wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKI_Đề ôn Toán 4

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số 35 được đọc là:

a)

Ba lăm

b)

30 + 5

c)

Ba mươi lăm

2.

Số liền sau của 70 là:

a)

69

b)

70

c)

71

3.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

1 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

3 đoạn thẳng

4.

Em hãy quan sát các loại quả ở hình sau rồi chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hình bên có 6 quả dâu, 10 quả táo và 6 quả xoài.

b)

Hình bên có 7 quả dâu, 10 quả táo và 6 quả xoài.

c)

Hình bên có 7 quả dâu, 9 quả táo và 6 quả xoài.

5.

Tên ba điểm thẳng hàng có trong hình bên là:

a)

A, O, C và D, O, B

b)

A, B, C và D, C, O

c)

D, O, C và A, O, B

6.

Mẹ 36 tuổi, bà ngoại hơn mẹ 24 tuổi. Hỏi bà ngoại bao nhiêu tuổi ?

a)

60

b)

50

c)

70

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng.

35  +   ……..  =  82

a)

37

b)

47

c)

43

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng.

……  -  24 =  36

a)

60

b)

62

c)

52

9.

Tính:

7 dm + 8 dm + 5 dm = ?

a)

20

b)

15 dm

c)

20 dm

10.

Tính:

15 cm - 9 cm + 8 cm = ?

a)

6 cm

b)

14

c)

14 cm

11.

Tính:

86  -  17 = ?

a)

61

b)

69

c)

71

12.

Tính:

45 + 6 = ?

a)

51

b)

59

c)

61

13.

Số 55 được đọc là:

a)

Năm lăm

b)

50 + 5

c)

Năm mươi lăm

14.

Số liền trước của 50 là:

a)

49

b)

51

c)

52

15.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

1 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

3 đoạn thẳng

16.

Em hãy quan sát các loại hình ở hình bên rồi chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hình chữ nhật ít hơn hình tam giác.

b)

Hình tròn nhiều hơn hình vuông.

c)

Hình vuông bằng hình chữ nhật.

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

……. + 17 = 35

a)

18

b)

12

c)

42

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

8 + … = 20

a)

10

b)

12

c)

2

19.

Bài 5. Viết tên ba điểm thẳng hàng có trong hình sau:

a)

A, O, C và B, O, D

b)

A, B, C và B, O, D

c)

A, O, C và B, C, D

20.

Có 83 con kiến đi kiếm mồi, trong đó có 37 con kiến đã về tổ. Hỏi còn lại bao nhiêu con kiến chưa về tổ?

a)

50 con kiến

b)

54 con kiến

c)

46 con kiến

21.

Tính:

35 + 7 = ?

a)

32

b)

42

c)

52

22.

Tính:

87  -  9 = ?

a)

72

b)

88

c)

78

23.

7 dm + 7 dm + 5 dm = ?

a)

14

b)

19 dm

c)

12 dm

24.

8 cm + 5 cm + 2 cm = ?

a)

15 cm

b)

15

c)

13 cm