Font size
Worksheetstoan
Total questions: 236
Worksheet time: 3hrs 43mins
Căn bậc hai số học của 9 là
3
-3
±3
81
Số 16 có căn bậc hai là
4
-4
±4
256
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos∠MNP bằng
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức x2y với x≥0; y≥0 ta được
xy
−xy
∣x∣y
- −∣x∣y
Rút gọn biểu thức 722a2 bằng
6a
6∣a∣
36a
36∣a∣
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?
AH2=AB.AC
AH2=AB.BH
AH2=BH.CH
AH2=CH.BC
Căn bậc ba của 216 là:
6
-36
-6
36
Điều kiện xác định của căn thức 7x−4 là
x=47
x≥47
x≤47
x>47
So sánh 9 và 79 ta được
9<79
9>79
9=79
Không so sánh được
x−2 xác định khi
x>2
x<−2
x≥2
x≤−2
Rút gọn biểu thức A=58+50−218 ta được
72
82
92
102
Giá trị của x để 2x+1=3 là:
13
14
1
4
Khử mẫu của biểu thức 5a32 với a>0 ta được
5a210a
5a310a
5a22
5a22
Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3, NP = 5. Tỉ số lượng giác nào sau đây đúng?
cosP=53
tanP=43
tanP=35
sinP=53
Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?
tanP=ABAC
tanB=BCAB
tanB=ACAB
tanB=BCAC
Biểu thức 3x−4+x+2 có nghĩa khi:
x∈R
x>4
x≤4
x∈R và x=4
Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, BC = 5cm, độ dài BH là:
95
53
59
35
Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?
MN = MP.sinP
MN = MP.cosP
MN = MP.tanP
MN = MP.cotP
Một tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết AB = 2cm, BC = 22 cm. Góc B bằng:
25o
35o
45o
55o
Rút gọn biểu thức: 3a2.12a4 với a < 0 được kết quả:
6a3
−6a3
18a3
−18a3
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:
45o
30o
60o
75o
Cho x+1=3 giá trị của x2 bằng:
8
2
64
100
Giá trị của biểu thức 4+9 là
5
5
13
13
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm, ∠B = 40°. Tính cạnh AC và ∠C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
AC≈7,72; ∠C=50o
AC≈7,73; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
Giá trị x, y trong hình vẽ là:
x = 7,2; y = 11,8
x = 7,2; y = 12,8
x = 7; y = 13
x = 7,3; y = 12,8
Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
x=a
x=a
a2=x; x≥0
x2=a; x≥0
Khẳng định nào sau đây là sai:
a2=a khi a≥0
a2=−a khi a<0
A<B khi A<B
A>B khi 0≤B<A
Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong 2..... 1+2 là:
=
>
≥
<
Giá trị của biểu thức 19+83+19−83 là:
23
8+23
6
8
Cho ba biểu thức P=xy+yx; Q=xx+yy; R=x−y . Biểu thức nào bằng (x+y)(x−y)
P
Q
R
P và R
Giá trị của biểu thức 9a2(b2+4−4b) khi a=2; b=−3 bằng số nào sau đây?
6(2+3)
6(2−3)
3(2+3)
3(2−3)
Biểu thức P=x−11 có nghĩa khi x thoả mãn:
x=1
x≥0
x≥0; x=1
x<1
Cho vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5cm
2cm
2,6cm
2,4cm
Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: cosBsinA−cotBtanA bằng:
2
1
0
3
Biết tan75o=2+3 . Thì sin15o có giá trị là:
22−3
22+2
22+3
22−2
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm. Độ dài đường cao AH là:
7,2cm
5cm
6,4cm
5,4cm
Cho hàm số bậc nhất: y=m+1−2x+1 . Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:
m≥−1
m≤−1
m>-1
m<-1
Biết điểm A(-1;2) thuộc đường thẳng y=ax+3 . Hệ số a của đường thẳng trên bằng:
A. 3 B. 0 C. D. 1
3
0
-1
1
Hình thang ABCD vuông góc ở A, D. Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, biết AD = 12cm, DC = 25cm. Độ dài cạnh AB là:
9cm
9cm hay 16cm
16cm
13cm
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm và góc B = 600
Độ dài cạnh AC là:
6cm
63cm
33cm
43cm
Cho tam giác đều DEF có độ dài cạnh bằng 9cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF bằng:
3cm
23cm
33cm
43cm
Cho (O;10cm), điểm I cách O một khoảng 6cm. Qua I kẻ dây cung HK vuông góc với OI. Khi đó độ dài dây HK là:
8cm
10cm
12cm
16cm
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AC = 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
4
42
82
16
Cho tam giác vuông ABC tại A, biết AB = 3 cm, BC = 5 cm. Khi đó độ dài đường cao AH bằng
2,4 cm.
7,4 cm.
5 cm.
12 cm.
Chiều cao của một cây cổ thụ có bóng trên mặt đất dài 8m và có tia sáng từ đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 60 độ là
33
73
83
93
Cho hình vẽ, điền đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: sinA=AC...
(a)
Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cm . Tính cosB .
0,8
1,2
3,1
0,6
Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:
sin góc này bằng cos góc kia
sin hai góc bằng nhau.
sin góc này bằng tan góc kia.
cos góc này bằng cot góc kia.
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cm . Tính cosB
25
325
525
535
Trong tam giác vuông ABC ; sin C =?
ACAB
BCAB
ABAC
Trong tam giác vuông ABC ; cos B =?
ACAB
BCAB
ABAC
Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?
1
2
3
4
Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?
Tam giác vuông
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tất cả các tam giác đều dùng được
Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?
HĐ
HK
KĐ
ĐK
Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?
HĐ
HK
KĐ
ĐK
Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"
cosin
sin
tang
cotang
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanN bằng:
NPMN
NPMP
NPMN
MNMP
Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.
sinα + cosα = 1
sin2α + cos2α = 1
sin3α + cos3α = 1
sinα − cosα = 1
Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai
tanα=cosαsinα
cotα=sinαcosα
tanα.cotα=1
1+tan2α=cos2α
Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?
tanα = sinβ
tanα = cotβ
tanα = cosβ
tanα = tanβ
Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm.
Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB.
sin B = 0,6;
cos B = 0,8
sin B = 0,8;
cos B = 0,6
sin B = 0,4;
cos B = 0,8
sin B = 0,6;
cos B = 0,4
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4.
Khi đó cosB bằng:
43
53
34
54
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm.
Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
tan C ≈ 0,87
tan C ≈ 0,86
tan C ≈ 0,88
tan C ≈ 0,89
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm.
Tính tỉ số lượng giác cos B.
215
521
53
52
Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:
12
63
123
33
Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:
6
123
83
63
Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:
60°
30°
0,5
2
tan28°45′ bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?
sin61°15′
cos61°15′
cot61°15′
cot28°45′
cos36° bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?
sin54°
sin36°
cos54°
tan54°
Cho hàm số y = ax2 với a ≠ 0 . Kết luận nào sau đây là đúng:
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0
Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0
Giá trị của hàm số y = f(x) = -7x2 tại x = 2 là:
28
12
21
-28
Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc
Có đỉnh nằm trên đường tròn
Có hai cạnh là hai đường kính của dường tròn
Có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
Hai số tự nhiên khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là 100 và 40 là:
70 và 30
80 và 30
60 và 40
70 và 50
Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng
Số đo cung lớn
Số đo góc ở tâm chắn cung đó
Số đo ở góc của tâm chắn cung lớn
Số đo của cung nửa đường tròn
Chọn khẳng định đúng. Cho đường tròn (O) có dây cung AB > CD khi đó
Cung AB lớn hơn cung CD
Cung AB nhỏ hơn cung CD
Cung AB bằng cung CD
Số đo cung AB bằng hai lần số đo cung BC
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng
90°
Số đo góc ở tâm chắn cung đó
Nửa số đo góc nội tiếp chắn cung đó
Nửa số đo cung bị chắn
Cho hai tiếp tuyến tại A và B cuả đường tròn (O) cắt nhau tại M , biết góc AMB = 50 độ.
Số đo cung AB nhỏ và số đo cung AB lớn lần lượt là
50° và 310°
130° và 230°
75° và 285°
100° và 260°
Nghiệm tổng quát của phương trình 2x+y=5 là
x thuộc R, y=5-2x
x thuộc R, y=5+2x
x thuộc R, y=-5-2x
x thuộc R, y thuộc R
Cho phương trình bậc nhất hai ẩn 2x+3y=5. Khi pt có :
a=2, b=5 ; c=3
. a=5, b=2 ; c=3
a=2, b=3 ; c=5
a=3, b=5 ; c=2
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Căn bậc hai số học của 9 là
3
-3
±3
81
Phương trình x=a vô nghiệm khi
a = 0
a > 0
a < 0
a khác 0
Biểu thức 1−x7 xác định khi
x > 0
x < 7
x≤0 hoặc x>7
x<0 hoặc x≥7
Với giá trị nào của x thì x=x
x > 0
x > 1
x = 0 hoặc x = 1
Một giá trị khác
Chọn khẳng định đúng nhất: Nếu a2=−a thì
a≥0
a = -1
a≤0
a = 0
Tính −0,1.0,4
0,2
-0,2
-4/100
4/100
Căn bậc ba của -125 là
-5
5
±5
-25
(−5)2.72=
-35
35
22
-22
tìm x biết 5+x=4
x = 11
x = -1
x = 121
x = 4
25+144=
17
169
13
±13
Cho hai đường tròn (O;8cm) và (I;6cm) và OI = 10cm. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là
4
3
1
2
Tìm điều kiện xác định của biểu thức 2020−x2021
x<2020
x>2020
x=2020
x≤2020
Cho hàm số y=−x2 . Khẳng định nào sau đây sai?
Đồ thị hàm số đi qua điểm (2021;−20212)
Hàm số đồng biến khi x<0
Hàm số nghịch biến khi x<0
Hàm số xác định với mọi giá trị của x∈R
Tìm a để biểu thức a+36−2a nhận giá trị âm
0≤a<3
a=3
a>3
a<3
Một hình vuông có cạnh 6cm thì đường tròn ngoại tiếp hình vuông có bán kính bằng
32 cm
62 cm
26 cm
6 cm
Cho hình vẽ, biết góc PCQ=136° . Tính góc MAN
24°
28°
36°
34°
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn 2x+y=5
m=3
m=−53
m=−2
m=35
Cho phương trình bậc hai x2−2(m+1)x+2m2+8=0 với m là tham số. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Phương trình luôn vô nghiệm với mọi x thuộc R
Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép.
Phương trình có duy nhất một nghiệm với mọi x thuộc R .
Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi x thuộc R
Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường trung tuyến AM. Quay tam giác ABC quanh cạnh AM. Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành
23π a2
43π a2
25π a2
2π a2
Tìm m để đường thẳng (d):y=21x+m tiếp xúc với parabol (P):y=2x2
m=41
m=−41
m=81
m=−81
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AH2=HB.HC
AH2=AB.AC
AH2=AB.BC
AH2=AC.BC
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AB2=HB.HC
AB2=BC.AC
AB2=HB.BC
AB2=AH.BC
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AC2=HB.HC
AC2=BC.AB
AC2=HC.BC
AC2=AH.BC
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AH.BC=AB.AC
AH.BC=AC.HC
AH.BC=HC.HB
AH.BC=HC.AB
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AH21=AB21+AC21
AH21=HC21+HB21
AH21=AB21+HC21
AH21=AC21+HC21
Tam giác ABC vuông tại A
SinB=BCAC
SinB=BCAB
SinB=ACAB
SinB=ABAC
Tam giác ABC vuông tại A
SinB=CosC
SinB=tanC
SinB=cotC
SinB=CosA
Tam giác ABC vuông tại A
AB=BC.sinC
AB=BC.cosC
AB=BC.tanB
AB=BC.cotC
Tam giác ABC vuông tại A
AC=AB.tanB
AC=AB.cosC
AC=AB.cotC
AC=BC.cosC
Tam giác ABC vuông tại A
tanC=cosCsinC
tanB.cotB=2
tanC.cotC=1
sinC.cosC=1
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A
144=±12
B
5−4=1
C
6:2=3
D
2+3=5
A
x≥2
B
x≥−1
C
x=2
D
x=−1
A
65o
B
66o
C
67o
D
68o
A
50
B
350
C
12
D
24
A
50o
B
35o
C
60o
D
63o
A
−1
B
0
C
2
D
Độ dài của AH bằng?
5
5
6
6
7
8
Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
d song song d'
d trùng d'
d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2
d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2
Hệ số góc của đường thẳng y=−3x+5 là
3
5
- 3x
- 3
A(1;1) A
B(1;2) B
C(0;2) C
D(−2;4) D
Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(−1;3) và B(2;6)
y=x+4 A
y=x−4 B
y=4x+1 C
y=−4x+1 D
Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:
15 15
20 20
25 25
30 30
Đường tròn là hình:
Có vô số trục đối xứng
Có một trục đối xứng
Có hai trục đối xứng
Không có trục đối xứng
Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình bình hành
Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:
(O) chứa (O')
(O) cắt (O')
(O) tiếp xúc (O')
(O) và (O') ngoài nhau
Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:
(O) chứa (O')
(O) cắt (O')
(O) tiếp xúc (O')
(O) và (O') ngoài nhau
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?
x2+2y=3
3x + y2=0
2x + 3y = 5
x2+y2=1
Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
2x − y = 1
3x−2y=1
−x+y=5
−2x−y=0
Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
Vô nghiệm
Vô số nghiệm
Hai nghiệm
Duy nhất 1 nghiệm
Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?
m = 1
m = −1
m = 4
m = −4
Điều kiện của m để hàm số y = (2m + 4)x2 đồng biến khi x > 0 là:
m = −2
m > −2
m < −2
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
2x2+3x−21=0
21x+5=0
x2−32y+1=0
6x+ y2−2=0
Phương trình 5x2+3x−2=0 có bao nhiêu nghiệm?
Hai nghiệm phân biệt
Duy nhất 1 nghiệm
Vô số nghiệm
Vô nghiệm
Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................
trùng với tâm đường tròn
trên đường tròn
ngoài đường tròn
không trùng với tâm đường tròn
Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho ΔABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?
30°
60°
120°
180°
Góc nội tiếp chắn cung 100° có số đo là bao nhiêu?
30°
50°
100°
200°
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70° . Khi đó, số đo góc C là:
35°
70°
110°
140°
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng
1,5 cm.
2 cm.
9 cm.
10 cm.
Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
h21=b21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
Điều kiện xác định của biểu thức 2x−3 là
x=23
x≤23
x≥23
x>32
Căn bậc hai số học của 25 là:
5
-5
5 và -5
225
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
3/4
3/5
4/5
4/3
y=f(x)=x−1
Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x ≤ -1
x≥1
x≤1
x≥−1
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
13.Phương trình x=a vô nghiệm với
A. a=0
B. a>0
C. a<0
D. a=0
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
(27−72)2 =?
72−27
27−72
±(27−72)
Không xác định
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
Câu 1: Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?
A. a
B. −a
C. 2a
D. 3a
Câu 2: Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
A. x=a
B. a=x
C. x2=a ,x≥0
D. a2=x, x≥0
Câu 3: Số bào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36
A. -0.6
B. 0.6
C. 0.9
D. 0.18
Câu 4: Cho hàm số f(x) = x3 + x. Tính f(2)
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x + 1. Tính f(3) – 2f(2).
A. 37
B. 17
C. 20
D. 0
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D. Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D
C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên D
Câu 7: Biểu thức 10+100x có nghĩa khi
A. x<10
B. x≥−101
C. x≥101
D. x≥10
Câu 8: Biểu thức x−3 có nghĩa khi
A. x<3
B. x≥−31
C. x≥3
D. x≥−3
Câu 9: So sánh hai số 5 và 50−2
A. 5>50−2
B. . 5<50−2
C. . 5=50−2
D. Kết quả khác
Câu 10: So sánh hai số 5 và 50−2
A. 5>50−2
B. . 5<50−2
C. . 5=50−2
D. Kết quả khác
Câu 11: Tính x trong hình vẽ sau:
A. −62
B. . 6
C. . 6
D. 62
Câu 12: Tính x trong hình vẽ sau:
A. −62
B. . 82
C. . 83
D. 62
Câu 13: Cho ABCD là hình tháng vuông A và D. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tính độ dài BC, biết BC < 20
A. BC = 17cm
B. BC = 16cm
C. BC = 14cm
D. BC = 15cm
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4
và AB + AC = 21
A. AB = 9; AC = 10; BC = 15
B. AB = 8; AC = 10; BC = 15
C. AB = 8; AC = 12; BC = 15
D. AB = 9; AC = 12; BC = 15
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).
A. DE = 5cm
B. DE = 8cm
C. DE = 6cm
D. DE = 7cm
Câu 16: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.
A. 150cm2
B. 300cm2
C. 125cm2
D. 200cm2
Câu 17: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.
A. 150cm2
B. 300cm2
C. 125cm2
D. 200cm2
Câu 18: Tính giá trị biểu thức 15+66−15−66
A. 26
B. 6
C. 6
D. 12
Câu 19: Rút gọn biểu thức 36a2+3a với a > 0
A. -9a
B. -3a
C. 3a
D. 9a
Câu 20: Tìm x thỏa mãn phương trình x2−6x−6=x−3
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 21: Tìm x thỏa mãn phương trình 2x2+2=3x−1
A. 2
B. 1
C. 5
D. 3
Câu 22: Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB ≤ CD
Câu 23: Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB // CD
Câu 24: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 6,5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 2,5cm. Tính độ dài dây AB.
A. AB = 6cm
B. AB = 8cm
C. AB = 10cm
D. AB = 12cm
Câu 25: Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 16cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?
A. 2cm
A. 3cm
A. 4cm
D. 5cm
Câu 26: Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
A. d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
A. d ⊥ OA
A. A ∈ (O)
D. d // OA
Câu 27: Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
A. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
B. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
C. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
D. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Câu 28: Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm
B. AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)
C. AB là tiếp tuyến của (C; CA)
D. BC là tiếp tuyến của (C; CA)
Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?
A. b = a. sin B = a. cos C
B. a = c. tan B = c. cot C
C. a2 = b2 + c2
D. c = a. sin C = a. cos B
Câu 30: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C bằng 60 độ . Kết quả AB, BC
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Cho đường thẳng d: y = −kx + b (k ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là:
A. k
B. -k
C. 1/k
D. b
Câu 32: Cho đường thẳng d: y = (m + 2) x – 5 đi qua điểm A (−1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là?
A. 1
B. 11
C. -7
D. 7
Câu 33: Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm A(1;1) và điểm B(−1;2)
A. -1 /2
B. 1/2
C. 1
D. -1
Câu 34: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d’: và đi qua điểm M (2; −1). Chọn đáp án đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y=1/3x+3 và cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5.
A. y = −3x + 11
B. y = −3x + 4
C. y = −3x
D. y = 3x + 11
Câu 36: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = −2x + 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
A. y = −3x + 6
B. y = −2x – 4
C. y = −2x + 6
D.y = −2x + 1
Câu 37: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị y = 2x + 1:
A. (0; 1)
B. (0; −1)
C. (1; 0)
D. (−1; 2)
Câu 38: Đồ thị hàm số y = (3 – m)x + m + 3 đi qua gốc tọa độ khi:
A. m = −3
B. m = 3
C. m 3
D. m
Câu 39: Hai đồ thị hàm số y=1/2x-3 và y= -x-3 cắt nhau tại điểm:
A. (−4; −1)
B. (−4; 1)
C. (4; 1)
D. (4; −1)
Câu 40: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) có a = a’ và b ≠ b’. Khi đó:
A. d // d’
B. d ≡ d’
C. d cắt d’
D. d ⊥ d’
Câu 41: Cho hai đường thẳng d: y = (m + 2)x – m và d’: y = −2x − 2m + 1 là đồ thị của hai hàm số bậc nhất. Với giá trị nào của m thì d // d’?
A. m = −2
B. m = −4
C. m = 2
D. m ≠ {2; −4}
Câu 42:Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3) x + 7 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d // d’: y = 3x + 2
A. m = 2
B. m = −4
C. m = 3
D. m= -3
Câu 43: Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM=8/5 R . Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K. Tính MA theo R.
A. 539R
B. 3/2R
C. 39R
D. 5R
Câu 44: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B. Là đường thẳng song song với trục hoành
C. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(0;b) và B(-b/a;0) với b ≠ 0
D. Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Câu 45: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = 3x – 2
A. Hình 4
B. Hình 2
C. Hình 3
D.Hình 1
Câu 46: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = 2x – 1
B. y = x – 1
C. y = x – 2
D. y = −2x −1
Câu 47: Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Cho hệ phương trình bên
có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?
A. 5/9
B. -15/9
C. 5/19
D. -5/19
Câu 49: Khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 50: Khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số y = ax2 với a ≠ 0 . Kết luận nào sau đây là đúng:
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0
Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0
Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0
Giá trị của hàm số y = f(x) = -7x2 tại x = 2 là:
28
12
21
-28
Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc
Có đỉnh nằm trên đường tròn
Có hai cạnh là hai đường kính của dường tròn
Có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
Hai số tự nhiên khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là 100 và 40 là:
70 và 30
80 và 30
60 và 40
70 và 50
Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng
Số đo cung lớn
Số đo góc ở tâm chắn cung đó
Số đo ở góc của tâm chắn cung lớn
Số đo của cung nửa đường tròn
Chọn khẳng định đúng. Cho đường tròn (O) có dây cung AB > CD khi đó
Cung AB lớn hơn cung CD
Cung AB nhỏ hơn cung CD
Cung AB bằng cung CD
Số đo cung AB bằng hai lần số đo cung BC
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng
90°
Số đo góc ở tâm chắn cung đó
Nửa số đo góc nội tiếp chắn cung đó
Nửa số đo cung bị chắn
Cho hai tiếp tuyến tại A và B cuả đường tròn (O) cắt nhau tại M , biết góc AMB = 50 độ.
Số đo cung AB nhỏ và số đo cung AB lớn lần lượt là
50° và 310°
130° và 230°
75° và 285°
100° và 260°
Nghiệm tổng quát của phương trình 2x+y=5 là
x thuộc R, y=5-2x
x thuộc R, y=5+2x
x thuộc R, y=-5-2x
x thuộc R, y thuộc R
Cho phương trình bậc nhất hai ẩn 2x+3y=5. Khi pt có :
a=2, b=5 ; c=3
. a=5, b=2 ; c=3
a=2, b=3 ; c=5
a=3, b=5 ; c=2
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
