wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4A1 (24-25) Lịch sử - Địa lí Học kì 1

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đồng Nai nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Bắc bộ

b)

Trung bộ

c)

Bắc Trung bộ

d)

Đông Nam Bộ

2.

Đồng Nai có 2 mùa, là những mùa nào?

a)

Mùa mưa và mùa khô

b)

Mùa nóng và mùa lạnh

c)

Mùa đông và mùa hè

d)

Mùa xuân và mùa đông

3.

Khí hậu Đồng Nai thế nào?

a)

Nóng quanh năm

b)

Lạnh quanh năm

c)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm.

d)

Khí hậu ôn hòa

4.

Dạng địa hình chính của Đồng Nai là gì?

a)

Đồng bằng

b)

Bình nguyên

c)

Núi thấp

d)

Cả 3 ý trên

5.

Ngọn núi cao nhất tỉnh Đồng Nai là ngọn núi nào?

a)

Núi Bà Đen

b)

Núi Bửu Long

c)

Núi Minh Đạm

d)

Núi Chứa Chan

6.

Công trình thủy điện lớn nhất tỉnh Đồng Nai hiện nay là?

a)

Thủy điện Hòa Bình

b)

Thủy điện Trị An

c)

Thủy điện Thác Bà

d)

Thủy điện Đa Nhim

7.

Anh hùng Nguyễn Tri Phương có tên thật là gì?

a)

Nguyễn Văn Chương

b)

Nguyễn Hữu Cảnh

c)

Nguyễn Phương

d)

Nguyễn Duy

8.

Địa điểm du lịch nào ở Đồng Nai được xem là Vịnh Hạ Long thu nhỏ?

a)

Khu du lịch Suối Tre

b)

Khu du lịch Thác Giang Điền

c)

Khu du lịch Bửu Long

d)

Khu du lịch Sơn Tiên

9.

Địa danh nào sau đây nổi tiếng với đặc sản chôm chôm của tỉnh Đồng Nai?

a)

Thành phố Biên Hòa

b)

Huyện Trảng Bom

c)

Thành phố Long Khánh

d)

Huyện Thống Nhất

10.

Khu vực Vĩnh Cửu nổi tiếng với loại đặc sản nào?

a)

Chôm chôm

b)

Bưởi Tân Triều

c)

Gỏi cá Tân Mai

d)

Bánh bèo Phú Hội

11.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có những con sông lớn nào?

a)

Sông Đà, sông Hàn, sông Chảy, sông Gâm.

b)

Sông Đà, sông Đồng Nai, sông Chảy, sông Gâm.

c)

Sông Hương, sông Hồng, sông Chảy, sông Cầu.

d)

Sông Đà, sông Hồng, sông Chảy, sông Gâm.

12.

Hình thức canh tác phổ biến ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Ruộng bậc thang

b)

Xây dựng công trình thủy điện

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Trồng cây công nghiệp

13.

Phong cảnh quen thuộc ở làng quê thường có những điểm gì sau đây?

a)

Cổng làng, cây đa, luỹ tre

b)

Giếng nước, chùa, đình làng

c)

Cây đa, giếng nước, lễ hội

d)

Luỹ tre, cây đa, chùa

14.

Nội dung của các tấm bia Tiến sĩ thể hiện:

a)

Thời gian diễn ra các kì thi.

b)

Tên, quê quán của các tiến sĩ qua các kì thi.

c)

Tên của các tiến sĩ qua các kì thi.

d)

Quê quán của các tiến sĩ qua các kì thi.

15.

Lễ hội Gầu Tào là của dân tộc nào

a)

Dao

b)

Tày, Nùng

c)

Mông

d)

Thái

16.

Lễ hội Lồng Tồng là của dân tộc nào

a)

Dao

b)

Tày, Nùng

c)

Mông

d)

Thái

17.

Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở phía bắc nước ta. Phía bắc của vùng giáp ​ (a)   , phía đông giáp ​ (b)   , phía nam giáp Đồng bằng Bắc Bộ và ​​ (c)   , phía tây giáp với ​ (d)  

Choose from the below words
Trung Quốc
vịnh Bắc Bộ
Lào
Duyên hải miền Trung
18.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Vị trí của các địa danh tiêu biểu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Đỉnh núi Phan-xi-păng nằm trên dãy Hoàng Liên Sơn

(a)  

19.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Vị trí của các địa danh tiêu biểu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Khu di tích Đền Hùng thuộc tỉnh Phú Yên

(a)  

20.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Chợ phiên đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với nền kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Đóng góp vào việc phát triển du lịch và du lịch cộng đồng

(a)  

21.

Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Chợ phiên đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với nền kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Tạo cơ hội kinh doanh và thúc đẩy hoạt động thương mại

(a)  

22.

Làng nghề nào là làng nghề dệt lụa nổi tiếng của vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Làng Đồng Sâm

b)

Làng Bát Tràng

c)

Làng Kim Sơn

d)

Làng Vạn Phúc

23.

Làng nghề nào chuyên sản xuất gốm sứ truyền thống?

a)

Làng Đồng Sâm

b)

Làng Bát Tràng

c)

Làng Kim Sơn

d)

Làng Vạn Phúc

24.

Ở Đồng bằng Bắc Bộ , phía Bắc và ​ (a)   của vùng giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ, phía Nam giáp với Duyên hải miền Trung , ​ (b)   là vịnh Bắc Bộ.

Choose from the below words
phía Tây
phía Đông
phía Bắc
phía Nam
25.

Vùng đồng bằng Bắc Bộ có mạng lưới sông ngòi ​ (a)   . Các sông lớn của vùng là ​ (b)   , sông Thái Bình, sông Đáy, ….có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước cho sản xuất ​ (c)   , phát triển giao thông vận tải và ​ (d)   .

Choose from the below words
dày đặc
sông Hồng
nông nghiệp
nuôi trồng thuỷ sản