wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLi đúng sai (câu sai)

Total questions: 6

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu nào sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai

a)

ở thể rắn các phân tử rất gần nhau ( khoảng cách giữa các phân thử cỡ kích thước phân tử)

b)

các phân tử ở thể rắn sắp xếp ko có trật tự, chặt chẽ

c)

lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho chúng không di chuyển tự do mà chỉ có thể giao động xung quanh vị trí cân bằng xác định

d)

vật rắn có thể tích và hình dạng riêng ko xác định

2.

một lượng khí chứa trong xilanh có pít tông di chuyển được. Ở trạng thái cân bằng, chất khí chiếm thể tích V(m^3) và tác dụng lên pít tông một áp suất 2.10^5 Pa. Khối khí nhận một nhiệt lượng 800J giản nỡ đẩy pít tông lên làm thể tích khí tăng thêm 3 lít. Coi rằng áp suất chất khí khi không đổi

a)

lượng khí bên trong xilanh nhận nhiệt

b)

lượng khí bên trong xilanh nhận công

c)

Công mà khối khí thực hiện có độ lớn bằng 600J

d)

độ biến thiên nội năng của khối khí là 200J

3.

Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xi lanh hình trụ khi giản nở đẩy pít tông làm thể tích khối khí tăng lên 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 3. 10^5 không đổi trong quá trình khí giãn nỡ

a)

công mà khối khí thực hiện là 3. 10^3 J

b)

áp suất khí lên pít tông là 3.10^5 N/m^2

c)

Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí tăng 1100J thì Q = 3200 J

d)

Nếu trong quá. trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100J thì Q = 10^3 J

4.

Bên trong bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ. Bóng đèn bị nổ khi áp suất trong bóng vượt quá 1,2 atm. Lúc đèn sáng bình thường, khi trong bóng đèn có nhiệt độ 240•C còn khi đèn không sáng, khí trong đèn có nhiệt độ 30•C, áp duất là 0,55 atm

a)

Quá trình biến đổi của khối khí trong đèn là quá trình đẳng tích

b)

Khi đèn sáng áp suất khí bằng 1,1 atm

c)

Áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của khí trong đèn tỉ lệ nghịch với nhau

d)

Khi đèn không sáng, áp suất của khí trong đèn nhận giá trị lớn nhất là 0,71 atm

5.

áp suất khí lí tưởng là 2,00 MPa, số phân tử khí trong 1,00 cm^3 là 4,84.10^20

a)

mật độ phân tử khí lí tưởng là 4,48.10^26 phân tử/ m^3

b)

động năng trung bình của pt khí là 8,26.10-21 J

c)

Nhiệt độ của khí là 299K

d)

nếu nhiệt độ tăng gấp đôi của các phân tử khí cũng tăng gấp đôi

6.

Bình chứa phân tử khí Hêli ở nhiệt độ 20•C. Khối lượng mol của khí là 4g/mol

a)

nhiệt độ tuyệt đối của khí là 283K

b)

công thức tính động năng trung bình: Wđ= 2/3kTa

c)

động năng trung bình của phân tử khí Hêli là 6,0651.10^-21J

d)

vận tốc trung bình của phân tử khí Hêli là 1351,34m/s