wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung du và miền núi Bắc Bộ

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.

d)

Địa hình có dạng hình tam giác

2.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

Dãy Tam Đảo

3.

Cột cờ Lũng Cú nằm ở vùng nào?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

4.

Loại đất chính ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Đất phèn

c)

Đất Feralit đỏ vàng

5.

Dân cư ở Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung :

a)

Tập trung đông đúc, phân bố đều

b)

Tập trung đông đúc, phân bố không đều giữa các tỉnh

c)

Tập trung thưa thớt, phân bố không đều giữa các tỉnh, giữa khu vựa miền núi và khu vực trung du

6.

Dân cư tập trung đông đúc ở nơi có địa hình như thế nào?

a)

Đồi núi.

b)

Khe núi.

c)

Thung lũng.

d)

Bằng phẳng.

7.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu như thế nào?

a)

Khí hậu ẩm nhiệt đới gió mùa với mùa đông lạnh nhất cả nước

b)

Khí hậu ôn đới

c)

Khí hậu hàn đới

8.

Một số dân tộc ở Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Kinh, Chăm, Hoa

b)

Kinh

c)

Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh

9.

Hình thức canh tác phổ biến ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Ruộng bậc thang

b)

Nương rẫy

c)

Thâm canh

10.

Các đồi ở Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm

a)

Đỉnh dốc, sườn dốc

b)

Đỉnh cao, sườn dốc

c)

Đỉnh tròn, sườn dốc

d)

Đỉnh tròn, sườn thoải

11.

Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ nổi tiếng với lễ hội nào sau đây?

a)

Lồng tồng( lễ hội xuống đồng)

b)

Gội đầu

c)

Gầu gào

12.

Lễ hội Lồng Tồng là lễ hội truyền thống của người

a)

Tày, Nùng

b)

Mông, Ê-đê

c)

Thái, Thái

d)

Hoa, Kinh

13.

Lễ hội Gầu tào là lễ hội truyền thống của dân tộc?

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Mường

d)

Mông

14.

Hát Then của dân tộc nào

a)

Tày, Mường, Thái

b)

Tày, Mường, Kinh

c)

Mông, Dao, Thái

d)

Tày, Nùng, Thái

15.

Hát Then và Xòe được UNESCO ghi danh là?

a)

Di sản văn hóa vật thể

b)

Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2022

c)

Di sản văn hóa phi vật thể

d)

Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại 2019, 2021

16.

Xòe là một loại hình múa đặc sắc của

a)

Người Kinh

b)

Người Mường

c)

Người Mông

d)

Người Thái

17.

Chợ phiên ở vùng cao là nơi để:

a)

Giao lưu và gặp gỡ

b)

Nơi kết bạn của các nam nữ thanh niên

c)

Nơi buôn bán

d)

Tất cả các phương án trên đúng

18.

Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ?

a)

Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.

b)

Ngày 30 tháng 4 hằng năm

c)

Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.

d)

Ngày 1 tháng 5 hằng năm.

19.

Khu di tích đền Hùng chủ yếu thuộc

a)

Thành phố Lào Cai

b)

Thành phố Bắc Giang

c)

Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

20.

Khu di tích đền Hùng gồm có đền nào?

a)

Đền Hạ, đền Nam, đền Bắc

b)

Đền Hạ, đền Trung, đền Thượng, Lăng Vua Hùng...

c)

Đền Hạ, đền Trung, đền Chính

d)

Đền Hạ, đền Trung

21.

Các vua Hùng đã có công lao gì với đất nước?

a)

Các vua Hùng đã có công khai hoang mở mang diện tích trồng trọt

b)

Các vua Hùng đã có công dựng nước

c)

Các vua Hùng đã có công giữ nước

d)

Các vua Hùng đã có công lãnh đạo nhân dân chống giặc ngoại xâm

22.

Nghi lễ quan trọng nhất trong lễ giỗ tổ là gì?

a)

Lễ rước kiệu vua và lễ dâng hương

b)

Lễ rước kiệu vua, lễ thăm đền

c)

Lễ thăm đền

d)

Lễ dâng hương

23.

Loại bánh mang biểu tượng của ngày giỗ Tổ là?

a)

Bánh gai, bánh tét

b)

Bánh giò, bánh tiêu

c)

Bánh chưng, bánh dày