wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin full

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Router có thể thực hiện được chức năng nào sau đây?

a)

Truyền dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác trong cùng một mạng

b)

Truyền dữ liệu giữa mạng nội bộ và mạng Internet

c)

Quản lí tất cả các thiết bị mạng

d)

Tất cả các lựa chọn đúng

2.

Access point trong mạng wifi là gì?

a)

Thiết bị cho phép truyền tải dữ liệu qua các đường truyền điện thoại hoặc cáp quang

b)

hiết bị tạo mạng wifi cho phép các thiết bị kết nối không dây

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu và cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác trong mạng

d)

Thiết bị kết nối mạng LAN với mạng WAN

3.

Chọn định nghĩa đúng về địa chỉ MAC?

a)

Được ghi sẵn trên card mạng (NIC).

b)

Do người quản trị mạng khai báo

c)

Câu A và B đúng

d)

Tất cả đáp án đều sai

4.

Những thiết bị tối thiểu nào để có thể lắp đặt được mạng LAN?

a)

Card mạng (NIC), Cáp mạng, Switch

b)

Cáp quang, Modem, Access Point

c)

Cáp đồng trục, Router, Card mạng (NIC)

d)

Hub, Modem, Switch

5.

Quy trình thiết kế mạng LAN bao gồm mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

6.

Bước nào KHÔNG có trong quy trình thiết kế mạng LAN?

a)

Xác định vị trí

b)

Thu thập các yêu cầu về mạng và chọn các thiết bị cần thiết

c)

Lập sơ đồ kết nối mạng

d)

Tạo một bản kế hoạch để thực hiện

7.

Có hai văn phòng, mỗi phòng sử dụng một Switch để thiết lập mang LAN, cần sử dụng thiết bị nào để kết nối hai mạng LAN với nhau?

a)

Router

b)

Switch

c)

Access Point

d)

Modem

8.

Một văn phòng có 10 máy tính cá nhân có cổng kết nối mạng dây. Văn phòng có thể sử dụng loại switch nào cho kết nối mạng LAN, chọn phương án tối ưu nhất?

a)

Switch có 4 cổng kết nối

b)

Switch có 8 cổng kết nối

c)

Switch có 16 cổng kết nối

d)

Switch có 24 cổng kết nối

9.

Một gia đình gồm có 3 thành viên, mỗi người có một latop và một điện thoại thông minh. Thiết bị mạng nào cần thiết để kết nối các thiết bị này trong một mạng LAN?

a)

Router 

b)

Switch 

c)

Access Point  

d)

Modem

10.

Thiết bị nào thường hỗ trợ nhiều cổng kết nối nhất?

a)

Router

b)

Switch    

c)

 Access Point

d)

Modem

11.

Giao tiếp qua không gian mạng là gì?

a)

Là giao tiếp trực tiếp giữa các cá nhân   

b)

Là giao tiếp qua các phương tiện kỹ thuật số

c)

Là giao tiếp giữa con người và máy tính      

d)

Là giao tiếp không cần ngôn ngữ

12.

Ưu điểm của giao tiếp qua không gian mạng là gì?

a)

Giới hạn về không gian và thời gian

b)

Dễ dàng lưu trữ và tham khảo lại thông tin

c)

Luôn đòi hỏi sự có mặt của cả hai bên   

d)

Gây khó khăn trong việc giữ liên lạc

13.

Một trong những vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng là gì?

a)

Dễ dàng diễn đạt cảm xúc hơn

b)

Có thể dẫn đến hiểu lầm do thiếu ngôn ngữ hình thể

c)

Luôn đảm bảo tính chính xác của thông tin

d)

Không có nguy cơ bị lạm dụng thông tin cá nhân

14.

Thói quen công nghệ như gửi tin nhắn thay vì nói chuyện trực tiếp có thể dẫn đến điều gì?

a)

Giao tiếp hiệu quả hơn 

b)

Tăng cường kỹ năng viết

c)

Sự lười biếng trong giao tiếp trực tiếp

d)

Tăng khả năng tương tác xã hội

15.

Tính nhân văn trên không gian mạng là gì?

a)

Ứng xử thiếu tình người

b)

Sự chân thành, đồng cảm và thấu hiểu

c)

Bày tỏ sự không đồng tình với người khác  

d)

Không quan tâm đến công bằng và lẽ phải

16.

Ứng xử nhân văn trên không gian mạng có nghĩa là gì?

a)

Tích cực tham gia vào việc lan tỏa các giá trị nhân văn

b)

Ủng hộ và lan truyền nội dung bắt nạt người khác

c)

Phê phán những việc làm tích cực

d)

Giữ kín thông tin tốt và không chia sẻ

17.

Giao tiếp qua không gian mạng có thể gây ra nguy cơ gì đối với cá nhân?

a)

Hoàn toàn an toàn và không có rủi ro          

b)

Nguy cơ bị rình rập, quấy rối, bắt nạt

c)

Giúp tăng cường sự an toàn cá nhân  

d)

Không ảnh hưởng đến cuộc sống thực

18.

Nguy cơ lớn nhất khi quá lạm dụng không gian mạng là gì?

a)

Không có bất kỳ nguy cơ nào

b)

Dành quá nhiều thời gian cho các mối quan hệ ảo

c)

Tăng cường các mối quan hệ thực tế

d)

Cải thiện kỹ năng giao tiếp trực tiếp

19.

Ứng xử nhân văn trên không gian mạng có vai trò gì trong xã hội hiện đại?

a)

Giảm bớt tình trạng bất công và thiếu công bằng

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các giá trị đạo đức và văn hóa

c)

Tăng cường sự thù địch và xung đột

d)

Không có vai trò quan trọng

20.

Vì sao giao tiếp qua không gian mạng có thể gây ra sự xa cách trong cuộc sống thực?

a)

Giao tiếp qua không gian mạng không có lợi ích gì

b)

Dành quá nhiều thời gian trên mạng dẫn đến ít tương tác thực tế

c)

Luôn giúp tăng cường các mối quan hệ thực tế

d)

Giao tiếp qua không gian mạng luôn tạo ra sự gần gũi hơn

21.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML) được sử dụng chủ yếu để làm gì?

a)

Tạo bảng tính 

b)

Tạo trang web

c)

Lập trình ứng dụng        

d)

Xử lý dữ liệu

22.

Trong HTML, dấu “/” trong thẻ có ý nghĩa gì?

a)

Đánh dấu phần tử bị lỗi        

b)

Kết thúc thẻ

c)

Bắt đầu thẻ      

d)

Chỉ thị kiểu chữ

23.

Trong các khai báo cấu trúc văn bản HTML sau, khai báo nào đúng cú pháp?

a)

<html><head><title><body></body></title></head></html>

b)

<html><head><title></title></head><body></body></html>

c)

<html><head></head><title></title><body></body></html>

d)

<html><body></body><head></head><title></title></html>

24.

Phần mở rộng của tập tin HTML là?

a)

htm  

b)

html     

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

25.

Sử dụng công cụ nào để tạo tài liệu HTML?

a)

Sublime Text, Dreamweaver, Mobirise

b)

Note, Sublime Text, Mobirise

c)

Excel, Visual Studio Code, Sublime Text

d)

Corel, Text Edit, Notepad

26.

HTML viết tắt của?

a)

HyperText Markup Language  

b)

Hight Text Markup Language

c)

Hyper Tabular Markup Language        

d)

Tất cả đều sai

27.

Nguy cơ lớn nhất khi quá lạm dụng không gian mạng là gì?

a)

Không có bất kỳ nguy cơ nào

b)

Dành quá nhiều thời gian cho các mối quan hệ ảo

c)

Tăng cường các mối quan hệ thực tế

d)

Cải thiện kỹ năng giao tiếp trực tiếp

28.

Ứng xử nhân văn trên không gian mạng có vai trò gì trong xã hội hiện đại?

a)

A. Giảm bớt tình trạng bất công và thiếu công bằng

b)

B. Thúc đẩy sự phát triển của các giá trị đạo đức và văn hóa

c)

C. Tăng cường sự thù địch và xung đột

d)

D. Không có vai trò quan trọng

29.

Vì sao giao tiếp qua không gian mạng có thể gây ra sự xa cách trong cuộc sống thực?

a)

Giao tiếp qua không gian mạng không có lợi ích gì

b)

Dành quá nhiều thời gian trên mạng dẫn đến ít tương tác thực tế

c)

Luôn giúp tăng cường các mối quan hệ thực tế

d)

Giao tiếp qua không gian mạng luôn tạo ra sự gần gũi hơn

30.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML) được sử dụng chủ yếu để làm gì?

a)

Tạo bảng tính 

b)

Tạo trang web

c)

Lập trình ứng dụng

d)

Xử lý dữ liệu

31.

Trong HTML, dấu “/” trong thẻ có ý nghĩa gì

a)

Đánh dấu phần tử bị lỗi

b)

Kết thúc thẻ

c)

Bắt đầu thẻ

d)

Chỉ thị kiểu chữ

32.

Trong các khai báo cấu trúc văn bản HTML sau, khai báo nào đúng cú pháp?

a)

<html><head><title><body></body></title></head></html>

b)

<html><head><title></title></head><body></body></html>

c)

<html><head></head><title></title><body></body></html>

d)

<html><body></body><head></head><title></title></html>

33.

Phần mở rộng của tập tin HTML là?

a)

htm

b)

html

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

34.

Sử dụng công cụ nào để tạo tài liệu HTML?

a)

Sublime Text, Dreamweaver, Mobirise

b)

Note, Sublime Text, Mobirise

c)

Excel, Visual Studio Code, Sublime Text

d)

Corel, Text Edit, Notepad

35.

HTML viết tắt của?

a)

HyperText Markup Language

b)

Hight Text Markup Language

c)

Hyper Tabular Markup Language

d)

Tất cả đều sai

36.

Để hiển thị tài liệu html trên trình duyệt web, chúng ta phải làm gì?

a)

Chúng ta cần dịch mã nguồn html sang mã nhị phân

b)

Chạy trực tiếp tài liệu html trên trình duyệt

c)

Cần đưa mã nguồn vào máy chủ web

d)

Cần sửa hết các lỗi cú pháp trong tài liệu html

37.

Để xác định tài liệu đó là tài liệu HTML5, chúng ta sử dụng thẻ nào

a)

<html5>

b)

<html version 5>

c)

<! DOCTYPE html>

d)

<html v5.x>

38.

Thẻ nào dùng để tạo một đoạn văn bản trong HTML?

a)

<text>

b)

<p>

c)

<div>

d)

<span>

39.

Để tạo chữ nghiêng trong HTML, ta sử dụng thẻ nào?

a)

<em>

b)

<strong>

c)

<i>

d)

<italic>

40.

Thẻ nào được dùng để tạo một tiêu đề trong HTML?

a)

<head>

b)

<h1> đến <h6>

c)

<header>

d)

<title>

41.

Trong các khai báo tạo liên kết sau, khai báo nào đúng?

a)

<a href = : “NguyenDu.html”> Trang chủ </a>

b)

<a  href=: “NguyenDu.html” Trang chủ  >

c)

<a > href= “NguyenDu.html” Trang chủ </a>

d)

<a href= “NguyenDu.html”> Trang chủ </a>

42.

Nội dung phần body trong tệp home.html có đoạn HTML như sau:

<h2 id = “dautrang”> Đầu trang </h2>

Phương án nào dưới đây là đúng khi khai báo siêu liên kết đến phần tử h2 thông qua định danh “dautrang” trong cùng một trang web?

a)

<a href = "dautrang"> Về đầu trang </a>

b)

<a href = "#dautrang "> Về đầu trang </a>

c)

<a href = "dautrang.html"> Về đầu trang </a>

d)

<a href = "https://www. dautrang.vn"> Về đầu trang </a>

43.

Thẻ nào dưới đây dùng để tạo một đoạn văn bản có định dạng danh sách không thứ tự?

a)

<ol>

b)

<ul>

c)

<li>

d)

<dl>

44.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

a)

<a href="project/homepage.html">Product List</a>

b)

<a url="project/product">Product List</a>

c)

<a link="project/product.html">Product List</a>

d)

<a href="project/product.html">Product List</a>

45.

Thẻ nào dưới đây sẽ tạo một chữ đậm trong HTML?

a)

<em>

b)

<strong>

c)

<i>

d)

<mark>

46.

Thẻ nào dưới đây được dùng để tạo một danh sách có thứ tự (ordered list)?

a)

<ol> 

b)

<ul>

c)

<dl>

d)

<li>

47.

Thẻ nào dưới đây được dùng để tạo một mục trong danh sách?

a)

<li>

b)

<ol>

c)

<ul>

d)

<list>

48.

Thẻ nào được sử dụng để tạo một bảng trong HTML?

a)

<table>

b)

<tr>

c)

<td>

d)

<th>

49.

Thẻ <tr> trong bảng HTML dùng để làm gì?

a)

Định nghĩa tiêu đề của bảng

b)

Định nghĩa một ô trong bảng

c)

Định nghĩa một dòng (row) trong bảng

d)

Định nghĩa một cột trong bảng

50.

Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một ô dữ liệu trong bảng HTML?

a)

<td>

b)

<tr>

c)

<th>

d)

<thead>

51.

Thẻ nào dưới đây dùng để định nghĩa một ô tiêu đề trong bảng HTML?

a)

<th>

b)

<td>

c)

<tr>

d)

<thead>

52.

: Để tạo một bảng có viền trong HTML, ta sử dụng thuộc tính nào trong thẻ <table>?

a)

border

b)

Width

c)

Padding

d)

cellspacing

53.

Muốn định dạng phần văn bản “Nội dung” của danh sách có thứ tự bắt đầu bằng kí tự “C” ta sử dụng câu lệnh nào trong các câu lệnh sau đây là đúng?

a)

<ol type="A" start="3"><li>Nội dung</li></ol>

b)

<ol type="A" start="C"><li>Nội dung</li></ol>

c)

<ol type="C"><li>Nội dung</li></ol>

d)

<ul type="A" start="C"><li>Nội dung</li></ul>

54.

Khai báo nào sau đây sẽ tạo một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm một ô dữ liệu?

a)

table><td><tr>Hàng 1</tr><tr>Hàng 2</tr></td></table>

b)

<table><tr>Hàng 1</tr><tr>Hàng 2</tr></table>

c)

<table><tr><td>Hàng 1</td></tr><tr><td>Hàng 2</td></tr></table>

d)

<table><td>Hàng 1</td><td>Hàng 2</td></table>

55.

Những thẻ HTML nào sau đây được dùng để định nghĩa cấu trúc bảng?

a)

<table>, <tr> và <tt>

b)

<table>, <tr> và <td>

c)

<table>, <head> và <th>

d)

<thead>, <tbody> và <tfoot>

56.

Phương án nào sau đây phù hợp để tạo một trang web bằng HTML hiển thị top 10 trường đại học trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới theo thứ tự từ 1 đến 10?

a)

Sử dụng cặp thẻ <ol start = “A”>...</ol>

b)

Sử dụng cặp thẻ <ul start = “1”>...</ul>

c)

Sử dụng cặp thẻ <ul>...</ul>

d)

Sử dụng cặp thẻ <ol>...</ol>

57.

Đoạn văn bản (mã) HTML sau đây có lỗi khi tạo một siêu liên kết.

<a href=“www.example.com”>Trang chủ</a>

Phương án nào cho bên dưới chỉ ra đúng lỗi đó?

a)

Thiếu hai dấu gạch chéo (//) trước tên miền.

b)

Thiếu kí tự gạch chéo (/) trước tên miền

c)

Thiếu giao thức (http:// hoặc https://).

d)

Thiếu tên tập tin cần liên kết

58.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng cặp thẻ HTML để hiển thị một danh sách học sinh trong lớp được đánh số thứ tự từ 20?

a)

<ol start = “20”>...</ol>

b)

<ul start = “20”>...</ul>

c)

<ul type= “20”>...</ul>

d)

<ol type= “20”>...</ol>