wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 12

Total questions: 33

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
  1. Đây là kí hiệu của loại điện trở nào?

a)

A. Điện trở cố định

b)

B. Biến trở

c)

C. Điện trở nhiệt

d)

D. Quang điện trở

2.
  1. Công dụng của điện trở là gì?

a)

A. Hạn chế dòng điện

b)

B. Điều chỉnh dòng điện

c)

C. Phân chia điện áp

d)

D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.

3.
  1. Đối với điện trở có 4 vạch màu, vạch số 1 thể hiện

a)

A. giá trị hàng chục

b)

B. giá trị hàng đơn vị

c)

C. hệ số nhân theo lũy thừa

d)

D. giá trị sai số

4.

Câu 4. Điện trở màu có mấy loại?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

5.
  1. Công dụng của tụ điện là:

a)

A. Ngăn dòng điện

b)

B. Ngăn dòng xoay chiều

c)

C. Cho dòng một chiều đi qua

d)

D. Mắc phối hợp với cuộn cảm sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

6.

Câu 6. Tụ điện được phân làm mấy loại chính?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

7.

Đơn vị của điện dung kí hiệu là:

a)

A. Ω

b)

B. F

c)

C. H

d)

D. V

8.

Đo và kiểm tra điện trở gồm mấy bước?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C.3

d)

D. 4

9.

“Ω’ là kí hiệu đơn vị của

a)

A. điện trở

b)

B. dung kháng

c)

C. cảm kháng

d)

D. điện trở, dung kháng, cảm kháng

10.

Cấu tạo của diode gồm mấy lớp vật liệu bán dẫn?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

11.

Diode dùng để làm gì?

a)

A. Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều

b)

B. Biến dòng một chiều thành dòng xoay chiều

c)

C. Khuếch đại tín hiệu

d)

D. Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều và ngược lại

12.

Câu 4. Kí hiệu sau đây của diode nào?

a)

A. Diode thường

b)

B. Diode ổn áp

c)

C. Diode thường hoặc diode ổn áp đều có kí hiệu như trên

d)

D. Không diode nào có kí hiệu như trên

13.

Transistor có mấy đầu dẫn điện áp ra?

a)

A . 1

b)

B. 2

c)

C.. 3

d)

D. 4

14.

Transistor có loại nào sau đây?

a)

A. Loại PNP

b)

B. Loại NPN

c)

C. Loại PNP và NPN

d)

D. Loại PPN

15.

Có mấy cách phân loại mạch tích hợp IC?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

16.

IC nào sau đây được phân loại theo đặc điểm tín hiệu xử lí?

a)

A. IC tương tự

b)

B. IC sử dụng trong bộ xử lí trung tâm

c)

C. IC sử dụng trong các thiết bị cảm biến

d)

D. IC dùng trong các mạch xử lí dòng điện và điện áp lớn

17.

Khi đếm chân của IC một hàng chân, người ta nhìn theo hướng nào?

a)

A. Nhìn mặt bên phải

b)

B. Nhìn mặt bên trái

c)

C. Nhìn từ trên xuống

d)

D. Nhìn từ dưới lên

18.

Transistor PNP có kí hiệu chữ cái nào sau đây?

a)

A. Chữ A

b)

B. Chữ C

c)

C. Chữ D

d)

D. Chữ A, B, hoặc C

19.

Diode có công dụng chính là gì?

a)

A. Khuếch đại tín hiệu

b)

B. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

c)

C. Điều khiển dòng điện một chiều

d)

D. Chuyển mạch điện tử

20.

Diode có cấu tạo gồm bao nhiêu lớp vật liệu bán dẫn?

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C.2

d)

D.1

21.

Dòng định mức (Iđm) của diode là gì?

a)

A. Trị số điện áp ngược lớn nhất của diode

b)

B. Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua diode mà không bị hỏng

c)

C. Trị số dòng điện nhỏ nhất cho phép chạy qua diode

d)

D. Trị số điện áp thuận lớn nhất của diode

22.

Transistor lưỡng cực có bao nhiêu cực?

a)

A. Một cực

b)

B. Hai cực

c)

C. Ba cực

d)

D. Bốn cực

23.

Công dụng chính của transistor lưỡng cực là gì?

a)

A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

B. Khuếch đại tín hiệu và chuyển mạch

điện tử

c)

C. Chuyển đổi điện áp

d)

D. Điều khiển dòng điện xoay chiều

24.

Cấu tạo của transistor lưỡng cực gồm bao nhiêu lớp vật liệu bán dẫn?

a)

A. Một lớp

b)

B. Hai lớp

c)

C. Ba lớp

d)

D. Bốn lớp

25.

Các cực của transistor lưỡng cực bao gồm những gì?

a)

A. Base, Collector, Emitter

b)

B. Anode, Cathode, Base

c)

C. P, N, P

d)

D. Positive, Negative, Base

26.

Điện áp định mức collector-emitter (UCEO) của transistor là gì?

a)

A. Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực C và E mà không làm hỏng transistor

b)

B. Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực B và E mà không làm hỏng transistor

c)

C. Điện áp nhỏ nhất cho phép đặt lên hai cực C và E

d)

D. Điện áp nhỏ nhất cho phép đặt lên hai cực B và E

27.

Mạch tích hợp IC có ưu điểm nào so với các linh kiện riêng biệt?

a)

A. Giá thành rẻ, kích thước nhỏ gọn

b)

B. Không tiêu thụ năng lượng

c)

C. Chỉ sử dụng trong các mạch điện công suất lớn

d)

D. Không thể xử lý tín hiệu số

28.

Mạch tích hợp IC có thể thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Khuếch đại tín hiệu

b)

B. Tạo dao động

c)

C. Bộ nhớ máy tính

d)

D. Tất cả các chức năng trên

29.

IC được phân loại theo mật độ tích hợp. SSI có mật độ tích hợp như thế nào?

a)

A. Chứa vài trăm transistor

b)

B. Chứa vài chục transistor

c)

C. Chứa hàng nghìn transistor

d)

D. Chứa hàng triệu transistor

30.

IC nào có mật độ tích hợp lớn nhất?

a)

A. SSI

b)

B. MSI

c)

C. LSI

d)

D. VLSI

31.

Các IC được phân loại dựa trên tiêu chí nào?

a)

A. Chất liệu bán dẫn

b)

B. Số lượng transistor

c)

C. Mật độ tích hợp, đặc điểm tín hiệu xử

lý, và công dụng

d)

D. Nguồn điện sử dụng

32.

IC sử dụng trong các bộ xử lý trung tâm (CPU) có đặc điểm gì?

a)

A. Chỉ xử lý tín hiệu tương tự

b)

B. Xử lý tín hiệu số và điều khiển máy tính

c)

C. Chỉ thực hiện các phép toán cơ bản

d)

D. Không được sử dụng trong máy tính

33.

Mạch tích hợp IC có thể có bao nhiêu loại chân?

a)

A. Một hoặc hai hàng chân

b)

B. Một hoặc ba hàng chân

c)

C. Chỉ một hàng chân

d)

D. Ba hoặc bốn hàng chân