wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học Lớp 10

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Trung thể.

d)

Thành tế bào.

2.

Bào quan nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome.

d)

Màng nhân.

3.

Tế bào nào sau đây là thích hợp nhất để nghiên cứu cấu trúc lục lạp?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào lá cây.

c)

Tế bào vi khuẩn.

d)

Tế bào bạch cầu.

4.

Ở tế bào nhân sơ, đôi cấu trúc - chức năng nào không ghép được với nhau?

a)

Thành tế bào - bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài.

b)

Thành tế bào - duy trì hình dạng của tế bào vi khuẩn.

c)

Ribosome - mang thông tin di truyền của tế bào.

d)

Lông, roi - có vai trò thực hiện di chuyển của tế bào.

5.

Vì sao tế bào vi khuẩn Escherichia coli được gọi là tế bào nhân sơ?

a)

Vì vi khuẩn Escherichia coli kém tiến hóa nhất trong hệ thống phân loại.

b)

Vì vi khuẩn Escherichia coli chưa có nhân hoàn chỉnh và chưa có các bào quan có màng bao bọc.

c)

Vì vi khuẩn Escherichia coli có nhân hoàn chỉnh nhưng cấu tạo còn sơ sài, đơn giản.

d)

Vì vi khuẩn Escherichia coli có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được qua kính hiển vi.

6.

Những sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Nấm, động vật.

b)

Nấm, vi khuẩn.

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ.

d)

Động vật nguyên sinh, vi khuẩn.

7.

Tế bào nhân thực có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

b)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

c)

Hình thành các bào quan có màng bao bọc

d)

Nhân có NST c

8.

Tế bào nhân thực có những đặc điểm nào sau đây?

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Hình thành các bào quan có màng bao bọc

(4) Nhân có NST chứa DNA kết hợp với protein histon

a)

A. (1); (2); (3).      

b)

.  (1); (3); (4).        

c)

(3) Hình thành các bào quan có màng bao bọc

d)

(2); (3); (4).       

9.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

Động vật, thực vật, nấm

b)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

c)

Động vật, thực vật, virut

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn

10.

Ti thể có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Có 2 lớp màng bọc.

b)

Chứa nhiều enzyme, ribosome, DNA, acid hữu cơ,...

c)

Có vai trò quan trọng trong hoạt động quang hợp.

d)

Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào.

11.

Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm.

b)

Nhân có màng bọc, màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất bên ngoài.

c)

Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc.

d)

Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định.

12.

Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Màng sinh chất.

b)

Thành tế bào.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào.

e)

Ti thể.

13.

Khả năng quang hợp của thực vật do sự có mặt của bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome.

d)

Không bào.

14.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào nấm men

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào thực vật

15.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực

4 lines
16.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

a)

Tế bào nấm men

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào thực vật

17.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có màng nhân ngăn cách nhân và tế bào chất

b)

Có các bào quan có màng bao bọc

c)

Có hệ thống các bào quan

d)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

18.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

b)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

c)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

d)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

19.

Bào quan nào sau đây có vai trò tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể?

a)

Mạng lưới nội chất hạt.

b)

Mạng lưới nội chất trơn.

c)

Bộ máy golgi.

d)

Không bào.

20.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

21.

Trong thành phần của nhân tế bào có:

a)

axit nitric

b)

axit clohidric

c)

axit phôtphoric

d)

axit sunfuric

22.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

23.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Vận chuyển nội bào

c)

Nơi neo đậu của các bào quan

d)

Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế bào, tham gia sự vận động

24.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Vận chuyển nội bào

c)

Nơi neo đậu của các bào quan

d)

Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế bào, tham gia sự vận động của tế bào

25.

Tế bào nhân thực không có ở :

a)

Người

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Động vật

26.

Bào quan được ví như "nhà máy điện" cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

nhân.

b)

ti thể.

c)

lục lạp.

d)

bộ máy Golgi.

27.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào xương.

28.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất hạt phát triển?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

29.

Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao?

a)

Ti thể.

b)

Lysosome.

c)

Không bào.

d)

Ribosome.

30.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất của tế bào nhân thực là:

a)

Các phân tử prôtêin và axitnucleic

b)

Các phân tử prôtêin và phôtpholipid

c)

Các phân tử phôtpholipit và nuclêic acid

d)

Các phân tử prôtêin

31.

Lớp kép phospholipid của các màng tế bào?

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

32.

Có nhiều nguyên nhân làm cho muối dưa cải bị hư hỏng, trong đó có hai nguyên nhân được đưa ra: (1) do đậy nắp hũ dưa không kín; (2) do không đảm bảo về điều kiện ánh sáng. Dựa vào phương pháp nào để xác định đâu là nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Phương pháp thực nghiệm

33.

Dựa vào phương pháp nào để xác định đâu là nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

d)

Phương pháp phân tích.

34.

Cholesteron có ở màng sinh chất của tế bào

a)

Vi khuẩn

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Nấm

35.

Cholesterol có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tăng tính ổn định cho màng

b)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng

c)

Tăng độ linh hoạt trong mô hình khảm động

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào

36.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ?

a)

"Dấu chuẩn" là glycoprotein

b)

Các protein thụ thể

c)

Mô hình khảm động

d)

Roi và lông tiêm trên màng

37.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

Một cách tùy ý

b)

Một cách có chọn lọc

c)

Chỉ cho các chất vào

d)

Chỉ cho các chất ra

38.

Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là

a)

Chứa đựng thông tin di truyền.

b)

Tổng hợp nên ribosome.

c)

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Phân giải glycogen giúp điều hòa đường huyết.

39.

Đặc điểm không có ở vận chuyển thụ động là

a)

cùng chiều gradient nồng độ.

b)

tiêu tốn năng lượng ATP.

c)

cần có protein vận chuyển.

d)

tốc độ vận chuyển phụ thuộc gredient.

40.

Phân tử glucose, các amino acid, các ion Na+, K+… vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức nào sau đây?

a)

Khuếch tán tăng cường

b)

Khuếch tán đơn giản

c)

Thẩm thấu

d)

Nhập bào hay xuất bào

41.

ển qua màng sinh chất bằng phương thức nào sau đây?

a)

Khuếch tán tăng cường

b)

Khuếch tán đơn giản

c)

Thẩm thấu

d)

Nhập bào hay xuất bào

42.

Thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng tế bào.

b)

sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng tế bào.

c)

sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng tế bào.

d)

sự di chuyển của các ion qua màng tế bào.

43.

Các đoạn thân cây rau cần tây được ngâm trong nước cất vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Trong khi những đoạn thân cây cần tây tương tự được ngâm trong dung dịch nước muối 10% thì trở nên cong và mềm hơn. Ta có thể kết luận rằng, dịch tế bào của thân cây cần tây

a)

nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối.

b)

đẳng trương đối với cả nước cất và nước muối.

c)

đẳng trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

d)

ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

44.

Điểm giống nhau giữa thẩm thấu và khuếch tán là

a)

Đều là phương thức vận chuyển chất tan

b)

Không tiêu tốn năng lượng ATP

c)

Đều cần protein vận chuyển

d)

Đều ngược chiều gradient nồng độ

45.

Khi ngâm vào nước muối 10%, trong tế bào thực vật sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Co nguyên sinh

b)

Phản co nguyên sinh

c)

Không bào tăng thể tích

d)

Không thay đổi

46.

Khi bón phân quá nhiều, cây sẽ khó lấy được nước vì

a)

thế nước của đất quá cao

b)

thế nước của đất quá thấp

c)

lông hút tập trung lấy phân bón

d)

lông hút không hoạt động

47.

Một tế bào có nồng độ Na+ là 0,5%. Tế bào sẽ vận chuyển chủ động Na+ khi đặt vào môi trường nào sau đây

a)

Môi trường có Na+ 0,5%

b)

Môi trường có Na+ 0,4%

c)

Môi trường có Na+ 0,55%

48.

Một tế bào có nồng độ Na+ là 0,5%. Tế bào sẽ vận chuyển chủ động Na+ khi đặt vào môi trường nào sau đây

a)

Môi trường có Na+ 0,5%

b)

Môi trường có Na+ 0,4%

c)

Môi trường có Na+ 0,55%

d)

Môi trường có Na+ 0,6%

49.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

a)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.

b)

Tế bào hồng cầu không thay đổi.

c)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi.

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.

50.

Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước cất. Nước cất là môi trường gì đối với dịch trong tế bào rau xà lách?

a)

Đồng trương

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Đẳng trương

51.

Một tế bào nhân tạo có nồng độ chất tan là 0,5M (chỉ chứa NaCl). Dung dịch nào sau đây là môi trường đẳng trương của tế bào?

a)

Dung dịch NaCl 0,5 M

b)

Dung dịch NaCl 0,2M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Nước cất.

52.

Trong môi trường ưu trương, tế bào sẽ?

a)

Không có sự trao đổi nước qua màng.

b)

Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ.

c)

Thu nước.

d)

Mất nước.

53.

Trong truyền tin tế bào, thụ thể có thể là những chất nào sau đây?

a)

các enzyme.

b)

các protein kênh trên màng.

c)

các loại protein tham gia vào quá trình hoạt hóa gene.

54.

Các bơm đặc hiệu trong phương thức vận chuyển chủ động các chất có bản chất là

a)

Prôtêin.

b)

Polisaccarit.

c)

Lipit.

d)

ARN.

55.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

Xuất nhập bào.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Khuếch tán trực tiếp.

56.

iến dạng của màng sinh chất là

a)

Xuất nhập bào.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Khuếch tán trực tiếp .

57.

Trình tự các giai đoạn trong con đường truyền tin trong tế bào là:

a)

Tiếp nhận tín hiệu → truyền tín hiệu → đáp ứng tín hiệu.

b)

Tiếp nhận tín hiệu → đáp ứng tín hiệu → truyền tín hiệu.

c)

Truyền tín hiệu → tiếp nhận tín hiệu → đáp ứng tín hiệu.

d)

Truyền tín hiệu → đáp ứng tín hiệu → tiếp nhận tín hiệu.

58.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển.

b)

trung tâm vận động.

c)

trung tâm phân tích.

d)

trung tâm hoạt động.

59.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới hoạt tính của enzyme?

a)

Nồng độ enzyme và cơ chất.

b)

Độ pH.

c)

Nhiệt độ.

d)

Nồng độ các chất ức chế hoặc hoạt hóa enzyme.

60.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?

a)

Là hợp chất cao năng.

b)

Là chất xúc tác sinh học.

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống.

d)

Làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.

61.

Đa số enzyme có bản chất là

a)

ATP.

b)

protein.

c)

lipid.

d)

cơ chất.

62.

Enzyme không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt tính xúc tác mạnh.

b)

Tính chuyên hoá cao.

c)

Bị biến đổi sau phản ứng.

d)

Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao.

63.

Ức chế ngược là một cách điều hòa chuyển hóa vật chất có hiệu quả vì

a)

enzyme đầu tiên trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm của chính nó.

b)

enzyme cuối trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm của chính nó.

c)

enzyme đầu tiên trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa.

d)

enzyme cuối cùng trong con đường chuyển hóa bị ức chế bởi sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa.

64.

Enzyme có tính đặc hiệu cao là vì

a)

enzyme là chất xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào có bản chất là protein.

b)

enzyme có hoạt tính mạnh, xúc tác cho các phản ứng hoá sinh ở trong tế bào.

c)

enzyme bị biến tính khi có nhiệt độ cao, pH thay đổi.

d)

trung tâm hoạt động của enzyme chỉ tương thích với loại cơ chất do nó xúc tác.

65.

Điều nào sau đây có thể xẩy ra dẫn đến hậu quả nghiêm trọng ở người bị sốt cao?

a)

Sự phá hủy cấu trúc bậc 1 của các enzyme.

b)

Sự thay đổi cấu trúc không gian ba chiều của các enzyme.

c)

Các amino acid bị loại khỏi trung tâm hoạt động.

d)

Enzyme liên kết với chất không phải là cơ chất

66.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+.

b)

Prôtêin

c)

ATP.

d)

ARN

67.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

dưới dạng điện năng.

b)

dưới dạng nhiệt.

c)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học .

d)

dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng.

68.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenine, đường ribose, 1 nhóm phosphate

b)

Bazo nito adenozin, đường ribose, 3 nhóm phosphate

c)

Bazo nito adenozin, đường ribose, 2 nhóm phosphate

d)

Bazo nito adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate

69.

ATP được coi là "đồng tiền năng lượng của tế bào" vì

a)

ATP là một hợp chất cao năng

b)

ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm phosphate cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

c)

ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

d)

Mọi chất hữu cơ trải qua quá

70.

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

71.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

2 liên kết.

b)

3 liên kết.

c)

4 liên kết.

d)

1 liên kết.

72.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là do

a)

phân tử ATP là chất giàu năng lượng.

b)

các nhóm phosphate đều tích điện âm nên đẩy nhau.

c)

phân tử ATP có chứa 3 nhóm phosphate.

d)

đây là liên kết mạnh.

73.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

a)

Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

b)

Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

c)

Vận chuyển các chất qua màng

d)

Sinh công cơ học

74.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm phosphate.

b)

2 liên kết phosphate gần phân tử đường.

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm phosphate ở ngoài cùng.

d)

Chỉ 1 liên kết phosphate ngoài cùng.

75.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

tế bào chất.

b)

ti thể.

c)

lục lạp.

d)

ribosome.

76.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphate cuối cùng cho các chất đó để trở thành

a)

đường ribose.

b)

bazơ nitơ ađenine.

c)

ADP.

d)

hợp chất cao năng.

77.

Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn n

4 lines
78.

sphate cuối cùng cho các chất đó để trở thành

a)

đường ribose.

b)

bazơ nitơ ađenine.

c)

ADP.

d)

hợp chất cao năng.

79.

Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Tổng hợp các chất.

d)

Sinh công cơ học.

80.

Các thụ thể trong tế bào có vai trò gì?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Bảo vệ cơ thể.

c)

Xúc tác cho các phản ứng.

d)

Vận chuyển các chất.

81.

Bảo vệ cơ thể là chức năng của phân tử nào?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Nucleic acid.

82.

Phân tử hữu cơ tồn tại trong cơ thể sinh vật sau đây là chất hữu cơ nào?

a)

Galactose.

b)

Lactose.

c)

Sucrose.

d)

Maltose.

83.

Hình sau đây là mô tả một loại cấu trúc nào?

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

mRNA.

d)

tRNA.

84.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì chức năng chính của chúng chủ yếu là gì?

a)

Cấu tạo nên protein.

b)

Hoạt hoá các enzyme.

c)

Thu nhận thông tin.

d)

Bảo vệ cơ thể.

85.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ ở gan thành glucose trả về máu, đưa lượng đường máu về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?

a)

Cơ chế mở.

b)

Cơ chế tự điều chỉnh.

c)

Cơ chế thích nghi.

d)

Cơ chế duy trì sự sống.

86.

Vì sao nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống ?

a)

Vì dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể sống.

b)

Vì cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.

c)

Vì nó là nguyên tố thiết yếu của tế bào.

d)

Vì chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.

87.

Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide cytosine (C)

b)

Nucleotide guanine (G)

c)

Nucleotide adenine (A)

d)

Nucleotide thymine (T)

88.

Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ, vì sao?

a)

Chiếm tỷ lệ rất ít.

b)

Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

c)

Số lượng nucleotide rất ít.

d)

Nó có dạng kép vòng.

89.

Khi ngâm quả sấu ngập trong nước đường khoảng 3 - 4 ngày, quả sấu sẽ bị teo nhỏ và xuất hiện những nếp nhăn là do

a)

đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả sấu.

b)

nước từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường.

c)

chất dinh dưỡng trong quả sấu đã bị phân giải hết.

d)

đường từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường.

90.

Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại

b)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào

c)

vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào

d)

vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh

91.

Câu 2: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hợp chất hữu cơ và sự hình thành hợp chất hữu cơ trong cơ thể sống sau đây?

a)

Các amino acid là đơn phân tạo nên protein.

b)

Hai amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.

c)

Nhiều amino acid liên kết với nhau tạo thành chuỗi polysaccaride.

d)

Trình tự xắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide chính là protein bậc 1.

92.

Câu 3. Tế bào động vật và tế bào thực vật đều là những tế bào nhân thực, có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ (vi khuẩn) và đều có cấu tạo phức tạp. Nói về sự giống nhau giữa tế bào động vật và tế bào thực vật có các ý dưới đây, hãy đánh giá sự Đúng hay Sai cho mỗi ý.

a)

Tế bào chất đều chứa bào quan ti thể.

b)

Đều có nhân tế bào, màng nhân là màng kép.

c)

Trong tế bào chất đều không chứa các bào quan có màng.

d)

Bên trong của tế bào được xoang hóa nhờ hệ thống nội màng.

93.

Câu 4: Dựa trên hình cấu trúc ty thể. Xác định tính đúng sai của mỗi nhận định sau?

a)

[4] là phân tử DNA nhỏ, dạng vòng.

b)

[1] là màng trong gấp nếp hình răng lược làm tăng diện tích bề mặt.

c)

[5] là nơi diễn các phản ứng của hô hấp tế bào.

d)

Tế bào hoạt động càng nhiều thì càng có ít ti thể.

94.

Để giải thích cho nhận định: ATP được coi là "đồng tiền năng lượng của tế bào". Một học sinh đã giải thích như sau. Xác định tính đúng, sai trong các nhận định đó?

a)

ATP là một hợp chất cao năng

b)

ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm phosphate cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

c)

ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

d)

Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

95.

Khi nói về các đặc tính của enzyme, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai:

a)

Tính đặc hiệu với phản ứng và cơ chất.

b)

Xúc tác trong điều kiện phù hợp với sự sống.

c)

Thường diễn ra theo chuỗi với nhiều loại enzyme cùng phối hợp tham gia.

d)

Các phản ứng do enzyme xúc tác được điều hòa nghiêm ngặt để tạo ra lượng sản phẩm cần thiết.

96.

Khi nói đến quá trình trao đổi chất qua màng tế bào, mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Màng tế bào được cấu tạo với thành phần hoá học mà cho được tất cả cho những chất ra, vào tế bào.

b)

Tế bào không thể tồn tại nếu không có hoạt động trao đổi chất với môi trường bên ngoài.

c)

Vật chất mà tế bào cần trao đổi với môi trường có thể là ion/đại phân tử sinh học/tế bào bạch cầu/tế bào vi khuẩn/tế bào bị bệnh của cơ thể.

d)

Trao đổi chất qua màng tế bào thực chất là quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.

97.

Dựa vào hình, có bao nhiêu thực phẩm sau đây giàu thành phần này? Thịt bò, thịt lợn, trứng gà, trứng vịt, trứng cá hồi, cá mè, cá trắm, cơm trắng.

(a)  

98.

Cho các phân tử hữu cơ có trong cơ thể sống sau đây: Glucose, fructose, maltose, lactose, tinh bột, glycogen, cenllulose, galactose, amino acid, protein, lypid, acid béo, glycerol.

Có bao nhiêu phân tử hữu cơ thuộc phân tử đường đơn (monosaccharide)?

(a)  

99.

Vị trí nào [?] trên hình là nơi mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của sinh vật này?

(a)  

100.

Có mấy đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?

1- Hệ thống nội màng.

2- Khung xương tế bào.

3- Các bào quan có màng bao bọc.               

4- Ribosome và các hạt dự trữ.

5- Có nhiều phân tử DNA vùng nhân.

6- Có nhiều phân tử plasmid.

7- Có nhiều ty thể.

(a)  

101.

Câu 5: Trong hô hấp tế bào, có bao nhiêu chất sau đây là sản phẩm của chu trình Krebs ?

- NAD+.              - ADP+.             - CO2.         - NADH.     - FADH2. 

- Các chất hữu cơ trung gian.   - ATP

(a)  

102.

Cho các bào quan trong tế bào nhân thực: Ti thể, Bộ máy Golgi, Ribosome, Trung thể, Không bào. Có bao nhiêu bào quan không có màng bao bọc? 

(a)  

103.

Câu 7. Cho các phát biểu sau:

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp.

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide tạo thành chuỗi polypeptide dạng mạch thẳng.

 (3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn.

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 kết hợp với nhau.

Số phát biểu đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

(a)  

104.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về vai trò của màng sinh chất?

1. Ngăn cách phần tế bào chất với môi trường ngoài.        

 2. Bảo vệ khối sinh chất của tế bào.

3. Thực hiện sự trao đổi chất với môi trường.

4. Kiểm soát các chất ra và vào tế bào.

5. Tiếp nhận thông tin từ môi trường và truyền tín hiệu vào trong tế bào.            

(a)  

105.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về vai trò của màng sinh chất?

1. Ngăn cách phần tế bào chất với môi trường ngoài.        

 2. Bảo vệ khối sinh chất của tế bào.

3. Thực hiện sự trao đổi chất với môi trường.

4. Kiểm soát các chất ra và vào tế bào.

5. Tiếp nhận thông tin từ môi trường và truyền tín hiệu vào trong tế bào.            

(a)  

106.

Trong các vai trò sau, nước mấy vai trò nào đối với tế bào?

Câu 9: Trong các vai trò sau, nước mấy vai trò nào đối với tế bào? 

(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.

(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

(a)  

107.

Có bao nhiêu đặc điểm cho sau đây là chung cho cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ lớp phospholipid kép và protein.

b)

Trong tế bào chất có chứa bào quan Ti thể.

c)

Mạng lưới nội chất bao gồm hai phần: lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.

d)

Đều có chứa bào quan Ribosome.

108.

Có bao nhiêu phân tử có thể dễ dàng khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất?

a)

O2

b)

H2O

c)

Ca2+

d)

CO2

e)

Na+