wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Toán Lớp 4

Total questions: 196

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

45307

b)

45308

c)

45380

d)

45038

2.

Câu 2: Tìm x biết: a) x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36963

d)

x = 36663

3.

b) X x 5 = 21250

a)

x = 4250

b)

x = 425

c)

x = 525

d)

x = 5250

4.

Câu 3: Tính chu vi hình sau: hình chữ nhật có chiều dài 2cm chiều rộng 1cm

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

5.

Câu 4: Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2170 kg

6.

Câu 5: Điền dấu thích hợp vào ô trống: a) 75032  75302 +12200

4 lines
7.

b) 100000  99999

4 lines
8.

c ) 98763  98675 - 33467

4 lines
9.

d) 87652  87652

4 lines
10.

Câu 6: Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

11.

Câu 7: Giá trị của biểu thức 8  a với =100 là:

a)

8100

b)

800

c)

1008

d)

1800

12.

Câu 8: Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

a)

18 cm

b)

81 cm

c)

36 cm

d)

63 cm

13.

Câu 9: Số 870549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

14.

Câu 10: Số bé

4 lines
15.

Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

a)

785432

b)

784532

c)

785342

d)

785234

16.

Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

567899; 567898; 567897; 567896.

b)

865742; 865842; 865942; 865043.

c)

978653; 979653; 970653; 980653.

d)

754219; 764219; 774219; 775219.

17.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng trăm, lớp nghìn.

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

18.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664300

b)

606430

c)

600634

d)

600643

19.

Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.

a)

50000

b)

500000

c)

5000

d)

500

20.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999999

b)

666666

c)

100000

d)

900000

21.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

22.

Đọc số sau: 325600608

a)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám.

b)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám.

c)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám.

d)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi.

23.

Giá trị của chữ số 8 trong số sau: 45873246.

a)

8 000

b)

80 000

c)

800 000

d)

8 000 000

24.

Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng.

4 lines
25.

Số tự nhiên liền số: 3004 là:

a)

3003.

b)

3033

c)

3005

d)

3014

26.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10011.

b)
27.

Câu 21: Số tự nhiên liền số: 3004 là:

a)

3003

b)

3033

c)

3005

d)

3014

28.

Câu 22: Số tự nhiên liền trứơc số 10001 là:

a)

10011

b)

10002

c)

10021

d)

10000

29.

Câu 23: Chọn số nào để được số tự nhiên liên tiếp 99998;........100000.

a)

99997

b)

9999

c)

99999

d)

100 001

30.

Câu 24: Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

31.

Câu 25: Tìm x biết: 6 < x < 9 và x là số lẻ :

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

32.

Câu 26: 6tạ 50kg = ? kg

a)

650kg

b)

6500kg

c)

6050kg

d)

5060kg

33.

Câu 27: 36000kg = ? tấn

a)

36 tấn

b)

360 tấn

c)

600 tấn

d)

306 tấn

34.

Câu 28: Một cửa hàng ngày đầu bán được 64 tấn gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 4 tấn .Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki lô gam gạo?

a)

124 kg

b)

256 kg

c)

124000 kg

d)

60000 kg

35.

Câu 29: 3 kg 7g = ? g.

a)

37 g

b)

307 g

c)

370 g

d)

3007 g

36.

Câu 30: 6dag 5 g = ? g.

a)

65 g

b)

605 g

c)

56 g

d)

650 g

37.

Câu 31: 503g = ? ...hg...g.

a)

50hg 3g

b)

5hg 3g

c)

500hg 3g

d)

5hg 30g

38.

Câu 32: Mỗi bao gạo nặng 3 tạ .Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được bao nhiêu bao như vậy?

a)

90 bao

b)

900 bao

c)

30 bao

d)

270 bao

39.

Câu 33: 4 1 phút = ? giây.

a)

15 giây

b)

20 giây

c)

25 giây

d)

30 giây

40.

Câu 34: 2500 năm = ? thế kỷ.

a)

25

b)

500

c)

250

d)

50

41.

Câu 35: 5 phút 40 giây = ? giây.

a)

540

b)

340

c)

3040

d)

405

42.

Câu 36: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

43.

Câu 37: Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

e)

3

44.

Câu 38: Một người đi xe máy trong 5 1 phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi được bao nhiêu mét?

a)

27 m

b)

12 m

c)

3888 m

d)

270 m

45.

Câu 39: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

4 lines
46.

Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 ; là:

a)

360

b)

180

c)

120

d)

12

47.

Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?

a)

3

b)

21

c)

11

d)

31

48.

Số trung bình cộng của hai số bằng 40. Biết rằng một trong hai số đó bằng 58. Tìm số kia?

a)

98

b)

18

c)

49

d)

22

49.

Một đội đắp đường, một ngày đắp được 150 m. Ngày thứ hai đắp được 100 m. ngày thứ ba đắp được gấp hai lần ngày thứ hai. Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường?

a)

15 m

b)

150 m

c)

250 m

d)

500m

50.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp Năm lần lượt là: 148 cm; 146 cm ; 144 cm ; 142 cm; 140 cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi cm là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

144 cm

b)

142 cm

c)

145 cm

d)

146 cm

51.

Dân số của một xã trong 3 năm tăng thêm lần lượt là: 106 người ; 92 người ; 81 người. Hỏi trung bình mỗi năm mỗi năm dân số của xã đó tăng thêm bao nhiêu người?

a)

96 người

b)

83 người

c)

93 người

d)

81 người.

52.

Nối phép toán với kết quả đúng.

a)

(35 + 40 + 30 ) : 3. 1. 37

b)

( 45 + 22 + 34 + 31 + 53) : 5. 2. 35

c)

(81 + 72 + 63) : 4. 3. 47

d)

( 41 + 45 + 27 + 75) : 4. 4. 54

53.

Kết quả của phép cộng: 697583 +245736 =?

a)

843319

b)

942319

c)

943219

d)

943319

54.

Tìm x biết: 549 + x = 976.

a)

x = 427

b)

x = 327

c)

x = 437

d)

x = 337

55.

Một phân xưởng lắp xe đạp, sáu tháng đầu lắp được 36900 xe đạp, sáu tháng cuối năm lắp được nhiều hơn sáu tháng đầu năm 6900 xe đạp. Hỏi cả năm phân xưởng lắp được bao nhiêu xe đạp?

a)

43800 xe đạp.

b)

70700 xe đạp

c)

80700 xe đạp

d)

50700 xe đạp

56.

Hỏi cả năm phân xưởng lắp được bao nhiêu xe đạp?

a)

43800 xe đạp.

b)

70700 xe đạp

c)

80700 xe đạp

d)

50700 xe đạp

57.

Kết quả của phép trừ: 865847 – 376758 = ?

a)

488089

b)

489089

c)

479089

d)

489189.

58.

Năm nay học sinh của một trường A trồng được 325900 cây. Năm ngoái trồng được nhiều hơn năm nay 91700 cây. Hỏi cả hai năm học sinh trường A trồng được bao nhiêu cây?

a)

417600 cây

b)

509300 cây

c)

733500 cây

d)

743500 cây.

59.

Quãng đường từ Cần Thơ đến Hà Nội dài 2340 km. Quãng đường từ Cần Thơ đến Đà Nẵng dài 1640 km . Tính quãng đường từ Đà Nẵng đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

700km

b)

1700 km

c)

3980 km

d)

800 km.

60.

Tính giá trị của a+b nếu a = 56 và b = 29.

a)

27

b)

37

c)

85

d)

75.

61.

Tính giá trị của m*n nếu m = 34 và n = 8.

a)

42

b)

262

c)

282

d)

272.

62.

Chọn số thích hợp: 563 + 856 = 856 + ......?

a)

856

b)

563

c)

1419

d)

293

63.

Tính: a*b*c. Nếu a = 12 ; b = 4 ; c = 2.

a)

96

b)

50

c)

72

d)

32.

64.

Tính: (m + n) p biết m = 30 ; m = 40 ; p = 8 .

a)

350

b)

78

c)

560

d)

56

65.

Chọn số thích hợp: ( 637 + 245) +259 = (637 + 259) + .........?

a)

259

b)

931

c)

1141

d)

245

66.

Một trại nuôi bò sữa lần đầu thu được m lít sữa, lần thứ hai thu đượ n lít sữa. Hỏi cả hai lần thu được bao nhiêu lít sữa? Biết m = 897 ; n = 754.

a)

1551 lít

b)

1651 lít

c)

1615 lít

d)

1515 lít.

67.

Một cửa hàng bán gạo ngày thứ nhất bán được m kg gạo, ngày thứ hai bán được n kg gạo, ngày thứ ba bán được p kg gạo. Hỏi cả ba ngày của hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Biết m = 587 ; n = 450 ; p = 500.

a)

1537 kg

b)

1437 kg

c)

1527 kg

d)

1427 kg.

68.

gạo, ngày thứ ba bán được p kg gạo. Hỏi cả ba ngày của hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Biết m = 587 ; n = 450 ; p = 500.

a)

1537 kg

b)

1437 kg

c)

1527 kg

d)

1427 kg

69.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18.

a)

24 và 12

b)

6 và 12

c)

12 và 30

d)

24 và 6

70.

Hai đội công nhân cùng đào một con đường dài 900 m, đội thứ nhất đào ít hơn đội thứ hai 164 m. Hỏi mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?

a)

204 m và 368 m

b)

532 m và 696 m

c)

386 m và 523 m

d)

368 mvà 532 m

71.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 1200 và 120.

a)

660 và 780

b)

540 và 660

c)

420 và 540

d)

540 và 606

72.

Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 45 tuổi. chị hơn em 11 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?

a)

28 tuổi và 17 tuổi

b)

39 tuổi và 28 tuổi

c)

17 tuổi và 6 tuổi

d)

39 tuổi và 17 tuổi

73.

Cả hai lớp 4E và 4H trồng được 700 cây. Lớp 4E rồng được ít hơn lớp 4H là 150 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

425 cây và 575 cây

b)

125 cây và 275 cây

c)

275 cây và 425 cây

d)

275 cây và 575 cây

74.

Thu hoạch ở 2 thửa ruộng được 6 tấn 4 tạ thóc. Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 10 tạ thóc. Hỏi thu hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)

27kg và 37kg

b)

2700kg và 3700kg

c)

270kg và 370kg

d)

4700kg và 3700kg

75.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 485 và 45.

a)

175 và 220

b)

265 và 310

c)

175 và 265

d)

220 và 265

76.

Góc nào sau đây là góc bẹt?

a)

Góc O

b)

Góc M

c)

Góc N

d)

Góc P

77.

Tam giác bên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

78.

Tam giác bên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Góc nhọn lớn hơn góc vuông.

b)

Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.

c)

Góc tù lớn hơn góc vuông.

d)

Góc nhọn lớn hơn góc tù.

80.

Hai cạnh nào vuông góc nhau:

a)

BC vuông góc CD.

b)

AB vuông góc AD.

c)

AB vuông góc BC.

d)

BC vuông góc AD.

81.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

4 lines
82.

Hình sau có mấy cạnh song song nhau?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

83.

Trong hình sau có hai cặp cạnh nào song song?

a)

Cạnh MN song song với cạnh QP.

b)

Cạnh MN song song với cạnh NP.

c)

Cạnh MN song song với cạnh MQ.

d)

Cạnh MN song song với cạnh NQ.

84.

Kết quả của phép nhân: 212504 × 8 = ?

a)

1690032

b)

1700032

c)

1690302

d)

1700302

85.

Tìm x biết: x : 7 = 45692

a)

319834

b)

319744

c)

319844

d)

319484

86.

Người thợ may lấy ra một tấm vải dài để cắt may 4 bộ quần áo, mỗi áo hết 300 cm và mỗi quần hết 325 cm. Sau khi cắt xong thì tấm vải còn lại dài 2 m. Hỏi tấm vải ban đầu dài bao nhiêu cen-ti-mét?

a)

2502cm

b)

2520cm

c)

4500cm

d)

2700cm

87.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

4 lines
88.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 46008 × 6 – 97865 = 178183.  b) 56930 + (14205 +34562) × 4 = 764368.  c) 8679 × 8 + 12354 × 8 = 168164.  d) 95368 – 1325 × 9 = 84443. 

4 lines
89.

Chọn số thích hợp: 695 × 7 = 7 × ............?

a)

4865

b)

569

c)

7

d)

695

90.

Tính nhẩm: 16 × 100 = ?

a)

1600

b)

160

c)

1060

d)

6000

91.

Kết quả của phép tính: 78 × 100 : 10 = ?

a)

78

b)

708

c)

7800

d)

780

92.

Chọn số thích hợp: ( 4 × 5) × 7 = ( 7 × 4) × ......?

a)

20

b)

5

c)

7

d)

4

93.

Chọn phép toán đúng:

a)

50 = 10 × 7

b)

167 = 16 × 7

c)

5 × 80 = 40 × 10

d)

25 × 30 = 35 × 15

94.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

70000 đồng

b)

35000 đồng

c)

7000 đồng

d)

3500 đồng

95.

Tìm x biết: x : 200 = 3460

a)

x = 69200

b)

x = 692000

c)

x = 6920

d)

x = 692

96.

Một kho lương thực, đợt 1 nhập 40 bao gạo, mỗi bao nặng 70 kg. Đợt hai nhập 65 bao mỗi bao nặng 50 kg. Hỏi cả hai đợt kho nhập bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

3530

b)

3125

c)

5050

d)

6050

97.

Số thích hợp điền vào chỗ trống: a) 48 dm2 = ...... cm2?

a)

480 cm2

b)

48 cm2

c)

4800 cm2

d)

408 cm2

98.

65000 cm2 = ......... dm2?

a)

650 dm2

b)

65dm2

c)

6500dm2

d)

6050dm2

99.

36 m2 = ......... cm2

a)

36000 cm2

b)

360000 cm2

c)

3600 cm2

d)

360 cm2

100.

590 dm2 = ......... m2 ......... dm2

a)

5m2 9dm2

b)

50m2 9dm2

c)

50m2 90dm2

d)

5m2 90dm2

101.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 370 m2 = 3700 dm2  b) 25 dm250cm2 = 2550 cm2  c) 720000 cm2 = 72 m2  d) 538 dm2 = 5m2 38dm2 

4 lines
102.

Cho hai hình sau:

4 lines
103.

Cho hai hình sau: 8 dm 4dm A. Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình vuông. B. Diện tích hình hình vuông nhỏ hơn diện tích chữ nhật. C. Diện tích hai hình bằng nhau. D. Diện tích hình chữ nhật gấp đôi diện tích hình vuông.

a)

Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình vuông.

b)

Diện tích hình hình vuông nhỏ hơn diện tích chữ nhật.

c)

Diện tích hai hình bằng nhau.

d)

Diện tích hình chữ nhật gấp đôi diện tích hình vuông.

104.

Một mảnh vườn hình chữ nhật, có chiều rộng 25 m. Chiều dài gấp hai lần chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn?

a)

125 m2

b)

1250 m2

c)

50 m2

d)

75 m2

105.

Kết quả của phép tính: a) 8 × (7 + 3) = ? b) 368 × (40 -5) = ?

a)

14715

b)

80

c)

12880

d)

59

e)

31

106.

Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 × 6 + 9 × 5 = (6 + 5) × .........?

a)

6

b)

5

c)

9

d)

99

107.

Lan mua 25 quyển vở, Hằng mua 20 quyển vở. Hỏi cả hai bạn mua hết bao nhiêu tiền? Biết rằng mỗi quyển vở giá 2500 đồng.

a)

112500 đồng

b)

11250 đồng

c)

22500 đồng

d)

2250 đồng.

108.

Một cửa hàng có 318 thùng dầu, mỗi thùng có 60 lít. Cửa hàng đã bán đi 250 thùng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?

a)

408 lít

b)

4080 lít

c)

4008 lít

d)

4800 lít

109.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 85 × 6 – 85 × 3 = (6 -3) × .........?

a)

3

b)

6

c)

85

d)

255

110.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a) 8 × (6 -2) = 8 × 6 – 16. b) 5 × (3 + 4) = 5 × 3 + 9. c) 32 : ( 5 + 3) = 32 :5 + 35. d) 48 : (2 × 4) = 48 : 8.

a)

Đ

b)

S

111.

Tìm x biết: x : 98 = 76

a)

x = 6764.

b)

x = 1157

c)

x = 7764

d)

x = 6774

112.

Một quyển vở có 64 trang giấy. Hỏi 11 quyển vở cùng loại có bao nhiêu trang giấy?

a)

110 trang.

b)

704 trang.

c)

740 trang.

d)

604 trang.

113.

Một quyển vở có 64 trang giấy. Hỏi 11 quyển vở cùng loại có bao nhiêu trang giấy?

a)

110 trang.

b)

704 trang.

c)

740 trang.

d)

604 trang.

114.

Kết quả phép nhân: 608 × 467 =?

a)

284936

b)

55056

c)

283936

d)

65056

115.

Có hai dãy ghế, dãy thứ nhất có 48 cái, được xếp thành các hàng, mỗi hàng có 6 cái. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?

a)

8 hàng

b)

12 hàng

c)

14 hàng

d)

16 hàng

116.

Kết quả của phép chia: 97875 : 9 = ?

a)

10875

b)

1875

c)

18075

d)

1785

117.

Có 15 bạn cùng mua một loại vở như nhau hết 75000 đồng. Tính tiền mỗi quyển vở, biết rằng mỗi bạn mua 2 quyển.

a)

3750 quyển

b)

2500 quyển

c)

5000 quyển

d)

3000 quyển

118.

Kết quả của phép chia: 9800 : 200 = ?

a)

4900

b)

409

c)

49

d)

490

119.

Tìm x biết: x × 900 = 341000 + 235000

a)

x = 64

b)

x = 6400

c)

x = 6040

d)

x = 640

120.

Một người đi xe máy 1 giờ 35 phút đi được 47 km 500m. Hỏi trung bình mỗi phút xe máy đi được bao nhiêu mét?

a)

500 m

b)

50 m

c)

475 m

d)

4750 m

121.

68503 chia cho 52 được số dư là:

a)

29

b)

19

c)

9

d)

20

122.

Tìm x biết: 5280 : x = 24

a)

x = 126720

b)

x = 12672

c)

x = 220

d)

x = 22

123.

Mua 25 cây bút bi hết 37500 đồng. Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua được 64 cây bút bi như thế?

a)

25000 đồng

b)

64000 đồng

c)

89000 đồng

d)

96000 đồng

124.

Một vòi nước trong 1 giờ 15 phút chảy được 9750 lít nước vào bể. Hỏi trung bình mỗi phút vòi đó chảy được bao nhiêu lít nước?

a)

130 lít

b)

1300 lít

c)

103 lít

d)

1030 lít

125.

Kết quả của phép chia: 3144 : 262 = ?

a)

22

b)

12

c)

20

d)

17

126.

Tìm x biết: 56475 : x = 251

a)

x = 252

b)

x = 522

c)

x = 225

d)

x = 215

127.

Một ôtô trong 4 giờ đi được 280 km, một xe máy trong 3 giờ đi được 105km. Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi được nhanh gấp mấy lần xe máy?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)
128.

Một ôtô trong 4 giờ đi được 280 km, một xe máy trong 3 giờ đi được 105km. Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi được nhanh gấp mấy lần xe máy?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

2 lần

129.

Điền số thích hợp vào ô trống:

4 lines
130.

Số nào sau đây chia hết cho 2?

a)

57460

b)

63247

c)

49325

d)

47539

131.

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là những số nào?

a)

0 ; 2 ; 5 ; 6 ; 8

b)

0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8

c)

0 ; 2 ; 4; 6 ; 9

d)

2 ; 7 ; 3; 6 ; 8

132.

Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

a)

Số chia hết cho 2 có số tận cùng là số 9.

b)

Số chia hết cho 2 là số lẻ.

c)

Số chia hết cho 2 là số chẵn.

d)

Câu A và B đúng.

133.

Số nào sau đây chia hết cho 5?

a)

65478

b)

79684

c)

68326

d)

4975

134.

Số chia hết cho 5 có số tận cùng là những số nào?

a)

0 ; 5

b)

0 ; 7

c)

5 ; 9

d)

5 ; 4

135.

Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là:

a)

5

b)

0

c)

4

d)

7

136.

Số nào sau đây chia hết cho 9?

a)

66

b)

1249

c)

567

d)

467

137.

Chữ số nào điền vào ô trống để được số chia hết cho 9.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

138.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a)

Số có tổng chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 có số tận cùng là số 9.

c)

Số chia hết cho 9 là số lẻ.

d)

Cả câu B và C đều đúng.

139.

Số nào sau đây không chia hết cho 9?

a)

64746

b)

43769

c)

278964

d)

53253

140.

Điền số thích hợp vào ô trống để được số chia hết cho 9.

4 lines
141.

Số nào sau đây không chia hết cho 3?

a)

4032

b)

6780

c)

2453

d)

1005

142.

Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là:

a)

6800

b)

571

c)

940

d)

2685

143.

Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được số chia hết cho 3.

a)

1

b)
c)
d)
144.

Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là:

a)

6800

b)

571

c)

940

d)

2685

145.

Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được số chia hết cho 3.

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

146.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

4 lines
147.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm.

a)

6000 m2

b)

6000000 m2

c)

60000 m2

d)

600000 m2

148.

32 m2 25 dm2 = .........? dm2

a)

32025 dm2

b)

320025 dm2

c)

3225 dm2

d)

32250 dm2

149.

408 cm2 = ......... dm2 ............ cm2.

a)

40dm2 8cm2

b)

4dm2 80cm2

c)

4 dm2 8 cm2

d)

4 dm2 800 cm2

150.

4700 cm2 = ......... dm2.

a)

470000 dm2

b)

47000 dm2

c)

470 dm2

d)

47 dm2

151.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Hình bình hành là hình có một góc bằng 90o.

b)

Hình bình hành là hình có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau.

c)

Hình bình hành là hình có một cặp song song.

d)

Hình bình hành là hình có 4 góc bằng nhau.

152.

Diện tích hình bình hành ABCD là:

a)

9 cm2

b)

3 cm2

c)

18 cm2

d)

36 cm2

153.

Cho hình bình hành có diện tích là 312 m2, đáy là 24 m. chiều cao hình bình hành đó là:

a)

17m

b)

30m

c)

37m

d)

13m

154.

Cho hai hình vẽ bên. Chọn câu trả lời đúng.

a)

Diện tích hình chữ nhật MNPQ bằng diện tích hình thoi ABCD.

b)

Diện tích hình chữ nhật MNPQ nhỏ hơn diện tích hình thoi ABCD.

c)

Diện tích hình thoi ABCD nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật MNPQ.

d)

Diện tích hình chữ nhật MNPQ gấp hai lần diện tích hình thoi ABCD.

155.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 8 : 15

a)

8/15

b)

15/8

c)

15/23

d)

23/15

156.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần tô đậm của hình sau:

a)

3/7

b)

7/3

c)

10/7

d)

10/3

157.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

7/6 > 1

b)

3/5 < 1

c)

7/15 = 1

d)

6/6 = 1

158.

Chọn phân số bằng phân số 2/1 và ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ.

a)

24/12

b)

12/12

c)

12/24

d)

12/13

159.

Điền phân số thích hợp vào ô trống.

a)

3/5

b)

12/5

c)

12/4

d)

12/20

160.

Rút gọn phân số sau: 45/63

a)

5/6

b)

5/4

c)

5/7

d)

5/3

161.

Phân số nào sau đây tối giản?

a)

10/6

b)

2/3

c)

12/4

d)

6/8

162.

Phân số nào sau đây bằng phân số 7/4?

a)

28/16

b)

21/9

c)

21/6

d)

21/15

163.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

4 lines
164.

Quy đồng mẫu số hai phân số sau: 5/4 và 3/7

a)

8/4 và 8/7

b)

15/12 và 15/35

c)

15/4 và 15/7

d)

15/11 và 15/7

165.

Hãy viết 5/3 và 2 thành hai phân số có mẫu chung là 5

a)

5/3 và 5/2

b)

5/6 và 5/3

c)

5/3 và 5/10

d)

5/3 và 5/18

166.

Quy đồng mẫu số các phân số sau: 2/3; 5/2; 4/1

a)

20/30; 20/2; 20/5

b)

20/30; 20/8; 20/1

c)

20/3; 20/8; 20/5

d)

20/30; 20/8; 20/5

167.

Số thích hợp điền vào chỗ trống: 21/7 9 =

a)

27

b)

9

c)

3

d)

7

168.

Phân số nào sau đây bằng 2?

a)

7/13

b)

7/14

c)

7/15

d)

1/8

169.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

10/6 10/4 >

b)

1/7 5 >

c)

2/1 2/3 <

d)

4/8 = 2

170.

Điền số thích hợp vào ô trống: 79/79 2 >

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

171.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông:

4 lines
172.

Phân số nào sau đây

4 lines
173.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông: a) 3 cm = 10 3 dm  c) 1367 mm= 100 1367 m  b) 1000 312 m = 312 cm  d) 25 dm = 10 25 m 

4 lines
174.

Phân số nào sau đây nhỏ hơn phân số 40 9

a)

20 3

b)

5 2

c)

8 2

d)

10 3

175.

Khoanh vào trước câu trả lời đúng: A. 9 10 9 8  B. 7 6 5 4  C. 21 24 7 12  D. 12 11 9 8 

4 lines
176.

Kết quả của phép toán: 5 18 8 3  + 4 =?

a)

40 164

b)

40 159

c)

40 319

d)

40 219

177.

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 8 5 m, chiều dài hơn chiều rộng là 1m. Tính nửa chu vi hình chữ nhật.

a)

8 13 m

b)

4 13 m

c)

8 15 m

d)

4 9 m

178.

Kết quả của phép tính: 2 1 3 8  -1 =?

a)

6 7

b)

2

c)

6 13

d)

6 11

179.

Tìm x, biết: 2 5 4 13 6 1 x

a)

x = 12 7

b)

x = 12 11

c)

x = 12 13

d)

x = 12 15

180.

Một trang trại nuôi gà, bán 4 5 số gà trong hai ngày. Ngày đầu bán được 2 1 số gà của trại. Hỏi ngày thứ hai bán được mấy phần của tổng số gà mà trại có?

a)

4 7 tổng số gà

b)

4 6 tổng số gà

c)

4 3 tổng số gà

d)

4 1 tổng số gà

181.

Kết quả của phép nhân: 15 7 4 11  =?

a)

19 18

b)

19 77

c)

60 18

d)

60 77

182.

Tính diện tích hình chữ nhật, biết chiều dài là 8 25 m và chiều rộng là 4 3 m.

a)

32 75 m2

b)

12 28 m2

c)

32 28 m2

d)

12 75 m2

183.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 6 35 2 5 3 7    c) 20 142 3 4 2 3 5 6 4 9     .  b) 9 16 3 2 3 4 9 8           d)         5 2 5 8 2 1 = 1 

4 lines
184.

7 3 của 21 =?

a)

1

b)

9

c)

49

d)

19

185.

Quãng đường từ nhà đến trạm xe buýt dài 75 m. Bạn An đã đi được 3 2 quãng đường. Hỏi An phải đi bao nhiêu mét nữa mới đến trạm xe buýt?

a)

15 m

b)

35 m

c)

25 m

d)

50 m

186.

Một lớp học có 36 học sinh trong đó 9 5 số học sinh được xếp loại khá. Tính số học sinh được xếp loại khá.

a)

9 học sinh khá.

b)

14 học sinh khá.

c)

5 học sinh khá.

d)

20 học sinh khá.

187.

Kết quả của phép chia

4 lines
188.

Số học sinh được xếp loại khá. Tính số học sinh được xếp loại khá.

a)

9 học sinh khá.

b)

14 học sinh khá.

c)

5 học sinh khá.

d)

20 học sinh khá.

189.

Kết quả của phép chia: 2/3 : 5/7 =?

a)

15/14

b)

10/21

c)

7/10

d)

7/21

190.

Tìm x, biết: 4/3 : 7/9 = x

a)

x = 11/27

b)

x = 28/27

c)

x = 21/36

d)

x = 27/28

191.

Một lớp học có 30 học sinh chia làm 3 tổ. Hỏi hai tổ chiếm mấy phần học sinh của lớp?

a)

10

b)

2/3

c)

3/2

d)

3/1

192.

Nối phép tính với kết quả đúng.

a)

21/4 : 3/8 = 1. 8/35

b)

7/3 : 5/2 = 2. 4/29

c)

4/7 : 2/1 = 3. 0

d)

0/5 : 8/7 = 4. 10

193.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Hình thoi là hình có bốn góc bằng nhau.

b)

Hình thoi là hình có một cặp cạnh song song.

c)

Hình thoi là hình có một góc bằng 45 độ.

d)

Hình thoi là hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

194.

Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

10 cm2

b)

20 cm2

c)

9 cm2

d)

5 cm2

195.

Hình thoi có diện tích là 60 m2, độ dài một đường chéo là 4m. Tính độ dài đường chéo thứ hai?

a)

15 mét

b)

30 mét

c)

64 mét

d)

460 mét

196.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Diện tích hình thoi ABCD gấp 2 lần diện tích hình chữ nhật MNPQ.

b)

Diện tích hình chữ nhật MNPQ gấp 2 lần diện tích thoi ABCD.

c)

Diện tích hình thoi ABCD bằng diện tích hình chữ nhật MNPQ.

d)

Diện tích hình chữ nhật MNPQ gấp 4 lần diện tích thoi ABCD.