wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kì 1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động sử dụng nguồn lực của xã hội nhằm tạo ra các sản phẩm (vô hình hay hữu hình) thoả mãn nhu cầu của con người là

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

trao đổi.

2.

Chủ thể sản xuất phải có trách nhiệm cung cấp những hàng hóa, dịch vụ

a)

có giá cả cao trên thị trường.

b)

phù hợp theo trào lưu của người dân.

c)

mang lại lợi nhuận cao cho nhà sản xuất.

d)

đảm bảo sức khoẻ cho con người.

3.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phân bổ nguồn lực.

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu cầu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

cơ chế quan liêu.

b)

cơ chế phân phối.

c)

cơ chế thị trường.

d)

cơ chế bao cấp.

5.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

6.

Trong nền kinh tế hàng hóa chủ thể trung gian có vai trò gì đối với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

trung gian, cầu nối.

c)

cung cấp sản phẩm hàng hóa.

d)

tiêu thụ hàng hóa.

7.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Đảm bảo an ninh, quốc phòng.

b)

Tạo ra nguồn lực cho sản xuất.

c)

Điều tiết cung cầu, giá cả.

d)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

8.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về thuế trực thu?

a)

Thuế thu được từ người kinh doanh có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập của người nộp thuế.

9.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về thuế trực thu?

a)

Thuế thu được từ người kinh doanh có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập của người nộp thuế.

c)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ.

d)

Thuế chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước.

10.

Thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa và dịch vụ trong quá trình sản xuất, lưu thông và tiêu dùng là loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế môn bài.

b)

Thuế gía trị gia tăng.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế xuất, nhập khẩu.

11.

Thuế có vai trò gì sau đây?

a)

Giảm thiểu sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.

b)

Giúp ổn định giá cả hàng hoá.

c)

Tạo ra lợi nhuận cao cho nhà sản xuất.

d)

Tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước.

12.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về thuế gián thu?

a)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ.

b)

Thuế thu được từ người kinh doanh có thu nhập cao.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

13.

Thuế đánh vào các hàng hóa, dịch vụ xa xỉ hoặc có tác động tiêu cực đến sức khỏe và môi trường như rượu, bia, thuốc lá, xăng dầu, xe hơi,…là loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế xuất khẩu.

14.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của

a)

tiêu dùng.

b)

phân phối.

c)

kinh doanh.

d)

trao đổi.

15.

Theo quy định của pháp luật, hộ sản xuất kinh doanh có quyền hạn nào sau đây?

a)

Không cần phải đăng ký kinh doanh.

b)

Tự chủ trong quản lí và tiêu thụ sản phẩm.

16.

Theo quy định của pháp luật, hộ sản xuất kinh doanh có quyền hạn nào sau đây?

a)

Không cần phải đăng ký kinh doanh.

b)

Tự chủ trong quản lí và tiêu thụ sản phẩm.

c)

Được phép kinh doanh bất kì hàng hóa nào.

d)

Được phép kinh doanh cả mặt hàng chưa đăng ký.

17.

Hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động

a)

tiêu thu sản phẩm.

b)

nghiên cứu kinh doanh.

c)

sản xuất kinh doanh.

d)

hỗ trợ sản xuất.

18.

Phương án nào sau đây là một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?

a)

Chỉ có một chủ sở hữu duy nhất.

b)

Có nhiều chủ sở hữu cùng lúc.

c)

Phát triển dựa trên vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Thị trường ảnh hưởng nhỏ hẹp.

19.

Đặc trưng cơ bản của các khoản thu, chi ngân sách nhà nước là

a)

không hoàn trả trực tiếp.

b)

hoàn trả trực tiếp.

c)

không hoàn trả cho cá nhân.

d)

Hoàn trả theo từng đối tượng.

20.

Chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhà nước.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Thủ tướng chính phủ.

21.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

22.

Đâu không phải là đối tượng người nộp thuế?

a)

Mọi công dân.

b)

Hộ gia đình kinh doanh.

c)

Tổ chức kinh doanh.

d)

Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế.

23.

Nội dung nào sau đây không nói về vai trò của thuế?

a)

Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.

c)

Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.

d)

Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.

24.

Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng.

b)

Thu lợi nhuận.

c)

Phát triển kinh tế nhà nước.

d)

Cung ứng hàng hóa.

25.

Sản xuất kinh doanh là hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích

a)

thu được lợi nhuận.

b)

thu hút vốn đầu tư.

c)

hỗ trợ xã hội.

d)

tăng năng suất lao động.

26.

Phương án nào sau đây là một trong những vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Làm ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội.

b)

Hỗ trợ người tiêu dùng lựa chọn loại hàng hóa phù hợp với nhu cầu.

c)

Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động trong quá trình sản xuất.

d)

Tạo điều kiện phát huy hết những tiềm năng của nền kinh tế quốc dân.

27.

Theo quy định của pháp luật, công dân đủ từ bao nhiêu tuổi trở lên được phép đăng ký kinh doanh?

a)

18 tuổi.

b)

19 tuổi.

c)

20 tuổi.

d)

21 tuổi.

28.

Theo quy định của pháp luật, hộ sản xuất kinh doanh có quyền hạn nào sau đây?

a)

Không cần phải đăng ký kinh doanh.

b)

Tự chủ trong quản lí và tiêu thụ sản phẩm.

c)

Được phép kinh doanh bất kì hàng hóa nào.

d)

Được phép kinh doanh cả mặt hàng chưa đăng ký.

29.

Theo quy định của pháp luật, yêu cầu đối với hộ sản xuất kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Chỉ được đăng kí kinh doanh tại một địa điểm.

b)

Chỉ được phép sử dụng dưới 10 lao động.

c)

Chịu trách nhiệm bằng t

30.

luật, yêu cầu đối với hộ sản xuất kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Chỉ được đăng kí kinh doanh tại một địa điểm.

b)

Chỉ được phép sử dụng dưới 10 lao động.

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh.

d)

Chỉ được đăng kí kinh doanh tối đã là ba địa điểm.

31.

Theo quy định của pháp luật, hộ kinh doanh được đăng kí tối đa bao nhiêu địa điểm kinh doanh?

a)

Một địa điểm.

b)

Hai địa điểm.

c)

Ba địa điểm.

d)

Bốn địa điểm.

32.

Tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, trụ sở giao dịch ổn định, được đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là

a)

doanh nghiệp.

b)

xưởng sản xuất.

c)

khu công nghiệp.

d)

đại lí phân phối.

33.

Mục đích hoạt động là tạo ra lợi nhuận thông qua mua bán, sản xuất, kinh doanh hàng hoá/dịch vụ,...là đang nói đến đặc điểm nào của doanh nghiệp?

a)

Tính hợp pháp.

b)

Tính kinh doanh.

c)

Tính tổ chức.

d)

Tính cạnh tranh.

34.

Phương án nào sau đây là một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?

a)

Chỉ có một chủ sở hữu duy nhất.

b)

Có nhiều chủ sở hữu cùng lúc.

c)

Phát triển dựa trên vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Thị trường ảnh hưởng nhỏ hẹp.

35.

Phương án nào sau đây không thuộc đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?

a)

Trong doanh nghiệp chỉ có một chủ sở hữu duy nhất.

b)

Chủ doanh nghiệp là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

c)

Chủ doanh nghiệp toàn quyền quyết định hoạt động kinh doanh.

d)

Chủ doanh nghiệp có trách nhiệm chia lợi nhuận cho người lao động.

36.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về vai trò của tín dụng?

a)

Là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm.

c)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông hàng hóa.

d)

Là công

37.

ào sau đây là không đúng về vai trò của tín dụng?

a)

Là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm.

c)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông hàng hóa.

d)

Là công cụ điều tiết nền kinh tế, xã hội.

38.

Quan hệ vay mượn giữa chủ thể cho vay vốn và chủ thể vay vốn theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn và lãi suất là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo tức.

b)

Lợi tức.

c)

Bảo hiểm.

d)

Tín dụng.

39.

Hoạt động nào dưới đây là tín dụng?

a)

Ông H đăng kí kinh doanh mặt hàng giày, dép.

b)

Chị A nhập nguồn hàng lớn về bán dịp Tết.

c)

Bà K vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua nhà.

d)

Anh T quyên góp 1 triệu đồng ủng hộ đồng bào lũ lụt.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tín dụng?

a)

Tín dụng là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

Tín dụng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm.

c)

Tín dụng thúc đẩy sản xuất, lưu thông hàng hóa.

d)

Tín dụng là công cụ điều tiết nền kinh tế, xã hội.

41.

Đặc điểm của hoạt động tín dụng được biểu hiện là

a)

có tính hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

được sử dụng vốn vay vô thời hạn.

c)

sử dụng vốn vay sai mục đích.

d)

chỉ phải hoàn trả tiền vốn vay.

42.

Khi thực hiện hoạt động tín dụng, người vay (khách hàng) có trách nhiệm cung cấp trung thực, chính xác các thông tin cá nhân, giấy tờ cần thiết và

a)

trả tiền gốc và lãi đúng hạn.

b)

trả tiền gốc đúng thời hạn.

c)

trả tiền lãi trong một lần.

d)

hoàn trả tiền các khoản nợ cố định.

43.

Tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn của ngân hàng trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng

a)

hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn.

b)

xây cơ sở kinh doanh sản xuất.

c)

tìm kiếm việc làm và thu nhập ổn định.

d)

tạo việc

44.

ng trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng

a)

hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn.

b)

xây cơ sở kinh doanh sản xuất.

c)

tìm kiếm việc làm và thu nhập ổn định.

d)

tạo việc làm cho người lao động khác.

45.

Hình thức vay tín chấp dựa vào

a)

uy tín của người vay với ngân hàng.

b)

không còn tài sản đảm bảo.

c)

nguồn vốn ngân hàng dồi dào.

d)

khách hàng trả vốn và lãi trước thời hạn.

46.

Cho vay tín chấp là hình thức cho vay dựa vào uy tín của người vay do đó không cần

a)

tài sản đảm bảo.

b)

ngân hàng bảo lãnh.

c)

thời gian trả nợ.

d)

trả lãi suất tiền vay.

47.

Khách hàng sử dụng dịch vụ tín dụng bằng hình thức vay trả góp phải có trách nhiệm hàng tháng

a)

trả lãi và một phần số nợ gốc.

b)

trả tiền lãi trước, trả nợ gốc sau.

c)

trả lãi theo biến động của thị trường.

d)

trả lãi và gốc theo thực tế thu nhập.

48.

Khi sử dụng dịch vụ vay tín chấp, Ngân hàng tín dụng không cho phép khách hàng thực hiện điều gì dưới đây?

a)

Trả nợ lãi và gốc không đúng kì hạn.

b)

Dùng uy tín của đơn vị công tác để vay.

c)

Trả tiền gốc và tiền lãi trước kỳ hạn.

d)

Dùng vốn vay để cho người khác vay.

49.

Hoạt động tín dụng có vai trò quan trọng là

a)

thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

duy trì sự cân bằng của tiền tệ.

c)

tạo ra lượng tiền nhàn rỗi cho xã hội.

d)

xây dựng nền tài chính minh bạch.

50.

Việc mua hàng bằng tín dụng hình thức trả góp khác khác mua bằng tiền mặt là

a)

người mua phải trả nợ gốc và lãi.

b)

người mua phải thanh toán bằng tiền mặt.

c)

người mua thay đổi thời gian thanh toán.

d)

người mua cần có tài sản thế chấp.

51.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng ti

52.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

53.

Trong hình thức tín dụng thương mại, doanh nghiệp mua phải hoàn trả cả vốn gốc và lãi cho doanh nghiệp bán dưới hình thức nào?

a)

Trái phiếu.

b)

Hàng hóa.

c)

Công trái.

d)

Tiền tệ.

54.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức

a)

tín dụng đen.

b)

cho vay tín chấp.

c)

cho vay trả góp.

d)

cho vay thế chấp.

55.

Hình thức tín dụng cho vay tín chấp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thời gian cho vay ngắn.

b)

Mức lãi suất phù hợp.

c)

Thủ tục vay đơn giản.

d)

Số tiền cho vay ít.

56.

Công trái xây dựng Tổ quốc là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng nhà nước.

b)

tín dụng thương mại.

c)

tín dụng doanh nghiệp.

d)

tín dụng tiêu dùng.

57.

Bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư,... để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là

a)

kế hoạch tài chính gia đình.

b)

kế hoạch tài chính doanh nghiệp.

c)

kế hoạch tài chính cá nhân.

d)

kế hoạch phân bổ ngân sách.

58.

Việc lập bản kế hoạch về thu chi cá nhân nhằm thực hiện mục tiêu tài chính trong một thời gian ngắn (dưới 1 tháng) là đề cập đến việc lập kế hoạch tài chính cá nhân

a)

ngắn hạn.

b)

trung hạn.

c)

dài hạn.

d)

nhiều hạn.