wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5 ON TAP HK I

Total questions: 202

Worksheet time: 3hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

city

a)

làng

b)

thành phố

c)

thị trấn

d)

nông thôn

2.

town

a)

ngôi làng

b)

thành phố

c)

thị trấn

d)

nông thôn

3.

countryside

a)

ngôi làng

b)

thành phố

c)

thị trấn

d)

nông thôn

4.

village

a)

ngôi làng

b)

thành phố

c)

thị trấn

d)

nông thôn

5.

pi_k

a)

m

b)

h

c)

n

d)

k

6.

an_mal

a)

e

b)

j

c)

i

d)

o

7.

table tennis

a)

bóng chày

b)

bóng chuyền

c)

bóng bàn

d)

bóng đá

8.

s_ndwich

a)

e

b)

i

c)

o

d)

a

9.

pan_a

a)

k

b)

d

c)

l

d)

r

10.

cla_s

a)

t

b)

d

c)

s

d)

a

11.

do_phin

a)

m

b)

n

c)

b

d)

l

12.

int_oduce

a)

s

b)

t

c)

u

d)

r

13.

ngôi nhà

(a)  

14.

căn hộ

(a)  

15.

tòa nhà, chung cư

(a)  

16.

tòa tháp

(a)  

17.

vùng nông thôn

(a)  

18.

"Australian" nghĩa là gì?

a)

người Anh

b)

người Úc

c)

người Mỹ

d)

người Việt Nam

19.

Đây là nước nào?

a)

America

b)

British

c)

Britain

d)

American

20.

Đây là nước nào?

a)

Japanese

b)

Britain

c)

Japan

d)

Vietnam

21.

Vietnamese

a)

Người Việt Nam

b)

Người Ma-lai-si-a

c)

Người Mỹ

d)

Người Úc

22.

American

a)

Người Việt Nam

b)

Người Ma-lai-si-a

c)

Người Mỹ

d)

Người Úc

23.

What nationality is she?

a)

She is Malaysian

b)

She is Malaysia

c)

He is Malaysian

d)

She is American

24.

Suft the Internet

a)

Chương trình

b)

Lướt Internet

c)

Cuộc khảo sát

25.

Go skating

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

26.

Go camping

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

27.

Do karate

a)

Đi bộ đường dài

b)

Tập võ karate

c)

Đi bơi

28.

What do you do in _________free time?

a)

my

b)

her

c)

your

29.

free / skating / Do / your / you / in / time ? / go

(a)  

30.

Nurse

a)

Điều dưỡng viên

b)

Bác sĩ

c)

Y tá

d)

Sĩ quan

31.

Kỹ sư

a)

Tailor

b)

Designer

c)

Police Officer

d)

Architect

32.

Dentist

a)

Nha sĩ

b)

Diễn viên

c)

Bồi bàn

d)

Giám đốc

33.

Điền 1 từ thích hợp:

I would like to become a ………………………………… because I like playing soccer so much.

(a)  

34.

phòng âm nhạc

(a)  

35.

thư viện

(a)  

36.

tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)

(a)  

37.

tầng 1.

(a)  

38.

tầng 2.

(a)  

39.

tầng 3.

(a)  

40.

làm dự

(a)  

41.

chơi trò chơi

(a)  

42.

chơi đàn ghi ta

(a)  

43.

hấp dẫn

(a)  

44.

Bản đồ

(a)  

45.

bút chì

(a)  

46.

bên cạnh

(a)  

47.

cục tẩy

(a)  

48.

thước kẻ

(a)  

49.

sổ

(a)  

50.

cái bàn

(a)  

51.

nhà hát

(a)  

52.

lê hội vui chơi

(a)  

53.

trung tâm thể thao.

(a)  

54.

nhảy múa quanh lửa trại.

(a)  

55.

chơi cầu lông

(a)  

56.

nông trại

(a)  

57.

sở thú

(a)  

58.

chơi tennis

(a)  

59.

xây dựng

(a)  

60.

chạy

(a)  

61.

"Australian" nghĩa là gì?

a)

người Anh

b)

người Úc

c)

người Mỹ

d)

người Việt Nam

62.

"Foreign" nghĩa là:

a)

thuộc văn hóa

b)

thân thiện

c)

thuộc nước ngoài

d)

năng động

63.

"Lake" nghĩa là gì?

a)

biển

b)

con sông

c)

núi rừng

d)

hồ nước

64.

Đâu là từ có nghĩa là "sáng dạ"?

a)

beautiful

b)

clever

c)

active

d)

helpful

65.

Đây là nước nào?

a)

America

b)

British

c)

Britain

d)

American

66.

"Cô ấy là một người rất thân thiện"

Từ "thân thiện" ở đây Tiếng Anh là gì?

a)

friendly

b)

friendship

c)

friendliness

d)

unfriendly

67.

Đây là nước nào?

a)

Japanese

b)

Britain

c)

Japan

d)

Vietnam

68.

"Personality" có nghĩa là gì?

a)

quốc tịch

b)

nhân cách

c)

màu sắc

d)

ngoại hình

69.

"Nationality" có nghĩa là:

a)

ngoại hình

b)

quốc tịch

c)

tiếng mẹ đẻ

d)

giới tính

70.

"Appearance" có nghĩa là:

a)

ngoại hình

b)

tự do

c)

tính cách

d)

quốc gia

71.

chơi đàn violin

(a)  

72.

lướt mạng

(a)  

73.

đi dạo.

(a)  

74.

tưới hoa.

(a)  

75.

luôn luôn

(a)  

76.


thường xuyên

(a)  

77.


Thường



(a)  

78.

thỉnh thoảng

(a)  

79.

hiếm khi

(a)  

80.

không bao giờ

(a)  

81.

xem phim hoạt hình

(a)  

82.

chơi đàn ghi ta

(a)  

83.

đi xe đạp của tôi




(a)  

84.

nghe nhạc




(a)  

85.

chơi bóng chuyền




(a)  

86.

đi bơi




(a)  

87.

chơi đàn piano




(a)  

88.

đi mua sắm




(a)  

89.

giầy trượt patin.

(a)  

90.

nấu ăn

(a)  

91.

Nhà thiết kế

a)

Designer

b)

Doctor

c)

Tailor

d)

Farmer

92.

Nurse

a)

Điều dưỡng viên

b)

Bác sĩ

c)

Y tá

d)

Sĩ quan

93.

Nhân viên văn phòng

a)

Officer

b)

Clerk

c)

Customer

d)

Worker

94.

Officer

a)

Cảnh sát

b)

Sĩ Quan

c)

Nhân viên văn phòng

d)

Thợ may

95.

Kỹ sư

a)

Tailor

b)

Designer

c)

Police Officer

d)

Architect

96.

Dentist

a)

Nha sĩ

b)

Diễn viên

c)

Bồi bàn

d)

Giám đốc

97.

Nhà báo

a)

Actor

b)

Cleaner

c)

Journalist

d)

Author

98.

Chef

a)

Đầu bếp trưởng

b)

Bồi bàn

c)

Đầu bếp

d)

Khách hàng

99.

Phi công

a)

Director

b)

Receptionist

c)

Pilot

d)

Police

100.

Monitor

a)

Tổ trưởng

b)

Bí thư

c)

Hiệu trưởng

d)

Lớp trưởng

101.

trường học

(a)  

102.

phòng âm nhạc

(a)  

103.

phòng máy tính

(a)  

104.

thư viện

(a)  

105.

phòng nghệ thuật

(a)  

106.

tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)

(a)  

107.

tầng 1.

(a)  

108.

tầng 2.

(a)  

109.

tầng 3.

(a)  

110.

đi lên cầu thang.

(a)  

111.

đi xuống cầu thang.

(a)  

112.

đi dọc cầu thang và rẽ trái.

(a)  

113.

đi dọc cầu thang và rẽ phải.

(a)  

114.

ở bên trái.

(a)  

115.

ở bên phải.

(a)  

116.

giáo viên

(a)  

117.

người viết văn.

(a)  

118.

thông minh.

(a)  

119.

chơi tennis.

(a)  

120.

chơi bóng chày.

(a)  

121.

làm dự

(a)  

122.

đọc sách

(a)  

123.

chơi trò chơi

(a)  

124.

đọc truyện

(a)  

125.

chơi đá bóng

(a)  

126.

chơi đàn ghi ta

(a)  

127.

vui vẻ

(a)  

128.

tốt cho làm việc

(a)  

129.

hấp dẫn

(a)  

130.

hữu ích

(a)  

131.

Nhảy

(a)  

132.

hát

(a)  

133.

vẽ

(a)  

134.

nhà khoa học

(a)  

135.

bơi lội

(a)  

136.

chơi cờ

(a)  

137.

Bạn bè

(a)  

138.

xem tivi

(a)  

139.

Ngủ

(a)  

140.

nghe nhạc

(a)  

141.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
142.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
143.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
144.

book

a)
b)
c)
d)
e)
145.

pencil

a)
b)
c)
d)
e)
146.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

147.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

148.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

149.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

150.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

151.
a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

152.

a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

153.

a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

eraser

154.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

155.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

156.

theatre

a)

thuỷ cung

b)

nhà hát

c)

khu cắm trại

d)

hội chợ giải trí

157.

khu cắm trại

a)

campsite

b)

aquarium

c)

funfair

d)

theatre

158.

Yes,.......

a)

we wes

b)

we ware

c)

we was

d)

we were

159.

funfair

a)

khu cắm trại

b)

thuỷ cung

c)

hội chợ giải trí

160.

aquarium

a)

nhà hát

b)

thuỷ cung

c)

hội chợ giải trí

d)

khu cắm trại

161.

Were you at the campsite yesterday? - No, .......

a)

No, we was.

b)

No, we were.

c)

No, we weren't.

162.

Yes,.....

a)

we wera

b)

we wee

c)

we weren't

d)

we were

163.

yesterday

a)

hôm qua

b)

hôm nay

c)

hôm trước

d)

hôm nọ

164.

anh, chị, em họ hàng

a)

aquarium

b)

cousin

c)

funfair

d)

yesterday

165.

together

a)

khu cắm trại

b)

thuỷ cung

c)

hội chợ

d)

cùng nhau

166.

what does he do in the morning?

He usually.............

a)

cooks dinner

b)

brushes my teeth

c)

does morning exercise

d)

watches tv

167.

what do you do in the afternoon?

I sometimes...............

a)

cook dinner

b)

brush my teeth

c)

watch tv

d)

do morning exercise

168.

fotne (Sắp xếp lại để có từ hoàn chỉnh)

(a)  

169.

evern(Sắp xếp để có từ hoàn chỉnh)

(a)  

170.

brush/I/my teeth./always/ (sắp xếp thành câu hoàn chỉnh)

(a)  

171.

what does she do in ______________ ?

( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

the morning

b)

the evening

c)

once a month

d)

the afternoon

172.

Trả lời câu hỏi sau :

what do you do in the evening ?

4 lines
173.

They usually ……… early and do morning exercise.

a)

gets up

b)

get up

c)

got up

d)

are getting up

174.

Mary often ……… TV after dinner with her parents.

a)

watch

b)

watching

c)

watchs

d)

watches

175.

Từ "usually" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

176.

Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

177.

Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

178.

Odd one out:

a)

always

b)

usually

c)

sometimes

d)

once a week

179.

He................... twice a week

a)

Watched TV

b)

Watch TV

c)

watches TV

d)

Watchs TV

180.

What __________your sister’s friend do in the afternoon?

a)

do

b)

does

c)

am

d)

is

181.

Chọn từ khác với từ còn lại

a)

travel

b)

bike

c)

bus

d)

car

182.

Chọn từ khác với từ còn lại

a)

get

b)

leave

c)

school

d)

start

183.

I went .... a trip with my family.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

184.

Âm ''a'' trong các từ dưới đây, từ nào khác với từ còn lại

a)

play

b)

Bay

c)

stay

d)

watch

185.

Âm ''i'' trong các từ dưới đây, từ nào khác với từ còn lại

a)

with

b)

nice

c)

trip

d)

did

186.

sắp xếp lại câu

train / went/ I / there /by

4 lines
187.

Chọn từ khác với từ còn lại

a)

walked

b)

went

c)

played

d)

enjoyed

188.

Chọn từ khác với từ còn lại

a)

had

b)

have

c)

did

d)

went

189.

bài tập về nhà

(a)  

190.

tập thể dục buổi sáng

(a)  

191.

It can fly in the sky.

a)

plane

b)

bike

c)

bus

d)

underground

192.

Chọn từ khác với từ còn lại

a)

this weekend

b)

tomorrow

c)

explore

d)

next month

193.

Chọn từ khác với từ còn lại

a)

trip

b)

by

c)

in

d)

on

194.

What will you do .... Ha long Bay?

a)

on

b)

of

c)

in

d)

at

195.

Where.... you go this weekend?

a)

did

b)

are

c)

will

d)

do

196.

I .... we will have a wonderful summer camp.

a)

take

b)

explore

c)

have

d)

think

197.

I think I’ll ............in the sea.

a)

swim

b)

explore

c)

build

d)

visit

198.

I think I’ll take a ....... trip around the islands.

a)

mountain

b)

boat

c)

swim

d)

train

199.

Sắp xếp lại câu

practice/ I / English / writing / emails / by / my/ friends/ to

4 lines
200.

main/ is / who/ character / the / and / Snow White/ in / the / seven Dwarfs?

4 lines
201.

go to (a)   (đi ngủ)

202.

bóng rổ

(a)