Font size
WorksheetsBÀI 8 - HSK1 TIÊU CHUẨN
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
"muốn"
想
喝
茶
bạn muốn uống trà không?
你不想喝茶吗?
你箱喝茶吗?
你想喝茶吗?
tôi không muốn ăn cơm.
找想不吃米饭。
我想不吃米饭。
我不想吃米饭。
tôi đi cửa hàng mua cốc.
我买杯子去商店。
我去商店买杯子。
我去书店买杯子。
cái cốc này bao nhiêu tiền?
这杯子多少我?
这杯子多少找?
这杯子多少钱?
buổi chiều tôi đi đến trường.
下午我去学校。
我去学校下午。
学校下午我去。
quyển sách đó 12 tệ.
那本书十二块钱。
那个书十二块钱。
那个书十二钱。
chiều ngày mai chúng tôi đi cửa hàng mua sách.
下午明天我们去商店买书。
明天下午我们去商店买书。
我们去商店买书明天下午。
商店
茶店
学校
sáng hôm nay tôi đi cửa hàng ăn cơm.
上午今天我们去商店吃饭。
今天上午我们去商店吃饭。
今天上午我去商店吃饭。
bạn muốn uống gì?
你想怎么喝?
你想什么喝?
你想喝什么?
thứ 3 con gái tôi không đi tới trường, con gái tôi đến cửa hàng.
(a)
buổi chiều bạn muốn đi cửa hàng mua gì?
上午你想去商店买什么?
下午你想去商店买什么?
下午你去商店买什么?
món ăn của cửa hàng kia không ngon.
那个商店的菜好吃。
那个商店的菜不好吃。
那个商店有很多菜。
món ăn này ăn như thế nào?
(a)
哪 - 这
那 - 这儿
那 - 这
菜
茶
查
mẹ tôi không uống trà.
(a)
bạn có bao nhiêu tiền?
(a)
kia không phải là cốc của tôi.
那不是我的杯子。
这不是我的杯子。
这不是我的不子。
