wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4. ĐỘNG TỪ NĂM HỌC 2024- 2025

Total questions: 70

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cho câu ca dao sau:

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải thương nhau cùng.

Trong câu ca dao trên, có những động từ nào?

a)

nhiễu điều

b)

nước

c)

phủ

d)

thương

e)

giá gương

2.

Động từ là những từ nào? 

a)

những từ chỉ tính chất của sự vật, hiện tượng 

b)

những từ biểu thị đặc điểm của hoạt động, trạng thái

c)

những từ biểu thị người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

những từ biểu thị hành động, trạng thái của sự vật

3.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:  (đã, sẽ, đang

Bố hứa Chủ nhật tuần này ​ (a)   đưa em đi công viên Thủ Lệ. 

Mẹ ​ ​ (b)   dạy em học bài thì có tiếng chuông cửa.

Em​ (c)   làm xong bài tập vào tối hôm qua. 

Choose from the below words
sẽ
đã
đang
4.

Câu văn nào dưới đây có từ “để” là động từ?

a)

Mẹ mua đậu để làm món thịt kho đậu.

b)

Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua thử thách này.

c)

Mẹ mua xe đạp để em tự đi đến trường.

d)

Mẹ để bình hoa trên bàn ở phòng khách.

5.

Những hoạt động nào có trong bức tranh sau?

a)

tỉa cành, cất đồ, bày biện 

b)

trồng hoa, giặt giũ, nấu nướng 

c)

trồng cây, rửa bát, quét nhà 

d)

hút bụi, tưới cây, lau chùi 

6.

Tiếng “bình” có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

minh, dị, tĩnh

b)

đẳng, quân, thái

c)

yên, an, tâm

d)

bầu, phục, luận

7.

Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ trống sau: (nở, bay, rụng, bắt, thả)

“Tiếng đàn ​ ​ (a)   ra vườn. Vài cánh ngọc lan êm ái ​ ​ (b)   xuống nền đất mát rượi. Dưới đường, lũ trẻ đang rủ nhau ​ ​ (c)   những chiếc thuyền gấp bằng giấy trên những vũng nước mưa. Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới ​ ​ (d)   cá. Hoa mười giờ ​ ​ (e)   đỏ quanh các lối đi.

Choose from the below words
nở
bay
rụng
bắt
thả
8.

Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ trống sau;  (trạng thái, hoạt động) 

Các từ “mệt mỏi, buồn bã, thao thức” là động từ chỉ ​ (a)  

Các từ “sắp xếp, mua bán, đong đếm” là động từ chỉ ​ (b)  

Choose from the below words
trạng thái
hoạt động
9.

Trong các câu sau, câu nào có từ in đậm không là động từ?

a)

Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc.

b)

Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến.

c)

Nắng vàng ngày càng rực rỡ.

10.

Chọn ý chứa động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau: Bé (1) ...... lịch và (2)...... “Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại không.”

a)

(1) nhìn – (2) đi

b)

(1) đá – (2) nghĩ

c)

(1) nhìn – (2) nghĩ

d)

(1) đánh – (2) ròm

11.

Những hoạt động nào có trong bức tranh sau?

a)

chụp ảnh, xem phim, sửa chữa 

b)

nhảy múa, lướt ván, đạp xe 

c)

tâng bóng, đọc sách, trò chuyện 

d)

tâng cầu, vẽ tranh, thả diều 

12.

Có bao nhiêu động từ trong câu: “Anh tôi nghĩ cách rung chiếc chuông vàng treo trên cao kia.” ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Có bao nhiêu động từ trong câu: “Anh tôi nghĩ cách rung chiếc chuông vàng trên cao kia.” ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Em hãy chọn đáp án có các từ chỉ hoạt động trong bức tranh sau:

a)

chạy, đi, hát

b)

cười, ôm, ngồi

c)

nằm, đi, viết

d)

chạy, viết, tô

15.

Tiếng nào ghép với "bình" để tạo thành động từ?

a)

bất

b)

chọn

c)

thái

d)

yên

16.

Em hãy chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống: (gặt, thổi, rơi)

a) Lá vàng ​ ​ (a)   trong khoảnh khắc mùa thu.

b) Bà con nông dân đang ​ ​ (b)   lúa.

c) Gió ​​ (c)   lồng lộng.

Choose from the below words
gặt
thổi
rơi
17.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

bay, nhảy, đưa thoi, trắng muốt

b)

kéo đến, chăng lưới, bay, nhón chân

c)

nở, lặn, bơi, ngủ, thức, thở, đứng, xanh mướt

d)

chạy, reo, thổi, bồng bềnh, hò hét

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 

Sao cháu không về với bà

Chào mào …(1)….. hót vườn na mỗi chiều.

Sốt ruột, bà nghe chim kêu

Tiếng chim rơi vớt rất nhiều hạt na.

Hết hè, cháu vẫn ..(2) . xa

Chào mào vẫn hót. Mùa na ... (3) tàn.

a)

đã ....đang ... sắp 

b)

đang ... sắp... đã 

c)

sắp ... đang .... đã 

d)

đang…. đã .. sắp 

19.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Dự báo thời tiết thông báo ngày mai trời ​ (a)   rất lạnh.

Vừa về đến nhà, mẹ ​ (b)   vội vào bếp nấu cơm kẻo muộn. 

Tùng ​ (c)   học bài thì nghe thấy tiếng mẹ gọi. 

Choose from the below words
sẽ
đã
đang
20.

Tìm từ chỉ thời gian thích hợp để điền vào các câu dưới đây:

Thác Y-a-li là một thắng cảnh trên lưng chừng trời. Ở đây ​ (a)   có nhà máy điện và​​ (b)   là nơi nghỉ mát vô cùng hấp dẫn.

Choose from the below words
sẽ
đã
đang
21.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Mẹ (a)   đi trên đường thì trời bỗng đổ cơn mưa rào.

Mây đen ùn ùn kéo tới báo hiệu trời ​ (b)   mưa.

Trời ​ (c)   mưa mấy ngày liền, đến nay mới hửng chút nắng.

Choose from the below words
đã
sắp
đang
22.

Điền các từ bổ sung thời gian cho động từ thích hợp vào chỗ trống cho các câu sau: (sắp, sẽ, đã )

Chị Vân ơi, em ​ (a)   đi công tác ở Hà Nội. Lần này em ​ (b)   ghé thăm chị. Em ​ (c)   nói thì em sẽ thực hiện.

Choose from the below words
sắp
sẽ
đã
23.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống để miêu tả hoạt động trong bức ảnh dưới đây:

Các bác nông dân đang………. lúa

(a)  

24.

Những từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

trao đổi

b)

bàn bạc

c)

lo lắng

d)

thảo luận

25.

Dòng nào chứa các từ đều là động từ?

a)

giảng giải, chạy đua, đánh máy

b)

vẽ tranh, bàn là, trò chuyện

c)

ca hát, tung bay, trường học

d)

lái xe, thuyết trình, phi công

26.

Động từ nào thích hợp để nói về hoạt động trong bức tranh sau?

a)

nấu nướng

b)

làm việc

c)

ăn uống

d)

quét dọn

27.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

quyết chí

b)

báo chí

c)

bí quyết

d)

quyết liệt

28.

Động từ nào thích hợp nhất để nói về hoạt động trong bức tranh sau?

a)

ăn uống

b)

dọn dẹp

c)

múa hát

d)

dạy học

29.

Chọn động từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

Mười mươi lăm năm nữa thôi, các em sẽ ​ ​ (a)   cũng dưới ánh trăng này, dòng thác nước ​ ​ (b)   xuống làm ​ ​ (c)   máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới ​ ​ (d)   trên những con tàu lớn.

Choose from the below words
bay
thấy
chạy
đổ
30.

Chọn những động từ chỉ hoạt động trạng thái. 

a)

bồn chồn 

b)

hồi hộp 

c)

háo hức 

d)

nấu nướng 

31.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống:

Em ​​ (a)   làm xong bài tập mà bạn Nam ​ (b)   rủ đi đá bóng.

Choose from the below words
đã
chưa
32.

Em hãy chọn và điền động từ phù hợp trong các từ sau vào chỗ trống:

a/ Cô giáo ​ ​ (a)   bài rất dễ hiểu. 

b/ Hường  ​ ​ (b)   rất hay. 

c/ Bé ​​ ​ (c)    giòn tan. 

d/ Mặt trời ​ ​ (d)   ánh nắng vàng rực rỡ xuống mặt đất. 

Choose from the below words
hát
tỏa
giảng
cười
33.

Từ ba tiếng "bế, mạc, bồng" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

34.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Phía xa xa, đàn chim hải âu ...(1) cánh ... (2) trên bầu trời trong tiếng sóng ... (3) rì rào vào bờ cát.

a)

dáng - tìm - đập

b)

tung - liệng – chao

c)

lao - đậu - trôi

d)

dang - bay - vỗ

35.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào những chỗ trống sau:

Tôi và mẹ  ​ (a)   cùng nhau đọc sách vào tối qua. 

Trường em ​ (b)   tổ chức đi dã ngoại vào cuối tuần sau. 

Mèo con  ​ (c)   ngủ thì bị cô gà mái đánh thức. 

Choose from the below words
đã
sẽ
đang
36.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

Ngày mai, chúng em (a)   đi dã ngoại ở Hoà Bình.

Con (b)   làm xong bài tập có giao hôm nay chưa?

Chiếc xe ​ (c)   chạy trên đường bỗng dừng hẳn lại.

Choose from the below words
sẽ
đã
đang
37.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Mẹ  ​​ (a)   rán nem thì bố đi làm về. 

Mặc dù mẹ  ​ (b)   dặn phải mang áo mưa nhưng tôi vẫn quên. 

Những đám mây đen từ đâu kéo đến báo hiệu trời ​ (c)   mưa. 

Choose from the below words
sắp
đang
đã
38.

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Tết (a)   qua mà hoa đào vẫn còn tươi thắm.

Choose from the below words

sẽ

đang

đã
39.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Em ​ (a)   ngồi học bài thì  tiếng chuông điện thoại vang lên. Mẹ gọi điện báo rằng tối nay, bố ​ (b)   đưa cả nhà ra ngoài ăn tối. Thế nhưng, một lát sau, bố mẹ chưa  về mà trời ​ (c)   đổ cơn mưa lớn. 

Choose from the below words
đang
sẽ
đã
40.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Dự báo thời tiết báo ngày mai trời ​ (a)   mưa.

Tôi ​ (b)   đọc sách thì mẹ gọi đi chợ. 

Tôi  ​ (c)   làm xong bài tập từ chiều hôm qua. 

Choose from the below words
sẽ
đã
đang
41.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

1/ Từ sớm tinh mơ, chú trâu ​ (a)   theo bác nông dân đi cày ruộng.

2/ Ngày mai, gia đình gấu trúc ​ (b)   được trở về rừng.

Choose from the below words
đã
sẽ
đang
42.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Năm ngoái, tôi ​ (a)   nhận được giải thưởng lớn. 

Ngày mai, tôi nhất định ​ (b)   giành được chiến thắng. 

Tôi ​ (c)   chuẩn bị đi học thì trời đổ mưa. 

Choose from the below words
đã
sẽ
đang
43.

Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang) 

Ông ​ ​ (a)   tỉa cây thì có điện thoại. 

Mẹ  ​​​ (b)   dặn cẩn thận nhưng em vẫn quên mang áo mưa. 

Ngày mai, em ​ (c)   về quê thăm ông bà ngoại.

Choose from the below words
đang
đã
sẽ
44.

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Thỏ con (a)   đi trên đường thì gặp một con sói già.

Choose from the below words
đang
đã
sẽ
45.

Tiếng nào ghép với "đồng" để tạo thành động từ?

a)

bào

b)

hương

c)

cánh

d)

hành

46.

Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?

Gà cùng ngan vịt 

Chơi ở bờ ao

Chẳng may té nhào

Gà rơi xuống nước

Không chậm nửa bước

Ngan, vịt nhảy theo 

Rẽ đám rong rêu 

Vớt gà lên cạn. 

a)

cùng, chơi, chậm, theo, rong rêu, cạn

b)

chơi, té nhào, rơi, nhảy, rẽ, vớt

c)

gà, té, ở, bước, nhảy, vớt

d)

vịt, chơi, theo, chậm, lên, cạn

47.

Từ ba tiếng "nói, chuyện, trò" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

48.

Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào? 

"Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay

Bố em xách điếu đi cày

Mẹ em tát nước, nắng đầy trong khau."

(Theo Trần Đăng Khoa)

a)

đằng đông, khăn, đẹp, đi cày, khau     

b)

nổi lửa, vấn, xách, đi cày, tát nước

c)

nổi lửa, nắng, đầy, khau, đi cày 

d)

vấn, xách, tát nước, đầy, khau 

49.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: 

"Trời đã bắt đầu mưa. Những hạt nước nặng rơi lộp độp trên mái nhà, trên lá mướp, trên lá chuối. Nó ..(1) …. lùng tùng như người ta …(2) ... trống. Mưa càng ngày càng mạnh, càng nhiều. Nó rào rào như có người …(3)... nước ở trên trời xuống." (Theo Tô Hoài) 

a)

đập – vẽ - đổ 

b)

đổ - thổi - đổ 

c)

đập - đánh - đổ      

d)

thả - thổi - đổ 

50.

Từ bốn tiếng "trung, hành, thực, học" có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

1 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

2 từ

51.

Từ bốn tiếng "trung, hành, thực, học" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

1 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

2 từ

52.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Trong bếp, Nam đang (1)... dưa chuột, em Na thì (2)... trứng vào bát còn mẹ thì (3)... món canh thơm phức. 

a)

(1) cắt; (2) bóc; (3) xào

b)

(1) thái; (2) đập; (3) nấu

c)

(1) băm; (2) đập; (3) luộc

d)

(1) nấu; (2) đập; (3) luộc

53.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: 

Cuối tuần, bố ...(1)  cả nhà đi … (2) bé Mai cặm cụi ...(3) bánh còn anh Nam hào hứng ... (4) cho mẹ. 

a)

đưa - ăn - gặm - kể chuyện 

b)

gọi - chơi - làm - kể chuyện 

c)

mời - học - làm - kể chuyện      

d)

kéo - làm - học – kể chuyện 

54.

Những từ nào là động từ trong câu: “Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.”?

a)

bóng, mặt hồ

b)

nhỏ xíu, nhanh

c)

lướt, trải

d)

mênh mông, lặng sóng

55.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

Lá vàng ...........trong khoảnh khắc mùa thu.

a)

gặt

b)

rơi

c)

mọc

d)

thổi

56.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

Bà con nông dân đang (a)  

Choose from the below words

rơi

thổi

mọc

gặt
57.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống: 

Gió ​ (a)   lồng lộng 

Choose from the below words
thổi
rơi
mọc
bay
58.

Đoạn văn sau có bao nhiêu động từ? 

"Em cầm tờ lịch cũ: 

- Ngày hôm qua đâu rồi? 

Ra ngoài sân hỏi bố 

Xoa đầu em, bố cười." 

(Ngày hôm qua đâu rồi - Bế Kiến Quốc) 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?

a)

mệt mỏi

b)

trao đổi

c)

lo lắng

d)

buồn bã

60.

Đâu là động từ trong các từ sau?

a)

xe máy

b)

máy tính

c)

tinh nghịch

d)

xé gỗ

61.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

thao thức

b)

giảng dạy

c)

rèn luyện

d)

do dạc

62.

Khổ thơ sau đây có các động từ nào?

Em mơ làm gió mát 

Xua bao nỗi nhọc nhằn 

Bác nông dân cày ruộng 

Chú công nhân chuyên cần. 

(Mai Thị Bích Ngọc) 

a)

mơ, làm, xua, cày

b)

mơ, làm, công nhân, cày

c)

cày, xua, bao, chuyên cần

d)

mát, xua, nhọc nhằn, nỗi

63.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ là động từ?

a)

đẹp đẽ, xấu xí

b)

lấp lánh, mập mạp

c)

đung đưa, lắc lư

d)

xa xôi, tí tách

64.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

bay, nhảy, trắng muốt

b)

chạy, bồng bềnh, hò hét

c)

ngủ, đứng, xanh mướt

d)

bay, kéo đến, nhón chân

65.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

đến, chạy, đạp

b)

chạy, đi, đẹp

c)

mênh mông, hòa, tha thiết

d)

nói, học, trắng xóa

66.

Tiếng "bàn" có thể kết hợp với tiếng nào sau đây để tạo thành động từ? 

a)

tay 

b)

luận

c)

la

d)

ghế 

67.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

Tiếng “tích” ghép với tiếng ​ (a)   tạo thành động từ.

Choose from the below words
trữ
tắc
cực
68.

Đoạn văn sau có mấy động từ

“Đó là một buổi chiều mùa hạ có mây trắng xô đẩy nhau trên cao. Nền trời xanh vời vợi. Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, tha thiết đến nỗi khiến người ta phải ao ước giá mà mình có một đôi cánh.” (“Chiều trên quê hương” – Đỗ Chu)

a)

4 động từ

b)

6 động từ

c)

7 động từ

d)

5 động từ

69.

Tiếng "đồng" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

nhi, môn

b)

hành, ý

c)

hồ, hợp

d)

đội, chí

70.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Câu "Những đoá hoa mềm mại, rực rỡ đang toả hương thơm trong vườn." có (a)   động từ.

Similar Resources on Wayground