wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải Quyết Vấn Đề Với Máy Tính

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm

a)

các thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của bảng

b)

các mô tả cho các cột của bảng

c)

dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL

d)

tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

2.

Bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

3.

Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL với mục đích gì?

a)

Người sử dụng có thể khai thác dữ liệu, rút ra thông tin phục vụ các hoạt động

b)

Giúp người sử dụng có thể đưa ra các quyết định phù hợp, kịp thời

c)

Giúp người sử dụng tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

d)

Cả A, B, C

4.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

5.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

6.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tưởng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

7.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

8.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

9.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức.

b)

Một quan hệ.

c)

Một File.

d)

Nhiều quan hệ.

10.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

11.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

12.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu

b)

Biết rõ nguồn góc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

c)

Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Cả A và C

13.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

14.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

15.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khoáng chính và ngoài của bảng A

16.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

17.

Nhận định nào sau đây là đúng về mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là không quan trọng.

b)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là quan trọng.

c)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là quan trọng.

18.

Nhận định nào sau đây là đúng về thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng bảng

c)

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng hàng

d)

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng cột

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Hàng

b)

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Bảng

c)

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính

d)

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Cột

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu mô hình quan hệ?

a)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.

b)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.

c)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn một cách duy nhất.

d)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.

21.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

22.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

23.

Khoá chính của bảng là?

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

24.

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

25.

Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

26.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khái niệm "Transaction" có ý nghĩa gì?

a)

Là một chức năng để sao lưu dữ liệu thường xuyên.

b)

Là một chức năng để thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu.

c)

Là một phương thức để tránh xung đột dữ liệu.

d)

Là một tập hợp các thao tác đc thực hiện như 1đơn vị không thể chia nhỏ

27.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

28.

Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL với mục đích gì?

a)

Người sử dụng có thể khai thác dữ liệu, rút ra thông tin phục vụ các hoạt động

b)

Giúp người sử dụng có thể đưa ra các quyết định phù hợp, kịp thời

c)

Giúp người sử dụng tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

d)

Cả A, B, C

29.

CSDL quan hệ có thể gồm một số bảng, trong đó

a)

có những bảng có mối liên kết với nhau

b)

tất cả những bảng đều độc lập

c)

có những bảng không có mối liên kết với nhau

d)

Đáp án khác

30.

Ràng buộc duy nhất (Unique constraint) là gì?

a)

Xác định trường hoặc tập trường trong một bảng làm khóa chính để định danh mỗi hàng, đảm bảo tính duy nhất của mỗi hàng trong bảng.

b)

Đảm bảo rằng mỗi giá trị trong một cột là duy nhất, không được phép trùng lặp..

c)

Xác định quan hệ giữa hai bảng bằng cách yêu cầu một giá trị trong bảng con phải tương ứng với một giá trị trong bảng cha..

d)

B và C

31.

Theo em, những ứng dụng nào dưới đây cần có cơ sở dữ liệu?

a)

Quản lý bán vé máy bay

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường

c)

Quản lý bán hàng có quy mô

d)

Tất cả đều đúng

32.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

4 lines
33.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

34.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

35.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

36.

Hệ thống quản trị CSDL là gì?

a)

Một hệ thống chương trình giúp người dùng tương tác với csdl qua các giao diện dễ hiệu, dễ dùng

b)

Hệ thống chương trình truy cập được dữ liệu nhưng tuân theo những ràng buộc để đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu.

c)

Csdl của đơn vị, hệ quản trị csdl và các phần mềm ứng dụng có các giao diện tương tác với csdl đáp ứng với nhu cầu quản lí của đơn vị đó.

d)

Cả A, B, C

37.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức.

b)

Một quan hệ.

c)

Một File.

d)

Nhiều quan hệ.

38.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

39.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

40.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tưởng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

41.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

42.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

43.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

44.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

45.

Nhận định nào sau đây là đúng về tính dư thừa dữ liệu?

a)

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

b)

CSDL cần được thiết kế để tránh dư thừa dữ liệu

c)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Cả A, B đều đúng

46.

Để tránh những nhược điểm do dư thừa gây ra, CSDL quan hệ thường được thiết kế gồm

a)

một số bảng, có bảng chứa dữ liệu về riêng một đối tượng (cá thể) cần quản lý, có bảng chứa dữ liệu về những sự kiện liên quan đến các đối tượng được quản lí.

b)

một bảng ghép nối đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau

c)

khóa của bảng được tham chiếu

d)

thông qua cặp khóa chính

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Hàng

b)

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Bảng

c)

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính

d)

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Cột

48.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

49.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật.

b)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng.

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

50.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

51.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

52.

Việc thêm mới một trường dữ liệu vào cơ sở dữ liệu có ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Sai, nó chỉ ảnh hưởng đến người dùng

b)

Chính xác

c)

Sai, nó không ảnh hưởng đến bất cứ kiểu gì

d)

Không có đáp án đúng

53.

Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

54.

Việc sao lưu cơ sở dữ liệu chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Sai, nó chỉ phụ thuộc vào người làm ra nó

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

55.

Các biện pháp bảo mật nào có thể được áp dụng để bảo vệ cơ sở dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, giám sát hoạt động của người dùng

b)

Tạo sao lưu dữ liệu, tối ưu hóa hiệu suất, tạo chứng chỉ SSL.

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu thường xuyên, sử dụng các mã độc để bảo vệ.

d)

B và C đúng.

56.

Ràng buộc duy nhất (Unique constraint) là gì?

a)

Xác định trường hoặc tập trường trong một bảng làm khóa chính để định danh mỗi hàng, đảm bảo tính duy nhất của mỗi hàng trong bảng.

b)

Đảm bảo rằng mỗi giá trị trong một cột là duy nhất, không được phép trùng lặp..

c)

Xác định quan hệ giữa hai bảng bằng cách yêu cầu một giá trị trong bảng con phải tương ứng với một giá trị trong bảng cha..

d)

B và C

57.

Khi hai bảng trong một CSDL có liên kết với nhau

a)

mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chi tiết hơn ở bảng được tham chiếu

b)

mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chi tiết hơn ở khóa chính

c)

nếu có giá trị khóa ngoài nào không xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng được tham chiếu thì xảy ra hiện tượng mất tham chiếu

d)

Cả A, C

58.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khái niệm "Transaction" có ý nghĩa gì?

a)

Là một chức năng để sao lưu dữ liệu thường xuyên.

b)

Là một chức năng để thực hiện các

59.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khái niệm "Transaction" có ý nghĩa gì?

a)

Là một chức năng để sao lưu dữ liệu thường xuyên.

b)

Là một chức năng để thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu.

c)

Là một phương thức để tránh xung đột dữ liệu.

d)

Là một tập hợp các thao tác được thực hiện như một đơn vị không thể chia nhỏ.

60.

Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

61.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

62.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

63.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

64.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizar

d)

Create form by Design View

65.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Cả A, B và C đều đúng

66.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

67.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa

68.

Biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

69.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

70.

Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

b)

Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

d)

Cả A, B, C

71.

Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là?

a)

Các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng

b)

Biểu mẫu cho người nhập dữ liệu

c)

Các biểu mẫu cung cấp các nút lệnh

d)

Cả A, B

72.

Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể

a)

dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

73.

Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

một thành phần của phần mềm ứng dụng

d)

ngôn ngữ lập trình

74.

Các hệ quản trị CSDL quan hệ thường cung cấp

a)

công cụ tạo lập nhanh chóng những biểu mẫu cho xem dữ liệu

b)

những biểu mẫu hiển thị

c)

các thuộc tính của đối tượng

d)

ngôn ngữ lập trình

75.

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu

a)

tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

không cho phép người xem sửa đổi dữ liệu

76.

Phạm vi cho phép của những biểu mẫu cho xem dữ liệu là gì?

a)

Biểu mẫu chỉ hiển thị dữ liệu người dùng cần hoặc phần dữ liệu được phép xem

b)

Biểu mẫu hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.

c)

Biểu mẫu cho xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó và có thể lọc dần nhiều bước

d)

Cả A, B, C

77.

Các thanh trượt dọt và ngang được dùng để

a)

xem những dữ liệu bị khuất trong cửa sổ biểu mẫu

b)

chuyển đến xem bản ghi đứng trước hoặc đứng sau bản ghi hiện thời

c)

lọc bản ghi theo điều kiện

d)

thay đổi các điều kiện lọc, điều kiện sắp xếp ngay trên biểu mẫu

78.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

79.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

80.

Ý kiến nào sau đây là đúng về khả năng của Access?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ, một CSDL bao gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng đó.

c)

Tạo biểu mẩu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê hay những mẩu hỏi để khai thá

81.

Ý kiến nào sau đây là đúng về đối tượng Bảng (Table) của Access?

a)

Dùng để lưu dữ liệu. Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của chủ thể.

b)

Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng

c)

Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin

d)

Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra

82.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)

83.

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là

a)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

(2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

(2) → (3) → (4) → (5) → (1)

84.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng

85.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Cả A, B và C đều đúng

86.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu.

b)

Sửa đổi dữ liệu.

c)

Nhập và sửa dữ liệu.

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

87.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.

b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

c)

Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

d)

Cả A, B và C đều đúng.

88.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới.

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

c)

Tạo thêm các nút lệnh.

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

89.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu.

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

c)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế.

90.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện

a)

Nháy đúp lên tên biểu mẫu

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

c)

Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Cả A, B và C đều đúng.

91.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

92.

SQL có ba thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Pyth

93.

SQL có ba thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQTM

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus

94.

Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

a)

Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

b)

Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

c)

Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối

d)

Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

95.

WHERE là câu?

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Truy vấn dữ liệu

c)

Tham vấn dữu liệu

d)

Cập nhật dữu liệu

96.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

97.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

98.

INNER JOIN là?

a)

câu truy xuất dữ liệu của DML

b)

câu truy xuất dữ liệu của DCL

c)

câu truy xuất dữ liệu của DDL

d)

câu truy vấn dữ liệu của DDL

99.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

100.

CREAT DATABASE là?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

101.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu

102.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

103.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

104.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

105.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

106.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

107.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

108.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề WHERE?

a)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép đại số quan hệ

b)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép số học và các phép so sánh

c)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép so sánh.

d)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm biểu thức đại số

109.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề GROUP BY ... HAVING?

a)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

b)

Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

c)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

d)

Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

110.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

111.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

112.

Dạng thu hồi quyền truy nhập

a)

REVOKE ON FROM

b)

REVOKE ON FROM

c)

REVOKE ON FROM

d)

REVOKE SELECT ON FROM

113.

REAL có ý nghĩa là?

a)

xác lập đơn vị số thực

b)

phép tính có kết quả là số thực

c)

số thực dấu phẩy động

d)

số thực

114.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE

a)

FRO

b)

SELEC

c)

GROUP BY HAVING

d)

WHERE

115.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

116.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

117.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

118.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

119.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

120.

" /" là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

121.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu v

122.

toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

123.

Các chế độ làmviệc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trangdữ liệu và mẫu hỏi

124.

Kết quả thựchiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

125.

" not" là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán sosánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

126.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

127.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

128.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

129.

Khi hai (hoặc nhiềuhơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn phức hợp

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn kí tự

130.

Để thực hiện mẫu hỏi ( đưa ra kết quả của truyvấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nháy nút

b)

Nháy nút

c)

Chọn lệnh Viewà Datasheet View

d)

Cả 3 cách trên đều đúng

131.

Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trongkhi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng

4 lines