wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Đường cầu

Total questions: 113

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây mô tả đường cầu:

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

2.

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

d)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

3.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết:

a)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng

b)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu giảm

c)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu tăng

d)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm

4.

Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Cả 3 phương án trên

5.

Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Phương án 2 và 3

6.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

7.

Lượng cầu tăng có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

Di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

8.

Lượng cầu tăng được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

9.

Lượng cầu giảm được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

10.

Cầu giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang trái

11.

Cầu tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cầu g sang trái

12.

Cầu giảm có nghĩa là:

a)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên trái)

b)

đường cầu di chuyển phía dưới (bên phải)

c)

đường cung di chuyển phía trên (bên phải)

d)

đường cung di chuyển phía trên (bên trái)

13.

Cầu tăng có nghĩa là:

a)

đường cung di chuyển phía dưới (bên phải)

b)

đường cung di chuyển phía dưới (bên trái)

c)

đường cầu di chuyển phía trên (bên trái)

d)

Đường cầu di chuyển phía trên (bên phải)

14.

Đường cầu dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá thay đổi

15.

Đường cầu dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

16.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

17.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

18.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

19.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cung dịch chuyển sang trái

c)

đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

20.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

21.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

22.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

23.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

24.

Điều nào dưới đây mô tả đường cung:

a)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

25.

Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

b)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

c)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

d)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

26.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cung cho biết:

a)

Giá thịt lợn tăng làm lượng cung về thịt lợn giảm

b)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn tăng

c)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn giảm

d)

Không phải phương án nào trên

27.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Qui luật cầu

b)

Qui luật cung

c)

Qui luật khan hiếm

d)

Qui luật đánh đổi

28.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi :

a)

tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

b)

tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

c)

tương tác giữa người mua và người bán

d)

không phải phương án nào trên

29.

Trên cùng một thị trường, nếu giá cam tăng lên thì cầu quýt sẽ có xu hướng:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

có thể tăng hoặc giảm

30.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên phải

c)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

d)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên phải

31.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung:

a)

Giá của bản thân hàng hóa đó thay đổi

b)

Cải tiến công nghệ sản xuất

c)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

d)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

32.

Yếu tố nào dưới đây không gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung:

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

33.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Lượng cung giảm được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

35.

Lượng cung tăng được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

36.

Cung giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

37.

Cung tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

38.

Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

39.

Đường cung dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

40.

Đường cung thẳng đứng:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

41.

Đường cung nằm ngang:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

42.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

43.

Công nghệ sản xuất máy nghe nhạc tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

44.

Công nghệ sản xuất laptop tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

45.

Công nghệ sản xuất xe máy tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

46.

Công nghệ sản xuất ô tô tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

47.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

48.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X giảm đi làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

49.

Cơn bão vào Việt Nam làm ảnh hưởng rất lớn đến diện tích nuôi trồng thủy sản, có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên phải

c)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên phải

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên trái

50.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội đầu Sunsilk giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang trái

d)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang phải

51.

Yếu tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên

a)

Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi

b)

Giá cà phê Trung Nguyên thay đổi

c)

Giá nước ngọt Pepsi tăng

d)

Không phải phương án nào trên

52.

Thuế đánh vào đơn vị hàng hóa của nhà sản xuất sẽ làm cho:

a)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới

b)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên

c)

đường cung của nhà sản xuất di chuyển dọc xuống dưới

d)

đường cung của nhà sản xuất di chuyển dọc lên trên

53.

Yếu tố làm dịch chuyển đường cung hàng hóa sang trái:

a)

Giá thiết bị, máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

b)

Giá hàng hóa X tăng

c)

Giá hàng hóa X giảm

d)

Một yếu tố khác

54.

Nếu giá cao hơn giá cân bằng thì khi đó:

a)

Có dư thừa trên thị trường

b)

Thiếu hụt trên thị trường

c)

Cân bằng lượng trên thị trường

d)

Không

55.

Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng thì:

a)

Lượng cung nhỏ hơn lượng cầu

b)

Lượng cung lớn hơn lượng cầu

c)

Lượng cung bằng với lượng cầu

d)

Không phải phương án nào trên

56.

Thiếu hụt hàng hóa trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

Giá bằng với giá cân bằng

d)

Không phải phương án nào trên

57.

Dư thừa hàng hóa trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

Giá bằng với giá cân bằng

d)

Không phải phương án nào trên

58.

Độ dốc của cầu theo giá là số âm, điều đó có nghĩa là:

a)

đường cầu là dốc xuống

b)

đường cầu là dốc lên

c)

đường cầu là nằm ngang so với trục hoành

d)

đường cầu là thẳng đứng so với trục hoành

59.

Độ dốc của cung theo giá là số dương, điều đó có nghĩa là:

a)

đường cung là dốc xuống

b)

đường cung là dốc lên

c)

đường cung là nằm ngang so với trục hoành

d)

đường cung là thẳng đứng so với trục hoành

60.

Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng vô cùng

d)

Không phải phương án nào trên

61.

Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng vô cùng

d)

Không phải phương án nào trên

62.

Theo hình bên, giá và sản lượng cân bằng là:

a)

P=4,Q=20

b)

P=10,Q=10

c)

P=4,Q=40

d)

P=6,Q=30

63.

Theo hình bên, giá = 10 thì lượng cung là:

a)

Q=20

b)

Q=30

c)

Q=40

d)

Q=50

64.

Theo hình bên, giá = 10 thì lượng cầu là:

a)

Q=10

b)

Q=20

c)

Q=30

d)

Q=40

65.

Theo hình bên, giá =

4 lines
66.

Theo hình bên, giá = 10 thì lượng cầu là:

a)

Q=10

b)

Q=20

c)

Q=30

d)

Q=40

67.

Theo hình bên, giá = 4 thì lượng cung là:

a)

Q=10

b)

Q=20

c)

Q=30

d)

Q=50

68.

Theo hình bên, giá = 4 thì lượng cầu là:

a)

Q=10

b)

Q=30

c)

Q=40

d)

Q=50

69.

Theo hình bên, giá nào gây ra dư cung là:

a)

P=2

b)

P=4

c)

P=6

d)

P=10

70.

Theo hình bên, giá nào gây ra dư cầu là:

a)

P=4

b)

P=6

c)

P=8

d)

P=10

71.

Theo hình bên, giá = 6 thì lượng cân bằng là:

a)

Q=10

b)

Q=20

c)

Q=30

d)

Q=40

72.

Theo hình bên, giá = 10 thì chênh lệch lượng cung - lượng cầu là:

a)

50-10=40

b)

0

c)

40-20=20

d)

Không xác định được

73.

Theo hình bên, giá = 4 thì chênh lệch lượng cầu - lượng cung là:

a)

50-10=40

b)

0

c)

40-20=20

d)

Không xác định được

74.

Theo hình bên, tại mức giá là 10 thì:

a)

dư thừa 200

b)

thiếu hụt 200

c)

thiếu hụt 400

d)

dư thừa 40

75.

Theo hình bên, tại mức giá là 4 thì:

a)

dư thừa 200

b)

thiếu hụt 20

c)

thiếu hụt 400

d)

dư thừa 400

76.

Theo hình bên thì tổng doanh thu tại điểm cân bằng là:

a)

10

b)

80

c)

180

d)

28

77.

Theo hình bên, khi giá bằng 4 thì tổng doanh thu bằng:

a)

8

b)

1

c)

80

d)

0

78.

Theo hình bên, khi giá bằng 10 thì tổng doanh thu bằng:

a)

5

b)

100

c)

1

d)

0

79.

Theo hình trên, nếu đường cầu là D2 thì giá và lượng cân bằng là:

a)

P3 và Qq

b)

P2 và Q4

c)

P2 và Q2

d)

P1 và Q1

80.

Theo hình bên, đường cầu của hàng hóa X lúc đầu là D2. Nếu hàng hóa Y là hàng hóa thay thế của hàng hóa X và giá hàng hóa Y tăng thì:

a)

D2 di chuyển tới C

b)

D2 di chuyển tới B

c)

D2 di chuyển tới D

d)

D2 di chuyển tới E

81.

Nếu hàng hóa Y là hàng hóa thay thế của hàng hóa X và giá hàng hóa Y tăng thì:

a)

D2 di chuyển tới C

b)

D2 di chuyển tới B

c)

D2 di chuyển tới D

d)

D2 di chuyển tới E

82.

Theo hình bên, đường cầu của hàng hóa X lúc đầu là D2.Nếu thu nhập tăng và hàng hóa X là hàng hóa thông thường thì sẽ có sự vận động từ điểm A đến điểm:

a)

D2 di chuyển tới C

b)

D2 di chuyển tới B

c)

D2 di chuyển tới D

d)

D2 di chuyển tới E

83.

Theo hình bên, đường cầu của hàng hóa X lúc đầu là D2. Nếu thu nhập tăng và hàng hóa X là hàng hóa thứ cấp thì sẽ có sự vận động từ điểm A đến điểm:

a)

D2 di chuyển tới C

b)

D2 di chuyển tới B

c)

D2 di chuyển tới D

d)

D2 di chuyển tới E

84.

Hình bên minh họa thị trường gas. Lúc đầu, điểm cân bằng là điểm 1. Nếu giá của bếp gas (hàng hóa bổ sung cho gas) tăng thì điểm cân bằng mới là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Hình bên minh họa thị trường gas.Lúc đầu, điểm cân bằng là điểm l. Nếu giá diện (hàng hóa thay thế) tăng thì điểm cân bằng mới là:

a)

-5

b)

-6

c)

-7

d)

8

86.

Hình bên minh họa thị trường gas.Lúc đầu, điểm cân bằng là điểm 1. Nêu chính phủ đánh thuế vào nhà cung cấp gas thì điểm cân bằng mới là:

a)

-2

b)

-

c)

6

d)

-8

87.

Diều nào duới dây mô tả dưòng cung:

a)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

88.

Đ ư ờ ng cung thi tru ờ ng có th ể duge xác dinh bǎng cách:

a)

Công tất cả các dưòng cung của các hā ng theo chieu doc

b)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

c)

Nhân tát cá các duờng cung của các hǎ ng theo chieu doc

d)

Nhân tát cá các duòng cung của các hě ng theo chiêu ngang

89.

Vái giả dinh các yéu tó khác không đối, quy luat cung cho biét:

a)

Giá thịt lợn tăng làm lượng cung về thịt lan giam

b)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lan tǎng

c)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn giảm

d)

Không phái phương án nào trên

90.

Thực tế cho thấy khi giá cúa hàng hóa giám làm cho người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Qui luật cầu

b)

Qui luật cung

c)

Qui luật khan hiém

d)

Qui luật đánh đổi

91.

Trong n ề n kinh t ế thi tr ư òng, giácân bằng duợc xác dịnh bởi:

a)

tương tác giữa cung và cầu hàng hóa

b)

tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

c)

tương tác giữa người mua và ngưòi bán

d)

không phải phương án nào trèn

92.

Trên cùng m ộ t thi truòng, néu giácant táng lên thì c ầ u quýt s ẽ có xu hướng:

a)

tăng

b)

giam

c)

không dôi

d)

có thể tǎng hoặc giàm

93.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Làm cho dường cầu đối với lúa gao dịch chuyền xuống dưới sang bèn trái

b)

Làm cho đường càu đối với lúa gao dich chuyền lên trèn sang bèn phái

c)

Làm cho dưòng cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

d)

Làm cho d ư òng cung đ di v ớ i lúa gao djch chuyền xuóng dưái sang bèn phái

94.

Duong c ầ u có dang:P=90-Q; đ uòng cung có dang:P=Q+0.Diemca bàng là

a)

Q=450,P=550

b)

Q=450,P=500

c)

Q=40,P=50

d)

Q=550,P=450

95.

Đ ư ong c ầ u có dang:P=100-2Q;duòng cung có dang:P=Q+10.Diemca bàng

a)

Q=450,P=550

b)

Q=450,P=500

c)

Q=22,5,P=55

d)

Q=550,P=450

96.

Câu 92 Đ ư ong c ầ u có dang:P=100-2Q;duòng cung có dang:P=Q+10.Diemca bàng

a)

Q=450,P=550

b)

Q=450,P=500

c)

Q=22,5,P=55

d)

Q=550,P=450

97.

Câu 93 Đ ư ơ ng c ầ u có dang:P=100-Q duòng cung có dang:P=Q+10.Diemca bàng

a)

Q=450,P=55

b)

Q=450,P=50

c)

Q=15,P=55

d)

Q=550,P=450

98.

CÂU 94Duong cau co dạng:P = 200-40 duòng cung có dạng P=5Q+20.Diem cân bàng là:

a)

Q=450,P=550

b)

Q=450,P=500

c)

Q=20,P=120

d)

Q=550,P=450

99.

Câu 95 Duong chu có dang:P=200-Q;duòng cung có dang:P=4Q+20.Diểm cân bǎng la:

a)

Q=450,P=550

b)

Q=450,P=50

c)

Q=20,P=100

d)

Q=550,P=450

100.

Câu 103 Chính phù đặt giá trần đối vớ i xǎng dầu sẽ dẫn dén:

a)

Buôn lậu xăng dầu qua biên giói néu giáxǎng dầu cao hom giá thị truòng

b)

Nhập lậu xăng dầu qua biên giới nếu giáxǎng dầu thấp hơn giá thị trường

c)

Buôn lậu xăng dầu qua biên giới nếu giáxǎng dầu thấp hơn giá thị truòng

d)

Không phải phương án nào trên

101.

Câu 104 Kh ỉ nhà n ư ớ c đ ánh thué vào hàng hóa thi:

a)

chì nguòi tiêu dùng chiu thué

b)

chỉ người sản xuất chiu thuế

c)

cà người tiêu dùng và người sản xuất chị u thuế

d)

cả người tiêu dùng và nguời sản xuất chiu thuế phụ thuộc vào độ co gān của cầu vàcung

102.

Câu 105 Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X nh ư sau:(S): Ps=20+0,5Qs;(D):Pd =80-Qd. Khi chính phủ áp dặt mức giá P= 50, hàng hóa trên thi tru ờng se:

a)

Dư thừa 30

b)

Thiếu hụt 3001

c)

Du thua 3000

d)

Thiếu hut 3000

103.

Câu 106 Cho phuang trình duòng cung và dường cầu của sản phầm X là Ps-2+Q,Pd=50-2Q. Néu nhà nuác áp giá là 14 nghìn d/sp thi dieu gi xay ra?

a)

Thiếu hụt 6 sp

b)

Du thia 6x10 sp

c)

Thiếu hut 8x103sp

d)

Du thua 8x103sp

104.

Câu 107 Thị trường sán phám X có hàm cung và hàm cầu như sau: P=15+Qs; P =85-Qd.Nếu chính phú đặt mức giá trần Po =40 thì xày ra d ư th ừ a (hay thi ế u h ụ t) bao nhiêu?

a)

Du thừa 2000

b)

Thiếu hut 2000

c)

Du thia 2001

d)

Thiếu hut 20

105.

Câu 108 Hàm cầu sản phàm X cho bởi phươ ng trình: Q=90-2P.Tại múc giá P=30, muốn t ăng tổng doanh thu doanh nghiệp nên:

a)

Giữ nguyên giá

b)

Tǎng

106.

Câu 108 Hàm cầu sản phàm X cho bởi phương trình: Q=90-2P.Tại múc giá P=30, muốn tăng tổng doanh thu doanh nghiệp nên:

a)

Giữ nguyên giá

b)

Tǎng giá

c)

Giàm giá

d)

Phuong án khác

107.

Câu 109 Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau:(S)::PS = 20 + 0,5QS; (D):Pd = 80-Qd. Khi chính phủ áp dặt mức giá P=50, doanh thu của nhà sản xuất

a)

TR=15

b)

TR=1500

c)

TR=10

d)

TR=25

108.

Câu 110 Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau:(S):Ps=20+0,5Q3;(D):d =80-Qd. Khi chính phủ áp dát mức giá P=50, doanh thu của nhà sản xuất

a)

TR=15

b)

TR=1500

c)

TR=10

d)

TR=25

109.

Câu 111 Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau:(S):Ps=20+0,5Qs;(D)::Pd-80-Qd.Khi chính phủ áp dǎmúc giá P-35, doanh thu của nhà sản xuất

a)

TR=95

b)

TR=11

c)

TR=1050

d)

TR=12

110.

Câu 112 Cho biểu cung, cầu về sản phẩm X như sau: Phương trình đường cung và đuòng cầu của sản phẩm X là Ps=2+Q, Pd=50-2Q. Nếu nhà nước áp giá là 14 nghìn d/sp thì doanh thu của nhà sản xuất là

a)

1 nghin d

b)

6 nghin d

c)

168 nghin đ

d)

8 nghin d

111.

Câu 113 Cho biểu cung, cầu về sản phẩm X như sau: Phương trình đường cung và đường cầu của sản phẩm X sẽ là?

a)

Ps=2+Q,Pd=50-2Q

b)

Pd=2+Q,Ps=50-2Q

c)

Ps=20+Q,Pd=50-20Q

d)

Pd=2+Q,Ps=50-2Q

112.

Câu 114 Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản: Qd =-3P+50, và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 20 sp. Nếu chính phủ trợ giá cho người sản xuất là 2 dvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là:

a)

14

b)

42

c)

240

d)

24

113.

Câu 115 Giả sử sản phẩm X có hàm số cầu và cung như sau: Qd=150-3P, Qs=80+2P, nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 100, thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là

a)

6,667

b)

7667

c)

7766

d)

6767