wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Hành Vi Tổ Chức p4

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào giúp kiểm tra xem truyền thông có thành công hay không so với ý định ban đầu:

a)

giải mã

b)

phản hồi

c)

kênh

d)

mã hóa

2.

Vinh viết Bản ghi nhớ để gửi cho nhân viên. Ghi những suy nghĩ của mình ra giấy là ví dụ về:

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Phản hồi

d)

Kênh

3.

Điều nào sau đây không thuộc ba phương tiện truyền thông cơ bản qua đó các thành viên truyền đạt thông tin cho nhau:

a)

Nói

b)

Viết

c)

Tin đồn

d)

Phi ngôn ngữ

4.

Bản ghi nhớ, thư từ, e mail, fax, tạp chí là:

a)

Kênh truyền thông không chính thức trong tổ chức

b)

Kênh truyền thông chính thức trong tổ chức

c)

Truyền thông viết

d)

Công nghệ truyền thông

5.

Diễn đạt trên khuôn mặt, khoảng cách vật lý, nhìn đồng hồ là những ví dụ về:

a)

Ý nghĩa của cử chỉ

b)

Truyền thông không bằng lời

c)

Mạng lưới phi chính thức

d)

Truyền thông bằng lời nói

6.

Các phương tiện truyền thông nói và viết khác nhau về:

a)

Khả năng truyền tải thông tin

b)

Tính phong phú của thông tin

c)

Tốc độ phản hồi thông tin

d)

Tất cả đều đúng

7.

Sử dụng phương tiện truyền thông bằng chữ viết có đặc điểm:

a)

Mang tính thường lệ, không rõ ràng và độ phong phú thông tin thấp

b)

Rõ ràng, thường lệ và độ phong phú thông tin cao

c)

Mang tính thường lệ, rõ ràng và độ phong phú của thông tin thấp

d)

Không rõ ràng, thường lệ và độ phong phú thông tin cao

8.

Sử dụng kênh truyền thông đối thoại trực tiếp sẽ hiệu quả với những vấn đề có đặc điểm:

a)

Mang tính thường lệ, không rõ ràng và độ phong phú thông tin thấp

b)

Rõ ràng, thường lệ và độ phong phú thông tin cao

c)

Mang tính thường lệ, rõ ràng và độ phong phú của thông tin thấp

d)

Không rõ ràng, không thường lệ và độ phong phú thông tin cao

9.

Sử dụng kênh truyền thông bằng các tập báo cáo, tài liệu sẽ có đặc điểm:

a)

Mang tính thường lệ, không rõ ràng và độ phong phú thông tin thấp

b)

Rõ ràng, thường lệ và độ phong phú thông tin cao

c)

Mang tính thường lệ, rõ ràng và độ phong phú của thông tin thấp

10.

Sử dụng kênh truyền thông bằng các tập báo cáo, tài liệu sẽ có đặc điểm:

a)

Mang tính thường lệ, không rõ ràng và độ phong phú thông tin thấp

b)

Rõ ràng, thường lệ và độ phong phú thông tin cao

c)

Mang tính thường lệ, rõ ràng và độ phong phú của thông tin thấp

d)

Không rõ ràng, thường lệ và độ phong phú thông tin cao

11.

Mạng lưới truyền thông phi chính thức có đặc điểm:

a)

Xảy ra tự nhiên

b)

Có sức thuyết phục cao

c)

Tốc độ nhanh chóng

d)

Tất cả đều đúng

12.

Truyền thông được sử dụng cho các nhà quản trị để cung cấp chỉ dẫn công việc là kênh truyền thông:

a)

Hướng xuống

b)

Theo phương ngang

c)

Chính thức

d)

Phi chính thức

13.

Điều nào sau đây là một ví dụ về dòng thông tin hướng xuống?

a)

Hộp thư đề xuất

b)

Khảo sát thái độ

c)

Phản hổi về thành tích công việc

d)

Thảo luận vấn đề với cấp trên

14.

Việc người gửi tiến hành chọn lọc những thông tin mà người nhận muốn nghe sẽ được coi là yếu tố nào có ảnh hưởng đến truyền thông có hiệu quả:

a)

Nhận thức có chọn lọc

b)

Sàng lọc

c)

Ngôn ngữ

d)

Cả ba đều đúng

15.

Hiện tượng sàng lọc là yếu tố cản trở hiệu quả hoạt động truyền thông xuất phát từ phía:

a)

Người gửi

b)

Người nhận

c)

Vông nghệ

d)

Cả (A) và (B)

16.

Lãnh đạo liên quan đến những điều sau, ngoại trừ:

a)

Tạo ra sự thay đổi

b)

Gây ảnh hưởng đến những người đi theo

c)

Duy trì sự ổn định

d)

Chia sẻ tầm nhìn

17.

Một tốt mang lại sự trật từ và kiên định thông qua việc phác thảo ra một kế hoạch chính thức.

a)

Nhà lãnh đạo

b)

Nhà quản trị

c)

Tầm nhìn

d)

Nguồn cảm hứng

18.

. dựa trên chức vụ của một cá nhân trong tổ chức.

a)

Lãnh đạo

b)

Quyền lực chính thức

c)

Quyền lực phi chính thức

d)

Sự ảnh hưởng

19.

Quyền lực chuyên môn muốn nói đến khả năng gây ảnh hưởng đến người khác là do:

a)

Chính trị

b)

Kỹ năng hay kiến thức

c)

Chức vụ

d)

Có mối quan hệ thân thiện

20.

N lực chuyên môn muốn nói đến khả năng gây ảnh hưởng đến người khác là do:

a)

Chính trị

b)

Kỹ năng hay kiến thức

c)

Chức vụ

d)

Có mối quan hệ thân thiện

21.

Lý thuyết nào xác định rằng những người được sinh ra với một số đặc điểm cá nhân nhất định thì sẽ trở thành nhà lãnh đạo

a)

Thuyết đặc điểm

b)

Thuyết đường dẫn mục tiêu

c)

Thuyết của Fiedler

d)

Thuyết tình huống

22.

Nếu các thuyết hành vi về lãnh đạo là hợp lý thì:

a)

các thuyết đặc điểm về lãnh đạo là không phù hợp

b)

nhà lãnh đạo được sinh ra với những hành vi lãnh đạo

c)

hành vi lãnh đạo nên được thay đổi

d)

có thể học tập để có khả năng lãnh đạo

23.

Điều nào sau đây không phải thuyết hành vi về lãnh đạo

a)

Nghiên cứu của Đại học Ohio State

b)

Thuyết đặc điểm

c)

Nghiên cứu của Đại học Michigan

d)

Lưới lãnh đạo

24.

Hai chiều hướng hành vi lãnh đạo được giải thích trong nghiên cứu của Ohio State là:

a)

Cưỡng chế và khích lệ

b)

Khích lệ và sức thu hút

c)

Định hướng nhân viên và định hướng sản xuất

d)

Khởi xướng công việc và quan tâm nhân viên

25.

Theo nghiên cứu của Ohio State, hành vi của nhà lãnh đạo hướng tới làm cho công việc được hoàn thành được gọi là:

a)

Quan tâm nhân viên

b)

Khởi xướng công việc

c)

Định hướng nhân viên

d)

Thuyết tình huống

26.

Nghiên cứu của Đại học Michigan xác định một nhà lãnh đạo là người có sự quan tâm đến nhu cầu cấp dưới:

a)

Cá nhân

b)

Định hướng sản xuất

c)

Định hướng nhân viên

d)

Có tính nhân văn

27.

Blake và Mouton là những người đã phát triển:

a)

Kỹ thuật Delphi

b)

Lưới quản trị

c)

Ma trận BCG

d)

Thuyết trao đổi lãnh đạo - thành viên(LMX)

28.

Theo Blake và Mouton, phong cách 9.1 là phong cách:

a)

Quản trị hữu hiệu

b)

Tự do không can thiệp

c)

Quyền uy

d)

Quản trị câu lạc bộ

29.

Điều nào sau đây không phải là một thuyết theo tình huống:

a)

Mô hình Fiedler

b)

Lưới quản trị

c)

Mô hình của Hersey và Blanchard

d)

Thuyết trao đổi lãnh đạo - thành viên

30.

Điều nào sau đây không phải là một thuyết theo tình huống:

a)

Mô hình Fiedler

b)

Lưới quản trị

c)

Mô hình của Hersey và Blanchard

d)

Thuyết trao đổi lãnh đạo - thành viên

31.

Mô hình nào liên quan đến học thuyết cho rằng một nhà lãnh đạo hiệu quả hay không là phụ thuộc vào sự tương thích giữa mối quan hệ với cấp dưới, cấu trúc nhiệm vụ và vị trí quyền lực của người lãnh đạo.

a)

Mô hình lưới quản trị

b)

Mô hình Fiedler

c)

Lý thuyết lãnh đạo theo tình huống

d)

Lý thuyết hành vi

32.

Lý thuyết lãnh đạo theo tình huống của của Hersey và Blanchard khác biệt rõ rệt với các lý thuyết lãnh đạo khác ở chỗ:

a)

Xác định rõ các phong cách lãnh đạo

b)

Tập trung vào cấp dưới

c)

Làm cho nhà lãnh đạo phụ thuộc vào tình huống

d)

Sử dụng các hành vi định hướng nhiệm vụ và định hướng quan hệ

33.

Theo Hersey and Blanchard, tính sẵn sàng bao gồm:

a)

Động cơ của nhà lãnh đạo

b)

Tuổi của cấp dưới

c)

Quyền lực của cấp dưới

d)

Khả năng và sự sẵn lòng thực hiện công việc của cấp dưới

34.

Lý thuyết ... cho rằng, vì áp lực thời gian nên nhà lãnh đạo thiết lập quan hệ với một nhóm nhỏ trong số những cấp dưới của họ:

a)

Lưới quản trị

b)

Trao đổi lãnh đạo - thành viên

c)

Đường dẫn mục tiêu

d)

Fiedler

35.

Theo thuyết trao đổi lãnh đạo - thành viên, điều nào sau đây không đúng về những cá nhân ở trong nhóm ngoài:

a)

Họ ít có thời gian gặp gỡ nhà lãnh đạo hơn.

b)

Họ chỉ có quan hệ với nhà lãnh đạo theo yêu cầu công việc.

c)

Họ được tin tưởng

d)

Họ ít nhận được phần thưởng hơn.

36.

Mô hình lãnh đạo dựa trên lý thuyết kỳ vọng trong động viên là:

a)

Đường dẫn mục tiêu

b)

Fiedler

c)

Sự tham gia của nhà lãnh đạo

d)

Độc đoán - dân chủ

37.

Nhà lãnh đạo nào trong thuyết đường dẫn mục tiêu sẽ thiết lập những mục tiêu có tính thách thức và mong muốn cấp dưới thực hiện với thành tích cao:

a)

Chỉ đạo

b)

Hỗ trợ

c)

Tham gia

d)

Định hướng

38.

Nhà lãnh đạo nào trong thuyết đường dẫn mục tiêu sẽ thiết lập những mục tiêu có tính thách thức và mong muốn cấp dưới thực hiện với thành tích cao:

a)

Chỉ đạo

b)

Hỗ trợ

c)

Tham gia

d)

Định hướng thành tựu

39.

... là hệ thống ý nghĩa chung được nắm giữ bởi các thành viên trong tổ chức, giúp phân biệt tổ chức này với tổ chức khác:

a)

Sự hòa nhập

b)

Tính chính thức

c)

Văn hóa tổ chức

d)

Hình ảnh công ty

40.

Những giá trị cơ bản và thống trị được chấp nhận trong khắp tổ chức được gọi là:

a)

Giá trị người sáng lập

b)

Giá trị cốt lõi

c)

Đặc điểm công ty

d)

Các giá trị chung

41.

Đặc tính chính của văn hóa tổ chức xem xét mức độ nhà quản trị quan tâm đến ảnh hưởng của các quyết định lên con người là:

a)

Sự đổi mới

b)

Chú ý đến chi tiết

c)

Định hướng kết quả

d)

Định hướng con người

42.

Xem xét các giá trị được chia sẻ bởi đa số các thành viên trong tổ chức hay một số ít các thành viên trong nhóm là:

a)

Tính thống nhất của văn hóa tổ chức (VHTC)

b)

Mặt chức năng của VHTC

c)

Mặt phi chức năng của VHTC

d)

Các đặc tính của VHTC

43.

... là chỉ số về một nền văn hóa tổ chức mạnh:

a)

Nhà quản trị yếu

b)

Cơ cấu tổ chức hoàn toàn theo chiều ngang

c)

Vai trò hẹp

d)

Các giá trị được chia sẻ rộng rãi

44.

Một văn hóa tổ chức mạnh có thể tạo ra bầu không khí:

a)

Sáng tạo

b)

Kiểm soát hành vi cao

c)

Cam kết của nhân viên thấp

d)

Không trung thành

45.

Điều nào sau đây có thể là kết quả của một nền văn hóa tổ chức mạnh:

a)

Thuyên chuyển của nhân viên thấp

b)

Sự hài lòng của nhân viên thấp

c)

Thuyên chuyển của nhân viên cao

d)

Vắng măt cao

46.

Nguồn gốc đầu tiên của văn hóa tổ chức là:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Môi trường

c)

Người sáng lập của tổ chức

d)

Hệ thống niềm tin của nhân viên

47.

Sự hình thành văn hóa xảy ra theo những cách nào sau đây:

4 lines
48.

Sự hình thành văn hóa xảy ra theo những cách nào sau đây:

a)

người sáng lập thuê những nhân viên nghĩ và cảm nhận giống họ

b)

người sáng lập giữ những nhân viên nghĩ và làm theo cách của họ

c)

hành vi của người sáng lập như tấm gương điển hình

d)

tất cả những điều trên

49.

Quy trình tuyển chọn giúp giữ vững văn hóa tổ chức bởi vì:

a)

thiết lập và củng cố các chuẩn mực

b)

đảm bảo các ứng viên phù hợp với tổ chức

c)

hòa nhập các ứng viên

d)

xác định các ứng viên có kỹ năng phù hợp với công việc

50.

Văn hóa tổ chức được lan truyền đến nhân viên bằng:

a)

Giai đoạn trước khi bắt đầu

b)

Giai đoạn cọ xát

c)

Giai đoạn thay đổi

d)

Những nghi lễ diễn ra trong tổ chức

51.

Một trong những ảnh hưởng phi chức năng của văn hóa tổ chức là:

a)

Tăng tính cam kết gắn bó với tổ chức

b)

Giảm tính mơ hồ trong nhân viên

c)

Tạo sự đồng nhất giữa các nhân viên

d)

Cản trở sự đa dạng

52.

Việc người gửi tiến hành chọn lọc những thông tin mà người nhận muốn nghe sẽ được coi là yếu tố nào có ảnh hưởng đến quá trình truyền thông hiệu quả?

a)

Nhận thức chọn lọc.

b)

Sàng lọc.

c)

Ngôn ngữ.

d)

Thông tin quá tải.

53.

Giải quyết xung đột dẫn đến kết quả win-win là cách giải quyết:

a)

Né tránh.

b)

Hợp tác.

c)

Giúp đỡ.

d)

Cạnh tranh.

54.

Ai đề nghị Thuyết hai nhân tố:

a)

Maslow

b)

McClelland

c)

Herzberg

d)

Alderfer

55.

Điều nào sau đây không đúng về lý thuyết hai nhân tố:

a)

Điều kiện làm việc thuộc nhân tố duy trì

b)

Thỏa mãn nhu cầu cấp cao là nhân tố động viên

c)

Công việc sẽ trở nên thỏa mãn khi nhân tố gây ra sự bất mãn bị loại bỏ.

d)

Trách nhiệm công việc là nhân tố tạo nên sự thỏa mãn