Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về dữ liệu

Total questions: 53

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

2.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Cuộn phim

c)

Thẻ nhớ

d)

Xô, chậu

3.

Các hoạt động xử lý thông tin gồm?

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyền thông tin.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

4.

Thao tác ghi nhớ, cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lý

d)

Truyền.

5.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lý

d)

Truyền.

6.

Bàn phím, chuột, máy quét, webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra

b)

Bộ nhớ

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị vào

7.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

a)

Thông tin

b)

Dãy bít

c)

Số thập phân

d)

Các kí tự

8.

Một bít được biểu diễn bằng?

a)

Một chữ cái

b)

Một kí hiệu đặc biệt.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Chữ số bất kì

9.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nào sau đây là lớn nhất?

a)

Byte

b)

Gigabyte

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

10.

Bao nhiêu "Byte" tạo thành một "Kilobyte" ?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

11.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Bộ định tuyến

b)

Máy in

c)

Máy tính

d)

Máy qu

12.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Bộ định tuyến

b)

Máy in

c)

Máy tính

d)

Máy quét.

13.

Mạng máy tính bao gồm các thành phần?

a)

Mạng tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

15.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang Web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt Web

b)

Địa chỉ Web

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

16.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt Web?

a)

Cốc Cốc

b)

Mozilla FireFox

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

17.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi Virus.

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

d)

Một Website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

18.

Theo em thế nào là bệnh "Nghiện Internet" ? Trường hợp người bị "Nghiện Internet" có biểu hiện như thế nào?

4 lines
19.

Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài? Kể tên một số trang Web mà em thường khai thác để phục vụ cho việc học tập của mình.

4 lines
20.

Theo em dịch vụ thư điện tử có những ưu đi

4 lines
21.

Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài? Kể tên một số trang Web mà em thường khai thác để phục vụ cho việc học tập của mình.

4 lines
22.

Theo em dịch vụ thư điện tử có những ưu điểm và nhược điểm gì so với các phương thức liên lạc khác?

4 lines
23.

Phương án nào là thông tin:

a)

Nội dung của bản tin thời sự

b)

Các số trên tivi

c)

Sổ thu chi

d)

Giấy phép lái xe.

24.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

b)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

d)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

25.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

26.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

b)

Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

c)

Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

d)

Đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

27.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

b)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

28.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là

a)

MB

b)

KB

c)

GB

d)

Bit

29.

Chọn câu đúng

(a)  

30.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là

a)

MB

b)

KB

c)

GB

d)

Bit

31.

Chọn câu đúng

a)

1MB = 1024 Byte

b)

1 TB = 1024 MB

c)

1 GB = 1024KB

d)

1 TB = 1024 GB

32.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy Bít vì

a)

Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn

b)

Dãy bít đáng tin cậy hơn

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

33.

Khi mã hóa số 6 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 ta có kết quả sau:

a)

110

b)

001

c)

111

d)

000

34.

Mạng máy tính có lợi ích là

a)

Tìm kiếm thông tin phục vụ cho cuộc sống

b)

Mua bán và các giao dịch online

c)

Học tập và làm việc online

d)

Kết nối và chia sẻ thông tin, dữ liệu và các thiết bị trên mạng

35.

Trong các nhận định sau, nhận định nào KHÔNG PHẢI là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dụng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

c)

Cho phép chia sẻ dữ liệu tăng hiệu quả sử dụng

d)

Giảm chi phí khi dùng phần mềm

36.

Các thành phần của Mạng máy tính gồm

a)

Thiết bị kết nối, thiết bị đầu cuối

b)

Thiết bị không dây và thiết bị có dây.

c)

Thiết bị phát và thiết bị thu

d)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng

37.

Lợi ích của internet trong học tập là

a)

Tìm kiếm thông tin dễ dàng và nhanh chóng

b)

Giải trí mọi lúc mọi nơi

c)

Họp lớp trực tuyến qua zoom tiện lợi.

d)

Mua bán và các giao dịch online

38.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

b)

Không chấp nhận kết bạn và không Trả lời tin nhắn.

c)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và Trả lời tin

39.

Em sẽ làm gì?

a)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

b)

Không chấp nhận kết bạn và không Trả lời tin nhắn.

c)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và Trả lời tin nhắn ngay.

d)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi.

40.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về "từ khóa" khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

b)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

d)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

41.

Sóng Wifi được phát ra từ thiết bị nào?

a)

Bộ định tuyến không dây

b)

Bộ chuyển mạch

c)

Cáp quang.

d)

Switch

42.

WWW là viết tắt của World Ưide Web, tức là không gian lưu trữ tài nguyên, thông tin, tài liệu của mọi website trên toàn cầu. WWW do Sir Tim Berners Lee phát minh ra vào năm

a)

1992

b)

1990

c)

1991

d)

1989

43.

Website là tập hợp

a)

các trang web và được truy cập thông qua mạng wifi

b)

các địa chỉ truy cập và được truy cập thông qua mạng không dây

c)

các trang web liên quan và được truy cập thông qua một địa chỉ

d)

các dạng dữ liệu Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

44.

Địa chỉ của website là địa chỉ của

a)

trang chủ

b)

trang web

c)

nhà cung cấp dịch vụ internet

d)

nhà mạng

45.

Trình duyệt web là

a)

công cụ để vào mạng internet

b)

phần mềm ứng dụng để truy cập các website

c)

công cụ để truy cập các website

d)

phần mềm ứng dụng để truy cập vào trang chủ

46.

Chức năng của nút Home trên trang Web?

a)

Quay về trang chủ

b)

nội dung 1 bài báo

c)

Nút đóng trang We

47.

Chức năng của nút Home trên trang Web?

a)

Quay về trang chủ

b)

nội dung 1 bài báo

c)

Nút đóng trang Web

d)

Đến trang tiếp theo

48.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả gì?

a)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

b)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

c)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa .

d)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

49.

Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

a)

Họ và tên.

b)

Địa chỉ thư của phụ huynh.

c)

Địa chỉ nhà.

d)

Ngày sinh.

50.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người.

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Hay bị nhiễm virus, thư rác

d)

Chi phí thấp.

51.

Câu nào là SAI khi nói về thư điện tử?

a)

Chỉ có Máy tính (Laptop, máy tính để bàn) ta mới gửi được thư điện tử

b)

Có thể gửi thư điện tử mọi lúc, mọi nơi khi có thiết bị và có mạng internet.

c)

Thư điện tử gửi được cho nhiều người một lúc, gửi rất nhanh

d)

Để thực hiện gửi được thư điện tử, cần phải có địa chỉ người gửi và địa chỉ người nhận.

52.

Thư điện tử có những ưu điểm nào sau đây?

a)

Chi phí thấp, tiết kiệm thời gian, thuận tiện.

b)

Gửi thư chậm.

c)

Phải kết nối với mạng mới sử dụng được.

d)

Hay gặp phiền toái.

53.

Phương án nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Window Explorer

b)

Google

c)

Word

d)

Microsoft Excel