Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC CK1 TRẮC NGHIỆM

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Vaccine giúp phòng bệnh là do đâu?

a)

Vì vaccine chứa kháng thể. Khi đưa vaccine vào cơ thể sẽ kích thích tiểu cầu sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh và “ghi nhớ” lại kháng nguyên đó

b)

Vì vaccine chứa kháng nguyên. Khi đưa vaccine vào cơ thể sẽ kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh và “ghi nhớ” lại kháng nguyên đó.

c)

Vì vaccine chứa kháng thể. Khi đưa vaccine vào cơ thể sẽ kích thích bạch cầu sản sinh kháng nguyên chống lại mầm bệnh và “ghi nhớ” lại kháng thể đó.

d)

Vì vaccine chứa kháng nguyên. Khi đưa vaccine vào cơ thể sẽ kích thích hồng cầu sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh và “ghi nhớ” lại kháng nguyên đó.

2.

Máu gồm

a)

huyết tương và tế bào máu (hồng cầu, bạch cầu).

b)

huyết tương và tế bào máu (hồng cầu, tiểu cầu).

c)

huyết tương và tế bào máu (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu).

d)

huyết tương và tế bào máu (hồng cầu).

3.

Điền vào chỗ trống cho phù hợp.

“…(1)… là khả năng cơ thể nhận diện và ngăn cản sự xâm nhập của mầm bệnh (virus, vi khuẩn, nấm, kí sinh trùng), đồng thời chống lại mầm bệnh khi nó đã xâm nhập vào cơ thể. …(2)… là chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện và sinh ra các …(3)… tương ứng. Kháng thể là chất do bạch cầu tiết ra, có khả năng …(4)… với kháng nguyên.”

Thứ tự từ 1 đến 4 là:

a)

Miễn dịch, kháng nguyên, kháng thể, liên kết đặc hiệu.

b)

Liên kết đặc hiệu, miễn dịch, kháng nguyên, kháng thể.

c)

Kháng thể, kháng nguyên, miễn dịch, liên kết đặc hiệu.

d)

Kháng nguyên, miễn dịch, liên kết đặc hiệu, kháng thể.

4.

Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ

a)

sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim

b)

sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch

c)

sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch

d)

sức hút của lồng ngực khi hít vào vào và sức đẩy của tim

5.

Vaccine giúp phòng bệnh vì

a)

trong vaccine chứa kháng nguyên, giúp kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể đó

b)

trong vaccine chứa bạch cầu làm tăng sức đề kháng

c)

vaccine không có khả năng phòng bệnh

d)

vaccine giúp tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể

6.

Nối cột A và cột B cho phù hợp.

a)

1-b, 2-d, 3-a, 4-c.

b)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b.

c)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d.

d)

1-c, 2-d, 3-b, 4-a.

7.

Kháng thể là

a)

chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện

b)

các chất lạ

c)

các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước

d)

chất do bạch cầu tiết ra, có khả năng liên kết với kháng nguyên

8.

Nhóm máu là

a)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu

b)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng thể trong huyết tương

c)

sự phân loại một cách ngẫu nhiên

d)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết tương.

9.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự

a)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

c)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)
Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung
10.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý mấy điều sau?

1. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

2. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

3. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

4. Ăn nhiều muối trong khẩu phần ăn hàng ngày

5. Đảm bảo môi trường sống sạch sẽ

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

11.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG PHẢI bảo vệ sức khỏe hệ hô hấp?

a)

Vệ sinh nơi ở sạch sẽ, thông thoáng.

b)

Ăn chín, uống sôi.

c)

Xây dựng môi trường xanh – sạch – đẹp.

d)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

12.

Cho các phát biểu sau:

(1) Có lớp niêm mạc tiết chất nhày giúp cản bụi và vi khuẩn gây hại trong luồng không khí, đồng thời cũng giúp làm ẩm không khí trước khi vào phổi.

(2) Có nhiều lông mũi giúp ngăn cản bụi để làm sạch luồng không khí.

(3) Có lớp mao mạch dày đặc giúp làm ấm không khí trước khi vào phổi.

(4) Số lượng lông mũi nhiều và dài giúp làm ẩm không khí vào bên trong. 

Số phát biểu đúng về sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xoang mũi trong hệ hô hấp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Nối cột A và cột B cho phù hợp.

a)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b.

b)

 1-a, 2-b, 3-c, 4-d

c)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d.

d)

1-c, 2-d, 3-b, 4-a.

14.

Không khí sẽ di chuyển qua các cơ quan nào khi hít vào?

a)

Xoang mũi → Hầu (họng) → Thanh quản → Khí quản → Phế quản → Phổi.

b)

Xoang mũi → Hầu (họng) → Khí quản → Thanh quản → Phế quản → Phổi.

c)

Xoang mũi → Hầu (họng) → Thanh quản → Phế quản → Khí quản → Phổi.

d)

Xoang mũi → Hầu (họng) → Phế quản → Khí quản → Thanh quản → Phổi.

15.

Khói thuốc lá, ảnh hưởng đến

a)

không có ảnh hưởng gì

b)

chỉ người hút thuốc lá

c)

chỉ người tiếp xúc với khói thuốc lá

d)

cả người hút thuốc và người tiếp xúc với khói thuốc

16.

Các biện pháp phòng bệnh hô hấp sau: 

1. tiêm vắc xin 2. không hút thuốc 3. ăn uống đủ chất 

4. đeo khẩu trang 5. hút thuốc lá 6. tập thể dục, thể thao

Số biện pháp đúng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Hệ hô hấp bao gồm

a)

miệng và đường dẫn khí

b)

mũi và phổi

c)

đường dẫn khí và phổi

d)

đường dẫn khí và cơ hoành

18.

Đọc và nhận định các phát biểu sau đây:

(1) Quá trình hít vào đưa không khí giàu CO2 đi qua đường dẫn khí vào phổi và quá trình thở ra đưa không khí giàu O2 từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường.

(2) Trao đổi khí tại phế nang: O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang. 

(3) Hệ hô hấp giúp vận chuyển O2  từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào ra phế nang. 

(4) Cơ hoành có chức năng tham gia vào cử động hô hấp.

Có bao nhiêu phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Thanh quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí

c)

trao đổi khí 

d)

dẫn khí, phát âm

20.

Khí quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

phát âm

d)

trao đổi khí 

21.

 Phế quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

phát âm

c)

dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi

d)

trao đổi khí 

22.

Phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

phát âm

d)

trao đổi khí 

23.

 Cơ hoành có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

tham gia cử động hô hấp

d)

trao đổi khí 

24.

Xoang màng phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi

c)

chứa dịch và có áp suất âm giúp phổi không bị xẹp

d)

chứa dịch và có áp suất dương giúp phổi không bị xẹp

25.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào? Đếm số câu đúng 

1. Xoang mũi 2. Phổi 3. Miệng

4. Cơ hoành 5. Xoang màng phổi 6. Khí quản

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Chọn câu đúng:

1. Hệ hô hấp gồm đường dẫn khí và phổi.

2. Các cơ quan trong hệ hô hấp hoạt động riêng lẻ, không có mối liên quan nhau

3. Hít vào đưa không khí giàu O2

4. Trao đổi khí xảy ra ở ngoài môi trường

5. Thở ra đưa không khí giàu CO2

a)

1,3,5

b)

1,2,3

c)

1,4,5

d)

1,2,5

27.

 Đường dẫn khí trong hệ hô hấp, theo thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

b)

xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, cơ hoành, phế quản, phổi

c)

xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản, xoang màng phổi, phổi

d)

xoang mũi, hầu (họng), khí quản, thanh quản, phế quản, phổi

28.

Khói thuốc lá chứa, ngoại trừ:

a)

hàng ngàn hóa chất độc hại

b)

 chất gây nghiện 

c)

chất gây ung thư

d)

chất dinh dưỡng

29.

 Khói thuốc lá ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp, chọn ý đúng:

a)

giảm vận chuyển O2  máu 

b)

giảm vận chuyển CO2  máu 

c)

tăng vận chuyển O2  máu 

d)

 tăng vận chuyển CO2  máu 

30.

Tế bào máu tham gia vận chuyển O2 là:

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

tiểu cầu

d)

Tất cả tế bào máu

31.

Cho các phát biểu sau:

(1) Uống đủ nước mỗi ngày.

(2) Hạn chế ăn thức ăn chế biến sẵn chứa nhiều muối. 

(3) Vận động thể lực phù hợp.

(4) Không nhịn tiểu.

Số phát biểu đúng về biện pháp phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

4

32.

Môi trường trong cơ thể bao gồm

a)

máu, dịch mô và dịch bạch cầu.

b)

máu, kháng thể và dịch bạch huyết.

c)

máu, dịch mô và dịch bạch huyết.

d)

máu, kháng thể và dịch mô.

33.

Cân bằng môi trường trong cơ thể diễn ra khi những điều kiện vật lý, hóa học của môi trường trong dao động quanh

a)

một giá trị lớn nhất

b)

một giá trị nhỏ nhất.

c)

một giá trị cân bằng.

d)

một giá trị nhất định.

34.

Khi cả hai thận của bệnh nhân không đáp ứng được chức năng lọc máu để thải các chất độc, chất thừa ra khỏi cơ thể thì được gọi là suy thận giai đoạn cuối. Bác sĩ thường dùng phương pháp nào để điều trị cho bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối?

a)

Uống nước nhiều, tập thể dục, chạy thận nhân tạo.

b)

Mỗ thay thận, tán sỏi thân.

c)

Chạy thận nhân tạo, ghép thận.

d)

Tán sỏi tiết niệu, ghép thận.

35.

Khi môi trường trong bị …(1)... gây ra sự ...(2)...trong hoạt động của các tế bào và ...(3)… gây nên bệnh, thậm chí gây ra …(4)….

Thứ tự đúng để điền vào chỗ trống là:

a)

rối loạn → mất cân bằng  → các cơ quan → tử vong

b)

mất cân bằng → rối loạn → cơ thể → tử vong

c)

mất cân bằng → rối loạn → các cơ quan → tử vong

d)

rối loạn → mất cân bằng  → cơ thể → tử vong 

36.

Nguyên nhân có thể dẫn đến sỏi thận là

a)

tác dụng phụ của thuốc, kết tủa muối natri trong thận.

b)

uống ít nước, ăn ít muối.

c)

uống ít nước, kết tủa muối natri trong thận.

d)

uống không đủ nước, khiến nước tiểu quá đặc.

37.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan

a)

thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

b)

thận, ống thận, bóng đái.

c)

cầu thận, thận, bóng đái.

d)

thận, bóng đái, ống đái

38.

Tên một số bệnh về hệ bài tiết nước tiểu thường gặp là: 

a)

Viêm thận, viêm đường tiết niệu, sỏi thận, sỏi đường tiết niệu

b)

Viêm thận, viêm đường tiết niệu, viêm phế quản, loét dạ dày

c)

Viêm thận, viêm đường tiết niệu, viêm cơ, sỏi đường tiết niệu

d)

Viêm thận, viêm đường tiết niệu, viêm da, sỏi thận, sỏi mật

39.

Những biện pháp nào để phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết.

(1) Uống đủ nước mỗi ngày.

(2) Hạn chế ăn thức ăn chế biến sẵn chứa nhiều muối.

(3) Vận động thể lực phù hợp.

(4) Hút nhiều thuốc lá.

(5) Thức khuya thường xuyên và định kì.

(6) Không nhịn tiểu.

Đáp án đúng là:

a)

(1), (2), (3), (6)

b)

(1), (4), (5), (6)

c)

(1), (2), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

40.

Trong các điều kiện sau, có bao nhiêu loại thuộc điều kiện vật lý, hoá học của môi trường trong?

(1) Nhiệt độ. (2) Huyết áp. (3) PH. (4) Thành phần chất tan.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Nếu hàm lượng uric acid trong máu thường xuyên ở mức cao sẽ gây bệnh

a)

tim mạch.

b)

đái tháo đường.

c)

gout.

d)

béo phì.

42.

Nếu hàm lượng ……….. thường xuyên ở mức sẽ gây bệnh đái tháo đường.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

glucose trong nước tiểu

b)

glucose trong máu

c)

uric acid trong nước tiểu

d)

uric acid trong máu

43.

Khi môi trường trong bị …(1)... gây ra sự ...(2)...trong hoạt động của các tế bào và ...(3)… gây nên bệnh, thậm chí gây ra …(4)….

Thứ tự đúng để điền vào chỗ trống là:

a)

mất cân bằng → rối loạn → cơ thể → tử vong

b)

mất cân bằng → rối loạn → các cơ quan → tử vong

c)

rối loạn → mất cân bằng  → các cơ quan → tử vong

d)

rối loạn → mất cân bằng  → cơ thể → tử vong 

44.

Bài tiết là quá trình các chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá trình trao đổi chất trong cơ thể được 

a)

lọc và hấp thu.

b)

lọc và tái tạo.

c)

lọc và thải.

d)

hấp thu và thải.

45.

Sắp xếp các sản phẩm bài tiết theo thứ tự tương ứng với các cơ quan lần lượt là Da → Gan → Phổi → Thận:

(1) Khí CO2 (2) Mồ hôi (3) Nước tiểu (4) Bilirubin

a)

(4) → (2) → (1) →(3)

b)

(2) → (4) → (3) →(1) 

c)

(2) → (3) → (4) →(1)

d)

(2) → (4) → (1) →(3) 

46.

Sắp xếp các đơn vị chức năng sau theo thứ tự đi qua từ lúc tạo thành và thải ra của nước tiểu:

(1) Bể thận (2) Nephron (3) Ống dẫn nước tiểu (4) Ống đái (5) Bóng đái

a)

(1) → (2) → (3) →(5) →(4)

b)

(2) → (1) → (5) →(4) →(3) 

c)

(2) → (1) → (3) →(5) →(4)

d)

(2) → (1) → (3) →(4) →(5) 

47.

Khi nói đến các nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh hệ bài tiết nước tiểu, nguyên nhân nào chưa đúng:

a)

Nhiễm nấm.

b)

Viêm thận.

c)

Uống ít nước.

d)

Biến chứng đái tháo đường.

48.

Nước tiểu chính thức được tạo ra ở quá trình nào?

a)

Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận.

b)

Quá trình lọc máu ở cầu thận.

c)

Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải ở ống thận.

d)

Phối hợp tất cả các quá trình trên.

49.

Số mầm bệnh đúng có thể gây viêm thận, viêm đường tiết niệu

(1) Virus (2) Vi khuẩn (3) Nấm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

50.

Các sản phẩm thải cần được bài tiết phát sinh từ

a)

Các hoạt động trao đổi chất của tế bào và cơ thể

b)

Từ thoạt động tiêu hóa đưa vào cơ thể bình thường

c)

Quá trình hấp thụ lại các chất dinh dưỡng, các ion cần thiết

d)

Quá trình bài tiết tiếp các chất cặn bã, các chất thuốc, các ion thừa