Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Về Tính Chất Của Nước

Total questions: 70

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất của nước là?

(a)  

2.

Em hãy tưởng tượng cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có nước?

(a)  

3.

Em hãy nêu một số ví dụ trong cuộc sống chứng tỏ nước thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.

(a)  

4.

Hãy kể thêm ví dụ khác trong đời sống hàng ngày ở gia đình, địa phương em mà con người đã vận dụng tính chất của nước.

(a)  

5.

Em hãy cho biết con người, động vật và thực vật sẽ như thế nào nếu thiếu nước hoặc không có nước?

(a)  

6.

Em hãy kể các hoạt động khác trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt cần đến nước ở gia đình và địa phương em?

(a)  

7.

Em có thể sử dụng nước để

a)

Rửa mặt.

b)

Tập bơi.

c)

Uống.

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Nước có hình gì?

a)

Nước có hình tròn

b)

Nước có hình vuông

c)

Nước có hình của vật chứa

d)

Nước có hình chữ nhật

9.

Nước có hình gì?

a)

Nước có hình tròn

b)

Nước có hình vuông

c)

Nước có hình của vật chứa

d)

Nước có hình chữ nhật

10.

Hướng nước chảy là

a)

Từ nơi thấp đến nơi cao.

b)

Từ nơi cao xuống nơi thấp.

c)

Từ chỗ gồ ghề đến chỗ bằng phẳng.

d)

Từ chỗ bằng phẳng đến chỗ gồ ghề.

11.

Vai trò của nước là

a)

Là môi trường sống cho các loài sinh vật biển.

b)

Cung cấp thức ăn cho các loài sinh vật.

c)

Điều hòa nhiệt độ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

12.

Điền từ thích hợp vào "….."

"…..chiếm phần lớn cơ thể sinh vật"

(a)  

13.

Người ta làm ruộng bậc thang tránh đọng nước quá nhiều trên ruộng là ứng dụng tính chất nào nủa nước?

a)

Nước chảy từ trên xuống dưới và lan ra khắp mọi phía.

b)

Tính chất hòa tan của nước.

c)

Tính thấm của nước.

d)

Hình dạng của nước.

14.

Vì sao các loại bát, đĩa bằng thủy tinh, sứ…có thể đựng đồ ăn có chứa nước?

a)

Vì nước dễ dàng ngấm qua các vật làm bằng thủy tinh, sứ…

b)

Vì nước có thể hòa tan các chất có trong thủy tinh, sứ…khiến món ăn ngon hơn

c)

Vì nước không thấm qua các vật làm bằng thủy tinh, sứ….

d)

Vì nước có thể hòa tan các chất có trong thủy tinh, sứ…khiến món ăn đẹp hơn

15.

Nước có thể hòa tan được

a)

Sỏi.

b)

Cát.

c)

Muối ăn

d)

Đất.

16.

Khi bơm nước vào ruộng lúa, người ta thường đặt máy bơm ở một vị trí mà không đặt nhiều máy bơm ở các vị trí khác là do đâu?

a)

Nước có thể chảy lan ra khắp mọi phía

b)

Nước chảy cố định ở một chỗ

c)

Chỗ đặt máy bơm là chỗ thiếu nước nhất trong ruộng lúa

d)

Cả A, B, C

17.

Khi bơm nước vào ruộng lúa, người ta thường đặt máy bơm ở một vị trí mà không đặt nhiều máy bơm ở các vị trí khác nhau là do đâu?

a)

Nước có thể chảy lan ra khắp mọi phía

b)

Nước chảy cố định ở một chỗ

c)

Chỗ đặt máy bơm là chỗ thiếu nước nhất trong ruộng lúa

d)

Cả A, B, C

18.

Nước cần cho …(1)… của sinh vật. Nước có vai trò …(2)… trong đời sống, sinh hoạt và sản xuất của con người.

a)

(1) sự sống, (2) quan trọng.

b)

(1) sinh trưởng, (2) quan trọng

c)

(1) điều hòa sinh sản, (2) quan trọng.

d)

(1) sự lớn lên, (2) quan trọng.

19.

Nếu trời mưa em sẽ chọn đi

a)

Giày vài.

b)

Ủng cao su.

c)

Giày da.

d)

dép xốp.

20.

Khi bị đổ nước ra bàn, ta thường lấy khăn để lau nước. Việc làm trên dựa vào tính chất nào sau đây của nước?

a)

Nước không có màu

b)

Nước không có vị

c)

Nước không có hình dạng nhất định

d)

Nước có thể thấm qua một số vật

21.

Nước có thể hòa tan được nhiều chất, tính chất này có thể được ứng dụng trong việc

a)

Pha nước chanh

b)

Pha nước muối khi rửa rau

c)

Pha C sủi

d)

Cả A, B, C

22.

Ánh sáng có vai trò gì đối với sự sống của con người, động vật, thực vật?

(a)  

23.

Ánh sáng có vai trò gì đối với sự sống của thực vật?

(a)  

24.

Ánh sáng có vai trò gì đối với sự sống của động vật?

(a)  

25.

Giải thích vì sao không nhìn quá gần hoặc quá lâu vào màn hình điện thoại, máy tính, ti vi để bảo vệ mắt.

(a)  

26.

Đâu là lợi ích của ánh sáng?

a)

Giúp con người ngủ ngon hơn.

b)

Giúp các loài động vật ngụy trang tốt hơn.

c)

Giúp cây cối sinh trưởng và phát triển.

d)

Giúp cây cối mọc rễ.

27.

Ánh sáng có thể được dùng để

a)

Làm nguồn năng lượng sạch cung cấp điện cho con người

b)

Cung cấp không khí trong lành

c)

Cải thiện việc ô nhiễm nước

d)

Cả A, B, C

28.

Khi ngồi học, ta nên

a)

Sử dụng ánh sáng yếu để đỡ chói mắt

b)

Dùng ánh sáng mạnh để nhìn rõ hơn

c)

Dùng ánh sáng vừa đủ, không quá mạnh cũng không quá yếu

d)

Để mắt thật xa sách vở để tránh cận thị.

29.

Nếu không có Mặt Trời thì

a)

Trái Đất không còn được sưởi ấm.

b)

Cấy cối vẫn xanh tươi.

c)

Thời gian ban ngày ngắn hơn ban đêm.

d)

Thời gian ban đêm ngắn hơn ban ngày.

30.

Ánh sáng giúp con người:

a)

Nhìn rõ mọi vật

b)

Nhận biết thế giới hình ảnh, màu sắc

c)

Thuận tiện trong việc đi lại

d)

Cả ba ý trên

31.

Nếu không có Mặt Trời thì

a)

Trái Đất không còn được sưởi ấm.

b)

Cấy cối vẫn xanh tươi.

c)

Thời gian ban ngày ngắn hơn ban đêm.

d)

Thời gian ban đêm ngắn hơn ban ngày.

32.

Ánh sáng giúp con người

a)

Nhìn rõ mọi vật

b)

Nhận biết thế giới hình ảnh, màu sắc

c)

Thuận tiện trong việc đi lại

d)

Cả ba ý trên

33.

Các biểu hiện của việc thường xuyên tiếp xúc với ánh sáng Xanh của các thiệt bị điện tử là

a)

Mỏi mắt.

b)

Khô mắt.

c)

Nhìn mờ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

34.

Đâu không phải vai trò của ánh sáng?

a)

Giúp thực vật quang hợp.

b)

Giúp động vật sưởi ấm.

c)

Giúp con người làm việc, học tập, vui chơi.

d)

Ánh sáng mặt trời làm tổn thương mắt nếu nhìn trực tiếp.

35.

Để tránh các tác hại của ánh sáng quá mạnh gây ra, ta có thể

a)

Nhìn vào tia lửa hàn

b)

Nhìn trực tiếp vào Mặt Trời

c)

Không để điện thoại quá gần mắt

d)

Xem TV ở khoảng cách gần để nhìn rõ hơn

36.

Việc làm gây hại cho mắt là

a)

Ngồi học tập và làm việc nơi đủ ánh sáng.

b)

Không nhìn quá lâu vào màn hình điện thoại, ti vi.

c)

Không đọc sách nơi thiếu ánh sáng.

d)

Nhìn trực tiếp vào mặt trời.

37.

Để tránh bỏng da, cháy nắng khi tiếp xúc trực tiếp với ánh Mặt Trời, ta có thể

a)

Đội mũ rộng vành hoặc che ô

b)

Đeo kính râm khi đi ra ngoài trời nắng

c)

Dùng kem chống nắng

d)

Cả A, B, C

38.

Những việc làm giúp bảo vệ mắt là

a)

Không học, đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng

b)

Không học, đọc sách ở nơi có ánh sáng quá mạnh

c)

Không nhìn quá gần hoặc quá lâu vào màn hình điện thoại, máy tính, TV

d)

Cả A, B, C

39.

Đâu là ứng dụng của ánh sáng nhân tạo trong trồng trọt?

a)

Phát triển các loại cây trồng trong nhà kính

b)

Chiếu sáng thu hút và dụ côn trùng, giảm lượng côn trùng có hại cho cây trồng

c)

Chiếu sáng ban đêm giúp tăng khả năng quang hợp của cây

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Đâu là ứng dụng của ánh sáng nhân tạo trong trồng trọt?

a)

Phát triển các loại cây trồng trong nhà kính

b)

Chiếu sáng thu hút và dụ côn trùng, giảm lượng côn trùng có hại cho cây trồng

c)

Chiếu sáng ban đêm giúp tăng khả năng quang hợp của cây

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Tại sao bàn học thường được để cạnh cửa sổ?

a)

Vì kê cạnh cửa sổ sẽ có đủ ánh sáng và Mặt Trời không thể chiếu trực tiếp vào mắt được

b)

Vì phù hợp với kiến trúc của ngôi nhà.

c)

Tiết kiệm diện tích.

d)

Có thể trao đổi không khí với môi trường bên ngoài, giúp học bài hiệu quả hơn.

42.

Tại sao nhìn vào màn hình máy tính, điện thoại lâu, ta dễ bị mỏi mắt, khô mắt?

a)

Do ánh sáng đỏ phát ra từ màn hình.

b)

Do ánh sáng vàng phát ra từ màn hình.

c)

Do ánh sáng xanh phát ra từ màn hình.

43.

Những cây hoa hướng dương cùng quay về phía Mặt Trời để

a)

Nhận ánh sáng

b)

Nhận hơi nước

c)

Nhận các chất có trong ánh nắng

d)

Nhận không khí

44.

Tại sao người thợ hàn phải sử dụng mặt nạ hàn?

a)

Ánh lửa hàn rất mạnh, trong ánh lửa hàn còn có nhiều tạp chất độc, bụi sắt, gỉ sắt ...có thể làm hỏng mắt

b)

Vì nhiệt độ khi hàn rất cao, nếu không dùng mặt nạ hàn có thể gây nẻ da

c)

Vì mặt nạ hàn giúp thợ không bị chói mắt nên hàn được nhiều sản phẩm hơn

d)

Vì nhiệt độ khi hàn khá cao, nếu không dùng mặt nạ hàn thì có thể ảnh hưởng đến da

45.

Khi phát ra âm thanh, các vật sẽ có hiện tượng gì?

(a)  

46.

Ô nhiễm tiếng ồn là gì?

(a)  

47.

Tiếng ồn có thể gây ra những ảnh hưởng gì?

(a)  

48.

Nhạc cụ có thể chia thành

a)

Nhạc cụ dây

b)

Nhạc cụ gõ

c)

Nhạc cụ hơi

d)

Cả A, B, C

49.

Trong các nhạc cụ sau, nhạc cụ có dây phát ra âm thanh là

a)

Đàn ghi-ta.

b)

Trống.

c)

Sáo.

d)

Cả A, B, C.

50.

Nhờ âm thanh, chúng ta có thể

a)

Học tập.

b)

Giao tiếp với nhau.

c)

Giải trí bằng những giai điệu bài hát.

d)

Cả A, B, C.

51.

Âm thanh nào sau đây là tiếng ồn?

a)

Tiếng chuông điện thoại.

b)

Tiếng suối chảy róc rách.

c)

Tiếng máy khoan.

d)

Tiếng cô giáo giảng bài.

52.

Tiếng ồn là

a)

Những âm thanh gây cảm giác khó chịu cho người nghe.

b)

Những âm thanh phát ra không đúng lúc.

c)

Những âm thanh vượt quá mức chịu đựng của con người.

d)

Cả A, B, C.

53.

Đâu không phải lợi ích của âm thanh?

a)

Giao tiếp ngôn ngữ của con người.

b)

Tiếng còi xe.

c)

Thầy cô giảng bài.

d)

Tiếng đục khoan từ công trình gần khu dân cư.

54.

Biện pháp nào sau đây giúp giảm tiếng ồn khi tham gia giao thông?

a)

Rú ga xe.

b)

Ấn còi xe liên tục.

c)

Trồng nhiều cây xanh.

d)

Lắp một dàn lon, chai kéo sau xe.

55.

Tiếng ồn ảnh hưởng đến

a)

Sức khỏe của con người.

b)

Đời sống của con người.

c)

Chất lượng không khí.

d)

Cả A và B.

56.

Đâu không phải biện pháp tránh ô nhiễm tiếng ồn.

a)

Lắp các đồ cách âm cho nhà ở như cửa cách âm, tường cách âm,…

b)

Xây dựng nhà máy, công xưởng ở cạnh khu dân cư.

c)

Lắp biển báo đi nhẹ nói khẽ ở thư viện.

d)

Trồng nhiều cây xanh trên đường.

57.

Khi học bài, em cần một nơi yên tĩnh, vì vậy em sẽ chọn nơi học là

a)

Chợ.

b)

Thư viện.

c)

Công trường đang thi công.

d)

Trung tâm thương mại.

58.

Nhiệt kế là dụng cụ để làm gì?

(a)  

59.

Nhiệt độ trung bình của cơ thể khỏe mạnh là bao nhiêu độ?

(a)  

60.

Tại sao khi bị ốm, người ta thường đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế?

(a)  

61.

Muốn biết một vật nóng hay lạnh, ta dựa vào:

a)

Khối lượng của vật

b)

Chất liệu tạo nên vật

c)

Nhiệt độ của vật

d)

Nguồn gốc của vật

62.

Nhiệt độ cho ta biết:

a)

Mức độ nặng, nhẹ của vật.

b)

Mức độ nóng, lạnh của vật.

c)

Mức độ dài, ngắn của vật.

d)

Mức độ cao, thấp của vật.

63.

Vật nóng hơn có nhiệt độ …(1)…, vật lạnh hơn có nhiệt độ …(2). Trong chỗ trống (1), (2) là

a)

(1) cao hơn, (2) thấp hơn.

b)

(1) thấp hơn, (2) cao hơn.

c)

(1) cao hơn, (2) càng cao hơn nữa.

d)

(1) thấp hơn, (2) càng thấp hơn nữa.

64.

Dụng cụ đo nhiệt độ là

a)

Tốc kế

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Vôn kế

65.

Nhiệt kế có thể đo

a)

Nhiệt độ cơ thể người

b)

Nhiệt độ không khí trong phòng

c)

Nhiệt độ của nước

d)

Cả A, B, C

66.

Cho thìa kim loại vào cốc nước lạnh. Một thời gian sau, nhiệt độ của thìa

a)

Không đổi

b)

Giảm đi

c)

Tăng lên

d)

Không xác định được

67.

Khi cho vài viên đá vào cốc nước, ta thấy nước trong cốc lạnh hơn vì:

a)

Nước đã truyền nhiệt cho viên đá.

b)

Viên đá truyền nhiệt cho nước.

c)

Nhiệt độ của không khí làm cốc nước lạnh hơn.

d)

Cốc nước không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của viên đá.

68.

Trong các vật sau đây, vật nào có nhiệt độ thấp nhất?

a)

Cốc nước nguội

b)

Cốc nước đá

c)

Cốc nước nóng

d)

Không xác định được

69.

Cho ba cốc nước gồm nước nóng, nước nguội và nước đá. Cốc nước có nhiệt độ cao hơn nước nóng là

a)

Nước đá

b)

Nước nguội

c)

Không có cốc nào vì nước nóng có nhiệt độ cao nhất

d)

Cả A và B

70.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể

b)

Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí

c)

Nhiệt kế đo nhiệt độ nước

d)

Đáp án khác