wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sản xuất của cải vật chất

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao sản xuất của cải vật chất là cơ sở của đời sống xã hội loài người?

a)

Sản xuất của cải vật chất là điều kiện để tồn tại xã hội.

b)

Sản xuất của cải vật chất mở rộng là tiền đề, cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội.

c)

Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, bản thân con người ngày càng phát triển và hoàn thiện hơn.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

2.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là:

a)

Sản xuất kinh tế

b)

Thỏa mãn nhu cầu.

c)

Sản xuất của cải vật chất.

d)

Quá trình sản xuất.

3.

Xác định đúng đắn vai trò của sản xuất của cải vật chất có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp con người biết trân trọng giá trị của lao động và của cải vật chất của xã hội.

b)

Giúp con người giải thích nguồn gốc sâu xa của mọi hiện tượng kinh tế - xã hội, hiểu được nguyên nhân cơ bản của quá trình phát triển lịch sử xã hội loài người.

c)

Giúp cho chúng ta hiểu rõ hơn về sự sáng tạo và năng lực lao động vô tận của con người trong lịc sử phát triển lâu dài.

d)

a và c đúng, b sai.

4.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến sự tồn tại của xã hội?

a)

Cơ sở.

b)

Động lực.

c)

Đòn bẩy.

d)

Cả a, b, c đúng.

5.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?

a)

Quan trọng.

b)

Quyết định.

c)

Cần thiết.

d)

Trung tâm.

6.

Yếu tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?

a)

Sự phát triển sản xuất.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Đời sống vật chất, tinh thần.

d)

Cả a, b, c.

7.

Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động?

a)

Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động cụ thể có mục đích, có ý thức của con người.

b)

Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể, còn những người lao động khác nhau đều phải làm việc như nhau.

c)

Sức lao động là khả năng của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

d)

Cả a, b, c đều sai.

8.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

a)

Sức lao động.

b)

Lao động.

c)

Sản xuất của cải vật chất.

d)

Hoạt động.

9.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất.

b)

Hoạt động.

c)

Tác động.

d)

Lao động.

10.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?

a)

Sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động.

b)

Sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động.

c)

Sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.

d)

Sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.

11.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tài nguyên thiên nhiên

12.

Sức lao động là gì?

a)

Năng lực thể chất của con người.

b)

Năng lực tinh thần của con người.

c)

Năng lực thể chất và tinh thần của con người.

d)

Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.

13.

Vì sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định nhất trong yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?

a)

Vì sức lao động có tính sáng tạo.

b)

Vì sức lao động của mỗi người là không giống nhau.

c)

Vì suy đến cùng, trình độ phát triển của tư liệu sản xuất là phản ánh sức lao động sáng tạo của con người.

d)

Cả a, c đúng.

14.

Tư liệu sản xuất được chia thành những loại nào?

a)

Công cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng.

b)

Công cụ lao động, công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa.

c)

Công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng.

d)

Cả a, c đều đúng.

15.

Thế nào là cơ cấu kinh tế hợp lí?

a)

Là cơ cấu kinh tế phát huy được mọi tiềm năng nội lực của toàn bộ nền kinh tế

b)

Là cơ cấu kinh tế phù hợp với sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại

c)

Là cơ cấu kinh tế gắn với phân công lao động và hợp tác quốc tế

d)

Cả a, b, c đúng

16.

Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất?

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Công cụ lao động.

c)

Hệ thống bình chứa

d)

Kết cấu hạ tầng

17.

Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Cơ cấu vùng kinh tế.

18.

Tư liệu lao động được phân thành mấy loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

19.

Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

20.

Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.

b)

Tư liệu lao động.

c)

Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến, đặc biệt là công nghiệp hóa chất.

d)

Nguyên vật liệu nhân tạo.

21.

Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.

b)

Tư liệu lao động.

c)

Đối tượng lao động của các ngành giao thông vận tải.

d)

yếu tố nhân tạo.

22.

Đối với thợ may, đâu là đối tượng lao động?

a)

Máy khâu.

b)

Kim chỉ.

c)

Vải.

d)

Áo, quần.

23.

Đối với thợ mộc, đâu là đối tượng lao động?

a)

Gỗ.

b)

Máy cưa.

c)

Đục, bào.

d)

Bàn ghế.

24.

Phát triển kinh tế là gì?

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Cơ cấu kinh tế hợp lí.

c)

Tiến bộ công bằng xã hội.

d)

Cả a, b, c đúng.

25.

Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

a)

Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập.

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh; xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

26.

Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với cá nhân?

a)

Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập.

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh.....

27.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là mối quan hệ hữu cơ phụ thuộc và quy định lẫn nhau giữa các ngành kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế

b)

Là tổng thể mối quan hệ hữu cơ phụ thuộc và quy định lẫn nhau giữa các ngành kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế

c)

Là mối quan hệ hữu cơ phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các ngành kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế

d)

Là tổng thể mối quan hệ hữu cơ phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các ngành kin

28.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

29.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

30.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một hình thái kinh tế- xã hội

c)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

31.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

Cả a, b, c

32.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

33.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

34.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

35.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh t

36.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

37.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

38.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

Của CNTB độc quyền

39.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Cả a, b, c

40.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

41.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

42.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

43.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Trong thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

44.

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?

a)

Quân sự

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Cả a, b, c