wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Máy Tính

Total questions: 77

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

CPU có tên đầy đủ tiếng Anh là...

a)

Central Processing Unit

b)

Central Pro United

c)

Central Print United

d)

Central Pro

2.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu giữ

b)

Xử lý

c)

Điều khiển

d)

Cả 3

3.

CPU được ví như........... của máy tính.

a)

Trái tim

b)

Đôi tay

c)

Bộ não

d)

Cả 3

4.

CPU nằm ở phần nào của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Thân máy

5.

Thông tin xung quanh tất cả tại dưới mấy dạng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

‘Truyện tranh’ là sản phẩm của mấy loại thông tin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Trong ‘Khu vực chính’ của Bàn phím máy tính có mấy hàng phím tất cả?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Có mấy thao tác sử dụng Chuột máy tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Máy tính điện tử đầu tiên ra đời năm nào?

a)

1985

b)

1995

c)

1945

d)

1935

10.

Chiếc máy tính điện tử đầu tiên có tên gọi là gì?

a)

EIAC

b)

ENIAC

c)

ANCIE

d)

INIAC

11.

“Giúp em đưa thông tin vào để máy tính xử lý theo yêu cầu của chương trình.” Là gì vậy?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Cả hai

d)

Không cái nào

12.

Thông tin trong máy tính được lưu trữ như thế nào?

a)

Được tổ chức thành những tập tin

b)

Được tổ chức thành những thư mục

c)

Cả hai ý trên..

d)

Không ý nào.

13.

Phần mềm của máy tính là....

a)

Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính.

b)

Là tất cả các chương trình đang có trong máy tính.

c)

Cả hai ý trên..

d)

Không ý nào.

14.

Đĩa CD (CD-rom) và đĩa mềm (Floppy disk) là phần cứng hay phần mềm của máy tính?

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Cả hai

d)

Không cái nào

15.

Các chương trình và các thông tin quan trọng của máy tính thường được lưu trữ trên...

a)

Đĩa

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Ổ đĩa mềm

d)

Không cái nào

16.

Chỉ ra nhóm cùng loại.

a)

CD-rom; Floppy Disk (Đĩa mềm); Thiết bị nhớ Flash (USB).

b)

CD-rom; Floppy Disk (Đĩa mềm); Ổ đĩa cứng.

c)

CD-rom; Thiết bị nhớ Flash (USB); Ổ đĩa cứng.

d)

CD-rom; Thiết bị nhớ Flash (USB); Máy in.

17.

Nhóm nào dưới đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại:

a)

Mành hình, Bàn phím, Chuột, Máy in.

b)

Bàn phím, Chuột, Máy in, Máy vẽ.

c)

Máy in, Máy vẽ, Mành hình, Loa.

d)

Mành hình, Micro, Máy quét, Chuột.

18.

Những thiết bị chứa được các chương trình và các thông tin khác (trong đó có các kết quả làm việc, các tệp tin...) được gọi là.........

a)

Thiết bị chứa

b)

Ổ cứng

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị thông tin

19.

Trong các ổ đĩa, ổ nào không có cửa để đưa đĩa vào, ra?

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Ổ đĩa mềm

c)

Ổ CD

d)

2 và 3

20.

Đầu là biểu tượng của tệp tin?

4 lines
21.

Dạng file có đuôi là .exe là...........?

a)

File chương trình

b)

File dữ liệu

c)

Cả hai

d)

Cả hai đều sai

22.

Có thể mở ra xem, hiệu chỉnh và in ra đối với các tệp (file) tin thuộc dạng nào?

a)

File chương trình

b)

File dữ liệu

c)

Cả hai

d)

Cả hai đều sai

23.

Để sắp xếp một cách khoa học, tiện lợi cho việc quản trị và sử dụng, các tệp tin (file) trong máy tính thường được tổ chức thành......

a)

Các đồ thị

b)

Các phần mềm

c)

Các Thư mục

d)

Cả ba

24.

Để tạo một thư mục tại thư mục gốc, ổ C:\, em chọn cách nào trong các phương án sau:

a)

Nhấn phím chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn New->Folder.

b)

Nhấn phím chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn New->Shortcut.

c)

Nhấn phím chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn Briefcase.

d)

Nhấn phím chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn Microsoft Word Document.

25.

Để xem thông tin chi tiết về một thư mục (kể cả một tệp tin), trong môi trường từ Windows 2000 trở lên, tại cửa sổ của thư mục ta vào thực đơn nào?

a)

File

b)

View

c)

Favourite

d)

Window

26.

Để xem thông tin chi tiết về một các thư mục (kể cả một tệp tin), trong môi trường từ Windows 2000 trở lên, tại cửa sổ hiện mở của thư mục h

4 lines
27.

Tại cửa sổ của thư mục ta vào thực đơn nào?

a)

File

b)

View

c)

Favourite

d)

Window

28.

Để xem thông tin chi tiết về một các thư mục (kể cả một tệp tin), trong môi trường từ Windows 2000 trở lên, tại cửa sổ hiện mở của thư mục chọn trong các ổ đĩa khác nhau, ta nhấn chuột lên nút lệnh nào?

a)

Folders

b)

View

c)

Up

d)

Undo

29.

Trong Ms Windows, thư mục được tổ chức dưới dạng?

a)

Dây

b)

Cây

c)

Chuỗi

d)

Đồ thị

30.

Trong Ms Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu gì?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

31.

Thư mục (TM) không có gì ở bên trong, gọi là....?

a)

TM không

b)

TM lép

c)

TM rỗng

d)

TM tép

32.

Thư mục (TM) nằm ngoài cùng, không còn thư mục nào khác chứa nó, gọi là....?

a)

TM không

b)

TM ngoài cùng

c)

TM gốc

d)

1 và 2

33.

Để xóa và đổi tên cho thư mục, nếu dùng thực đơn sẽ là thực đơn...

a)

Favourite

b)

Tool

c)

Folder

d)

File

34.

Để chọn được màu vẽ trong chương trình vẽ hình Paint, em:

a)

Nháy phải chuột vào ô màu cần chọn trên Hộp màu.

b)

Nháy trái chuột vào ô màu cần chọn trên Hộp màu.

c)

Cả thao tác 1 và 2.

d)

Không thao tác nào.

35.

Trong phần mềm Paint, có mấy công cụ để chọn hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Trong phần mềm Paint, để vẽ được đường cong phải mất mấy thao tác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Công cụ dùng để sao chép màu có hình gì?

a)

Lọ màu

b)

Hộp màu

c)

Ống nhỏ

d)

Tuýp màu

38.

Để sao chép cách in táp phải nhấn phím gì?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Enter

39.

Khi vẽ cách hình khối (tròn, elip, vuông, chữ nhật), sau khi chọn được nét vẽ ta phải quan tâm đến chọn........

a)

kiểu hình

b)

kiểu chữ

c)

màu vẽ

d)

Enter

40.

Để khi sử dụng biểu tượng ‘trong suốt’ có hiệu quả trong việc tách hình, thì một trong hai ô vuông chứa màu vẽ và màu nền trên hộp màu phải hiện màu...... với màu nền của hình hiện tại.

a)

khác biệt

b)

giống

c)

đối ngược

d)

gần gần

41.

Để vẽ được hình tròn khi sử dụng công cụ elíp, em phải nhấn giữ đồng thời.... khi vẽ.

a)

phím cách

b)

P

42.

Trong phần mềm Paint, biểu tượng A ở Toolbox dùng để làm gì cho tệp ảnh đang vẽ?

a)

đặt màu cho văn bản

b)

Chèn văn bản thông thường

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Chèn văn bản nghệ thuật

43.

Trong phần mềm Paint, nếu tô hoặc vẽ nhầm, để lùi lại bước trước đó giúp em có thể sửa lại được thì em nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+V

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+Z

d)

Ctrl+O

44.

Nếu muốn tăng kích thước tẩy lên cỡ to hơn những cỡ có trong hộp phía dưới hộp công cụ em phải nhấn tổ hợp phím....+[+].

a)

Delete

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

45.

Để lập hình theo chiều dọc, em chọn......trong cửa sổ Flip and Rotate.

a)

Flip horizontal

b)

Flip vertical

c)

Flip rotate

d)

Rotate by angle

46.

Nếu muốn xóa tất cả hình đim mà không cần chọn, thì em vào thực đơn nào?

a)

Image

b)

File

c)

Edit

d)

Help

47.

Tên của hộp công cụ giúp em pha màu là?

a)

Edit Colors

b)

Fix Colors

c)

Add Colors

d)

Colors

48.

Trên hộp màu có tất cả bao nhiêu ô màu mặc định (có sẵn khi mở Paint)?

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

49.

Tổ hợp phím Ctrl+Shift+N để làm gì?

a)

Mở một trang vẽ mới

b)

Thoát khỏi phần mềm

c)

Xóa toàn bộ hình không cần chọn

d)

Lưu hình vẽ

50.

cósẵnkhimởPaintra?

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

51.

TổhợpphímCtrl+Shift+Nđểlàmgì?

a)

Mởmộttrangvẽmới

b)

Thoátkhỏiphầnmềm

c)

Xoátoànbộhìnhkhôngcầnchọn

d)

Lưuhìnhvẽ

52.

KhitrêncửasổmànhìnhPaintbịmấtHộpcôngcụvàHộpmàu,đểlấylạiemvàothựcđơn nào?

a)

Colors

b)

File

c)

Help

d)

View

53.

PhầnmềmnàodướiđâykhônghỗtrợgõchữViệtchocácphầnmềmkhác?

a)

ABC

b)

Vietkey

c)

Paint

d)

Unikey

54.

Mệnhđềnàodướiđâymôtảđúngvềdòngvănbảnkhisoạnthảotrênmáytính.

a)

DòngvănbảnđượckếtthúckhinhấnphímEnter.

b)

DòngvănbảnđượckếtthúckhinhấntổhợpphímCtrl–Enter.

c)

Dòngvănbảnlàmộtcâuhoànchỉnh.

d)

Phầnmềmtựđộngxuốngdòngkhigõvănbảngđếndòngcuốicùng.

55.

ContrỏsoạnthảotrongphầnmềmWordcóhìnhgì?

a)

Mũitên

b)

Dấucộng

c)

Bútchì

d)

Vạchđứngnhấpnháy

56.

“Dichuyểncontrỏsoạnthảomộtcáchlinhhoạttrêntrangsoạnthảomàkhônglàmảnh hưởnggìđếnnhữngphầnđãgõra.”Làphímnàovậy?

a)

CácphímMũitên

b)

Dấucộng

c)

PhímShift

d)

Phímcách

57.

Cácphímcóhaikýhiệu:kýhiệutrênvàkýhiệudướithườngnằmởhàngphím(HP)nào?

a)

HPcơsở

b)

HPtrên

c)

HPsố

d)

HPdưới

58.

Trênhàngphímmáytínhcómấyphímcógai?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

59.

KhigõtổhợpphímSHIFT+Phímcóhaikýhiệutrênbànphím,tanhậnđược:

a)

Kýhiệudưới

b)

Kýhiệutrên

c)

Cảhai

d)

A,B,Cđềusai

60.

“Phímtắt”còncótêngọikháclàgì?

a)

Phímnóng

b)

Phímnhanh

c)

Phímlười

d)

Phímcóc

61.

Đểmởmộttrangsoạnthảotrống,mớiemnhấntổhợpphímnào?

a)

Alt+N

b)

Ctrl+N

c)

Shift+N

d)

Enter+N

62.

Thaotácchọnmộtđoạnvănbảnhoặcmộtcâutrêntrangsoạnthảo còncótêngọikhácnào?

a)

Xoá

b)

Kẻlề

c)

Vạchlề

d)

Bôiđen

63.

“Chophépxoácáckýtự(chữgõvào)hoặclùilạimộtkhoảngtrốngở vềbênphải(tứcphíatrước)contrỏsoạnthảo.”Làphímnàovậy?

a)

PhímBackspace

b)

Phímcách

c)

PhímDelete

d)

AhoặcB

64.

êngọikhácnào?

a)

Xoá

b)

Kẻ lề

c)

Vạch lề

d)

Bôi đen

65.

“Chophépxoácáckýtự(chữgõvào)hoặclùilạimộtkhoảngtrốngởvềbênphải(tứcphíatrước)contrỏsoạnthảo.”Làphímnàovậy?

a)

Phím Backspace

b)

Phím cách

c)

Phím Delete

d)

A hoặc B

66.

Đểchọntấtcảphầnvănbảnđãgõra,emsửdụngtổhợpphímnào?

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+W

c)

Ctrl+K

d)

Shift+A

67.

TrongMsWord,tổhợpphímnàochophépmởtệpvănbảnđãcó?

a)

Ctrl+M

b)

Ctrl+D

c)

Ctrl+Z

d)

Shift+O

68.

Đểsaochépmộtcâuhoặcmộtđoạnvănbản,emchọnsửdụngtổhợpphímtắtnào?

a)

Ctrl+B

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+D

d)

Shift+X

69.

Đểsaochépvàdánvănbảnmớisaochép,ngoàicáchdùngnútlệnhtrênmànhình,tacóthểvàothựcđơnnào?

a)

File

b)

Format

c)

Edit

d)

Tool

70.

Đểtạochữinđậm,emchọndùngtổhợpphímnào?

a)

Ctrl+E

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+U

d)

Ctrl+P

71.

CótấtcảmấykiểucănlềtrongWORD?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

72.

Đểcănđều(thẳng)cả2lềchovănbản,thayvìdùngnútlệnhtrênmànhình,emchọnnhấntổhợpphímnào?

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+R

d)

Ctrl+Q

73.

Vàothựcđơnnàoemcóthểvừachỉnhkiểuchữlầncỡchữ?

a)

File

b)

Format

c)

Edit

d)

Tool

74.

Đểxoábỏ(cut)phầnvănbảngõra,emsửdụngtổhợpphímnào?

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+Z

c)

Ctrl+B

d)

Ctrl+V

75.

Muốndichuyểncontrỏsoạnthảotừvịtríbấtkỳvềđầuvănbản,tasửdụng:

a)

Ctrl+End

b)

Ctrl+PageUp

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl+V

76.

Muốndichuyểncontrỏsoạnthảotừvịtrícủatrangtrướclêntrướcdòngđầutiêncủatrangtrướcđó,tasửdụng:

a)

Ctrl+End

b)

Ctrl+PageUp

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl+V

77.

ĐểtắthoàntoànphầnmềmWord,emsửdụngtổhợpphímnào?

a)

Ctrl+F4

b)

Shift+F4

c)

Alt+F4

d)

Alt+Shift