wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá đề 4

Total questions: 22

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong quả bông có chứa khoảng 90% hàm lượng chất nào sau đây?

a)

A. Fructose.

b)

B. Tinh bột.

c)

C. Cellulose.

d)

. D. Maltose.

2.

Câu 2. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?

a)

A. Glycine

b)

B. Saccharose

c)

C. Triolein.

d)

D. Methylamine.

3.

Câu 3. Hợp chất hữu cơ X có công thức hóa học là H2N-CH(CH3)-COOH. Ký hiệu của X là

a)

A. Gly

b)

B. Val

c)

C. Glu

d)

D. Ala

4.

Câu 4. Tổng số nguyên tử hydrogen trong một phân tử glutamic acid là

a)

A. 10

b)

B. 8

c)

C. 7

d)

D. 9

5.

Câu 5. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào không đúng?

a)

A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ

khá rộng.

b)

B. Các polymer bị nóng chảy khi đun nóng được gọi là polymer nhiệt dẻo.

c)

C. Hầu hết không tan được trong nước nhưng tan được trong dung môi hữu cơ như xăng, benzene,...

d)

D. Các polymer không bị nóng chảy mà bị phân huỷ bởi nhiệt được gọi là polymer nhiệt rắn.

6.

Câu 6. Trùng hợp monomer CH2=CH-Cl thu được chất dẻo có kí hiệu nào sau đây?

a)

A. PE

b)

B. PVC

c)

C. PS

d)

D. PP

7.

Câu 7. Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của các ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

A. k đổi

b)

B. tuần hoàn

c)

C. Giảm dần

d)

D. Tăng dần

8.

Câu 8. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất

a)

A. Mg2+.

b)

B. Zn2+.

c)

C. Al3+.

d)

D. Cu2+.

9.

Câu 9. Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

a)

A. Pb, Ni, Sn, Zn.

b)

B. Pb, Sn, Ni, Zn.

c)

C. Ni, Sn, Zn. Pb.

d)

D. Ni, Zn, Pb, Sn.

10.

Trong đó, X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

A. Z > Y > X.

b)

B. X > Y > Z.

c)

C. Y > X > Z.

d)

D. Y > Z > X.

11.

Câu 11. Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng copper (Cu) khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate?

a)

A. Chiếc thìa bị phủ một lớp Al.

b)

B. Một hỗn hợp Cu và Al được tạo thành.

c)

C. Dung dịch trở nên xanh.

d)

D. Không biến đổi hoá học nào xảy ra.

12.

Câu 12. Pin Silicon là loại pin mặt trời phổ biến hiện nay. Nghiên cứu về loại pin này, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Pin Silicon biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

b)

B. Pin Silicon là nguồn năng lượng xanh thân thiện với môi trường.

c)

C. Khi hoạt động, pin Silicon không gây hiệu ứng nhà kính.

d)

D. Pin Silicon sử dụng thuận tiện, giá thành rẻ và ở mọi thời điểm.

13.

Câu 13. Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

A. graphite.

b)

B. platinum.

c)

C. thép

d)

D. đồng thô.

14.

Câu 14. Khi cho glucose phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng, hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

A. Cu(OH)2 bị tan ra, tạo dung dịch màu xanh.

b)

B. Sinh ra chất rắn màu đen CuO.

c)

C. Tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O.

d)

D. Cu(OH)2 bị tan ra, tạo dung dịch màu tím.

15.

Câu 15. Cellulose không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

B. Dung dịch HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

c)

C. Thuốc thử Tollens ([Ag(NH3)2]OH).

d)

D. Nước Schweizer (Cu(NH3)4(OH)2).

16.

Câu 16. Tơ nào sau đây được lấy từ kén của con tằm?

a)

A. len

b)

B. sợi bông

c)

C. tơ tằm

d)

D. tơ nitron

17.

Câu 17. Trùng họp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?

a)

A. CH2=C(CH3)–CH=CH2.

b)

B. CH3–CH=C=CH2.

c)

C. CH3–CH(Cl)–CH=CH2.

d)

D. CH2=CH–CH=CH2.

18.

Câu 18. Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình

a)

A. oxi hóa ion K+ .

b)

B. khử ion K+ .

c)

C. oxi hóa ion Cl–.

d)

D. khử ion Cl–.

19.

Câu 19. Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình nào?

a)

A. H2O → 1/2 O2 + 2H+ + 2e.

b)

B. 2H2O + 2e → H2 + 2OH-.

c)

C.Cu→Cu2+ +2e.

d)

D.Cu2+ +2e→Cu.

20.

Câu 1. Protein có một số tính chất hóa học quan trọng là thủy phân, đông tụ và phản ứng màu.

a)

a. Thủy phân đến cùng protein thu được các -amino acid.

b)

b. Trứng muối (thường dùng làm bánh) là sản phẩm của quá trình thủy phân protein của trứng.

c)

c. Khi cho giấm (acetic acid) vào sữa đậu nành thì sữa đậu nành bị vón cục là do phản ứng đông tụ protein.

d)

d. Protein có khả năng tạo phức màu tím trong phản ứng màu biuret.

21.

Câu 2. Cho các phát biểu sau khi nói về vật liệu composite:

a)

a. Vật liệu composite gồm 2 thành phần chính là vật liệu nền và vật liệu cốt (hay còn gọi là vật liệu gia cường)

b)

b. Vật liệu cốt (thường là polymer: PE, PP, PVC,...) có chức năng liên kết các thành phần cốt bên trong composite để tạo ra tính nguyên khối và thống nhất.

c)

c. Vật liệu nền thường ở dạng sợi (sợi thủy tinh, carbon,...) hoặc ở dạng bột (bột kim loại, bột silica,...) giúp composite có đặc tính cơ lí cần thiết.

d)

d. Vật liệu composite có tính chất kém các vật liệu thành phần.

22.

Câu 3. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:

a)

a. Tại thanh aluminium (Al) xảy ra quá trình oxi hoá Al thành cation Al3+ và tan vào nước.

b)

b. Các electron chuyển từ thanh Al sang thanh copper (Cu) qua dây dẫn.

c)

c. Tại thanh Al và thanh Cu đều có quá trình khử ion H+ thành khí H2.

d)

d. Nồng độ H2SO4 trong dung dịch không thay đổi trong quá trình thí nghiệm.