wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap hoc ki 1 khtn 7 - trac nghiem

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các proton và neutron.

b)

Proton mang điện tích dương, netron không mang điện.

c)

Điện tích hạt nhân nguyên tử bằng tổng điện tích của các proton.

d)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích âm.

2.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có tính chất hóa học

a)

khác nhau.

b)

giống nhau.

c)

giống với tính chất của H.

d)

tương tự với tính chất của O.

3.

Nguyên tử Sodium có 11 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân nguyên tử Sodium có số proton là

a)

2.

b)

11.

c)

12.

d)

13.

4.

Nguyên tử phosphorus có 15 proton và 16 neutron. Khối lượng của 2 nguyên tử phosphorus tính theo đơn vị amu là

a)

60.

b)

62.

c)

33.

d)

31.

5.

Trong hạt nhân nguyên tử carbon có 6 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử carbon

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Tên của nguyên tố có kí hiệu Mg, K là

a)
  1. Magnesium và Potassium

b)

Medelevinium và kripton

c)

Carbon và oxygen

d)

Nitrogen và Helium

7.

Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA, chu kì 3. Điện tích hạt nhân của nguyên tố X là

a)
  1. +17

b)

+16

c)

+15

d)

+20

8.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Potassium và Magnesium là

a)
  1. K và M.

b)

P và M.

c)

K và Mg.

d)

P và Mg.

9.

Nguyên tử của nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số neutron trong X bằng 20. Tên gọi của nguyên tố X là (Biết khối lượng nguyên tử theo amu của : Ca = 40; S = 32; K = 39; O = 16).

a)
  1. Calcium

b)

Sulfur

c)

Potassium

d)

Oxygen

10.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 12.

b)

X là một kim loại.

c)

X là một phi kim.

d)

X thuộc chu kì 2, nhóm IIA.

11.

Tổng số hạt trong nguyên tử M là 21; số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 2, nhóm VA, kim loại

b)

chu kì 2, nhóm VA, phi kim

c)

chu kì 3, nhóm VA, kim loại

d)

chu kì 3, nhóm VA, phi kim

12.

Bước làm nào sau đây KHÔNG thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Quan sát, đặt câu hỏi.

b)

Thu thập ý kiến của ít nhất 3 chuyên gia là nhà khoa học.

c)

Xây dựng giả thuyết.

d)

Viết, trình bày báo cáo.

13.

Các chất đều được cấu tạo từ những hạt nhỏ bé, không mang điện gọi là

a)

Nguyên tố hóa học

b)

Nguyên tử.

c)

Phân tử.

d)

Phần tử.

14.

Nguyên tố X có số thứ tự 2 trong bảng tuần hoàn. X ở chu kì mấy?

a)

Chu k ì 1

b)

Chu kì 2

c)

Chu kì 3

d)

Chu kì 4

15.

Nguyên tố X có số thứ tự 9 trong bảng tuần hoàn. X ở chu kì mấy?

a)

Chu k ì 1

b)

Chu kì 2

c)

Chu kì 3

d)

Chu kì 4

16.

Nguyên tố X có số thứ tự 17 trong bảng tuần hoàn. X ở chu kì mấy?

a)

Chu k ì 1

b)

Chu kì 2

c)

Chu kì 3

d)

Chu kì 4

17.

Tốc độ chuyển động cho biết gì?

a)

Sự nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quãng đường đi được.

c)

Quãng đường đi được trong một giờ.

d)

Tác dụng của vật này lên vật khác.

18.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

N/m3

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

N/m2

19.

Tốc độ chuyển động được xác định bằng?

a)

Tính nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quãng đường đi được.

c)

Quãng đường đi được trong cùng một khoảng thời gian xác định.

d)

Tác dụng của vật này lên vật khác.

20.

Công thức tính tốc độ là

a)

v = t/s

b)

v = s/t

c)

v = s.t

d)

s = v/t

21.

Khi đo tốc độ của bạn Nam trong cuộc thi chạy 200 m, em sẽ đo khoảng thời gian.

a)

từ lúc bạn Nam lấy đà đến lúc về đích.

b)

từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc bạn Nam về đích.

c)

bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi.

d)

bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi.

22.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì

a)

Gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.

b)

Gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.

c)

Gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.

d)

Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.

23.

Đơn vị của tần số là

a)

Héc (Hz)

b)

Giây (s)

c)

Mét trên giây (m/s)

d)

Ben (B).

24.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

25.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cáo su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp.

26.

Số dao động trong một giây của con lắc càng nhiều thì tần số càng:

a)

thấp.

b)

cao.

c)

Phụ thuộc vào chiều dài con lắc.

d)

Phụ thuộc vào góc lệch ban đầu của con lắc.

27.

Một vật trong 2 giờ thực hiện được 7200 dao động. Tần số của nó là

a)

3600Hz

b)

60 Hz.

c)

2 Hz.

d)

1 Hz.

28.

Âm truyền đi được là do môi trường. Vậy những môi trường nào sau đây không truyền âm được?

a)

Nước.

b)

Không khí.

c)

Chân không.

d)

Môi trường bên trong thùng gỗ đậy kín nắp.

29.

Âm nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng sấm rền.

b)

Tiếng máy móc làm việc phát ra to, kéo dài.

c)

Tiếng xình xịch của bánh tàu hỏa đang chạy.

d)

Tiếng sóng biển ầm ầm.

30.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật:

a)

phát triển kích thước theo thời gian.

b)

tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động.

c)

tích lũy năng lượng.

d)

vận động tự do trong không gian.

31.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

oxygen

b)

carbon dioxide

c)

chất dinh dưỡng

d)

vitamin

32.

Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

a)

Phiến lá rộng

b)

Lá có màu xanh.

c)

Lá có cuống lá

d)

Lá có tính đối xứng

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quang hợp xảy ra chủ yếu ở cây xanh và một số loài chứa diệp lục.

b)

Quang hợp không cần ánh sánh mặt trời.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí carbon dioxide.

d)

Quang hợp lấy khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

34.

Khi thực vật thiếu nước sẽ xảy ra hiện tượng:

a)

Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, tăng cường độ quang hợp của cây xanh.

b)

Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, quang hợp của cây gặp khó khăn.

c)

Khí khổng mở ra, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá tăng, tăng cường độ quang hợp của cây xanh.

d)

Khí khổng đóng lại, hàm lượng carbon dioxide đi vào lá giảm, quang hợp của cây gặp khó khăn.

35.

Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.

a)

Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

c)

Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.

d)

Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.

36.

Nồng độ khí carbon dioxide khoảng bao nhiêu thì thuận lợi cho hô hấp tế bào?

a)

Khoảng 0,02%

b)

Khoảng 0,03%

c)

Khoảng 0,01%

d)

Khoảng 0,04%