wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN cuối kì

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hóa học là

a)

quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

b)

quá trình biến đổi từ chất rắn thành chất lỏng

c)

quá trình biến đổi từ chất lỏng thành chất khí

d)

quá trình biến đổi từ chất rắn thành chất khí

2.

Các chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học được gọi là

a)

Chất lỏng

b)

Chất sản phẩm

c)

Chất rắn

d)

Chất phản ứng

3.

Chất mới được tạo thành sau phản ứng hóa học được gọi là

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất phản ứng

4.

Dấu hiệu có phản ứng hóa học xảy ra là

a)

Có sinh ra chất khí

b)

Xuất hiện chất không tan (kết tủa)

c)

Có sự thay đổi màu sắc, mùi,... của các chất

d)

Tất cả đều đúng

5.

Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

Phản ứng tỏa ra năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

6.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng thu vào năng lượng dưới dạng nhiệt

c)

 Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

7.

Đốt cháy khí methane (CH4) trong không khí thu được carbon dioxide (CO2) và hơi nước (H2O) theo sơ đồ sau. Sau phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?

a)

1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên tử O, 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O

b)

1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử C, 2 nguyên tử O liên kết với 1 nguyên tử H

c)

1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên tử O, 2 nguyên tử O liên kết với 1 nguyên tử H

d)

1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử C, 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O

8.

 Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt nguyên tử hoặc phân tử của chất đó?

a)

6,022×1022

b)

6,022×1023

c)

6,022×1024

d)

6,022×1025

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khái niệm thể tích mol?

a)

Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó

b)

Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất khí khác nhau đều bằng nhau

c)

Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N/2 phân tử của một chất

d)

Ở điều kiện chuẩn (1 bar, 250C) thể tích mol của chất khí đều bằng 24,79 lít

10.

 Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol

b)

thể tích mol

c)

 tỉ khối của khí A đối với khí B

d)

mol

11.


Công thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B là


a)

d_(A/B)=n_B/n_A

b)

d_(A/B)=M_A/M_B

c)

 d_(A/B)=n_A/n_B

d)

d_(A/B)=M_B/M_A

12.

Cho S = 32; O = 16; Cl = 35,5. Tỉ khối của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,5

c)

1,7

d)

0,9

13.

Cho C = 12; O = 16. Tỉ khối của khí carbon dioxide (CO2) so với khí oxygen (O2) là

a)

1,5

b)

13,75

c)

0,7

d)

1,375

14.

 Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là

a)

14,874 lít

b)

1,4874 lít

c)

148,74 lít

d)

1487,4 lít

15.

Cho H = 1; O = 16. Thể tích của 36 gam hơi nước (H2O) ở điều kiện chuẩn là

a)

 0,496 lít

b)

4,958 lít

c)

49,8 lít

d)

 49,58 lít

16.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

đơn chất, hydrogen, OH−

b)

hợp chất, hydroxide, H+

c)

đơn chất, hydroxide, OH−

d)

hợp chất, hydrogen, H+

17.

Dung dịch acid có tính chất hóa học nào sau đây

a)

Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ 

b)

Làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

c)

Tác dụng với oxide acid

d)

Làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng

18.

Dung dịch acid tác dụng được với

a)

Một số kim loại

b)

Base

c)

Một số dung dịch muối

d)

 Tất cả đều đúng

19.

Muối là những hợp chất được tạo ra khi

a)

thay thế ion H- trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium

b)

thay thế ion OH- trong base bằng ion kim loại hoặc ion ammonium

c)

thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium

d)

thay thế ion kim loại trong base bằng ion H+ hoặc ion ammonium

20.

Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."

a)

OH−, base

b)

H+, acid

c)

OH−, acid

d)

H+, base

21.

Ứng dụng của acetic acid là

a)

Sản xuất thuốc diệt côn trùng

b)

Sản xuất sơn

c)

Sản xuất phân bón

d)

Sản xuất ắc quy

22.

 Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là

a)

Sulfuric acid

b)

Acetic acid

c)

Acid stearic

d)

 Hydrochloric acid

23.

Ứng dụng không phải của sulfuric acid là

a)

Sản xuất giấy, tơ sợi

b)

Sản xuất phân bón

c)

Sản xuất ắc quy

d)

Sản xuất dược phẩm

24.

Tên của muối Na2SO4 là

a)

sodium sulfate

b)

sodium sulfua

c)

disodium tetrasufu

d)

sodium (I) sulfate

25.

Hợp chất muối NaCl có tên gọi là

a)

sodium chloride

b)

sodium sulfit

c)

chloride sodium

d)

sodium sulfuric

26.

CuCl2+Cu(OH)2. Chọn phương trình phản ứng đúng thể hiện sơ đồ trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

H2SO4+BaSO4. Chọn phương trình phản ứng đúng thể hiện sơ đồ trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

CuO+CuSO4. Chọn phương trình phản ứng đúng thể hiện sơ đồ trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối

a)

Acid tác dụng với base

b)

Kim loại tác dụng với oxygen

c)

Acid tác dụng với oxide base

d)

Base tác dụng với oxide acid

30.

Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ

a)

Nước đường

b)

Nước chanh

c)

Nước muối

d)

Nước xà phòng

31.

Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

 Khối lượng riêng của một chất là

a)

số mol của một đơn vị thể tích chất đó

b)

   

tác dụng của áp lực lên một đơn vị thể tích chất đó 

c)

trọng lượng của một đơn vị thể tích chất đó

d)

  

khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

33.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg

c)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một Công thức tính khối lượng riêng là: D = m.V

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng

34.

Đơn vị không phải là đơn vị đo của khối lượng riêng là

a)

g/ml

b)

kg/m3

c)

g/cm3

d)

N.m3

35.

Đơn vị đo của khối lượng riêng là

a)

N/m3

b)

V/m3

c)

kg/m3

d)

kg/m2

36.

 Đơn vị đo của khối lượng riêng là

a)

kg

b)

gam

c)

lít

d)

kg/m3

37.

 Muốn đo khối lượng riêng của chất lỏng ta cần dụng cụ

a)

 Chỉ cần dùng một bình chia độ

b)

Chỉ cần dùng một cái cân

c)

Chỉ cần dùng một cái lực kế

d)

Cần dùng bình chia độ và cân

38.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt ta dùng dụng cụ

a)

Chỉ cần dùng cân

b)

Chỉ cần dùng lực kế

c)

Cần dùng cân và bình chia độ

d)

Chỉ cần dùng bình chia độ

39.

Muốn đo khối lượng riêng của một viên bi thủy tinh ta cần dùng dụng cụ

a)

Chỉ dùng một cái cân

b)

Chỉ dùng một cái lực kế

c)

Chỉ dùng một bình chia độ

d)

Cần dùng một cái cân và một bình chia độ

40.

Để xác định được khối lượng riêng của một vật liệu ta cần biết

a)

khối lượng của vật liệu đó

b)

thể tích của vật liệu đó

c)

khối lượng và thể tích của vật liệu đó

d)

chiều dài, chiều rộng, chiều cao của vật liệu đó

41.

 Để xác định khối lượng riêng của vật hình hộp chữ nhật ta cần

a)

cân điện tử để đo khối lượng vật

b)

thước đo để đo chiều dài các cạnh của vật

c)

sử dụng công thức tính khối lượng riêng của vật

d)

Cả A, B, C

42.

 Một khối đá có thể tích 0,6 m3; có khối lượng là 1,560 tấn. Khối lượng riêng của đá là

a)

2500 kg/m3

b)

2400 kg/m3

c)

2700 kg/m3

d)

2600 kg/m3

43.

Một vật bằng sắt có khối lượng 390 kg; thể tích 50 dm3. Khối lượng riêng của sắt làm nên vật là

a)

780 kg/m3

b)

7800 kg/m3

c)

7800 kg/m2

d)

8700 kg/m3

44.

Cho biết 13,5 kg nhôm có thể tích là 5 dm3. Khối lượng riêng của nhôm là

a)

2700 kg/m3

b)

2700 kg/dm3

c)

260 kg/m3

d)

270 kg/m3

45.

Biết 10 lít cát có khối lượng 15 kg. Khối lượng riêng của cát là

a)

150 kg/m³

b)

1,5 kg/m³

c)

1 500 kg/m³

d)

15 kg/m³

46.

1 kg kem giặt VISO có thể tích 900 cm³. Khối lượng riêng của kem giặt VISO là

a)

1240 kg/m3

b)

1200 kg/m3

c)

1111,1 kg/m3

d)

1000 kg/m3

47.

Một người đứng trên sàn nhà, diện tích của một bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,015 m2; trọng lượng của người đó là 570 N. Người đó tác dụng lên sàn nhà một áp suất là

a)

19.104 Pa

b)

1,8.104 Pa

c)

1,9.104 Pa

d)

1,4.104 Pa

48.

Đặt một bao gạo 600 N lên một cái ghế 4 chân có trọng lượng 40 N. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm2. Áp suất ghế tác dụng lên mặt đất là

a)

 2 000 N/m2

b)

200 000 Pa

c)

20 000 Pa

d)

21 000 N/m2

49.

 Một chiếc bàn có trọng lượng 250 N đặt trên mặt sàn nằm ngang. Diện tích tiếp xúc giữa các chân bàn với mặt sàn là 20 cm2. Áp suất do bàn tác dụng lên mặt sàn là

a)

12 500 N/m2

b)

125 000 Pa

c)

1 200 Pa

d)

1 250 N/m2

50.

Người ta dùng một cái đột để đục lỗ trên một tấm tôn. Nếu diện tích tiếp xúc giữa mũi đột và tôn là 0,4 mm2, áp lực búa tác dụng vào đột là 60 N, thì áp suất do mũi đột tác dụng lên tấm tôn là

a)

15 Pa

b)

15.103Pa

c)

15.107 Pa

d)

15.104 Pa