wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương trắc nghiệm địa lý

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

A. có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

B. nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

C. địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

d)

D. nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

2.

Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

A. nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

B. phát triển khoa học và kĩ thuật.

c)

C. đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt.

d)

D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

3.

Hiện nay, vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

4.

Năm 2021, dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

A. Inđônêxia và Philippin.

b)

B. Inđônêxia và Malaixia.

c)

C. Inđônêxia và Thái Lan.

d)

D. Inđônêxia và Mianma.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?

a)

A. Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần.

c)

C. Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng.

d)

D. Dân số hoạt động trong khu vực II lớn.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta hiện nay?

a)

A. Tăng dần tỉ trọng của dân số nhóm 0-14 tuổi.

b)

B. Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa rất nhanh.

c)

C. Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính.

d)

D. Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi.

7.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

A. đồng đều giữa các địa phương

b)

B. không có sự khác biệt giữa các nhóm tuổi

c)

C. có ít thành phần dân tộc

d)

D. cơ cấu dân số vàng, có xu hướng già hóa

8.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

A. tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

B. phân bố đều khắp giữa các vùng.

c)

C. quy mô dân số có xu hướng giảm.

d)

D. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

9.

Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay

a)

A. có mật độ dân số rất cao.

b)

B. có nhiều dân tộc khác nhau.

c)

C. chiếm phần lớn dân số cả nước.

d)

D. chỉ sản xuất nông nghiệp.

10.

Dân số nước ta hiện nay

a)

A. dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

b)

B. phân bố rất hợp lý giữa các vùng.

c)

C. tập trung đông ở các vùng núi.

d)

D. phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

11.

Dân số nước ta hiện nay

a)

A. có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.

b)

B. gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.

c)

C. có chất lượng cuộc sống rất cao.

d)

D. có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.

12.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

A. nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm.

b)

B. cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao.

c)

C. dân cư phân bố không đều giữa các vùng.

d)

D. dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với với đặc điểm dân tộc của nước ta hiện nay?

a)

A. Có truyền thống đoàn kết.

b)

B. Trình độ phát triển đồng đều.

c)

C. gồm nhiều dân tộc khác nhau.

d)

D. Sinh sống ở khắp các vùng.

14.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào sau đây?

a)

A. Từ 15 tuổi trở lên.

b)

B. Từ 65 tuổi trở lên.

c)

C. Lứa tuổi sơ sinh.

d)

D. Lứa tuổi trung niên.

15.

Tốc độ già hóa trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do

a)

A. tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu của y tế.

b)

B. gia tăng dân số chậm lại, mức sống tăng lên.

c)

C. kinh tế phát triển, mức sinh thay thế rất thấp.

d)

D. tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

16.

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của

a)

quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân.

b)

sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên.

c)

các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế

d)

vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình dân cư nước ta hiện nay?

a)

Dân cư tập trung ít ở các vùng nông thôn

b)

Vùng đồng bằng dân cư thưa thớt hơn miền núi.

c)

Tỉ trọng dân thành thị thấp hơn nông thôn.

d)

Ở vùng trung du dân cư thưa thớt hơn miền núi.

18.

Mật độ dân số của nước ta tăng lên chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quy mô dân số của nước ta lớn.

b)

Gia tăng cơ học tăng lên rất nhanh.

c)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

d)

Số dân nước ta ngày càng tăng lên.

19.

Khu vực dân cư đông đúc ở nước ta là các thành phố, thị xã do có

a)

ngành công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

thủy sản, trồng trọt, khí hậu thích hợp.

c)

nông nghiệp gắn với hoạt động xuất khẩu.

d)

du lịch, hoạt động trồng trọt, chăn nuôi.

20.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.

b)

chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

21.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.

b)

sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.

d)

chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

22.

Về bản sắc văn hóa do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia.

b)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ.

c)

Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới.

d)

Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc.

23.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng lao động và khai thác các tài nguyên.

b)

bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường.

c)

nâng cao trình độ và tay nghề cho lao động.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của dân tộc nước ta?

a)

Có nhiều thành phần dân tộc với văn hóa đa dạng.

b)

Dân tộc kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số.

c)

Mức sống của một số bộ phận dân tộc còn rất thấp.

d)

Các dân tộc ít người tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

b)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

26.

Số dân thành thị của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

đô thị dễ tìm kiếm việc làm có thu nhập.

b)

tác động của quá trình công nghiệp hóa.

c)

ở đô thị có cơ sợ hạ tầng ngày càng tốt.

d)

tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu.

27.

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng dân số nông thôn và tỉ trọng dân số thành thị đều giảm.

b)

tỉ trọng dân số nông thôn và tỉ trọng dân số thành thị đều tăng.

c)

giảm tỉ trọng dân số nông thôn, tăng tỉ trọng dân số thành thị.

d)

tăng tỉ trọng dân số nông thôn, giảm tỉ trọng dân số thành thị.

28.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân cư cao hơn đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Khí hậu thuận lợi cho việc sản xuất.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.

c)

Hoạt động giao thông thuận lợi hơn.

d)

Có đất đai màu mỡ và phì nhiêu hơn.

29.

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.

b)

Loài người định cư khá sớm trên đất nước ta.

c)

Nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

d)

Do tiếp thu tinh hoa nền văn hóa của thế giới.

30.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu các vùng miền núi.

b)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc.

c)

một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất qúy báu.

d)

các dân tộc ít người đóng vai trò đảm bảo an ninh quốc phòng.

31.

Lao động nước ta hiện nay

a)

phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.

b)

tham gia đa dạng vào các thành phần kinh tế

c)

có trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn.

d)

có chất lượng đồng đều giữa các vùng.

32.

Lao động nước ta hiện nay

a)

không thích nghi với xu thế hội nhập.

b)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

c)

chưa làm việc trong lĩnh vực dịch vụ.

d)

có chất lượng ngày càng được nâng cao

33.

Năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp nguyên nhân chủ yếu là do

a)

cơ cấu kinh tế chậm đổi mới.

b)

cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

c)

phân bố lao động không đều.

d)

trình độ lao động chưa cao.

34.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

a)

năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.

b)

cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.

c)

chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.

d)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.

35.

Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.

b)

tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.

d)

giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.

36.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn

b)

tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị.

c)

tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh.

d)

là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay.

37.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

c)

giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.

d)

có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.

38.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế.

c)

tăng tỉ trọng lao động trong khu vực Nhà nước

d)

tăng tỉ trọng lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

39.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao.

b)

Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.

c)

Tỉ lệ lao động trẻ cao, thích ứng nhanh khoa học kĩ thuật.

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm - ngư nghiệp.

40.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.

b)

tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ.

c)

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

41.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

42.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.

b)

cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.

c)

trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển.

d)

dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển.

43.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn.

b)

giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị.

c)

giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

d)

tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chủ yếu của nguồn lao động nước ta?

a)

Chất lượng nguồn lao động được nâng lên.

b)

Tính kỉ luật của người lao động nước ta cao.

c)

Nguồn lao động nước ta sáng tạo, cần cù cao.

d)

Nguồn lao động nước ta phân bố không đều.

45.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là

a)

tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp.

b)

hoạt động của ngành dịch vụ kém phát triển.

c)

do thu nhập của người nông dân còn thấp.

d)

mạng lưới giao thông ở đây kém phát triển.

46.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu nhờ vào

a)

nhiều dân tộc, nguồn lao động dồi dào.

b)

giáo dục, văn hóa và y tế phát triển.

c)

các thành phố nhiều lao động kĩ thuật.

d)

dân số đông và xuất khẩu lao đông.

47.

Nước ta có tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

b)

phát triển các ngành nghề truyền thống.

c)

quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.

d)

tình hình phát triển kinh tế trong nước.

48.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa phát triển kinh tế.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

xu hướng hội nhập kinh trên thế giới.

d)

quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc tế.

49.

Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm

a)

phân bố lại dân cư, nguồn lao động trên cả nước.

b)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

đa dạng các loại hình đào tạo và ngành nghề.

50.

Nguồn lao động của nước ta có thế mạnh nào sau đây?

a)

Cần cù, sáng tạo, chất lượng ngày càng tăng.

b)

Lao động có trình độ cao chiếm phần lớn.

c)

Có ý thức trách nhiệm rất cao trong lao động

d)

Có rất nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.

51.

Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta

a)

Tỉ trọng lao động khu vực Nhà nước có xu hướng giảm.

b)

Lao động tập trung nhiều nhất ở khu vực ngoài Nhà nước.

c)

Lao động tập trung chủ yếu ở khu vực kinh tế Nhà nước.

d)

Tỉ trọng lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

52.

Nguồn lao động của nước ta dồi dào là điều kiện thuận lợi

a)

dễ dàng tiếp thu khoa học kĩ thuật tiên tiến.

b)

phát triển ngành đòi hỏi cần nhiều lao động.

c)

tăng thêm lực lượng lao động chuyên môn.

d)

đẩy mạnh đào tạo nhiều ngành nghề mới.

53.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ.

c)

cần phân bố lại nguồn lao động trên quy mô lớn.

d)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

54.

Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta chủ yếu là do

a)

chính sách ưu đãi, khuyến kích phát triển của Nhà nước, thu nhập cao.

b)

chính sách mở cửa hội nhập, đầu tư lớn, thu nhập cao và luôn ổn định.

c)

các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động.

d)

không yêu cầu trình độ, thu nhập ổn định, ứng dụng khoa học kĩ thuật.

55.

Các đô thị của nước ta hiện nay

a)

phân bố rộng khắp các vùng.

b)

tất cả đô thị do cấp Trung ương quản lí

c)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

d)

chưa hình thành các đô thị lớn.

56.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

đều có cùng một cấp phân loại.

c)

chất lượng cuộc sống thấp.

d)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

57.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi.

b)

phân bố đều khắp ở trong nước.

c)

sắp xếp theo các cấp khác nhau.

d)

có rất nhiều thành phố cực lớn.

58.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay

a)

chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực.

b)

đang có những chuyển biến khá tích cực.

c)

không làm thay đổi lối sống của dân cư.

d)

không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.

59.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

chỉ có lao động công nghiệp.

b)

ít có sức hút đầu tư.

c)

có trình độ phát triển hiện đại.

d)

đóng góp lớn vào tổng GDP.

60.

Các thành phố nước ta hiện nay

a)

hầu hết tập trung ở miền núi.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

c)

có mật độ dân cư thưa thớt.

d)

tất cả đều có quy mô lớn và rất lớn.

61.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới xã hội nước ta?

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.

62.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

b)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người lao động.

d)

tạo thị trường rộng có sức mua lớn.

63.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

hạn chế di dân ra thành thị.

64.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn trực thuộc các tỉnh.

b)

chỉ có chức năng hành chính.

c)

tập trung ở khu vực miền núi.

d)

là thị trường tiêu thụ rộng.

65.

Ở nước ta, mạng lưới đô thị khác nhau giữa các vùng chủ yếu do

a)

quy hoạch phát triển đô thị.

b)

cơ sở hạ tầng và kĩ thuật.

c)

trình độ phát triển kinh tế.

d)

phân bố các vùng kinh tế.

66.

Các đô thị lớn ở nước ta là nơi tập trung đông đảo lao động có trình độ cao chủ yếu là do

a)

mức sống cao, nhiều đầu tư nước ngoài.

b)

nhiều loại hình đào tạo, kinh tế phát triển.

c)

hạ tầng hoàn thiện, trình độ dân trí cao.

d)

ngành nghề đa dạng, thu hút nhập cư.

67.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

có nhiều loại khác nhau.

b)

đều có quy mô rất lớn.

c)

có cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

phân bố rất đồng đều.

68.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

a)

tạo việc làm cho người lao động.

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo ra thị trường có sức mua lớn.

d)

tăng cao thu nhập cho nhân dân.

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về quá trình đô thị hóa?

a)

Hoạt động dân cư gắn liền với nông nghiệp.

b)

Lối sống thành thị được phổ biến rộng rãi.

c)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị tăng.

d)

Dân cư tập trung đông ở các thành phố lớn.

70.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là

a)

mức sống dân thành thị ngày càng giảm.

b)

ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự.

c)

tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng.

d)

tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm nhiều.

71.

Vùng nào sau đây có nhiều đô thị nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông bằng Sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

72.

Tỉ lệ dân số thành thị của nước ta thấp hơn so với dân nông thôn chứng tỏ

a)

nông nghiệp có bước phát triển.

b)

điều kiện sống ở nông thôn cao.

c)

điều kiện sống ở thành thị thấp.

d)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

73.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây?

a)

Mức sống người dân được nâng cao.

b)

Do ngành kinh tế phát triển mạnh.

c)

Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ.

d)

Công nghiệp hóa phát triển mạnh.

74.

Giải pháp chủ yếu nào sau đây để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị?

a)

Xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn.

b)

Mở rộng địa giới đô thị và xây dựng nhiều khu công nghiệp ở các đô thị.

c)

Mở rộng thêm mạng lưới đô thị, giảm tỉ suất gia tăng dân số nông thôn.

d)

Kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố sinh sống.

75.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

76.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

a)

có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.

b)

hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

tập trung số lượng lớn lao động trình độ.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.

77.

Đô thị nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

b)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

c)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

d)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

78.

Đô thị nước ta có sức hút đối với đầu tư chủ yếu do

a)

dân đông, nhiều lao động kĩ thuật, hạ tầng tốt.

b)

có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động.

c)

giao thông thuận lợi, có khả năng liên kết cao.

d)

thị trường rộng.

79.

Nhận định nào sau đây đúng với thực trạng đô thị hóa của nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đô thị của nước ta đồng đều các vùng.

b)

Số dân thành thị có xu hướng ngày càng tăng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị nước ta cao trong khu vực.

d)

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng giảm nhanh.

80.

Nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố đô thị của nước ta?

a)

Đô thị nước ta phân bố đồng đều trên lãnh thổ.

b)

Vùng Đông Nam Bộ có nhiều đô thị nhất nước.

c)

Miền núi phía Bắc các đô thị phân bố phân tán.

d)

Các đô thị nước ta chỉ có chức năng về du lịch.

81.

Dựa vào cấp quản lí nước ta phân đô thị thành hai loại nào sau đây?

a)

Đô thị trực thuộc Trung ương và trực thuộc huyện.

b)

Đô thị trực thuộc tỉnh và trực thuộc quốc gia.

c)

Đô thị trực thuộc Trung ương và trực thuộc tỉnh.

d)

Đô thị trực thuộc tỉnh và trực thuộc cấp thị xã.

82.

Đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta hiện nay là

a)

TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Nha Trang, Đà Lạt, Mỹ Tho.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Nha Trang, Hà Tiên, Đà Lạt.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Nha Trang, Hà Tiên.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng.

83.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

b)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

d)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.

84.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

b)

Công nghiệp là động lực chính trong tăng trưởng.

c)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Khu vực Nhà nước quản lí các ngành then chốt.

85.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

hình thành nhiều khu kinh tế ven biển.

c)

có tỉ trọng bằng nhau giữa các ngành.

d)

tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ.

86.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp?

a)

Tăng tỉ trọng của nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngư nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp rất thấp, ít có sự chuyển biến.

d)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

87.

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Hình thành các khu chế xuất có quy mô nhỏ.

b)

Hình thành các vùng kinh tế động lực.

c)

Xuất hiện các ngành đòi hỏi trình độ kỹ thuật.

d)

Xuất hiện các ngành kinh tế trọng điểm.

88.

Hiện nay, vùng trọng điểm sản xuất lương thực lớn nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

89.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất các hàng xuất khẩu.

d)

Tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.

90.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Các kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Kinh tế Nhà nước.

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài.

91.

Nhận định không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng

c)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo

d)

giảm loại sản phẩm chất lượng thấp.

92.

Xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp trong ngành trồng trọt nhằm

a)

phát huy những lợi thế về đất đai, nước, khí hậu.

b)

chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

c)

tạo ra nhiều loại sản phẩm để phục vụ xuất khẩu.

d)

tận dụng các nguồn lao động có chất lượng cao.

93.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.

b)

số lượng doanh nghiệp thành lập hàng năm tăng cao nhất.

c)

chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao.

d)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.

94.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung ở khu vực Nhà nước.

b)

tạo nên các khu kinh tế cửa khẩu.

c)

hình thành các vùng chuyên canh.

d)

tăng tỉ trọng ngành dịch vụ

95.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.

b)

phù hợp với quá trình hiện đại hóa.

c)

tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

hình thành nhiều khu kinh tế ven biển.

96.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng của khu vực Nhà nước.

b)

chỉ tập trung phát triển khu vực dịch vụ.

c)

đồng đều trên phạm vi cả nước

d)

hình thành các khu kinh tế cửa khẩu.

97.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

b)

giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

c)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

d)

tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

98.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

99.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp.

d)

giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.

100.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

101.

Ý nghĩa chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

tăng vai trò kinh tế nhà nước.

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế.

d)

thúc đẩy xuất khẩu lao động.

102.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

chưa phân hóa theo không gian.

b)

có nhiều thành phần khác nhau.

c)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.

d)

chưa chuyển dịch ở các khu vực.

103.

Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay

a)

xuất hiện nhiều loại hình mới.

b)

hiện đại ở tất cả các lĩnh vực.

c)

chỉ phát triển ở vùng miền núi.

d)

chủ yếu phục vụ cho sản xuất.

104.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây rau đậu.

105.

Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để

a)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

b)

làm nguồn hàng để xuất khẩu.

c)

cung cấp nguồn thức ăn chăn nuôi.

d)

đẩy mạnh sản xuất lương thực.

106.

Sản lượng lúa của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa và sử dụng phân bón.

b)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.

c)

đa hóa trong nông nghiệp, mở rộng đất.

d)

phát triển mạnh công nghiệp chế biến.

107.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

c)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

108.

Xu hướng phát triển của nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

thu hẹp về quy mô

b)

theo hướng bền vững.

c)

đẩy mạnh quảng canh.

d)

chú trọng phát triển trồng trọt

109.

Chuyển dịch cơ cấu ngành chăn nuôi nước ta có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

b)

xuất khẩu sản phẩm chưa qua chế biến.

c)

mở rộng chăn nuôi nhỏ lẻ và phân tán.

d)

phát triển gắn với chế biến và tiêu thụ.

110.

Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta có xu hướng

a)

phát triển theo hướng quảng canh.

b)

tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

tăng sản phẩm có chất lượng thấp.

d)

giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản.

111.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm.

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện.

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.

112.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

Ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

113.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

được trồng theo hướng tập trung.

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

114.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

b)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

c)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

115.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

có số lượng tăng nhanh

b)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

c)

chưa gắn với công nghiệp chế biến

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.

116.

Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay

a)

diện tích lớn hơn cây lâu năm.

b)

nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt.

c)

gồm nhiều loại cây khác

d)

diện tích gieo trồng ngày càng tăng

117.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

118.

Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến

d)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

119.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

120.

Nông nghiệp công nghệ cao đang là xu hướng phát triển mạnh ở nước ta chủ yếu do

a)

tăng sản lượng, kiểm soát tốt dịch bệnh

b)

hiệu quả sản xuất cao, bảo vệ môi trường

c)

phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, dễ tiêu thụ

d)

tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm

121.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta không ổn định và tăng chậm hơn so với cây lâu năm chủ yếu do

a)

khả năng mở rộng hạn chế, thị trường tiêu thụ hẹp

b)

giá trị xuất khẩu thấp, nhu cầu của thị trường giảm

c)

hiệu quả kinh tế thấp, phân bố chủ yếu ở đồng bằng

d)

công nghệ chế biến yếu, đòi hỏi nhiều công chăm sóc

122.

Giải pháp chủ yếu để phát triển sản xuất cây công nghiệp theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

đẩy mạnh sử dụng giống mới, tăng sản lượng nông sản, ứng dụng các kĩ thuật mới

b)

đa dạng hoá sản xuất, đẩy mạnh nông nghiệp hữu cơ, tăng vụ để nâng cao sản lượng

c)

tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh và tăng vụ.

d)

ứng dụng công nghệ, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá, gắn với chế biến và dịch vụ

123.

Số lượng đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

công nghiệp chế biến thức ăn phát triển mạnh

b)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

c)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

d)

có nhiều giống mới năng suất cao

124.

Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là

a)

ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc

b)

chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế

c)

các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

125.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

nhiều vụng, vịnh nước sâu

b)

đường bờ biển dài, nhiều hải sản

c)

có nhiều sông, suối, ao, hồ

d)

có nhiều đầm phá và ngư trường

126.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn

b)

hoạt động lâm sinh đang được chú trọng

c)

các sản phẩm gỗ chưa phong phú

d)

chỉ có ý nghĩa đối với phát triển kinh tế

127.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

a)

sự tàn phá của chiến tranh

b)

nạn cháy rừng diện ra rộng

c)

tình trạng du canh, du cư

d)

khai thác bừa bãi, quá mức

128.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

có dòng biển chảy ven bờ

b)

nhiều ngư trường trọng điểm

c)

có nhiều đảo và quần đảo

d)

biển nhiệt đới ấm quanh năm

129.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định

d)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng

130.

Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay

a)

tất cả sản phẩm phục vụ cho xuất khẩu

b)

tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

c)

tập trung phát triển ở các thành phố lớn

d)

chưa ứng dụng khoa học công nghệ

131.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

diện tích nuôi trồng được mở rộng

b)

sản phẩm qua chế biến càng nhiều

c)

đánh bắt ở ven bờ được chú trọng

d)

phương tiện sản xuất đuợc đầu tư

132.

Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay

a)

chỉ chú trọng trồng ở vùng ven biển

b)

tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý

c)

thu hút sự tham gia của nhiều người

d)

tập trung hoàn toàn ở vùng đồi núi

133.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại

b)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới

c)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản

d)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân

134.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai

c)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa

135.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển

b)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu

c)

tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản

d)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn ở ngoài nước

136.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng khai thác

b)

có cơ cấu thay đổi

c)

số lượng ngành rất ít

d)

chưa có chế biến

137.

Công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở ven biển

b)

phân bố nhiều nơi

c)

tập trung ở núi

d)

ít loại sản phẩm

138.

Hoạt động công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh công nghiệp hiện đại

b)

phân bố đồng đều trên toàn lãnh thổ

c)

trung tâm công nghiệp chỉ ở đồng bằng

d)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia

139.

Ở nước ta, ngành công nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến là

a)

phân phối điện

b)

điện tử - tin học

c)

khai thác dầu

d)

khai thác than

140.

Nguồn năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

dầu mỏ

b)

than nâu

c)

gió

d)

than đá

141.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có quy mô lớn

b)

phân bố không đồng đều

c)

có cơ cấu ngành hiện đại

d)

tập trung ở miền núi

142.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai khoáng

b)

rất hiện đại

c)

có nhiều trung tâm

d)

ít sản phẩm

143.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

144.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

145.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

b)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

c)

giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

146.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng

b)

chỉ có chế biến

c)

chỉ có khai khoáng

d)

có ít ngành

147.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng

148.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?

a)

Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm

b)

Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển

c)

Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế

d)

Chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương

149.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp được phát triển từ lâu đời và có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất

b)

Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng

c)

Thuỷ điện luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta

d)

Chú trọng phát triển mạnh các nguồn năng lượng hoá thạch và thuỷ điện là xu hướng phát triển của ngành điện

150.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp

b)

Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước

151.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

152.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao

153.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm

154.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Chuyên sản xuất công nghiệp

b)

Có nhiều điểm dân cư sinh sống

c)

Có ranh giới địa lí xác định

d)

Chính phủ quyết định thành lập

155.

Khu công nghệ cao của nước ta hiện nay

a)

sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ cao

b)

xuất hiện ở hầu hết các đô thị trên khắp cả nước

c)

chỉ thu hút nhân lực công nghệ cao ở trong nước

d)

chỉ tập trung ưu tiên lĩnh vực công nghệ thông tin

156.

Hai vùng tập trung nhiều nhất khu công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ, ĐBSH

b)

Đông Nam Bộ, ĐBSCL

c)

ĐBSH, TD&MNBB

d)

Đông Nam Bộ, DHNTB

157.

Hai vùng tập trung nhiều nhất các trung tâm công nghiệp quy mô lớn ở nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ, ĐBSH

b)

ĐBSH, TD&MNBB

c)

Đông Nam Bộ, ĐBSCL

d)

Đông Nam Bộ, DHNTB

158.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết các trung tâm đều có nhiều ngành công nghiệp

b)

Trung tâm TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội có ý nghĩa quốc gia

c)

Nhiều trung tâm ra đời trong quá trình công nghiệp hoá

d)

Hải Phòng, Vũng Tàu, Cần Thơ là các trung tâm rất lớn