wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 7+8+9

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối

lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập".

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

2.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

. Phủ định, bài trừ nhau.

3.

Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con

người quyết định?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

4.

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động

của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

5.

Quan điểm nào sau đây là của CNDVBC

a)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên,

xã hội và tư duy.

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng.

6.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau

c)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

7.

Trong hai xu hướng tác động của của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự ổn

định tương đối của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Cả a và b

8.

theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là

sai

?

a)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối

lập quyết định.

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

quyết định

c)

Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể

tách rời nhau.

9.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về

chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn bên trong

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

10.

: theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là

sai

?

a)

Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể

tách rời nhau.

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối

lập quyết định

c)

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

quyết định

11.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi

phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn thứ yếu

c)

Mâu thuẫn chủ yếu

12.

Luận điểm nào thể hiện quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau

a)

Sự phân biệt giữa mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài chỉ là tương đối

b)

Giải quyết mâu thuẫn bên trong liên hệ chặt chẽ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài

c)

Giải quyết mâu thuẫn bên trong không quan hệ với việc giải quyết mâu thuẫn bên

ngoài.

13.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu

a)

Trong cả tự nhiên, xã, hội và tư duy

b)

Trong mọi xã hội

c)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng

14.

Trong quy luật phủ định của phủ định sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (thí

dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn

b)

Tồn tại

c)

Phủ định

15.

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người

trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

a)

Vận động

b)

Phủ định

c)

Phủ định biện chứng

d)

Phủ định của phủ định

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

sai

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

17.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là

sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

18.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá

huỷ hoàn toàn cái cũ"

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

. Quan điểm biện chứng duy tâm

19.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ

nguyên cái cũ".

a)

Quan điểm biện chứng duy vậ

b)

Quan điểm biện chứng duy tâm

c)

. Quan điểm siêu hình, phản biện chứng.

20.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở

phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử

a)

quan điểm duy tâm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

21.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong

phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng.

b)

Phủ định của phủ định

c)

Chuyển hoá

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

sai

?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

. Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

23.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con

đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên

b)

. Đường tròn khép kín

c)

Đường xoáy ốc đi lên

24.

theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là

sai

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

b)

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật.

c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật

25.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

26.

Trường phái triết học nào cho nhận thức là sự kết hợp các cảm giác của con người

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

27.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chúng ta chỉ nhận thức được

các cảm giác của chúng ta thôi"

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

28.

Trường phái triết học nào cho nhận thức là "sự hồi tưởng" của linh hồn về thế giới

ý niệm?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

29.

Trường phái triết học nào cho nhận thức là sự tự ý thức về mình của ý niệm tuyệt

đối

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

30.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là

sai

a)

Chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu

óc con ngươì.

b)

CNDV đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào

trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn

c)

CNDVBC thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào

trong đầu óc con người trên cơ sở thực tiễn.

31.

Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận

thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

32.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù

thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những ........... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã

hội"

a)

Hoạt động

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

33.

: Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn

a)

Mọi hoạt động vật chất của con người

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

34.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình

thức nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội.

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

35.

Theo quan điểm của CNDVBC tiêu chuẩn của chân lý là gì

a)

Được nhiều người thừa nhận.

b)

Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận

c)

Thực tiễn

36.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất

tuyệt đối.

37.

: Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các

giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức khoa học

c)

Nhận thức cảm tính

38.

: Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

a)

Khái niệm và phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác và khái niệm

c)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

39.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật

được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

40.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào

a)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

41.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào

a)

Nhận thức cảm tính.

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

42.

Giai đoạn nhận thức nào gắn với thực tiễn

a)

Nhận thức lý luận

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức lý tính

43.

: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cảm giác là hình ảnh chủ quan

của thế giới khách quan"

a)

. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai

a)

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn

b)

. Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất

c)

Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai

a)

Nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật

b)

Nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm

46.

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan

sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường

biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"

a)

Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

. Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

. Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan.

47.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

. Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng

b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông

c)

Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn

48.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chân lý:

"Chân lý là những ...(1) ... phù hợp với hiện thực khách quan và được ...(2) ... kiểm nghiệm"

a)

1- cảm giác của con người; 2- ý niệm tuyệt đối

b)

1- Tri thức ; 2- thực tiễn

c)

1- ý kiến; 2- nhiều người

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai

a)

Chân lý có tính khách quan

b)

Chân lý có tính tương đối

c)

Chân lý có tính trừu tượng

d)

Chân lý có tính cụ thể

50.

Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó không chứng minh được tính tất yếu

b)

Nhận thức kinh nghiệm tự nó chứng minh được tính tất yếu

c)

Lý luận không tự phát xuất hiện từ kinh nghiệm

51.

Trong hoạt động thực tiễn không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào

a)

. Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều

b)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi.

c)

Sẽ rơi vào ảo tưởng.

52.

Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức tồn tại độc lập tách khỏi vật chất

d)

a, b

53.

: Các hình thức nào dưới đây là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

a,b,c

54.

: Thế nào là nhị nguyên luận?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau

b)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào phụ thuộc cái nào

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau.

55.

Thế nào là phương pháp siêu hình

a)

. Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối

b)

. Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, phát triển.

c)

Xem xét phát triển thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất.

d)

a. b. c

56.

Thế nào là phương pháp biện chứng

a)

Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

b)

Xem xét sự vật trong quá trình vận động, phát triển

c)

. Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất

d)

a. b.c

57.

Câu "nhân chi sơ tính bản thiện" là của ai

a)

Khổng Tử

b)

. Mạnh Tử

c)

Tuân Tử

d)

Lão Tử

58.

Triết học Hêghen có những đặc điểm gì?

a)

. Biện chứng

b)

Duy tâm, bảo thủ

c)

Cách mạng

d)

Cả a và b

59.

Triết học Phoi ơ bắc có những đặc điểm gì?

a)

. Duy vật

b)

. Duy tâm trong xã hội

c)

Siêu hình

d)

Cả a,b và c

60.

Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng cộng sản" được C. Mác và Ph. Ăng ghen viết vào

năm nào?

a)

Năm 1844

b)

Năm 1847

c)

Năm 1848

61.

Tác phẩm "Chống Đuyrinh" được Ph. Ăng ghen viết vào thời gian nào?

a)

Từ 1876 - 1877

b)

Từ 1875 - 1878

c)

Từ 1876 - 1878

62.

Trong số ba phát minh dưới đây, phát minh nào là thuộc về triết học Mác

a)

Phát minh ra “giai cấp

b)

Phát minh ra các quy luật cơ bản của phép biện chứng

c)

Phát minh ra rằng: đấu tranh giai cấp là động lực phát triển trong các xã hội

có giai cấp

63.

: Hãy xác định mệnh đề đúng trong ba mệnh đề dưới đây

a)

Triết học macxit chưa hoàn chỉnh, xong xuôi và cần phải bổ sung để ph·t

triển.

b)

Triết học macxit là “khoa học của mọi khoa học”.

c)

Triết học macxit là một học thuyết đã hoàn chỉnh, xong xuôi

64.

Hãy chỉ ra nhận định đúng trong số ba nhận định sau đây về bản tính của

phép biện chứng:

a)

Bản tính của phép biện chứng là phê phán, cách mạng và không hề biết sợ

b)

Bản tính của phép biện chứng

là hướng đến cái tuyệt đối.

c)

Bản tính của phép biện chứng

65.

Hãy chỉ ra phương án đúng trong ba nhận xét dưới đây về mối quan hệ

giữa sản xuất và tiêu dùng:

a)

Sản xuất đối lập hoàn toàn với tiêu dùng, vì sản xuất là sáng tạo còn tiêu dùng là

phá huỷ.

b)

Sản xuất cũng là tiêu dùng.

c)

Sản xuất là cái có trước và quy định tiêu dùng

66.

: b

Câu 6: C. Mác viết: "Phương pháp biện chứng của tôi không những khác

phương pháp của Hê ghen về căn bản, mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy

nữa". Câu đó C.Mác viết trong tác phẩm nào?

a)

Phê phát triết học pháp quyền của Hê ghen

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

"Tư bản

67.

Cống hiến vĩ đại nhất của C.Mác về triết học l‡ gÏ

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Coi thực tiễn là trung tâm

68.

Định nghĩa của V.I. Lênin về vật chất được nêu ra trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Bút ký triết học

c)

Nhà nước và cách mạng.

69.

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức?

a)

. Thực tại khách quan

b)

Vận động

c)

Không gian và thời gian

70.

Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất

a)

Vận động

b)

Tồn tại khách quan

c)

Không gian và thời gian

d)

Không gian và thời gian & Vận động

71.

Thuộc tính chung nhất của vận động là gì?

a)

Thay đổi vị trí trong không gian

b)

Sự thay đổi về chất

c)

Sự biến đổi nói chung

72.

Đứng im có tách rời vận động không?

a)

Tách rời vận động

b)

Có quan hệ với vận động

c)

. Bao hàm vận động

73.

Bài học kinh nghiệm mà Đảng ta đã rút ra trong công cuộc đổi mới là gì?

a)

Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau.

b)

Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tế sau.

c)

Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị

74.

Tư tưởng nào là của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX đề ra:

a)

Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực

b)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực

c)

Đẩy nhanh tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực

75.

Câu nói sau đây của C.Mác là trong tác phẩm nào: "Cái cối xay quay

bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước

đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp"

a)

Lời nói đầu góp phần phê phán kinh tế chính trị.

b)

Sự khốn cùng của triết học

c)

Tư bản

76.

Câu nói sau đây của C.Mác là trong tác phẩm nào: "Sự phát triển của các

hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên".

a)

Tư bản

b)

Lời nói đầu góp phần phê phán kinh tế chính trị

c)

Hệ tư tưởng Đức

77.

Câu nói sau đây của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: "Chỉ có đem quy

những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất, và đem quy những quan hệ

sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được

cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái xã hội là một

quá trình lịch sử - tự nhiên".

a)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ -

xã hội ra sao.

b)

Nhà nước và cách mạng xã hội

c)

Bệnh ấu trĩ tả khuynh và tính tiểu tư sản

78.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ công cụ lao động và con người lao động

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội

c)

. Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.

d)

a. b. c

79.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Chính trị, tư tưởng.

80.

Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta phải

a)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù

hợp

b)

Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù

hợp

c)

Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất

phù hợp

81.

: Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:

a)

Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

b)

Không phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên

c)

. Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

d)

Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên. & . Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

82.

Triết học ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn gốc

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp

c)

Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy

83.

: Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Những quy luật của thế giới khách quan

b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con

người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh.

84.

Câu 24: Triết học có vai trò là

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan.

85.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Quan hệ giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người

b)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng

nhận thức được thế giới hay không

c)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và

con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

86.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề

cơ bản của triết học?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Cả a và b

87.

Ý nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

88.

Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật

chất đã:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với một hoặc một số vật thể cụ thể cảm tính

c)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng

89.

Khi cho rằng “tồn tại là được tri giác”, đây là quan điểm

a)

Duy t‚m kh·ch quan

b)

Nhị nguyên

c)

Duy tâm chủ quan

90.

Tác phẩm nào được coi là đánh dấu sự chín muồi của thế giới quan mới

(chủ nghĩa duy vật về lịch sử)?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Bản thảo kinh tế triết học 1844

c)

Luận cương về Phoiơbắc

91.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Điều kiện dân số

c)

Phương thức sản xuất

92.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

93.

Tư liệu sản xuất bao gồm

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

c)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

94.

TrÏnh độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

a)

trình độ công cụ lao động và người lao động

b)

Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội

c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

a, b, c.

95.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

96.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

97.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

98.

Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội:

a)

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thuỷ

b)

Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến

c)

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa

99.

Nội dung của quá trình sản xuất vật chất là:

a)

Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người đối với tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công

cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất và tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

100.

Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Của cải vật chất

101.

Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân

tố chủ quan trong xã hội?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội chủ nghĩa

102.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi

đó bao giờ cũng bắt đầu từ

a)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

103.

Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ:

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội phong kiến

104.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã

hội

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng

sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

105.

Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành:

a)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ

sản xuất mới phù hợp.

b)

Củng cố xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng

c)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất

phát triển

106.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng

tầng:

a)

Quan hệ giữa kinh tế và chính tri

b)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

107.

: Phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là phạm trù được áp dụng

a)

Cho mọi xã hội trong lịch sử

b)

Cho một xã hội cụ thể

c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

108.

: C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một

quá trình lịch sử – tự nhiên”, theo nghĩa:

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội cũng giống như sự phát triển của tự

nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã

hội.

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung

còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

a, b, c

109.

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta

hiện nay là:

a)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ

của lực lượng sản xuất.

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

d)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ

của lực lượng sản xuất Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

110.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

111.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là

a)

Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên

b)

Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

d)

Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên & Vận dụng sáng tạo của Đảng ta

e)

Không phù hợp với quy luật khách quan

112.

: Luận điểm: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là một quá

trình lịch sử – tự nhiên” được C.Mác nêu trong tác phẩm nào?

a)

Tư bản

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

113.

: Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người

b)

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu

d˘ng h‡ng ho·

c)

Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội

114.

Cách viết nào sau đây là đúng

a)

Hình thái kinh tế – xã hội

b)

Hình thái kinh tế của xã hội

c)

Hình thái xã hội

d)

Hình thái kinh tế, xã hội

115.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội

d)

Đời sống vật chất

116.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm

a)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,… và những thiết chế xã hội tương

ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, … được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất

b)

Toàn bộ các quan hệ xã hội

c)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng

117.

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội

mới là:

a)

Năng suất lao động

b)

Sức mạnh của luật pháp

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

118.

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc

trưng khác:

a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

119.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến.

120.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong hai mặt của phương

thức sản xuất thÏ lực lượng sản xuất l‡ gÏ?

a)

HÏnh thức của qu· trÏnh sản xuất

b)

HÏnh thức của quan hệ x„ hội

c)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

121.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, c·ch thức sản xuất ra

của cải vật chất của con người ở những giai đoạn lịch sử nhất định,

được gọi l‡ gÏ?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

122.

Bộ máy nhà nước, hệ thống chÌnh trị của một quốc gia thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Chế độ chÌnh trị

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Hệ tư tưởng

123.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nÛi về ˝ thức x„ hội?

a)

› thức x„ hội bao gồm hai cấp độ: tâm lý xã hội v‡ hệ tư tưởng

b)

› thức x„ hội có tính độc lập tương đối so với tồn tại x„ hội

c)

› thức x„ hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại x„ hội

d)

› thức x„ hội quyết định sự văn minh của x„ hội

124.

Yếu tố n‡o giữ vai trÚ quyết định trong lực lượng sản xuất ?

a)

CÙng cụ lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Người lao động

d)

Đối tượng lao động

125.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất v‡ quan hệ sản xuất l‡ mối quan hệ

như thế n‡o?

a)

Lực lượng sản xuất chi phối quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất ở những mức độ nhất định

c)

Mối quan hệ thống nhất, biện chứng

d)

Lực lượng sản xuất đóng vai trò quan trọng

126.

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến kÏm h„m sự ph·t triển của lực lượng

sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn lực lượng sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất thống nhất với lực lượng sản xuất

127.

Trong “Luận cương về Feubach”, Mác khẳng định bản chất con người l‡ tổng

hòa những yếu tố n‡o?

a)

Những quan hệ sản xuất

b)

Những quan hệ x„ hội

c)

Những quan hệ giao tiếp

d)

Những quan hệ giai cấp

128.

Nh‚n tố bảo đảm cho sự thắng lợi cuối c˘ng của một chế độ x„ hội l‡?

a)

Nền khoa học tiÍn tiến

b)

Năng suất lao động tạo ra ng‡y c‡ng nhiều

c)

Sức mạnh đoàn kết

d)

Giai cấp thống trị tiến bộ

129.

Nhận định nào sau đây là đúng về sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất

đối với lực lượng sản xuất?

a)

LuÙn luÙn diễn ra theo chiều hướng ph˘ hợp

b)

LuÙn luÙn diễn ra theo chiều hướng khÙng ph˘ hợp

c)

có thể diễn ra theo chiều hướng ko phù hợp hoặc phù hợp

d)

KhÙng ph˘ hợp là cơ bản, còn đôi khi theo chiều hướng ph˘ hợp

130.

. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ

giữa con người với yếu tố n‡o?

a)

C·c nh‚n tố vật chất với cÙng nghệ kỹ thuật của qu· trÏnh sản xuất

b)

Con người với tự nhiên

c)

Con người với con người trong qu· trÏnh sản xuất

d)

Người lao động và năng lực lao động của họ

131.

Theo quan điểm của triết học M·c-lÍnin, kh·i niệm nào dùng để chỉ to‡n bộ

sinh hoạt vật chất v‡ những điều kiện sinh hoạt vật chất của x„ hội?

a)

HÏnh th·i kinh tế - x„ hội

b)

Tồn tại xã hội

c)

Phương thức sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

132.

. Yếu tố nào thuộc kiến trúc thựơng tầng có sự tác động trở lại mạnh mẽ nhất

đối với cơ sở hạ tầng?

a)

Triết học và khoa họ

b)

Chính trị và pháp quyền

c)

Đạo đức và nghệ thuật

d)

Ý thức xã hội

133.

Trong tồn tại xã hội, yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất ?

a)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Nhà nước thống tri

d)

Phương thức sản xuất

134.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội là gì?

a)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, những tư

tưởng xã hội, những điều kiện sinh hoạt chính trị xã hội

b)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, những tư

tưởng cùng những tình cảm những tâm trạng và quá trình sinh hoạt chính trị…nảy sinh từ tồn

tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội ấy

c)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của đời sống bao gồm những quan điểm, những tư

tưởng cùng những tình cảm, tâm trạng của con người và những biểu hiện như ăn, mặc, ở

của con người

d)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản

ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định

135.

Ý thức xã hội là sự phản ánh yếu tố nào sau đây?

a)

Giới tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Những tâm tư, nguyện vọng, tình cảm thói quen của xã hội

c)

Tồn tại xã hội

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

136.

Nhận định nào sau là đúng về mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá

nhân?

a)

Ý thức cá nhân tồn tại độc lập với ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội là cái quyết định và tạo thành ý thức cá nhân

c)

Ý thức xã hội là tổng số những ý thức cá nhân

d)

Mối quan hệ giữa ý thức cá nhân với ý thức xã hội là mối quan hệ giữa cái riêng và cái

chung

137.

Xét theo trình độ phản ánh thì kết cấu của ý thức xã hội bao gồm các yếu tố

nào?

a)

Ý thức cá nhân, ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

c)

Hệ thống các chính sách chủ trương của nhà nước về văn hoá tư tưởng

d)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức triết học

138.

Theo Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

139.

Theo triết học Mác-Lênin, trong xã hội có phân chia giai cấp thì hệ tư tưởng

chủ đạo do hệ tư tưởng của giai cấp nào quy định?

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Tầng lớp trí thức trong xã hội

d)

Giai cấp thống trị và bị trị

140.

Theo quan niệm của triết học Mác-lênin, yếu tố chủ yếu nào để vượn chuyển

biến thành người?

a)

Quá trình đấu tranh sinh tồn và chọn lọc tự nhiên

b)

Quá trình nhận thức hiện thực khách quan

c)

Quá trình lao động sản xuất vật chất

d)

Quá trình tập hợp để bảo vệ lãnh thổ

141.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, cơ sở nào tạo nên mối liên kết giữa

cá nhân và tập thể

a)

Cơ sở tự nhiên

b)

Lợi ích

c)

Tình cảm

d)

Cơ sở tình cảm

142.

Đường lối, quan điểm của đảng và nhà nước thuộc phạm trù nào?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

143.

Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Tình cảm xã hội và ý thức xã hội

c)

Nhận thức thông thường và nhận thức lý luận

d)

Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức khoa học

144.

Theo Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học

b)

Sản xuất ra chính bản thân con người

c)

Lao động sản xuất của cải vật chất

d)

Làm chính trị

145.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế- xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng sản xuất, các quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, phương thức sản xuất

c)

uan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tồn tại xã hội

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

146.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội có mang tính giai cấp hay không?

a)

b)

không

c)

Vừa có vừa không tùy thời điểm lịch sử

d)

Không thể xác định vì các giai cấp có quan niệm khác nhau về các giá trị

147.

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị chính là biểu hiện mối quan hệ nào sau

đây?

a)

Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

c)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

148.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Phát hiện ra công cụ lao động

149.

 Sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau

được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Chính trị

c)

Cơ sở hạ tầng

150.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua các hình thái kinh

tế- xã hội nào?

a)

Công xã nguyên thuỷ, chế độ phong kiến, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ

nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

b)

Công xã nguyên thuỷ, chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng

sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

c)

Chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp

của nó là xã hội chủ nghĩa)

151.

Khi sản xuất được thực hiện với những công cụ ở trình độ thủ công, đơn giản

thì lực lượng mang tính chất gì?

a)

Tính xã hội

b)

Cá nhân

c)

Tính quần chúng

152.

Đối tượng lao động có các loại nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động tự nhiên và đối tượng lao động nhân tạo

b)

Đối tượng lao động có sẵn và đối tượng lao động tự nhiên

c)

Đối tượng lao động hữu hình và đối tượng lao động vô hình

153.

Nhận định nào sau đây đúng theo quan điểm của chủ nghĩa Mác?

a)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

nhưng ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội

b)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời nhưng tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội,

ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

tồn tại xã hội và ý thức xã hội có vai trò như nhau

154.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động

155.

Chủ nghĩa Mác quan niệm như thế nào về sự phát triển của các hình thái

kinh tế – xã hội ?

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là quá trình lịch sử – tự nhiên

b)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền

c)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của đảng cầm quyền

d)

Quá trình sản xuất hàng hóa

156.

Pháp quyền, đạo đức là những yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

157.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của sản xuất vật chất đối với sự

phát triển của xã hội?

a)

Sản xuất vật chất là cơ sở nảy sinh, hủy diệt nền văn minh nhân loại, xuất hiện khi con

người phát minh ra lửa

b)

Sản xuất vật chất là nhân tố quyết định sự sinh tồn phát triển của con người và xã hội

c)

Sản xuất vật chất là hoạt động nền tảng làm phát sinh, phát triển những mối quan hệ xã hội

của con người

d)

Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành biến đổi và phát triển của xã hội loài người

158.

Theo triết học Mác-Lênin, giới tự nhiên được xem là?

a)

Thân thể vô cơ của con người

b)

Thân thể hữu cơ của con người

c)

Thân thể tự nhiên của con người

d)

Thân thể bên ngoài của con người

159.

Nhận định nào sau là đúng về sự tác động trở lại của kiến trúc thượng

tầng đối với cơ sở hạ tầng?

a)

Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực

b)

Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tiêu cực

c)

Có thể diễn ra theo chiều hướng tích cực hoặc tiêu cực

160.

Nhận định nào sau đây phản ánh mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ

tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Kiến trúc thượng tầng chịu sự chi phối, quyết định hoàn toàn của cơ sở hạ tầng, cơ sở hạ

tầng nào sinh ra kiến trúc thượng tầng ấy

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là hai mặt của đời sống xã hội, song hai mặt này

không có mối quan hệ ràng buộc, quy định lẫn nhau

c)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, song đến lượt nó, kiến trúc thượng

tầng cũng có sự tác động trở lại đối với cơ sở hạ tầng

161.

Yếu tố nào của quan hệ sản xuất tác động đến thái độ của con người trong

sản xuất, là chất xúc tác đặc biệt quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm

b)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất

162.

Trường phái triết học nào quan niệm rằng ý thức xã hội luôn luôn phụ thuộc

vào tồn tại xã hội?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

163.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ các nhân tố vật chất, kỹ thuật của quá trình sản xuất, chúng tồn tại trong mối quan

hệ biện chứng với nhau tạo ra sức sản xuất

b)

Sự thống nhất giữa người lao động và tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất vật chất

c)

Tạo ra năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu

nhất định của con người và xã hội

164.

Theo triết học Mác-Lênin: sự biến đổi của giới tự nhiên có ảnh hưởng đến

con người không?

a)

Có ảnh hưởng

b)

Không ảnh hưởng gì

c)

Con người có thể chế ngự được tự nhiên nên con người tồn tại độc lập với giới tự nhiên