wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 11

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

2.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

chi số phát triển con người thấp.

b)

nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp.

3.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa.

b)

đô thị hóa.

c)

xuất khẩu.

d)

dịch vụ.

4.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

tập trung khai thác tài nguyên.

5.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.

6.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

7.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

8.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

9.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

10.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

11.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống của người dân đồng đều.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

13.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

14.

Ngành sản xuất nào là quan trọng nhất trong nhóm ngành công nghiệp của Cộng hòa LB Đức?

a)

Sản xuất ô tô.

b)

Sản xuất thiết bị

c)

Điện tử- tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

15.

Ngành sản xuất nào đóng vai trò chủ chốt trong nhóm ngành công nghiệp của Cộng hòa LB Đức?

a)

Sản xuất ô tô

b)

Sản xuất thiết bị

c)

Điện tử- tin học.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

16.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với đại tây dương

c)

giáp lục địa ô-ztray-li-a

d)

phía bắc nước nhật

17.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

19.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

20.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

21.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

22.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

ít chịu các thiên tai như động đất , sóng thần

24.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

25.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

26.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư

27.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

28.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người

d)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân

29.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

30.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

31.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

32.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

33.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

34.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

35.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

37.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

38.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

39.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.

b)

đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.

c)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

d)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.

40.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.

41.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm

a)

tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

tăng sản lượng cá và bảo vệ

42.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.

43.

Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

b)

sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.

c)

sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.

d)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm.

44.

Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

d)

liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

45.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.

b)

dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.

c)

bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.

d)

năng lượng mặt trời, than đá, bôxit.

46.

Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

bưu chính.

b)

viễn thông.

c)

ngân hàng.

d)

tài chính.

47.

các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

48.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

49.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên.

d)

giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

50.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

51.

Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?

a)

Ô nhiễm môi trường đô thị.

b)

Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.

c)

Sử dụng tự nhiên không hợp lí.

d)

Đất nông nghiệp bị thu hẹp.

52.

"Ủy hội sông Mê Công" là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên.

b)

xã hội.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

53.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Xuất khẩu nông sản.

c)

Ngăn chặn phá rừng.

d)

Bùng nổ dân số.

54.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

55.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

56.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

sơn nguyên và núi.

57.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

58.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc.

60.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

61.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

62.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

việc khai thác dầu mỏ.

d)

công nghiệp chế biến.

63.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số nhanh.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

64.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.

d)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

65.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

66.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

du lịch.

67.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

chống xói mòn bạc màu đất.

68.

Nhận xét nào về GDP ngành Công nghiệp của CH Liên bang Đức

Tiêu chí/ năm

2000

2005

2010

2015

2020

GDP ngành công nghiệp (tỉ USD)

539.8

750.2

912.8

910.2

1 223.8

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP (%)

29.2

26.0

27.3

29.5

28.6

a)

GDP ngành công nghiệp luôn tăng.

b)

GDP ngành công nghiệp năm 2020 đạt giá trị lớn nhất.

c)

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP năm 2015 nhỏ nhất.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP năm 2020 so với năm 2000 giảm 0,6%.

69.

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA CAM-PU-CHIA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

(Đơn vij Năm

2015

2018

2019

2020

Xuất khẩu

8558

12 700

14 845

17 421

Nhập khẩu

11 797

17 490

19 735

18 968

(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021)

a)

Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020.   

b)

Cam-pu-chia là nước xuất siêu.      

c)

Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn trên.      

d)

Giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm.      

70.

Cho thông tin sau: Các quốc gia có người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư được gọi là các nước Ả-rập, bao gồm: Ba-ranh, I-rắc, Cô-oét, Gioóc-đa-ni, Li-băng, Ô-man, Ca-ta, Pa-lẽ-tin, Ả-rập Xê-út, các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất, Y-ê-men. Khoảng 90% lực lượng lao động của các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất là lao động nhập cư đến từ các quốc gia như Băng-la-đét, Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Phi-lip-pin.

a)

Gọi các nước Ả-rập vì có người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư các quốc gia này.      

b)

 Các nước Ả-rập gồm: Ba-ranh, I-rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-ki-xtan.      

c)

Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất lao động chủ yếu là nhập cư.     

d)

Lao động  nhập cư chủ yếu của các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất là ở Nam Á.      

 

71.

. Cho thông tin sau: Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

a)

Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục, tập quán, tín ngưỡng riêng.     

b)

Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất thế giới.    

c)

Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.    

d)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.     

 

72.

MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0C)

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình năm

Biên độ nhiệt độ trung bình năm

Hà Nội

23,5

12,5

TP Hồ Chí Minh

27,5

3,1

(Nguồn : Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh.    

b)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội.    

c)

Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.  

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh.        

 

73.

Cho đoạn thông tin sau: An ninh lương thực luôn là vấn đề cần qua tâm hàng đầu ở mỗi quốc gia. Thế giới đang phải đối mặt với sự biến đổi của khí hậu, xung đột và bất ổn vẫn còn xảy ra ở nhiều khu vực…Đây là một trong những nguyên nhân dẫn tới khủng hoảng an ninh lương thực toàn cầu.

a)

Số người thiếu lương thực trên thế giới đang giảm nhanh, an ninh lương thực đã ổn định.       

b)

Nếu không chấm dứt được xung đột, sẽ làm đứt gãy chuổi cung ứng và tác động tới an nunh lương thực.

c)

Biến đổi khí hậu đang làm gia tăng hạn hán, lũ lụt…ảnh hưởng tới năng suất và sản lượng lương thực.    

d)

Xung đột ở nhiều nới đang làm cho sản xuất nông nghiệp bị đình trệ, cản trở việc cứu trợ nhân đạo.    

74.

MỘT SỐ TIÊU CHÍ VỀ DÂN CƯ CỦA KHU VỰC MỸ LA- TINH GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

Tiêu chí/năm

2000

2005

2010

2020

Số dân (triệu người)

520,9

557,5

589,9

652,3

Tỉ lệ gia tăng dân số (%)

1,56

1,26

1,19

0,94

Tỉ lệ dân thành thị (%)

75,5

76,1

78,5

80,1

(Nguồn: WB, 2021)

a)

Mỹ La-tinh là khu vực đông dân và có dân số tăng nhanh.  

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số ở khu vực Mỹ La-tinh giảm nhưng vẫn ở mức cao.    

c)

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ La-tinh cao và tăng liên tục.    

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số và tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng liên tục.       

 

75.

Cho thông tin sau: Hiện nay, dân số trên thế giới vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 7,89 tỉ người, tỉ lệ gia tăng dân số là 0,9%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số trên thế giới, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các nhóm nước.

a)

Nhóm nước phát triển thường có tỉ lệ sinh cao.   

b)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số thế giới tăng nhanh.    

c)

Nếu tỉ lệ gia tăng dân số không thay đổi thì dân số thế giới đạt 7,96 tỉ người vào năm 2022.  

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục…đều có tác động đến sự gia tăng dân số. 

76.

Cho bảng số liệu:

TỈ TRỌNG GDP VÀ GDP/NGƯỜI CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2021

Tiêu chí/ Trung tâm kinh tế

EU

Hoa Kỳ

Nhật Bản

Trung Quốc

Tỉ trọng GDP (%)

17,8

24,2

5,1

18,4

GDP/người (USD/người)

38 420

70 247

39 307

12 557

(Nguồn: WB, 2022)

a)

GDP của EU năm 2021 thấp hơn Hoa Kỳ , cao hơn Nhật Bản và gần bằng Trung Quốc.      

b)

So với các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới, GDP của EU luôn đứng ở vị trí cao nhất.    

c)

Năm 2021, EU có GDP xấp xỉ bằng Trung Quốc nhưng GDP/người lại cao gấp 3 lần.      

d)

EU là một trong những trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.     

 

77.

Cho thông tin sau: Mỹ La-tinh là khu vực rộng lớn của châu Mỹ, có thiên nhiên phong phú và tài nguyên đa dạng. Do lãnh thổ rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên Mỹ La-tinh có nhiều kiểu và nhiều đới khí hậu khác nhau.

a)

Các sông lớn trong khu vực là A-ma-dôn, Pa-na-ma, Ô-ri-no-cô, Pa-ra-goay…có giá trị về thủy điện, giao thông, thủy sản và du lịch.      

b)

Rừng A-ma-dôn là rừng nhiệt đới ẩm nguyên sinh lớn nhất thế giới.

c)

Tài nguyên khoáng sản đa dạng, nhiều loại có trữ lượng lớn như sắt (chiếm khoảng 30% ), đồng (chiếm khoảng 21% ), dầu mỏ và khí tự nhiên (chiếm khoảng 9% ) trữ lượng thế giới,        

d)

Hoang mạc A-ta-ca-ma có khí hậu ẩm ướt, đồng bằng A-ma-dôn khí hậu khô hạn, vùng núi cao khí hậu khắc nghệt.