Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập tự do sản xuất kinh doanh và một trong những nguyên nhân

a)

dẫn đến cạnh tranh

b)

tạo thế độc quyền

c)

triệt tiêu sự cạnh tranh

d)

xóa bỏ sự tăng trưởng

2.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là một đơn vị kinh tế độc lập có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau đã trở thành

a)

cơ sở xóa bỏ giàu nghèo

b)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

nền tảng thúc đẩy độc quyền

d)

tiêu chí san bằng lợi nhuận

3.

để dành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là một trong những nguyên nhân

a)

xoá bỏ sự tăng trưởng

b)

tạo ra độc quyền

c)

triệt tiêu sự cạnh tranh

d)

dẫn đến cạnh tranh

4.

do điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi chủ thể kinh tế khác nhau là một trong những nguyên nhân

a)

khủng hoảng tài chính

b)

dẫn đến cạnh tranh

c)

triệt tiêu sự khủng hoảng

d)

xoá bỏ sự độc quyền

5.

người sản xuất kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là nguyên nhân

a)

dẫn đến cạnh tranh

b)

xuất hiện sự bất bình đẳng

c)

thay đổi loại hình dịch vụ

d)

triệt tiêu sự khủng hoảng

6.

một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tưởng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất

b)

giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc nhân thân

d)

quan hệ tài sản

7.

trong nền kinh tế thị trường một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do sự khác nhau về

a)

quan hệ gia đình

b)

chính sách đối ngoại

c)

chất lượng sản phẩm

d)

chính sách hậu kiểm

8.

khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua và có khả năng mua trong một thời kỳ nhất định được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

dịch vụ

d)

tiêu thụ

9.

cung là khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán

a)

trong một thời gian nhất định

b)

để thu hồi vốn

c)

do bị cưỡng ép

d)

làm ăn thua lỗ

10.

hoạt động có mục đích có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu con người được gọi là

a)

bình ổn

b)

cạnh tranh

c)

lạm phát

d)

lao động

11.

thị trường lao động là nơi diễn ra các quan hệ thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương điều kiện làm việc trên cơ sở

a)

hợp đồng lao động

b)

tín dụng nhà nước

c)

cạnh tranh tự phát

d)

lao động tự do

12.

một trong những thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động trong hợp đồng lao động là

a)

xu hướng toàn cầu hoá

b)

về tiền lương

c)

loại bỏ sự đói nghèo

d)

về nội quy

13.

một trong những thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động trong hợp đồng lao động là về

a)

cách thức tiếp thị

b)

phương thức cạnh tranh

c)

giá cả vật tư

d)

điều kiện việc làm

14.

việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà

a)

pháp luật không cấm

b)

tập quán ràng buộc

c)

đạo đức chi phối

d)

lối sống ảnh hưởng

15.

việc làm là hoạt động tạo ra thu nhập mà không bị

a)

tịch thu

b)

Pháp Luật cấm

c)

gia đình cản

d)

kê biên

16.

những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp

b)

lao động

c)

việc làm

d)

sức lao động

17.

tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp

b)

lạm phát

c)

thu nhập

d)

khủng hoảng

18.

thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

vị trí

b)

việc làm

c)

vị thế

d)

chỗ ở

19.

khi người lao động trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm khi đó họ đang

a)

thất nghiệp

b)

trưởng thành

c)

phát triển

d)

tự tin

20.

trong nền kinh tế khi mức giá chung các hàng hóa dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát

b)

tiền tệ

c)

cung cầu

21.

khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số đều đó phản ánh lạm phát kinh tế đó ở mức độ

a)

vừa phải

b)

phi mã

c)

kh đáng kể

d)

siêu lạm phát

22.

trong nền kinh tế vi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

một con số

b)

kh đáng kể

c)

hai con số

d)

kh xác định

23.

trong nền kinh tế khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế ở mức

a)

vừa phải

b)

phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát tuyệt đối

24.

trong nền kinh tế khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hàng năm gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế đó lạm phát của nền kinh tế đó ở mức

a)

vừa phải

b)

siêu lạm phát

c)

phi mã

d)

tượng trưng

25.

trong nền kinh tế khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa dịch vụ từ

a)

hai con số

b)

kh đáng kể

c)

một con số trở lên

d)

mọi nghành hàng

26.

các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây

a)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

c)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

d)

khó khăn của chủ thể sản xuất

27.

những suy nghĩ hành động sáng tạo có tính khả thi có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

ý tưởng hội hoạ

c)

ý tưởng nghệ thuật

d)

ý tưởng kiến trúc

28.

ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ hành động sáng tạo có khả thi có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập

b)

nghệ thuật

c)

kinh doanh

d)

Công tác

29.

một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận

b)

tính sáng tạo

c)

tính nhân đạo

d)

tính xã hội

30.

một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

địa vị

b)

lợi nhuận

c)

quyền lực

d)

hợp tác

31.

một trong những lợi thế Nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê

b)

địa điểm kinh doanh

c)

địa điểm cư trú

d)

cạnh tranh đối thủ

32.

khi có được những điều kiện hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận là gì

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

mục tiêu kinh doanh

c)

cơ hội kinh doanh

d)

chiến lược kinh doanh

33.

khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện hoàn cảnh

a)

thuận lợi

b)

khó khăn

c)

Quốc tế

34.

khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

dễ sai lầm

b)

giảm sức cạnh tranh

c)

chủ động kinh doanh

d)

gia tăng nguy cơ phá sản

35.

một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

lo lắng

b)

bị động

c)

bi quan

d)

chủ động

36.

một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

năng lực việc nhóm

b)

năng lực thuyết trình

c)

năng lực lãnh đạo

d)

năng lực hùng biện

37.

năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây

a)

tích cực nâng cao trình độ

b)

nâng cao chuyên môn nghiệp vụ

c)

xây dựng chiến lược sản xuất

d)

tổ chức các phòng ban công ty

38.

việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây

a)

năng lực lãnh đạo

b)

năng lực quản lý

c)

năng lực chuyên môn

d)

năng lực học tập

39.

trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

nhu cầu của thị trường

b)

khả năng huy động các nguồn lực

c)

sự cạnh tranh giữa các chủ thể

d)

vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

40.

yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt

a)

có ưu thế vượt trội

b)

không có tính khả thi

c)

có tính mới mẻ độc đáo

d)

có lợi thế cạnh tranh

41.

việc hình thành ý tưởng kinh doanh có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung

a)

quyết định

b)

định hướng

c)

độc lập

d)

kiểm tra

42.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

thời gian sẽ thành công

b)

đóng góp cho nền kinh tế

c)

kinh doanh mặt hàng gì

d)

đóng góp cho gia đình

43.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

cách thức kinh doanh

b)

phản hồi của khách hàng

c)

hồ sơ kinh doanh

d)

giá trị thặng dư sản phẩm

44.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh

a)

xác định đối tượng kinh doanh

b)

xác định hình thức kinh doanh

c)

xác định mục tiêu kinh doanh

d)

xác lập quan hệ về lao động

45.

nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh

a)

xác định đối tượng khách hàng

b)

cụ thể mục tiêu kinh doanh

c)

xác định cách thức hoạt động

d)

cụ thể hoá về mặt cá nhân

46.

khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây

a)

tính mới mẻ

b)

tính khả thi

c)

tính cạnh tranh

d)

tính ôn hoà

47.

yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân

a)

sự đam mê

b)

kinh nghiệm

c)

hiểu biết

d)

vị trí địa lý

48.

nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh

a)

mở rộng hoạt động sản xuất

b)

dự kiến mở cửa hàng vật liệu

c)

cung cấp nguồn vật liệu

d)

phân phối vật liệu cho đại lý

49.

yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt

a)

hấp dẫn

b)

ổn định

c)

đúng thời điểm

d)

lỗi thời

50.

việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây

a)

năng lực học tập

b)

năng lực lãnh đạo

c)

năng lực quản lý

d)

năng lực đầu tư

51.

việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng rèn luyện kỹ năng nâng cao hiểu biết về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây

a)

năng lực trải nghiệm

b)

năng lực học tập

c)

năng lực sống thử

d)

năng lực lãnh đạo

52.

việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây

a)

năng lực chuyên môn

b)

năng lực giao tiếp

c)

năng lực thực hành

d)

năng lực sáng tạo

53.

việc một cá nhân áp dụng nguyên xi mô hình kinh doanh của người khác làm hoạt động kinh doanh của mình là chưa có năng lực kinh doanh nào dưới đây

a)

năng lực vận dụng

b)

năng lực lãnh đạo

c)

năng lực học hỏi

d)

năng lực học tập

54.

có kiến thức kỹ năng về ngành nghề lĩnh vực kinh doanh đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

năng lực chuyên môn

c)

năng lực nắm bắt cơ hội

d)

năng lực định hướng chiến lược

55.

biết đánh giá cơ hội kinh doanh lựa chọn và chấp cơ hội kinh doanh đó là biểu hiện cho năng lực của người kinh doanh

a)

năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

năng lực định hướng chiến lược

c)

năng lực chuyên môn

d)

năng lực nắm bắt cơ hội

56.

khi tiến hành hoạt động kinh doanh chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh

a)

năng lực quốc tế

b)

năng lực lãnh đạo

c)

năng lực giao tiếp

d)

năng lực làm việc nhóm

57.

biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh phân biệt cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

năng lực thiết lập quan hệ

b)

năng lực tổ chức lãnh đạo

c)

năng lực cá nhân

d)

năng lực phân tích và sáng tạo

58.

khi chủ doanh nghiệp luôn luôn chủ động nắm bắt cơ hội kinh doanh để từ đó đưa ra các quyết định điều hành công ty hợp lý nhất điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh

a)

năng lực sáng tạo

b)

năng lực thuyết trình

c)

năng lực sản xuất

d)

năng lực lãnh đạo

59.

có chiến lược kinh doanh rõ ràng biết xác định mục tiêu ngắn hạn dài hạn đó là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh

a)

năng lực trách nhiệm xã hội

b)

năng luật chuyên môn

c)

năng lực định hướng chiến lược

d)

năng lực nắm bắt cơ hội

60.

sự khéo léo chủ động trong giao tiếp đàm phán tự tin và biết kiểm soát cảm xúc giải quyết hài hòa các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh đó là biểu hiện năng lực nào của người kinh doanh

a)

năng lực thiết lập quan hệ

b)

năng lực cá nhân

c)

năng lực tôt chức lãnh đạo

d)

năng lực phân tích và sáng tạo

61.

Đạo Đức Kinh doanh là nơi tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh đánh giá định hướng

a)

hành vi của các chủ thể

b)

điều tiết lãi suất

c)

dư luận xã hội

d)

quan điểm đạo đức

62.

tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh đánh giá định hướng hành vi của các chủ thể sản xuất kinh doanh là

a)

kiểm soát thị trường

b)

đạo đức kinh doanh

c)

dư luận xã hội

d)

quan điểm đạo đức

63.

Thực hiện đạo đức trong kinh doanh góp phần điều chỉnh

a)

chấm dứt tỉ lệ lạm phát

b)

hành vi của chủ thể kinh doanh

c)

sức mua của người tiêu dùng

d)

mức trợ cấp thất nghiệp

64.

Thực hiện đạo đức trong kinh doanh góp phần điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh xây dựng

a)

chính sách pháp luật

b)

mức trợ cấp thất nghiệp

c)

hệ thống lí luận

d)

lòng tin và uy tín

65.

Thực hiện đạo đức trong kinh doanh góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh đẩy mạnh hợp tác và đầu tư để

a)

định hướng dư luận xã hội

b)

tạo ra lợi nhuận

c)

thao túng tâm lí

d)

đầu cơ tích trữ hàng hóa

66.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh của các chủ thể là

a)

giữ chữ tín

b)

chia sẻ bí quyết kinh doanh

c)

thao túng tâm lí

d)

đầu cơ tích trữ hàng hóa

67.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh của các chủ thể là tôn trọng và

a)

kiềm chế tỉ lệ lạm phát

b)

thao túng thị trường

c)

vệ lợi ích của khách hàng

d)

cách thức phân chia lợi nhuận

68.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh của các chủ thể là tôn trọng và

a)

thay đổi địa bàn sản xuất

b)

chủ động mở rộng thị trường

c)

cắt giảm ngân sách nhà nước

d)

bảo vệ lợi ích của người lao động

69.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh của các chủ thể là

a)

tuân thủ quy định của pháp luật

b)

loại bỏ quy tắc của cộng đồng

c)

thay đổi chiến lược kinh doanh

d)

tự do khai thác khoáng sản

70.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh khi chủ thể tiến hành kinh doanh phải

a)

kinh doanh đúng ngành nghề

b)

công khai lợi nhuận thường niên

c)

thay đổi gia nước ngoài

d)

điều chỉnh địa bàn sản xuất

71.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

đầu tư chứng khoán

b)

cải chính thông tin

c)

huy động nguồn vốn

d)

bảo vệ môi trường

72.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể kinh tiến hành kinh doanh phải

a)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng kí

b)

công khai lợi nhuận thường niên

c)

thay đổi địa bàn đầu tư

d)

mở rộng quy mô thị trường

73.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh và các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

kinh doanh đúng ngành nghề

b)

chuyển giao bí quyết kinh doanh

c)

thuê chuyên gia nước ngoài

d)

thay đổi địa bàn sản xuất

74.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

mở rộng quy mô

b)

ứng dụng trí tuệ nhân tạo

c)

bảo vệ môi trường

d)

mở rộng quy mô sản xuất

75.

một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

sử dụng nhân lực trình độ cao

b)

bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng

c)

thay đổi loại hình doanh nghiệp

d)

trợ giá cho vùng khó khăn

76.

nội dung nào sau đây không thể trách nhiệm của công dân trong kinh doanh

a)

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

b)

bảo vệ môi trường

c)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng kí

d)

đầu cơ thao túng thị trường

77.

nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong kinh doanh

a)

tự học tập trung nâng cao

b)

tuân thủ quy định của pháp luật

c)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng kí

d)

bảo vệ quyền lợi người lao động

78.

theo quy định của pháp luật các doanh nghiệp không được thực hiện việc làm nào sau đây

a)

tự ý chôn lấp chất rắn

b)

kinh doanh đúng ngành nghề

c)

tự bảo vệ cảnh quan

d)

nộp thuế theo quy định

79.

theo quy định của pháp luật các doanh nghiệp không được thực hiện việc làm nào sau đây

a)

kinh doanh đúng ngành nghề

b)

chủ động tìm kiếm thị trường

c)

mở rộng quy mô sản xuất

d)

sản xuất hàng kém chất lượng

80.

theo quy định của pháp luật khi tiến hành hoạt động kinh doanh mọi người dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

xây dựng nguồn quỹ phúc lợi

b)

giúp đỡ người già neo đơn

c)

sử dụng chuyên gia cao cấp

d)

bảo vệ an ninh quốc gia

81.

theo quy định của pháp luật khi tiến hành hoạt động kinh doanh mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

bảo vệ môi trường

b)

tham gia hoạt động từ thiện

c)

lập kế hoạch tài chính

d)

đào tạo chuyên gia cao cấp

82.

trong nền kinh tế thị trường một trong những vai trò của tiêu dùng là

a)

đầu ra của sản phẩm

b)

loại bỏ lợi ích kinh tế

c)

nâng cao trình độ văn hóa

d)

điều tiết dư luận xã hội

83.

trong nền kinh tế thị trường một trong những vai trò của tiêu dùng là tạo động lực thúc đẩy

a)

tăng trưởng và phát triển

b)

khủng hoảng thừa

c)

lạm phát gia tăng

d)

thay đổi quan điểm xã hội

84.

trong nền kinh tế thị trường một trong những vai trò của tiêu dùng là góp phần

a)

định hướng cho sản xuất

b)

gia tăng lạm phát

c)

định hướng dư luận xã hội

d)

gia tăng khủng hoảng

85.

nét đẹp trong thói quen tập quán tiêu dùng của cá nhân cộng đồng hình thành phát triển qua thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng là

a)

sản xuất vật chất

b)

văn hóa tiêu dùng

c)

phát triển kinh tế

d)

quan điểm xã hội

86.

một trong những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng ở nước ta là nhà nước ban hành chính sách pháp luật bảo vệ

a)

người sản xuất người tiêu dùng

b)

các phong tục truyền thống

c)

các giá trị văn hóa xã hội

d)

những tập quán tốt đẹp

87.

một trong những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng ở nước ta là các doanh nghiệp phải

a)

cung ứng sản phẩm có chất lượng

b)

công khai lợi nhuận thường niên

c)

thay đổi chuyên gia nước ngoài

d)

điều chỉnh địa bàn sản xuất

88.

một trong những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng ở nước ta là các doanh nghiệp phải

a)

thay đổi phương thức điều hành

b)

mở rộng thị trường quốc tế

c)

kinh doanh đúng ngành nghề

d)

điều chỉnh địa bàn sản xuất

89.

theo quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

tuyển dụng chuyên gia cao cấp

b)

nhập không nguyên liệu tự nhiên

c)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

d)

tham ra xây nhà tình nghĩa

90.

theo quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

chuyển giao bí quyết kinh doanh

c)

nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

d)

mở rộng thị trường xuất khẩu

91.

theo quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng mọi công dân tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

kinh doanh đúng ngành nghề

b)

chuyển giao bí quyết kinh doanh

c)

thuê chuyên gia nước ngoài

d)

thay đổi địa bàn sản xuất

92.

theo quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng mọi công dân tham gia hoạt động sản xuất doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên

b)

tham gia các hoạt động nhân tạo

c)

cấp vốn cho người nghèo

d)

mở rộng quy mô sản xuất

93.

theo quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng mọi công dân tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây

a)

bảo vệ quốc phòng an ninh

b)

trợ giá cho vùng khó khăn

c)

kiểm soát ngân sách quốc gia

d)

đồng loạt nâng cao sản phẩm

Similar Resources on Wayground