wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Ngân Hàng

Total questions: 175

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng (a)   một hoặc một số dịch vụ sau đây: nhận tiền gửi, cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.

2.

Đâu không phải là yếu tố dẫn đến tính đặc thù, nhạy cảm, tác động mạnh đến nền kinh tế của hoạt động ngân hàng?

a)

Tâm lý người gửi tiền

b)

Tính liên kết hệ thống

c)

Đối tượng kinh doanh là tiền tệ

3.

Tổ chức cá nhân cho vay tiền với tổ chức cá nhân khác có được coi là hoạt động ngân hàng không?

a)

b)

Không

4.

Ngân hàng là…

a)

Tổ chức trung gian tài chính

b)

Có hoạt động ngân hàng

c)

Tổ chức phát hành tiền

d)

Có hoạt động ngân hàng và cho thuê tài chính

5.

Cấu trúc hệ thống ngân hàng Việt Nam được chia thành mấy cấp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Đâu không phải là hoạt động ngân hàng?

a)

Cấp tín dụng

b)

Nhận tiền gửi

c)

Kinh doanh bảo hiểm

d)

Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

7.

Chức năng quản lý nhà nước của ngân hàng nhà nước Việt Nam?

a)

Tham gia xây dựng chiến lược và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước

b)

Đại lý, thực hiện các dịch vụ ngân hàng cho Kho bạc Nhà nước

c)

Tổ chức in tiền

d)

Tổ chức, điều hành và phát triển thị trường tiền tệ

8.

Vị trí pháp lý của ngân hàng nhà nước Việt Nam? 2 vị trí?

4 lines
9.

Đâu không phải chức năng của ngân hàng nhà nước Việt Nam trong vai trò ngân hàng trung ương của Việt Nam?

a)

Phát hành tiền

b)

Ngân hàng của các tổ chức tín dụng

c)

Cho cá nhân vay tiền

d)

Ngân hàng làm dịch vụ tiền tệ cho Chính phủ

10.

Chức năng ngân hàng trung ương của ngân hàng nhà nước Việt Nam?

a)

Tổ chức, quản lý, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia, cung ứng dịch vụ thanh toán cho các ngân hàng

b)

Xây dựng chính sách tiền tệ QG trình Chính phủ

c)

Kiểm tra, thanh tra hoạt động ngân hàng

d)

Cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngân hàng

11.

Vốn pháp định của NHNN Việt Nam được (a)   cấp

12.

Tư cách pháp nhân của ngân hàng nhà nước thể hiện ở?

a)

Tự chủ về vốn

b)

Nhân danh chính mình tham gia các quan hệ pháp luật

c)

Thuộc sở hữu tư nhân

d)

Cơ cấu tổ chức không tập trung

13.

Kể tên 7 khoản thu của ngân hàng nhà nước Việt Nam?

4 lines
14.

Kể tên 7 khoản chi của ngân hàng nhà nước Việt Nam?

4 lines
15.

Nguyên tắc cho vay cầm cố giấy tờ có giá?

a)

Được bảo đảm bằng các GTCG đủ tiêu chuẩn

b)

Được đảm bảo bằng GTCG do chính TCTD đó phát hành

c)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích và cam kết hoàn trả đầy đủ, đúng hạn cả gốc lần lãi

d)

Cho vay dài hạn

16.

Đâu không phải là hình thức tái cấp vốn?

a)

Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố giấy tờ có giá

b)

Chiết khấu giấy tờ có giá

c)

Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng

d)

Cho vay đặc biệt

17.

Tổ chức tín dụng có được vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của chính mình phát hành hay không?

a)

b)

Không

18.

Trong hoạt động tái cấp vốn giấy tờ có giá được chiết khấu có thể được phát hành bằng ngoại tệ không?

a)

b)

Không

19.

Tổ chức tín dụng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt có được vay cầm cố giấy tờ có giá hay không?

a)

b)

Không

20.

Đâu không phải là đối tượng of nghiệp vụ thị trường mở?

a)

TCTD

b)

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

c)

TCTC vi mô

d)

Quỹ tín dụng nhân dân

21.

(a)   quyết định tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

22.

TCTD không thực hiện tỷ lệ dự trữ bắt buộc?

4 lines
23.

Đâu không phải là hoạt động tín dụng của ngân hàng nhà nước Việt Nam?

a)

Cho vay

b)

Bảo lãnh

c)

Tạm ứng cho NSNN

d)

Mở tài khoản

24.

NHNN cho TCTD cho vay ngắn hạn dưới hình thức (a)  

25.

Ngân hàng nhà nước tạo ứng cho ngân sách trung ương trong trường hợp nào?

a)

Xử lý thâm hụt tạm thời

b)

Bội chi ngân sách

c)

Bội thu ngân sách

26.

NHNN (a)   cho TCTD vay vốn nước ngoài theo chỉ định của Thủ tướng CP.

27.

Ngân hàng nhà nước thực hiện cấp tín dụng đối với mọi đối tượng

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Đâu không phải là hoạt động thanh toán và ngân quỹ của ngân hàng nhà nước?

a)

Mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản NHNN, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế

b)

Mở tài khoản và thực hiện giao dịch cho TCTD

c)

Mở tài khoản và làm đại lý cho Kho bạ NN trong việc tổ chức đấu thầu, phát hành, lưu ký, thanh toán tín phiếu kho bạc

d)

Cung ứng dịch vụ ngân quỹ qua thu, chi tiền cho chủ tài khoản, vận chuyển, kiếm đếm, phân loại và xử lý tiền trong lưu thông

e)

Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước

29.

Ngân hàng nhà nước cho vay đặc biệt đối với?

a)

TCTD mất khả năng chi trả

b)

TCTD có nguy cơ mất khả năng chi trả do sự cố nghiêm trọng

c)

Doanh nghiệp gặp sự cố có nguy cơ phá sản

d)

Cho Kho bac NN vay để bù đắp bội chi

30.

Ngân hàng nhà nước thực hiện bảo lãnh cho tổ chức cá nhân vay vốn nước ngoài theo quyết định của thủ tướng chính phủ

a)

Đúng

b)

Sai

31.

TCTD là tổ chức kinh tế có tư cách (a)   , thực hiện một số or tất cả hoạt động ngân hàng.

32.

NHTM là tổ chức tín dụng hoạt động với mục tiêu

a)

lợi nhuận

b)

phi lợi nhuận

c)

thực hiện chính sách xoá đói giảm nghèo

d)

mục tiêu phát triển các HTX

33.

Ngân hàng HTX là ngân hàng của các (a)  

34.

TCTD là ngân hàng không thực hiện hoạt động nào?

a)

Nhận tiền gửi cá nhân

b)

Kinh doanh vàng

c)

Cho thuê tài chính

d)

Mở tài khoản thanh toán

35.

Ngân hàng thương mại Nhà nước thành lập dưới dạng (a)   , với 01 thành viên Nhà nước năm giữ 100% cổ phần.

36.

Quỹ tín dụng nhân dân thành lập dưới hình thức pháp lý?

a)

Công ty cổ phần

b)

Hợp tác xã

c)

Công ty TNHH

d)

Cả 3 phương án

37.

Nguyên tắc hoạt động của các Quỹ tín dụng hân dân?

a)

Tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm

b)

Hoạt động nhằm thực hiện chính sách KT-XH của Nhà nước

c)

Hoạt động nhằm thực hiện chính sách xoá đói giảm nghèo

d)

Hoạt động theo mục tiêu lợi nhuận

38.

Tại sao ngân hàng không được “Cho thuê tài chính”?

a)

Rủi ro vốn lớn

b)

Không được ký kết HĐ cho thuê

c)

Do hoạt động cho thuê không nhằm mục tiêu lợi nhuận

d)

Cho thuê tài chính là hoạt động cho thuê trung/ dài hạn

39.

TCTC vi mô hoạt động đáp ứng nhu cầu của hộ gia đình có thu nhập thấp và các doanh nghiệp (a)  

40.

TCTD có mức vốn pháp định cao nhất?

a)

Ngân hàng chính sách

b)

Quỹ tín dụng nhân dân

c)

Công ty cho thuê tài chính

d)

Công ty tài chính tổng hợp

41.

Mức vốn pháp định của TCTD do ai quyết định ban hành?

a)

Thống đốc NHNN

b)

Thỉ tướng CP

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

42.

Điều kiện thành lập TCTC về vốn: mức vốn (a)   bằng mức vốn pháp định.

43.

Khách hàng có thể thoả thuận lãi suất vay với TCTD không?

a)

b)

Không

44.

Đâu không phải là hoạt động huy động vốn của TCTD?

a)

Nhận tiền gửi và phát hành GTCG

b)

Vay của TCTD, tổ chức tài chính

c)

Nhận uỷ thác đầu tư

d)

Vay của NHNN

e)

Bảo lãnh ngân hàng

45.

TCTD có được dùng nguồn vốn huy động để thực hiện góp vốn, mua cổ phần không?

a)

b)

Không

46.

Các trường hợp KHÔNG được góp vốn mua cổ phần?

a)

Doanh nghiệp, TCTD khác là người có liên quan của cổ đông lớn, thành viên góp vốn của TCTD đó

b)

Doanh nghiệp, TCTD khác là cổ đông, thành viên góp vốn của TCTD đó

c)

Mức góp vốn bằng 10% vốn điều lệ của doanh nghiệp

d)

Tổng mức vốn góp của NHTM bằng 40% vốn điều lệ và quỹ dự trữ của NHTM đó

47.

Quỹ tín dụng nhân dân chỉ được tham gia góp vốn thành lập?

a)

Ngân hàng HTX

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Quỹ đầu tư

48.

Tổng mức vốn góp của NHTM phải nhỏ hơn hoặc bằng __% vốn điều lệ và quỹ dự trữ của NHTM đó.

a)

40

b)

50

c)

11

d)

30

49.

Giới hạn góp vốn, mua cổ phần của NHTM vào doanh nghiệp tối đa bằng bao nhiêu % vốn điều lệ của doanh nghiệp đó?

a)

11

b)

50

c)

10

d)

40

50.

Công ty tài chính chuyên ngành CHỈ được góp vốn thành lập loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Công tu quản lý nợ và khai thác tài sản

b)

Doanh nghiệp, quỹ đầu tư

c)

Ngân hàng HTX

d)

Ngân hàng thương mại

51.

Công ty tài chính tổng hợp CHỈ được góp vốn thành lập loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Công tu quản lý nợ và khai thác tài sản

b)

Doanh nghiệp, quỹ đầu tư

c)

Ngân hàng HTX

d)

Ngân hàng thương mại

52.

Chỉ NHTM mới được thực hiện hoạt động kinh doanh vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Pháp luật CẤM huy động vốn bằng hình thức kinh doanh vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mức phí bảo hiểm tiền gửi?

a)

0,15%

b)

15%

c)

1,5%

d)

0,5%

55.

TCTD nào không cần nộp quỹ bảo hiểm tiền gửi?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng chính sách

c)

Ngân hàng HTX

56.

Đâu không phải là điều kiện áp dụng KSĐB?

a)

Có nguy cơ mất khả năng chi trả

b)

Nợ không có khả năng thu hồi có nguy cơ mất khả năng thanh toán

c)

Lỗ luý kế của TCTD > 50% giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất

d)

02 năm liên tục bị xếp loại yếu kém theo quy định của NHNN

e)

Duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu

57.

Ngân hàng NN có thẩm quyền thành lập Ban kiểm soát đặc biệt?

a)

b)

Không

58.

Hoạt động chỉ đạo xây dựng phương án củng cố TCTD thuộc thẩm quyền của ai?

a)

Ban kiểm soát đặc biệt

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Thống đốc ngân hàng nhà nước

d)

Hội đồng quản trị

59.

Đâu KHÔNG phải là trường hợp giải thể TCTD?

a)

Không đề nghị gia hạn hoặc đề nghị gia hạn nhưng không được NHNN chấp thuận bằng văn bản khi hết thời hạn hoạt động

b)

Bị thu hồi Giấy phép

c)

Tự nguyện giải thể nếu có khả năng thanh toán hết nợ và được NHNN chấp thuận bằng văn bản

d)

Được can thiệp sớm hoặc được kiểm soát đặc biệt có TCTD tiếp nhận toàn bộ nghĩa vụ nợ

e)

Chấm dứt KSĐB

60.

TCTD phải tiến hành thanh lý tài sản trong trường hợp nào?

a)

TCTD bị tuyên bố phá sản

b)

TCTD giải thể

c)

Cả 2 trường hợp

d)

Không có trường hợp nào

61.

Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu?

a)

8%

b)

9%

c)

10%

d)

11%

62.

Bảo hiểm tiền gửi là sự bảo đảm (a)   cho người được bảo hiểm tiền gửi trong hạn mức trả tiền bảo hiểm khi tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả tiền gửi cho người gửi tiền hoặc phá sản.

63.

Bảo hiểm tiền gửi là bảo hiểm (a)  

64.

Bảo hiểm tiền gửi là bảo hiểm thương mại.

a)

Sai

b)

Đúng

65.

Hạn mức chi trả bảo hiểm tiền gửi?

a)

41 triệu

b)

50 triệu

c)

125 triệu

d)

121 triệu

66.

Tiền gửi của tổ chức có được bảo hiểm không?

a)

b)

Không

67.

Tiền gửi của cá nhân là thành viên HĐQT, HĐTV, BKS, (phó) TGĐ của TCTD có được bảo hiểm không?

a)

b)

Không

68.

Cá nhân sở hữ 4% vốn điều lệ tại TCTD có thuộc người được hưởng bảo hiểm tiền gửi không?

a)

b)

Không

69.

Có mấy hình thức tổ chức lại TCTD?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

70.

Thanh toán qua trung gian thanh toán là việc chi trả không tiến hành trực tiếp giữa người chi trả với người thụ hưởng mà thông qua việc (a)   cho các tổ chức trung gian.

71.

NHNN có phải tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán không?

a)

b)

Không

72.

Đâu không phải là hình thức dịch vụ thanh toán

a)

Séc

b)

Uỷ nhiệm thu/chi

c)

Thẻ

d)

L/C

e)

Giấy tờ có giá

73.

NHNN cung ứng dịch vụ thanh toán nào?

a)

Thanh toán liên ngân hàng

b)

Phân phối, sử dụng NSNN

c)

Cung ứng dịch vụ thanh toán cho thành viên là HTX

d)

Cá nhân thanh toán

74.

Cơ sở để thực hiện dịch vụ thanh toán là?

a)

Tài khoản

b)

Tổ chức tín dụng

c)

Tiền gửi tiết kiệm của cá nhân, tổ chức

d)

Thẻ ngân hàng

75.

Tổ chức nào KHÔNG được mở và quản lý tài khoản?

a)

NHNN

b)

Kho bạc NN

c)

TCTD là ngân hàng

d)

Quỹ tín dụng nhân dân

e)

TCTD phi ngân hàng

76.

Cá nhân dưới 15 tuổi có được mở tài khoản tại ngân hàng không?

a)

b)

Không

77.

Các cơ quan thu và các quỹ tài chính nhà nước thực hiện mở tài khoản ở đâu?

a)

Ngân hàng

b)

Kho bạc NN

c)

Ngân hàng NN

d)

Quỹ tín dụng nhân dân

78.

Hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại Thành phố Hồ Chí Minh có được mở tài khoản tại Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội không?

a)

Không

b)

79.

Quỹ xá hội, quỹ từ thiện có được mở tài khoản tại Quỹ tín dụng nhân dân không?

a)

b)

Không

80.

TCTD và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được mở tại khoản ở đâu?

a)

Ngân hàng

b)

Ngân hàng Nhà nước

c)

Quỹ tín dụng nhân dân

d)

Kho bạc NN

81.

Người lập và ký phát hành séc gọi là?

a)

Người ký phát

b)

Người bị ký phát

c)

Người thụ hưởng

d)

Người cung ứng séc

82.

Người sở hữu séc gọi là?

a)

Người ký phát

b)

Người bị ký phát

c)

Người thụ hưởng

d)

Người cung ứng séc

83.

Người có trách nhiệm thanh toán số tiền ghi trên séc gọi là?

a)

Người ký phát

b)

Người bị ký phát

c)

Người thụ hưởng

d)

Người cung ứng séc

84.

Điều kiện tờ séc được đảm bảo thanh toán

a)

Số dư trên tài khoản của chủ TK đủ để chi trả số tiền ghi trên séc

b)

Số dư trên tài khoản và hạn mức thấy chi đủ để trả cho số tiền ghi trên séc

c)

Tờ séc phải ghi rõ tên người thụ hưởng

d)

Khoản chi trả chỉ được thanh toán bằng tiền mặt

85.

Ai là chủ thể thực hiện cam kết bảo đảm thanh toán trong hoạt động bảo chi séc?

a)

Người ký phát

b)

Người bị ký phát

c)

Người thứ 3

d)

Người thụ hưởng

86.

Ai là chủ thể thực hiện cam kết bảo đảm thanh toán trong hoạt động bảo lãnh séc?

a)

Người ký phát

b)

Người bị ký phát

c)

Người thứ 3

d)

Người thụ hưởng

87.

Visa Card/ Master Card/ Amex Car là gì?

a)

Các loại thẻ

b)

Các công ty độc lập liên kết với các nhà cung cấp dịch vụ (trung gian thanh toán)

c)

Thẻ thanh toán bằng tiền mặt

d)

Thẻ phục vụ thanh toán quốc tế

88.

Thẻ ghi nợ là loại thẻ khấu trừ ngay lập tức vào tài khoản khi thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Thanh toán bằng thư tín dụng là hình thức uỷ nhiệm thanh toán qua NH theo đó việc thanh toán được tiến hành từ một khoản tiền được bên mua (a)   ở NH phục vụ mình để trả cho bên bán theo các chứng từ của bên bán về số lượng hàng hoá đã giao, dịch vụ đã cung ứng và các điều kiện của thư tín dụng.

90.

Tính lưỡng tính của L/C thể hiện ở?

a)

Vừa là hoạt động trung gian thanh toán, vừa là hoạt động cấp tín dụng

b)

Dùng cho thanh toán cả trong và ngoài nước

c)

Chứng từ thanh toán L/C hình thành trên cơ sở HĐ mua bán hàng hoá, dịch vụ

d)

Đảm bảo khả năng thanh toán, đồng thời không tạo rủi ro cho bên bán

91.

L/C hoạt động dựa trên chứng từ có nghĩa là chỉ cần có đủ chứng từ, tự tài khoản tiền thanh toán sẽ mở vào tài khoản người thụ hưởng, mà không liên quan đến bên còn lại

a)

Đúng

b)

Sai

92.

L/C có thể huỷ ngang được không?

a)

b)

Không

93.

Nhận tiền gửi là hoạt động nhận tiền của tổ chức, cá nhân dưới hình thức (a)   và hình thức nhận tiền gửi khác theo nguyên tắc có hoàn trả đầy đủ cả gốc lẫn lãi theo thoả thuận cho tổ chức, cá nhân người gửi tiền.

94.

Tiền gửi tiết kiệm là tiền gửi có kỳ hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Tiền gửi dài hạn?

a)

trên 60 tháng

b)

trên 18 tháng

c)

trên 12 tháng

d)

từ 12 - 60 tháng

96.

Cá nhân người không cư trú được gửi tiền bằng ngoại tệ.

a)

Sai

b)

Đúng

97.

Chỉ TCTD được phép hoạt động ngoại hối mới có thể nhận tiền gửi bằng ngoại tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

TCTD phi ngân hàng chỉ được nhận tiền gửi của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

GTCG là chứng nhận của TCTD phát hành để huy động vốn, trong đó xác nhận (a)   một khoản tiền trong một thời gian nhất định, điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kết khác giữa TCTD và người mua.

100.

Đối tượng của hoạt động phát hành GTCG là?

a)

GTCG

b)

tiền tệ

c)

nghĩa vụ trả nợ

d)

quyền đòi nợ

101.

Mệnh giá tối thiểu của GTCG do TCTD phát hành?

a)

100 nghìn

b)

10 nghìn

c)

1 triệu đồng

d)

50 nghìn

102.

TCTD phi ngân hàng chỉ được phát hành GTCG ngắn hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Bảo lãnh phát hành GTCG là việc tổ chức (a)   cam kết: mua một phần hay toàn bộ GTCG của TCTD để bán lại; hoặc mua số GTCG còn lại chưa được phân phối hết của TCTD phát hành; hoặc hỗ trợ việc phân phối GTCG.

104.

Đâu không phải là phương thức phát hành GTCG?

a)

Trực tiếp phát hành

b)

Đại lý phát hành

c)

Đấu thầu GTCG

d)

Bảo lãnh phát hành

e)

Cầm cố GTCG

105.

Thời hạn vay vốn giữa các TCTD?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

18 tháng

d)

6 tháng

106.

TCTD vay vốn NHNN trong các trường hợp?

a)

Tái cấp vốn

b)

Cho vay đặc biệt

c)

Tăng vốn lưu động

d)

Tăng vốn pháp định

107.

Cho vay là hình thức cấp tín dụng. Theo đó bên cho vay giao hoặc cam kết giao cho khách hàng 1 khoản tiền để sử dụng vào mục đích xác định, trong thời gian xác định; với nguyên tắc (a)   và theo thoả thuận.

108.

Cơ sở pháp lý quan trọng trong hoạt động cho vat của TCTD?

a)

Hợp đồng tín dụng

b)

Chủ thể

c)

Giấy phép hoạt động

d)

Thư đề nghị giao kết hợp đồng tín dụng (HĐ vay)

109.

Tại sao nói hoạt động cho vay của TCTD là hoạt động kinh doanh có điều kiện?

a)

TCTD phải có vốn pháp định

b)

TCTD phải được NHNN cấp Giấy phép hoạt động

c)

Hình thành trên cơ sở hợp đồng

d)

Phải chuyển giao tiền

110.

Thời hạn sử dụng vốn vay trung hạn

a)

1 năm

b)

1 - 5 năm

c)

5 năm

d)

trên 5 năm

111.

TCTD cho vay bằng có bảo lãnh bằng tín chấp có phải cho vay có bảo đảm bằng tài sản không?

a)

b)

Không

112.

Đâu không phải là điều kiện đối với bên vay?

a)

Năng lực pháp luật dân sự

b)

Nhu cầu vay vốn hợp pháp

c)

Phương án sử dụng vốn khả thi

d)

Có khả năng tài chính để tar nợ

e)

Vay ở TCTD có đủ điều kiện do pháp luật quy định

113.

Đối tượng của hợp đồng tín dụng luôn là vốn tiền tệ: tiền mặt & bút tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Hợp đồng tín dụng không nhất thiết phải được giao kết bằng văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Hợp đồng tín dụng là hợp đồng mẫu theo quy định tại Điều 405 BLDS.

a)

Sai

b)

Đúng

116.

Trong HĐTD có bảo đảm, nghĩa vụ hoàn trả tiền vay được bảo đảm bằng các biện pháp?

a)

Cầm cố

b)

Thế chấp

c)

Bảo lãnh của bên thứ 3

d)

Đặt cọc

e)

Tín chấp

117.

A cho B vay tiền có bảo đảm bằng nhà kho của B. Trong trường hợp HĐ vay vô hiệu và A đã chuyển tiền cho B. Hậu quả pháp lý?

a)

B phải hoàn trả số tiền đã nhận
Nhà kho chuyển thành tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ hoàn trả tiền của B.

b)

B chỉ có nghĩa vụ hoàn trả số tiền cho A.

c)

HĐ bảo đảm vô hiệu ngay khi HĐ vay vô hiệu

d)

Nhà kho chuyển thành tài sản của bên A

118.

Trong HĐTD không có bảo đảm, nghĩa vụ hoàn trả tiền vay dựa trên sự (a)  

119.

Sau thời điểm có hiệu lực của HĐTD, bên cho vay chậm giải ngân dẫn đến thiệt hại tính được bằng tiền cho bên vay. Hậu quả pháp lý?

a)

Bên cho vay phải bồi thường vi phạm hợp đồng + bồi thường thiệt hại.

b)

Bên cho vay bồi thường thiệt hại + thực hiện nghĩa vụ giải ngân của mình.

c)

Bên cho vay xin lỗi bên vay

d)

Hợp đồng tín dụng vô hiệu

120.

Hậu quả pháp lý khi 1 trong các bên trong hợp đồng vay không có đủ tư cách chủ thể?

a)

HĐ vô hiệu tương đối

b)

HĐ vô hiệu tuyệt đối

c)

Không ảnh hưởng gì nếu không có tranh chấp

d)

Ký kết HĐ khác

121.

HĐTD vô hiệu tương đối khi hợp đồng giao kết sai hình thức.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

HĐTD vô hiệu tuyệt đối khi vi phạm điều cấm của luật gây phương hại đến lợi ích chung

a)

Đúng

b)

Sao

123.

Tất cả các bên trong HĐ đều được yêu cầu Toà án tuyên bố vô hiệu hợp đồng.

a)

Sai

b)

Đúng

124.

Không được vay vốn để mua vàng miếng.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Không được vay vốn để trả nợ khoản vay nước ngoài hoặc trả nợ khoản cấp tín dụng

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Đâu không phải là điều kiện của tài sản bảo đảm

a)

Thuộc sở hữu hợp pháp, không có tranh chấp

b)

Được phép giao dịch

c)

Giá trị > Khoản vay

d)

Là động sản

127.

Một tài sản có được dùng để bảo đảm cho nhiều khoản vay không?

a)

b)

Không

128.

Xử lý tài sản bảo đảm khi bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Đâu không phải là trường hợp xử lý tài sản bảo đảm?

a)

Đến hạn thực hiện nghĩa vụ nhưng bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng

b)

Bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ

c)

Vi phạm điều khoản hợp đồng hoặc quy định pháp luật

d)

Tài sản bảo đảm bị hư hại do yếu tố khách quan

130.

Phương thức xử lý tài sản bảo đảm

a)

Bán đấu giá

b)

Bên nhận bảo đảm tự bán tài sản

c)

Bên nhận bảo đảm nhận tài sản thay cho việc thực hiện nghĩa vụ

d)

Bên có nghĩa vụ bán tài sản để trả nợ

e)

Phong toả tài sản

131.

TCTD có quyền chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước thời hạn trong trường hợp

a)

Khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật

b)

Vi phạm quy định trong thoả thuận cho vay/ HĐ bảo đảm

c)

TCTD đã thông báo trước cho khách hàng về việc chấm dứt

d)

Tài sản bảo đảm bị hư hại

132.

Mọi GTCG đều được phép chiết khấu.

a)

Sai

b)

Đúng

133.

Chiết khấu là hình thức cấp tín dụng thông qua việc ____ /____ các công cụ chuyển nhượng, GTCG khác của bên thụ hưởng trước khi đến hạn.

(a)  

134.

Chiết khấu có thời hạn là việc khách hàng (a)   GTCG sau một thời gian nhất định trước khi GTCG đến hạn thanh toán, với mức giá thoả thuận.

135.

Đối tượng chiết khấu trong nghiệp vụ chiết khấu GTCG gồm:

a)

Công cụ chuyển nhượng: hối phiếu đòi/nhận nợ; séc; các loại công cụ khác.

b)

GTCG: tín phiếu NHNN; trái phiếu CP/ được CP bảo lãnh/ chính quyền địa phương; kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu di TCTD phát hành; khác

c)

Cổ phần doanh nghiệp

d)

Thư tín dụng

136.

Điều kiện GTCG được chiết khấu

a)

Được phát hành hợp pháp, được phép giao dịch

b)

Thuộc sở hữu hợp pháp của khách hàng, không có tranh chấp, không sử dụng để cầm cố, bảo đảm cho nghĩa vụ khác

c)

Chưa đến hạn thanh toán

d)

Còn nguyên vẹn

e)

Tất cả phương án trên

137.

Điều kiện đối với thời hạn chiết khấu GTCG

a)

Dựa trên thoả thuận

b)

Không vượt quá thời hạn thanh toán còn lại của GTCG

c)

GTCG do TCTD phát hành, thời hạn max 1 năm

d)

Tất cả phương án trên

138.

Mức lãi suất và khoản tiền chiết khấu quá hạn cho TCTD ấn định tối đa bao nhiêu % lãi suất chiết khấu đã chiết khấu áp dụng trong thời hạn chiết khấu?

a)

150%

b)

100%

c)

200%

d)

250%

139.

Cho thuê tài chính là hoạt động cấp tín dụng (a)   trên cơ sở HĐ cho thuê tài chính; bên cho thuê tài chính mua tài sản cho thuê theo yêu cầu của bên thuê tài chính và nắm giữ quyền sở hữu đối với tài sản cho thuê trong suốt thời hạn thuê.

140.

Tổng số tiền thuê trong suốt thời gian thuê phải ___ giá trị tài sản thuê.

a)

lớn hơn hoặc bằng

b)

lớn hơn

c)

bằng

d)

nhỏ hơn hoặc bằng

e)

nhỏ hơn

141.

Ngân hàng được thực hiện nghiệp vụ cho thuê tài chính.

a)

Sai

b)

Đúng

142.

Tài sản cho thuê tài chính có thể là BĐS hoặc tài sản là nhà ở hình thành trong tương lai.

a)

Sai

b)

Đúng

143.

Hợp đồng cho thuê tài chính là HĐ không huỷ ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

HĐ cho thuê tài chính là hợp đồng không huỷ ngang trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Thời hạn bao thanh toán của TCTD

a)

1 năm

b)

180 ngày

c)

2 năm

d)

120 ngày

146.

Nghiệp vụ bao thanh toán chỉ phát sinh từ HĐ mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Đối tượng của hoạt động bao thanh toán có thể là tất cả các khoản thu và phải trả thương mại.

a)

Sai

b)

Đúng

148.

Khoản thu, phải trả phát sinh từ HĐ cung ứng dịch vụ trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng và bảo hiểm KHÔNG được bao thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Bảo lãnh ngân hàng là hình thức cấp tín dụng cho khách hàng thông qua việc TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc sẽ (a)   khi bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết.

150.

Khi Thoả thuận cấp bảo lãnh vô hiệu, TCTD vẫn phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Khi Cam kết bảo lãnh vô hiệu --> Thoả thuận cấp bảo lãnh vẫn có hiệu lực, đồng thời khách hàng yêu cầu bên nhận bảo lãnh cấp Thư bảo lãnh mới.

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Bảo lãnh vô điều kiện là việc bên nhận bảo lãnh phải thực hiện ngay nghĩa vụ khi bên nhận bảo lãnh show chứng từ.

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Hợp đồng dịch vụ bảo lãnh (= Thoả thuận cấp bảo lãnh) là hợp đồng giữa

a)

Bên bảo lãnh - Bên được bảo lãnh

b)

Bên bảo lãnh - Bên nhận bảo lãnh

c)

Bên nhận bảo lãnh - Bên được bảo lãnh

154.

Cam kết bảo lãnh là hợp đồng giữa

a)

Bên bảo lãnh - Bên được bảo lãnh

b)

Bên bảo lãnh - Bên nhận bảo lãnh

c)

Bên nhận bảo lãnh - Bên được bảo lãnh

155.

Hợp đồng có nghĩa vụ được bảo lãnh là hợp đồng giữa

a)

Bên bảo lãnh - Bên được bảo lãnh

b)

Bên bảo lãnh - Bên nhận bảo lãnh

c)

Bên nhận bảo lãnh - Bên được bảo lãnh

156.

Trong trường hợp đồng bảo lãnh, tổng số dư bảo lãnh phải lớn hơn __% vốn tự có của TCTD

a)

15

b)

12

c)

14

d)

13

157.

Bên bảo lãnh trong quan hệ bảo lãnh là?

a)

TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

b)

Tổ chức (gồm TCTD, chi nhánh NHNN), cá nhân là người cư trú

c)

Tổ chức, cá nhân có quyền thụ hưởng bảo lãnh

158.

Bên được bảo lãnh trong quan hệ bảo lãnh là?

a)

TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

b)

Tổ chức (gồm TCTD, chi nhánh NHNN), cá nhân là người cư trú

c)

Tổ chức, cá nhân có quyền thụ hưởng bảo lãnh

159.

Bên nhận bảo lãnh trong quan hệ bảo lãnh là?

a)

TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

b)

Tổ chức (gồm TCTD, chi nhánh NHNN), cá nhân là người cư trú

c)

Tổ chức, cá nhân có quyền thụ hưởng bảo lãnh

160.

Nghĩa vụ thanh toán các khoản thuế, các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước có phải là nghĩa vụ tài sản được bảo lãnh không?

a)

b)

Không

161.

HĐ dịch vụ bảo lãnh là căn cứ hình thành cam kết bảo lãnh.

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Cam kết bảo lãnh là bằng chứng thực hiện HĐ dịch vụ bảo lãnh.

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Khách hàng ký quỹ 100% giá trị bảo lãnh thì không cần ngân hàng bảo lãnh.

a)

Đúng

b)

Sai

164.

TCTD có thể là bên được bảo lãnh trong quan hệ bảo lãnh ngân hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

165.

Nghĩa vụ bảo lãnh có thể chấm dứt trong trường hợp TCTD đã thực hiện đúng cam kết bảo lãnh.

a)

Đúng

b)

Sai

166.

Thư tín dụng là cam kết (a)   của ngân hàng phát hành cho bên thụ hưởng về việc sẽ thanh toán trên cơ sở nhận được bộ chứng từ xuất trình phù hợp.

167.

Nghiệp vụ thư tín dụng là hình thức cấp tín dụng thông qua nghiệp vụ (a)   thư tín dụng

168.

Chỉ có TCTD mới có quyền thực hiện nghiệp vụ L/C

a)

Đúng

b)

Sai

169.

L/C hình thành trên cơ sở hợp đồng nhưng độc lập với HĐ cơ sở và hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

170.

L/C chỉ giao dịch bằng chứng từ và chỉ thanh toán căn cứ vào chứng từ.

a)

Đúng

b)

Sai

171.

TCTD nào không được thực hiện L/C?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng HTX

c)

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

d)

TCTD phi ngân hàng

172.

Trong phát hành thư tín dụng, khách hàng của ngân hàng phát hành là

a)

Bên đề nghị

b)

Ngân hàng xác nhận

c)

Bên thụ hưởng

d)

Ngân hàng thông báo

173.

Trong xác nhận tín dụng, khách hàng của ngân hàng xác nhận là

a)

Bên đề nghị

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Bên thụ hưởng

d)

Ngân hàng thông báo

174.

Trong hoàn trả thư tín dụng, khách hàng của ngân hàng hoàn trả là

a)

Bên đề nghị

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Bên thụ hưởng

d)

Ngân hàng thông báo

175.

Trong thương lượng thanh toán, khách hàng của ngân hàng thương lượng là

a)

Bên đề nghị

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Bên thụ hưởng

d)

Ngân hàng thông báo