wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan

Total questions: 236

Worksheet time: 3hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

±3\pm3  

d)

81

2.

Số 16 có căn bậc hai là

a)

4

b)

-4

c)

±4\pm4  

d)

256

3.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP\cos\angle MNP   bằng

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

4.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức x2y\sqrt[]{x^2y}   với x0; y0x\ge0;\ y\ge0  ta được

a)

xyx\sqrt[]{y}  

b)

xy-x\sqrt[]{y}  

c)

xy\left|x\right|\sqrt[]{y}  

d)

- xy-\left|x\right|\sqrt[]{y}  

5.

Rút gọn biểu thức 2a272\sqrt[]{\frac{2a^2}{72}}  bằng

a)

a6\frac{a}{6}  

b)

a6\frac{\left|a\right|}{6}  

c)

a36\frac{a}{36}  

d)

a36\frac{\left|a\right|}{36}  

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC  

b)

AH2=AB.BHAH^2=AB.BH  

c)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH  

d)

AH2=CH.BCAH^2=CH.BC  

7.

Căn bậc ba của 216 là:

a)

6

b)

-36

c)

-6

d)

36

8.

Điều kiện xác định của căn thức 7x4\sqrt[]{7x-4}  là

a)

x=74x=\frac{7}{4}  

b)

x74x\ge\frac{7}{4}  

c)

x74x\le\frac{7}{4}  

d)

x>74x>\frac{7}{4}  

9.

So sánh 9 và 79\sqrt[]{79}  ta được

a)

9<799<\sqrt[]{79}  

b)

9>799>\sqrt[]{79}  

c)

9=799=\sqrt[]{79}  

d)

Không so sánh được

10.

x2\sqrt[]{x-2} xác định khi

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<-2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\le-2  

11.

Rút gọn biểu thức A=58+50218A=5\sqrt[]{8}+\sqrt[]{50}-2\sqrt[]{18}  ta được

a)

727\sqrt[]{2}  

b)

828\sqrt[]{2}  

c)

929\sqrt[]{2}  

d)

10210\sqrt[]{2}  

12.

Giá trị của xx   để 2x+1=3\sqrt[]{2x+1}=3  là:

a)

13

b)

14

c)

1

d)

4

13.

Khử mẫu của biểu thức 25a3\sqrt[]{\frac{2}{5a^3}}   với a>0a>0  ta được

a)

10a5a2\frac{\sqrt[]{10a}}{5a^2}  

b)

10a5a3\frac{\sqrt[]{10a}}{5a^3}  

c)

25a2\frac{\sqrt[]{2}}{5a^2}  

d)

25a2\frac{2}{5a^2}  

14.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3, NP = 5. Tỉ số lượng giác nào sau đây đúng?

a)

cosP=35\cos P=\frac{3}{5}  

b)

tanP=34\tan P=\frac{3}{4}  

c)

tanP=53\tan P=\frac{5}{3}  

d)

sinP=35\sin P=\frac{3}{5}  

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?

a)

tanP=ACAB\tan P=\frac{AC}{AB}  

b)

tanB=ABBC\tan B=\frac{AB}{BC}  

c)

tanB=ABAC\tan B=\frac{AB}{AC}  

d)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}  

16.

Biểu thức x43+x+2\sqrt[3]{x-4}+x+2   có nghĩa khi:

a)

xRx\in R  

b)

x>4x>4  

c)

x4x\le4  

d)

xR x\in R\  và x4x\ne4  

17.

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, BC = 5cm, độ dài BH là:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

95\frac{9}{5}  

d)

53\frac{5}{3}  

18.

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

MN = MP.sinP

b)

MN = MP.cosP

c)

MN = MP.tanP

d)

MN = MP.cotP

19.

Một tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết AB = 2cm, BC =   222\sqrt[]{2}  cm. Góc B bằng:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

45o45^o  

d)

55o55^o  

20.

Rút gọn biểu thức: 3a2.12a4\sqrt[]{3a^2}.\sqrt[]{12a^4}   với a < 0 được kết quả:

a)

6a36a^3  

b)

6a3-6a^3  

c)

18a318a^3  

d)

18a3-18a^3  

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:

a)

45o45^o  

b)

30o30^o  

c)

60o60^o  

d)

75o75^o  

22.

Cho x+1=3\sqrt[]{x+1}=3   giá trị của x2x^2  bằng:

a)

8

b)

2

c)

64

d)

100

23.

Giá trị của biểu thức 4+9\sqrt[]{4}+\sqrt[]{9}  là

a)

5

b)

5\sqrt[]{5}  

c)

13

d)

13\sqrt[]{13}  

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm,  B\angle B = 40°. Tính cạnh AC và   C\angle C  (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

AC7,72; C=50oAC\approx7,72;\ \angle C=50^o  

b)

AC7,73; C=50oAC\approx7,73;\ \angle C=50^o  

c)

AC7,71; C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

d)

AC7,71; C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

25.

Giá trị x, y trong hình vẽ là:

a)

x = 7,2; y = 11,8         

b)

x = 7,2; y = 12,8

c)

x = 7; y = 13

d)

x = 7,3; y = 12,8

26.

Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

x=ax=\sqrt[]{a}  

b)

x=a\sqrt[]{x}=a  

c)

a2=x; x0a^2=x;\ x\ge0  

d)

x2=a; x0x^2=a;\ x\ge0  

27.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

a2=a khi a0\sqrt[]{a^2}=a\ khi\ a\ge0  

b)

a2=a khi a<0\sqrt[]{a^2}=-a\ khi\ a<0  

c)

A<B khi A<B\sqrt[]{A}<\sqrt[]{B}\ khi\ A<B  

d)

A>B khi 0B<A\sqrt[]{A}>\sqrt[]{B}\ khi\ 0\le B<A  

28.

Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong 2..... 1+22.....\ 1+\sqrt[]{2}  là:

a)

=

b)

>>  

c)

\ge  

d)

<<  

29.

Giá trị của biểu thức 19+83+1983\sqrt[]{19+8\sqrt[]{3}}+\sqrt[]{19-8\sqrt[]{3}}  là:

a)

232\sqrt[]{3}  

b)

8+238+2\sqrt[]{3}  

c)

6

d)

8

30.

Cho ba biểu thức P=xy+yx; Q=xx+yy; R=xyP=x\sqrt[]{y}+y\sqrt[]{x};\ Q=x\sqrt[]{x}+y\sqrt[]{y};\ R=x-y  . Biểu thức nào bằng (x+y)(xy)\left(\sqrt[]{x}+\sqrt[]{y}\right)\left(\sqrt[]{x}-\sqrt[]{y}\right)  

a)

P

b)

Q

c)

R

d)

P và R

31.

Giá trị của biểu thức 9a2(b2+44b)\sqrt[]{9a^2\left(b^2+4-4b\right)}  khi a=2; b=3a=2;\ b=-\sqrt[]{3}  bằng số nào sau đây?

a)

6(2+3)6\left(2+\sqrt[]{3}\right)  

b)

6(23)6\left(2-\sqrt[]{3}\right)  

c)

3(2+3)3\left(2+\sqrt[]{3}\right)  

d)

3(23)3\left(2-\sqrt[]{3}\right)  

32.

Biểu thức P=1x1P=\frac{1}{\sqrt[]{x}-1}   có nghĩa khi x thoả mãn:

a)

x1x\ne1  

b)

x0x\ge0  

c)

x0;  x1x\ge0;\ \ x\ne1  

d)

x<1x<1  

33.

Cho  vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5cm

b)

2cm

c)

2,6cm

d)

2,4cm

34.

Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: sinAcosBtanAcotB\frac{\sin A}{\cos B}-\frac{\tan A}{\cot B}  bằng:

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

35.

Biết tan75o=2+3\tan75^o=2+\sqrt[]{3}  . Thì sin15o\sin15^o   có giá trị là:

a)

232\frac{\sqrt[]{2-\sqrt[]{3}}}{2}  

b)

2+22\frac{\sqrt[]{2+\sqrt[]{2}}}{2}  

c)

2+32\frac{\sqrt[]{2+\sqrt[]{3}}}{2}  

d)

222\frac{\sqrt[]{2-\sqrt[]{2}}}{2}  

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

7,2cm

b)

5cm

c)

6,4cm

d)

5,4cm

37.

Cho hàm số bậc nhất: y=2m+1x+1y=\frac{-2}{m+1}x+1  . Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:

a)

m1m\ge-1  

b)

m1m\le-1  

c)

m>-1

d)

m<-1

38.

Biết điểm A(-1;2) thuộc đường thẳng y=ax+3 . Hệ số a của đường thẳng trên bằng:

A. 3 B. 0 C. D. 1

a)

3

b)

0

c)

-1

d)

1

39.

Hình thang ABCD vuông góc ở A, D. Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC, biết AD = 12cm, DC = 25cm. Độ dài cạnh AB là:

a)

9cm

b)

9cm hay 16cm

c)

16cm

d)

13cm

40.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm và góc B =  60060^0  

Độ dài cạnh AC là:

a)

6cm6cm  

b)

63cm6\sqrt{3}cm  

c)

33cm3\sqrt{3}cm  

d)

43cm4\sqrt{3}cm  

41.

Cho tam giác đều DEF có độ dài cạnh bằng 9cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF bằng:

a)

3cm\sqrt{3}cm

b)

23cm2\sqrt{3}cm

c)

33cm3\sqrt{3}cm

d)

43cm4\sqrt{3}cm

42.

Cho (O;10cm), điểm I cách O một khoảng 6cm. Qua I kẻ dây cung HK vuông góc với OI. Khi đó độ dài dây HK là:

a)

8cm

b)

10cm

c)

12cm

d)

16cm

43.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AC = 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

a)

4

b)

424\sqrt{2}

c)

828\sqrt{2}

d)

16

44.

Cho tam giác vuông ABC tại A, biết AB = 3 cm, BC = 5 cm. Khi đó độ dài đường cao AH bằng

a)

2,4 cm.

b)

7,4 cm.

c)

5 cm.

d)

12 cm.

45.

Chiều cao của một cây cổ thụ có bóng trên mặt đất dài 8m và có tia sáng từ đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 60 độ là

a)

333\sqrt{3}  

b)

737\sqrt{3}  

c)

838\sqrt{3}  

d)

939\sqrt{3}  

46.

Cho hình vẽ, điền đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: sinA=...AC\sin A=\frac{...}{AC}  



(a)  

47.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cosB\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

48.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

49.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

50.

Trong tam giác vuông ABC ; sin C =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

51.

Trong tam giác vuông ABC ; cos B =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

52.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

54.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

55.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

56.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

57.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanN\tan N bằng:

a)

MNNP\frac{MN}{NP}

b)

MPNP\frac{MP}{NP}

c)

MNNP\frac{MN}{NP}

d)

MPMN\frac{MP}{MN}

58.

Cho α\alpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.

a)

sinα  + cosα  = 1   

b)

sin2α  + cos2α  = 1

c)

sin3α  + cos3α  = 1   

d)

sinα  − cosα  = 1

59.

Cho α\alpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}   

b)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}   

c)

tanα.cotα=1\tan\alpha.\cot\alpha=1   

d)

1+tan2α=cos2α1+\tan^2\alpha=\cos^2\alpha   

60.

Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

tanα  = sinβ  

b)

tanα  = cotβ

c)

tanα  = cosβ  

d)

tanα  = tanβ

61.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm.

Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB.

a)

sin B = 0,6;

cos B = 0,8    

b)

sin B = 0,8;

cos B = 0,6

c)

sin B = 0,4;

cos B = 0,8  

d)

sin B = 0,6;

cos B = 0,4

62.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4.

Khi đó cosB bằng:

a)

34\frac{3}{4}

b)

35\frac{3}{5}

c)

43\frac{4}{3}

d)

45\frac{4}{5}

63.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm.

Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

tan C ≈ 0,87

b)

tan C ≈ 0,86

c)

tan C ≈ 0,88

d)

tan C ≈ 0,89

64.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm.

Tính tỉ số lượng giác cos B.

a)

521\frac{5}{\sqrt[]{21}}

b)

215\frac{\sqrt[]{21}}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

25\frac{2}{5}

65.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

66.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

67.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

0,50,5

d)

22

68.

tan28°45\tan28\degree45'  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin61°15\sin61\degree15'  

b)

cos61°15\cos61\degree15'  

c)

cot61°15\cot61\degree15'  

d)

cot28°45\cot28\degree45'  

69.

cos36°\cos36\degree  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin54°\sin54\degree  

b)

sin36°\sin36\degree  

c)

cos54°\cos54\degree  

d)

tan54°\tan54\degree  

70.

Cho hàm số y = ax2 với a ≠ 0 . Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0       

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0       

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

71.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7x2 tại x = 2 là:

a)

28 

b)

12

c)

21   

d)

-28

72.

Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc

a)

Có đỉnh nằm trên đường tròn                   

b)

Có hai cạnh là hai đường kính của dường tròn

c)

Có đỉnh trùng với tâm đường tròn            

d)

Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

73.

Hai số tự nhiên khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là 100 và 40 là:

a)

 70 và 30                   

b)

80 và 30                 

c)

60 và 40                          

d)

70 và 50

74.

Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng

a)

Số đo cung lớn                                   

b)

Số đo góc ở tâm chắn cung đó

c)

Số đo ở góc của tâm chắn cung lớn    

d)

Số đo của cung nửa đường tròn

75.

Chọn khẳng định đúng. Cho đường tròn (O) có dây cung AB > CD khi đó

a)

Cung AB lớn hơn cung CD                     

b)

Cung AB nhỏ hơn cung CD

c)

Cung AB bằng cung CD                     

d)

Số đo cung AB bằng hai lần số đo cung BC

76.

Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng

a)

90°                                                          

b)

Số đo góc ở tâm chắn cung đó

c)

Nửa số đo góc nội tiếp chắn cung đó     

d)

Nửa số đo cung bị chắn

77.

Cho hai tiếp tuyến tại A và B cuả đường tròn (O) cắt nhau tại M , biết  góc AMB = 50 độ.

Số đo cung AB nhỏ và số đo cung AB lớn lần lượt là

a)

50° và 310°                 

b)

130° và 230°               

c)

75° và 285°        

d)

100° và 260°

78.

Nghiệm tổng  quát của phương trình 2x+y=5 là

a)

x thuộc R, y=5-2x

b)

x thuộc R, y=5+2x

c)

x thuộc R, y=-5-2x

d)

x thuộc R, y thuộc R

79.

Cho phương trình bậc nhất hai ẩn 2x+3y=5. Khi pt có :

a)

a=2, b=5 ; c=3        

b)

. a=5, b=2 ; c=3            

c)

a=2, b=3 ; c=5         

d)

a=3, b=5 ; c=2

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Căn bậc hai số học của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

±3\pm3

d)

81

84.

Phương trình x=a\sqrt[]{x}=a vô nghiệm khi

a)

a = 0

b)

a > 0

c)

a < 0

d)

a khác 0

85.

Biểu thức 17x\sqrt[]{1-\frac{7}{x}} xác định khi

a)

x > 0

b)

x < 7

c)

x0x\le0 hoặc x>7x>7

d)

x<0x<0 hoặc x7x\ge7

86.

Với giá trị nào của x thì x=x\sqrt[]{x}=x

a)

x > 0

b)

x > 1

c)

x = 0 hoặc x = 1

d)

Một giá trị khác

87.

Chọn khẳng định đúng nhất: Nếu a2=a\sqrt[]{a^2}=-a thì

a)

a0a\ge0

b)

a = -1

c)

a0a\le0

d)

a = 0

88.

Tính 0,1.0,4-\sqrt[]{0,1}.\sqrt[]{0,4}

a)

0,2

b)

-0,2

c)

-4/100

d)

4/100

89.

Căn bậc ba của -125 là

a)

-5

b)

5

c)

±5\pm5

d)

-25

90.

(5)2.72=\sqrt[]{\left(-5\right)^2.7^2}=

a)

-35

b)

35

c)

22

d)

-22

91.

tìm x biết 5+x=4\sqrt[]{5+\sqrt[]{x}}=4

a)

x = 11

b)

x = -1

c)

x = 121

d)

x = 4

92.

25+144=\sqrt[]{25+144}=

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13

93.

Cho hai đường tròn (O;8cm) và (I;6cm) và OI = 10cm. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

94.

Tìm điều kiện xác định của biểu thức 20212020x\sqrt[]{\frac{2021}{2020-x}}

a)

x<2020x<2020

b)

x>2020x>2020

c)

x2020x\ne2020

d)

x2020x\le2020

95.

Cho hàm số y=x2y=-x^2 . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2021;20212)\left(2021;-2021^2\right)

b)

Hàm số đồng biến khi x<0x<0

c)

Hàm số nghịch biến khi x<0x<0

d)

Hàm số xác định với mọi giá trị của xRx\in R

96.

Tìm aa để biểu thức 62aa+3\frac{6-2a}{\sqrt[]{a}+3} nhận giá trị âm

a)

0a<30\le a<3

b)

a3a\ne3

c)

a>3a>3

d)

a<3a<3

97.

Một hình vuông có cạnh 6cm thì đường tròn ngoại tiếp hình vuông có bán kính bằng

a)

323\sqrt[]{2} cm

b)

626\sqrt[]{2} cm

c)

262\sqrt[]{6} cm

d)

6\sqrt[]{6} cm

98.

Cho hình vẽ, biết góc PCQ=136°PCQ=136\degree . Tính góc MANMAN

a)

24°24\degree

b)

28°28\degree

c)

36°36\degree

d)

34°34\degree

99.

Tìm mm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)\left(x;y\right) thỏa mãn 2x+y=52x+y=5

a)

m=3m=3

b)

m=35m=-\frac{3}{5}

c)

m=2m=-2

d)

m=53m=\frac{5}{3}

100.

Cho phương trình bậc hai x22(m+1)x+2m2+8=0x^2-2\left(m+1\right)x+2m^2+8=0  với m là tham số. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

a)

Phương trình luôn vô nghiệm với mọi x thuộc R

b)

Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép.

c)

Phương trình có duy nhất một nghiệm với mọi x thuộc R .

d)

Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi x thuộc R

101.

Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường trung tuyến AM. Quay tam giác ABC quanh cạnh AM. Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành

a)

3π a22\frac{3\pi\ a^2}{2}

b)

3π a24\frac{3\pi\ a^2}{4}

c)

5π a22\frac{5\pi\ a^2}{2}

d)

π a22\frac{\pi\ a^2}{2}

102.

Tìm m để đường thẳng (d):y=12x+m\left(d\right):y=\frac{1}{2}x+m tiếp xúc với parabol (P):y=x22\left(P\right):y=\frac{x^2}{2}

a)

m=14m=\frac{1}{4}

b)

m=14m=-\frac{1}{4}

c)

m=18m=\frac{1}{8}

d)

m=18m=-\frac{1}{8}

103.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC

b)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

c)

AH2=AB.BCAH^2=AB.BC

d)

AH2=AC.BCAH^2=AC.BC

104.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AB2=HB.HCAB^2=HB.HC

b)

AB2=BC.ACAB^2=BC.AC

c)

AB2=HB.BCAB^2=HB.BC

d)

AB2=AH.BCAB^2=AH.BC

105.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AC2=HB.HCAC^2=HB.HC

b)

AC2=BC.ABAC^2=BC.AB

c)

AC2=HC.BCAC^2=HC.BC

d)

AC2=AH.BCAC^2=AH.BC

106.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH.BC=AB.ACAH.BC=AB.AC

b)

AH.BC=AC.HCAH.BC=AC.HC

c)

AH.BC=HC.HBAH.BC=HC.HB

d)

AH.BC=HC.ABAH.BC=HC.AB

107.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

1AH2=1HC2+1HB2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{HC^2}+\frac{1}{HB^2}

c)

1AH2=1AB2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{HC^2}

d)

1AH2=1AC2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AC^2}+\frac{1}{HC^2}

108.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

SinB=ACBCSinB=\frac{AC}{BC}

b)

SinB=ABBCSinB=\frac{AB}{BC}

c)

SinB=ABACSinB=\frac{AB}{AC}

d)

SinB=ACABSinB=\frac{AC}{AB}

109.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

SinB=CosCSinB=CosC

b)

SinB=tanCSinB=\tan C

c)

SinB=cotCSinB=\cot C

d)

SinB=CosASinB=CosA

110.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

AB=BC.sinCAB=BC.\sin C

b)

AB=BC.cosCAB=BC.\cos C

c)

AB=BC.tanBAB=BC.\tan B

d)

AB=BC.cotCAB=BC.\cot C

111.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

AC=AB.tanBAC=AB.\tan B

b)

AC=AB.cosCAC=AB.\cos C

c)

AC=AB.cotCAC=AB.\cot C

d)

AC=BC.cosCAC=BC.\cos C

112.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

tanC=sinCcosC\tan C=\frac{\sin C}{\cos C}

b)

tanB.cotB=2\tan B.\cot B=2

c)

tanC.cotC=1\tan C.\cot C=1

d)

sinC.cosC=1\sin C.\cos C=1

113.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

A

144=±12\sqrt{144}=\pm12

b)

B

54=1\sqrt{5}-\sqrt{4}=1

c)

C

6:2=3\sqrt{6}:\sqrt{2}=\sqrt{3}

d)

D

2+3=5\sqrt{2}+\sqrt{3}=\sqrt{5}

114.


a)

A

x2x\ge2

b)

B

x1x\ge-1

c)

C

x2x\ne2

d)

D

x1x\ne-1

115.


a)

A

65o65^o

b)

B

66o66^o

c)

C

67o67^o

d)

D

68o68^o

116.


a)

A

5050

b)

B

503\frac{50}{3}

c)

C

1212

d)

D

2424

117.


a)

A

50o50^o

b)

B

35o35^o

c)

C

60o60^o

d)

D

63o63^o

118.


a)

A

1-1

b)

B

00

c)

C

22

d)

D

119.

Độ dài của AH bằng?

a)

5

55

b)

6

66

c)

7

d)

8

120.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

121.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

122.



a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  A

b)

B(1;2)B\left(1;2\right)  B

c)

C(0;2)C\left(0;2\right)  C

d)

D(2;4)D\left(-2;4\right)  D

123.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

y=x+4y=x+4  A

b)

y=x4y=x-4  B

c)

y=4x+1y=4x+1  C

d)

y=4x+1y=-4x+1  D

124.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515 15

b)

2020 20

c)

2525 25

d)

3030 30

125.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

126.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

127.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

128.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

129.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x2+2y=3x^2+2y=3

b)

3x + y2=03x\ +\ y^2=0

c)

2x + 3y = 52x\ +\ 3y\ =\ 5

d)

x2+y2=1x^2+y^2=1

130.

Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

2x  y = 12x\ -\ y\ =\ 1

b)

3x2y=13x-2y=1

c)

x+y=5-x+y=5

d)

2xy=0-2x-y=0

131.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

a)

Vô nghiệm

b)

Vô số nghiệm

c)

Hai nghiệm

d)

Duy nhất 1 nghiệm

132.

Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?

a)

m = 1m\ =\ 1

b)

m = 1m\ =\ -1

c)

m = 4m\ =\ 4

d)

m = 4m\ =\ -4

133.

Điều kiện của m để hàm số y = (2m + 4)x2  đồng biến khi x > 0 là:

a)

m = 2m\ =\ -2

b)

m > 2m\ >\ -2

c)

m < 2m\ <\ -2

134.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

2x2+3x12=02x^2+3x-\frac{1}{2}=0

b)

12x+5=0\frac{1}{2}x+5=0

c)

x223y+1=0x^2-\frac{2}{3}y+1=0

d)

6x+ y22=06x+\ y^2-2=0

135.

Phương trình 5x2+3x2=05x^2+3x-2=0 có bao nhiêu nghiệm?

a)

Hai nghiệm phân biệt

b)

Duy nhất 1 nghiệm

c)

Vô số nghiệm

d)

Vô nghiệm

136.

Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................

a)

trùng với tâm đường tròn

b)

trên đường tròn

c)

ngoài đường tròn

d)

không trùng với tâm đường tròn

137.

Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

138.

Cho ΔABC\Delta ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

120°120\degree

d)

180°180\degree

139.

Góc nội tiếp chắn cung 100°100\degree có số đo là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

200°200\degree

140.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Biết góc A có số đo là 70°70\degree . Khi đó, số đo góc C là:

a)

35°35\degree

b)

70°70\degree

c)

110°110\degree

d)

140°140\degree

141.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

142.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

143.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

144.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

145.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

146.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

147.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

148.

Điều kiện xác định của biểu thức   2x3\sqrt{2x-3}  là

a)

x=32x=\frac{3}{2}  

b)

x32x\le\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

149.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

150.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

151.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

152.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

153.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

154.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

155.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

156.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

157.

y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge-1  

158.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

159.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

160.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

161.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

162.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

163.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

164.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

165.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

166.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

167.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

168.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

169.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

170.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

171.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

172.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

173.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

174.

Câu 1: Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?

a)

A. a\sqrt[]{a}  

b)

B. a-\sqrt[]{a}  

c)

C. 2a\sqrt[]{2a}  

d)

D. 3a\sqrt[]{3a}  

175.

Câu 2: Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

A. x=ax=\sqrt[]{a}  

b)

B. a=x\sqrt[]{a}=x  

c)

C. x2=a  ,x0x^2=a\ \ ,x\ge0  

d)

D. a2=x, x0a^2=x,\ x\ge0  

176.

Câu 3: Số bào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36

a)

A. -0.6

b)

B. 0.6  

c)

C. 0.9 

d)

D. 0.18 

177.

Câu 4: Cho hàm số f(x) = x3 + x. Tính f(2)

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 8 

d)

D. 10

178.

Câu 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x + 1. Tính f(3) – 2f(2).

a)

A. 37

b)

B. 17

c)

C. 20 

d)

D. 0

179.

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D. Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

b)

B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên D

c)

C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

d)

D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên D

180.

Câu 7: Biểu thức   10+100x\sqrt[]{10+100x}  có nghĩa khi

a)

A. x<10x<10  

b)

B. x110x\ge-\frac{1}{10}  

c)

C. x110x\ge\frac{1}{10}  

d)

D. x10x\ge10  

181.

Câu 8: Biểu thức   x3\sqrt[]{x-3}  có nghĩa khi

a)

A. x<3x<3  

b)

B. x13x\ge-\frac{1}{3}  

c)

C. x3x\ge3  

d)

D. x3x\ge-3  

182.

Câu 9: So sánh hai số 5 và 502\sqrt[]{50}-2  

a)

A. 5>5025>\sqrt[]{50}-2

b)

B. . 5<5025<\sqrt[]{50}-2

c)

C. . 5=5025=\sqrt[]{50}-2

d)

D. Kết quả khác

183.

Câu 10: So sánh hai số 5 và 502\sqrt[]{50}-2  

a)

A. 5>5025>\sqrt[]{50}-2

b)

B. . 5<5025<\sqrt[]{50}-2

c)

C. . 5=5025=\sqrt[]{50}-2

d)

D. Kết quả khác

184.

Câu 11: Tính x trong hình vẽ sau:

a)

A. 62-6\sqrt[]{2}

b)

B. . 66

c)

C. . 6\sqrt[]{6}

d)

D. 626\sqrt[]{2}  

185.

Câu 12: Tính x trong hình vẽ sau:

a)

A. 62-6\sqrt[]{2}

b)

B. . 828\sqrt[]{2}

c)

C. . 838\sqrt[]{3}

d)

D. 626\sqrt[]{2}  

186.

Câu 13: Cho ABCD là hình tháng vuông A và D. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tính độ dài BC, biết BC < 20

a)

A. BC = 17cm   

b)

B. BC = 16cm

c)

C. BC = 14cm

d)

D. BC = 15cm

187.

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4

và AB + AC = 21

a)

A. AB = 9; AC = 10; BC = 15    

b)

B. AB = 8; AC = 10; BC = 15   

c)

C. AB = 8; AC = 12; BC = 15

d)

D. AB = 9; AC = 12; BC = 15

188.

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).

a)

A. DE = 5cm   

b)

B. DE = 8cm 

c)

C. DE = 6cm

d)

D. DE = 7cm 

189.

Câu 16: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

a)

A. 150cm2  

b)

B. 300cm2

c)

C. 125cm2

d)

D. 200cm2

190.

Câu 17: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

a)

A. 150cm2  

b)

B. 300cm2

c)

C. 125cm2

d)

D. 200cm2

191.

Câu 18: Tính giá trị biểu thức 15+661566\sqrt[]{15+6\sqrt[]{6}}-\sqrt[]{15-6\sqrt[]{6}}  

a)

A. 262\sqrt[]{6}  

b)

B. 6\sqrt[]{6}  

c)

C. 6

d)

D. 12

192.

Câu 19: Rút gọn biểu thức 36a2+3a\sqrt[]{36a^2}+3a   với a > 0

a)

A. -9a

b)

B. -3a

c)

C. 3a

d)

D. 9a

193.

Câu 20: Tìm x thỏa mãn phương trình x26x6=x3\sqrt[]{x^2-6x-6}=\sqrt[]{x-3}   

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

194.

Câu 21: Tìm x thỏa mãn phương trình 2x2+2=3x1\sqrt[]{2x^2+2}=3x-1   

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 5

d)

D. 3

195.

Câu 22: Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

A. AB > CD

b)

B. AB = CD

c)

C. AB < CD

d)

D. AB ≤ CD

196.

Câu 23: Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. AB > CD

b)

B. AB = CD

c)

C. AB < CD

d)

D. AB // CD

197.

Câu 24: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 6,5cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 2,5cm. Tính độ dài dây AB.

a)

A. AB = 6cm

b)

B. AB = 8cm

c)

C. AB = 10cm

d)

D. AB = 12cm

198.

Câu 25: Cho đường tròn (O; R) có hai dây AB, CD vuông góc với nhau ở M. Biết AB = 16cm; CD = 12cm; MC = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là?

a)

A. 2cm    

b)

A. 3cm    

c)

A. 4cm    

d)

D. 5cm    

199.

Câu 26: Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

A. d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)        

b)

A. d ⊥ OA

c)

A. A ∈ (O)     

d)

D. d // OA  

200.

Câu 27: Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

A. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm  

b)

B. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

C. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm    

d)

D. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

201.

Câu 28: Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm; BC = 5cm. Vẽ đường tròn (M; NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm 

b)

B. AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)

c)

C. AB là tiếp tuyến của (C; CA)   

d)

D. BC là tiếp tuyến của (C; CA)

202.

Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?

a)

A. b = a. sin B = a. cos C        

b)

B. a = c. tan B = c. cot C

c)

C. a2 = b2 + c2    

d)

D. c = a. sin C = a. cos B

203.

Câu 30: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, góc C bằng 60 độ . Kết quả AB, BC

a)

A.       

b)

B.

c)

C.   

d)

D.

204.

Câu 31: Cho đường thẳng d: y = −kx + b (k ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là:

a)

A.   k    

b)

B. -k

c)

C.   1/k

d)

D. b

205.

Câu 32: Cho đường thẳng d: y = (m + 2) x – 5 đi qua điểm A (−1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là?

a)

A.   1  

b)

B. 11

c)

C.   -7

d)

D. 7

206.

Câu 33: Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm A(1;1) và điểm B(−1;2)

a)

A.   -1 /2

b)

B. 1/2

c)

C.   1

d)

D. -1

207.

Câu 34: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d’: và đi qua điểm M (2; −1). Chọn đáp án đúng

a)

A. 

b)

B.

c)

C.

d)

D.

208.

Câu 35: Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y=1/3x+3 và cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5.

a)

A. y = −3x + 11  

b)

B. y = −3x + 4

c)

C. y = −3x  

d)

D. y = 3x + 11

209.

Câu 36: Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = −2x + 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.

a)

A. y = −3x + 6

b)

B. y = −2x – 4     

c)

C. y = −2x + 6     

d)

D.y = −2x + 1

210.

Câu 37: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị y = 2x + 1:

a)

A. (0; 1) 

b)

B. (0; −1)        

c)

C. (1; 0)           

d)

D. (−1; 2)

211.

Câu 38: Đồ thị hàm số y = (3 – m)x + m + 3 đi qua gốc tọa độ khi:

a)

A. m = −3   

b)

B. m = 3     

c)

C. m  3     

d)

D. m    

212.

Câu 39: Hai đồ thị hàm số y=1/2x-3 và y= -x-3 cắt nhau tại điểm:

a)

A. (−4; −1)    

b)

B. (−4; 1)  

c)

C. (4; 1)   

d)

D. (4; −1)    

213.

Câu 40: Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d’: y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) có a = a’ và b ≠ b’. Khi đó:

a)

A. d // d’  

b)

B. d ≡ d’    

c)

C. d cắt d’  

d)

D. d ⊥ d’

214.

Câu 41: Cho hai đường thẳng d: y = (m + 2)x – m và d’: y = −2x − 2m + 1 là đồ thị của hai hàm số bậc nhất. Với giá trị nào của m thì d // d’?

a)

A. m = −2   

b)

B. m = −4     

c)

C. m = 2     

d)

D. m ≠ {2; −4}

215.

Câu 42:Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3) x + 7 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm m để d // d’: y = 3x + 2

a)

A. m = 2

b)

B. m = −4     

c)

C. m = 3     

d)

D. m= -3

216.

Câu 43: Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM=8/5 R . Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K. Tính MA theo R.

a)

A. 395R\frac{\sqrt[]{39}}{5}R  

b)

B. 3/2R    

c)

C. 39R\sqrt[]{39}R      

d)

D. 5R

217.

Câu 44: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

a)

A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

B. Là đường thẳng song song với trục hoành

c)

C. Là đường thẳng đi qua hai điểm  A(0;b) và B(-b/a;0) với b ≠ 0 

d)

D. Là đường cong đi qua gốc tọa độ

218.

Câu 45: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = 3x – 2

a)

A. Hình 4

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D.Hình 1

219.

Câu 46: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

A. y = 2x – 1 

b)

B. y = x – 1

c)

C. y = x – 2

d)

D. y = −2x −1

220.

Câu 47: Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

221.

Câu 48: Cho hệ phương trình bên

có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?

a)

A. 5/9

b)

B. -15/9

c)

C. 5/19

d)

D. -5/19

222.

Câu 49: Khẳng định nào là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

223.

Câu 50: Khẳng định nào là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

224.

Cho hàm số y = ax2 với a ≠ 0 . Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0       

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0       

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

225.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7x2 tại x = 2 là:

a)

28 

b)

12

c)

21   

d)

-28

226.

Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc

a)

Có đỉnh nằm trên đường tròn                   

b)

Có hai cạnh là hai đường kính của dường tròn

c)

Có đỉnh trùng với tâm đường tròn            

d)

Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

227.

Hai số tự nhiên khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là 100 và 40 là:

a)

 70 và 30                   

b)

80 và 30                 

c)

60 và 40                          

d)

70 và 50

228.

Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng

a)

Số đo cung lớn                                   

b)

Số đo góc ở tâm chắn cung đó

c)

Số đo ở góc của tâm chắn cung lớn    

d)

Số đo của cung nửa đường tròn

229.

Chọn khẳng định đúng. Cho đường tròn (O) có dây cung AB > CD khi đó

a)

Cung AB lớn hơn cung CD                     

b)

Cung AB nhỏ hơn cung CD

c)

Cung AB bằng cung CD                     

d)

Số đo cung AB bằng hai lần số đo cung BC

230.

Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng

a)

90°                                                          

b)

Số đo góc ở tâm chắn cung đó

c)

Nửa số đo góc nội tiếp chắn cung đó     

d)

Nửa số đo cung bị chắn

231.

Cho hai tiếp tuyến tại A và B cuả đường tròn (O) cắt nhau tại M , biết  góc AMB = 50 độ.

Số đo cung AB nhỏ và số đo cung AB lớn lần lượt là

a)

50° và 310°                 

b)

130° và 230°               

c)

75° và 285°        

d)

100° và 260°

232.

Nghiệm tổng  quát của phương trình 2x+y=5 là

a)

x thuộc R, y=5-2x

b)

x thuộc R, y=5+2x

c)

x thuộc R, y=-5-2x

d)

x thuộc R, y thuộc R

233.

Cho phương trình bậc nhất hai ẩn 2x+3y=5. Khi pt có :

a)

a=2, b=5 ; c=3        

b)

. a=5, b=2 ; c=3            

c)

a=2, b=3 ; c=5         

d)

a=3, b=5 ; c=2

234.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

235.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

236.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D