy.

123.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của:

a)

hướng sáng.

b)

hướng trọng lực âm.

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng trọng lực dương.

124.

Nguyên nhân của hiện tượng ngọn cây khi mọc vươn về phía có ánh sáng là do:

a)

auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.

b)

auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.

c)

auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.

d)

auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.

125.

Trong các ứng động sau: (1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng (2) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (3) sự đóng mở của lá cây trinh nữ (4) lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại (5) khí khổng đóng mở Những trường hợp trên liên quan đến sức trương nước là

a)

(1) và (2)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(3) và (5)