Font size
WorksheetsHSK 444 BAI 5 DEN BAAI 10
Total questions: 26
Worksheet time: 41mins
"Làm phiền" 是哪个字?
价格
质量
打扰
打扫
"Lãng phí" 是哪个字?
浪费
考虑
标准
浪漫
“现在网上购物越来越……”
肯定
流行
顺便
制冷
Dịch các từ sau " Mua sắm. kiểu dáng, tuổi (n), nước trái cây, tất
(a)
Sắp xếp câu sau:
商场 / 去逛/ 我们/ 了/ 会儿/ 先/ 。
(a)
Dịch câu sau sang Việt:
现在我们商场正好有打折活动。
(a)
" Ân hận " 是哪个字?
反对
后面
后悔
后果
Viết chữ Hán:
Chōuyān duì shēntǐ yīdiǎnr hǎochù yě méiyǒu.
(a)
VIET CHU HAN:
Zhè shíhòu yīdìng yào duō zhùyì bǎonuǎn, lìngwài, zuì hǎo jīngcháng dǎkāi chuānghù huàn huàn kōngqì.
(a)
"亲戚" 是什么意思?
họ hàng xa
hàng xóm láng giềng
họ hàng thân thích
họ hàng bạn bè
VIET CHU HAN
Zěnme yòu mǎile zhème duō bǐnggān hé qiǎokèlì? Nándào nǐ bù jiǎnféile?
(a)
任何成功都要……努力才能得到。
经历
通过
经过
经验
我正好……这里,顺便过来看看你。
方便
通过
经过
经历
我很想跟你去……明天老板让我出差了。
由于
不过
不管
竟然
Dịch các từ sau:
mẹ, vĩnh viễn, ưu tú, lộn xộn, chú ý, điều kiện
(a)
除了/ 以外/ 家里/ 需要/ 照顾/母亲/还有/ 工作/ 儿子
除了工作以外家里还有母亲和儿子需要照顾。
除了工作以外,家里还有要母亲和儿子
以外工作除了,家里还有需要照顾母亲和儿子
以外工作除了,家里还有需要照顾母亲和孩子
DIEN TU THICH HOP:
你……了吗?这次蛋糕做得怎么样?
(a)
谢谢大家这一年来对我的…………和帮助,能和大家一起工作,我感到非常高兴。
获得
支持
建议
值得
VIET TIENG TRUNG:
Yībān qíngkuàng xià, nǐ huā de qián yuè duō, mǎi de dōngxī yě jiù yuè hǎo.
(a)
现在/ 能/ 免费/ 送货上门/ 吗/ 买/沙发/ ?
(a)
Dịch các từ sau:
thực vật, đi dạo, ho, cổ họng, chảy máu, nghiêm trọng
(a)
Dịch câu:
Trong cuộc sống không thể thiếu cái đẹp
(a)
DICH CAU:
Có người bỏ cuộc khi gặp khó khăn, có người lại tìm cách giải quyết khi gặp khó khăn.
(a)
如果你想做什么事情,那就……地去做,别害怕。
永远
勇敢
健康
失败
……就会给人们带来很多烦恼。
成功
面对
失败
至少
幸福没有一个标准的……
方法
答案
回答
错
