Font size
WorksheetsTA5 ON TAP HK I
Total questions: 202
Worksheet time: 3hrs 39mins
city
làng
thành phố
thị trấn
nông thôn
town
ngôi làng
thành phố
thị trấn
nông thôn
countryside
ngôi làng
thành phố
thị trấn
nông thôn
village
ngôi làng
thành phố
thị trấn
nông thôn
pi_k
m
h
n
k
an_mal
e
j
i
o
table tennis
bóng chày
bóng chuyền
bóng bàn
bóng đá
s_ndwich
e
i
o
a
pan_a
k
d
l
r
cla_s
t
d
s
a
do_phin
m
n
b
l
int_oduce
s
t
u
r
ngôi nhà
(a)
căn hộ
(a)
tòa nhà, chung cư
(a)
tòa tháp
(a)
vùng nông thôn
(a)
"Australian" nghĩa là gì?
người Anh
người Úc
người Mỹ
người Việt Nam
Đây là nước nào?
America
British
Britain
American
Đây là nước nào?
Japanese
Britain
Japan
Vietnam
Vietnamese
Người Việt Nam
Người Ma-lai-si-a
Người Mỹ
Người Úc
American
Người Việt Nam
Người Ma-lai-si-a
Người Mỹ
Người Úc
What nationality is she?
She is Malaysian
She is Malaysia
He is Malaysian
She is American
Suft the Internet
Chương trình
Lướt Internet
Cuộc khảo sát
Go skating
Đi câu cá
Đi mua sắm
Đi cắm trại
Đi trượt tuyết
Go camping
Đi câu cá
Đi mua sắm
Đi cắm trại
Đi trượt tuyết
Do karate
Đi bộ đường dài
Tập võ karate
Đi bơi
What do you do in _________free time?
my
her
your
free / skating / Do / your / you / in / time ? / go
(a)
Nurse
Điều dưỡng viên
Bác sĩ
Y tá
Sĩ quan
Kỹ sư
Tailor
Designer
Police Officer
Architect
Dentist
Nha sĩ
Diễn viên
Bồi bàn
Giám đốc
Điền 1 từ thích hợp:
I would like to become a ………………………………… because I like playing soccer so much.
(a)
phòng âm nhạc
(a)
thư viện
(a)
tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)
(a)
tầng 1.
(a)
tầng 2.
(a)
tầng 3.
(a)
làm dự
(a)
chơi trò chơi
(a)
chơi đàn ghi ta
(a)
hấp dẫn
(a)
Bản đồ
(a)
bút chì
(a)
bên cạnh
(a)
cục tẩy
(a)
thước kẻ
(a)
sổ
(a)
cái bàn
(a)
nhà hát
(a)
lê hội vui chơi
(a)
trung tâm thể thao.
(a)
nhảy múa quanh lửa trại.
(a)
chơi cầu lông
(a)
nông trại
(a)
sở thú
(a)
chơi tennis
(a)
xây dựng
(a)
chạy
(a)
"Australian" nghĩa là gì?
người Anh
người Úc
người Mỹ
người Việt Nam
"Foreign" nghĩa là:
thuộc văn hóa
thân thiện
thuộc nước ngoài
năng động
"Lake" nghĩa là gì?
biển
con sông
núi rừng
hồ nước
Đâu là từ có nghĩa là "sáng dạ"?
beautiful
clever
active
helpful
Đây là nước nào?
America
British
Britain
American
"Cô ấy là một người rất thân thiện"
Từ "thân thiện" ở đây Tiếng Anh là gì?
friendly
friendship
friendliness
unfriendly
Đây là nước nào?
Japanese
Britain
Japan
Vietnam
"Personality" có nghĩa là gì?
quốc tịch
nhân cách
màu sắc
ngoại hình
"Nationality" có nghĩa là:
ngoại hình
quốc tịch
tiếng mẹ đẻ
giới tính
"Appearance" có nghĩa là:
ngoại hình
tự do
tính cách
quốc gia
chơi đàn violin
(a)
lướt mạng
(a)
đi dạo.
(a)
tưới hoa.
(a)
luôn luôn
(a)
thường xuyên
(a)
Thường
(a)
thỉnh thoảng
(a)
hiếm khi
(a)
không bao giờ
(a)
xem phim hoạt hình
(a)
chơi đàn ghi ta
(a)
đi xe đạp của tôi
(a)
nghe nhạc
(a)
chơi bóng chuyền
(a)
đi bơi
(a)
chơi đàn piano
(a)
đi mua sắm
(a)
giầy trượt patin.
(a)
nấu ăn
(a)
Nhà thiết kế
Designer
Doctor
Tailor
Farmer
Nurse
Điều dưỡng viên
Bác sĩ
Y tá
Sĩ quan
Nhân viên văn phòng
Officer
Clerk
Customer
Worker
Officer
Cảnh sát
Sĩ Quan
Nhân viên văn phòng
Thợ may
Kỹ sư
Tailor
Designer
Police Officer
Architect
Dentist
Nha sĩ
Diễn viên
Bồi bàn
Giám đốc
Nhà báo
Actor
Cleaner
Journalist
Author
Chef
Đầu bếp trưởng
Bồi bàn
Đầu bếp
Khách hàng
Phi công
Director
Receptionist
Pilot
Police
Monitor
Tổ trưởng
Bí thư
Hiệu trưởng
Lớp trưởng
trường học
(a)
phòng âm nhạc
(a)
phòng máy tính
(a)
thư viện
(a)
phòng nghệ thuật
(a)
tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)
(a)
tầng 1.
(a)
tầng 2.
(a)
tầng 3.
(a)
đi lên cầu thang.
(a)
đi xuống cầu thang.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ trái.
(a)
đi dọc cầu thang và rẽ phải.
(a)
ở bên trái.
(a)
ở bên phải.
(a)
giáo viên
(a)
người viết văn.
(a)
thông minh.
(a)
chơi tennis.
(a)
chơi bóng chày.
(a)
làm dự
(a)
đọc sách
(a)
chơi trò chơi
(a)
đọc truyện
(a)
chơi đá bóng
(a)
chơi đàn ghi ta
(a)
vui vẻ
(a)
tốt cho làm việc
(a)
hấp dẫn
(a)
hữu ích
(a)
Nhảy
(a)
hát
(a)
vẽ
(a)
nhà khoa học
(a)
bơi lội
(a)
chơi cờ
(a)
Bạn bè
(a)
xem tivi
(a)
Ngủ
(a)
nghe nhạc
(a)
pen
ruler
eraser
book
pencil
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
book
rubber
pen
pencil
ruler
book
rubber
pen
pencil
ruler
book
rubber
pen
pencil
eraser
rubber
book
pen
pencil
ruler
rubber
book
pen
pencil
ruler
theatre
thuỷ cung
nhà hát
khu cắm trại
hội chợ giải trí
khu cắm trại
campsite
aquarium
funfair
theatre
Yes,.......
we wes
we ware
we was
we were
funfair
khu cắm trại
thuỷ cung
hội chợ giải trí
aquarium
nhà hát
thuỷ cung
hội chợ giải trí
khu cắm trại
Were you at the campsite yesterday? - No, .......
No, we was.
No, we were.
No, we weren't.
Yes,.....
we wera
we wee
we weren't
we were
yesterday
hôm qua
hôm nay
hôm trước
hôm nọ
anh, chị, em họ hàng
aquarium
cousin
funfair
yesterday
together
khu cắm trại
thuỷ cung
hội chợ
cùng nhau
what does he do in the morning?
He usually.............
cooks dinner
brushes my teeth
does morning exercise
watches tv
what do you do in the afternoon?
I sometimes...............
cook dinner
brush my teeth
watch tv
do morning exercise
fotne (Sắp xếp lại để có từ hoàn chỉnh)
(a)
evern(Sắp xếp để có từ hoàn chỉnh)
(a)
brush/I/my teeth./always/ (sắp xếp thành câu hoàn chỉnh)
(a)
what does she do in ______________ ?
( có thể chọn nhiều đáp án )
the morning
the evening
once a month
the afternoon
Trả lời câu hỏi sau :
what do you do in the evening ?
They usually ……… early and do morning exercise.
gets up
get up
got up
are getting up
Mary often ……… TV after dinner with her parents.
watch
watching
watchs
watches
Từ "usually" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường
thỉnh thoảng
hiếm khi
Odd one out:
always
usually
sometimes
once a week
He................... twice a week
Watched TV
Watch TV
watches TV
Watchs TV
What __________your sister’s friend do in the afternoon?
do
does
am
is
Chọn từ khác với từ còn lại
travel
bike
bus
car
Chọn từ khác với từ còn lại
get
leave
school
start
I went .... a trip with my family.
in
on
at
of
Âm ''a'' trong các từ dưới đây, từ nào khác với từ còn lại
play
Bay
stay
watch
Âm ''i'' trong các từ dưới đây, từ nào khác với từ còn lại
with
nice
trip
did
sắp xếp lại câu
train / went/ I / there /by
Chọn từ khác với từ còn lại
walked
went
played
enjoyed
Chọn từ khác với từ còn lại
had
have
did
went
bài tập về nhà
(a)
tập thể dục buổi sáng
(a)
It can fly in the sky.
plane
bike
bus
underground
Chọn từ khác với từ còn lại
this weekend
tomorrow
explore
next month
Chọn từ khác với từ còn lại
trip
by
in
on
What will you do .... Ha long Bay?
on
of
in
at
Where.... you go this weekend?
did
are
will
do
I .... we will have a wonderful summer camp.
take
explore
have
think
I think I’ll ............in the sea.
swim
explore
build
visit
I think I’ll take a ....... trip around the islands.
mountain
boat
swim
train
Sắp xếp lại câu
practice/ I / English / writing / emails / by / my/ friends/ to
main/ is / who/ character / the / and / Snow White/ in / the / seven Dwarfs?
go to (a) (đi ngủ)
bóng rổ
(a)
