wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?

a)

Đốt cháy cồn trong đĩa.

b)

Hoà tan muối ăn vào nước.

c)

Hơ nóng chiếc thìa inox.

d)

Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.

2.

Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy củi trong bếp.         

b)

Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn.

c)

Tấm thuỷ tinh bị vỡ thành nhiều mảnh nhỏ.

d)

Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.

3.

Cho hai quá trình sau:

(1) Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành nước đá.

(2) Nung thuốc tím rắn chuyển thành bột màu đen và có khí không màu thoát ra.

Kết luận đúng là:

a)

(1) và (2) đều là biến đổi vật lí.

b)

(1) là biến đổi vật lí, (2) là biến đổi hoá học.

c)

(1) và (2) đều là biến đổi hoá học.

d)

(1) là biến đổi hoá học, (2) là biến đổi vật lí.

4.

Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất phản ứng là

a)

không khí.         

b)

calcium oxide.

c)

carbon dioxide. 

d)

calcium carbonate.

5.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?

a)

0oC, 1 bar.        

b)

30oC, 1 bar.

c)

20oC, 2 bar.

d)

25oC, 1 bar.

6.

Ở điều kiện chuẩn thì 1 mol bất kì chất khí nào đều có thể tích là

a)

24,79 lít.

b)

22,4 lít.

c)

11,2 lít.

d)

33,6 lít.

7.

Thể tích ở điều kiện chuẩn của 0,12 mol khí CO2

a)

2,9748 L.

b)

2,88 L.

c)

2,479 L.

d)

4,958 L.

8.

Số mol ở điều kiện chuẩn của 1,4874 lít khí O2

a)

0,06 mol.

b)

0,03 mol.

c)

0,1 mol.

d)

1,2 mol.

9.

Khối lượng của 0,2 mol Fe2O3 là bao nhiêu? (Cho O=16; Fe=56)

a)

32 gam.

b)

16 gam.

c)

14,4 gam.

d)

7,2 gam.

10.

Bỏ quả trứng vào giấm ăn sau một thời gian thấy có bọt khí xuất hiện trên bề mặt vỏ trứng. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra là

a)

có sự tạo thành chất khí.        

b)

toả nhiệt và phát sáng.

c)

có sự tạo thành chất kết tủa.     

d)

thay đổi màu sắc.

11.

Cho chanh vào nước hoa đậu biết thấy đổi màu sang đỏ. Dấu hiệu cho biết có phản ứng xảy ra là

a)

có sự tạo thành chất khí.        

b)

toả nhiệt và phát sáng.

c)

có sự tạo thành chất kết tủa.     

d)

thay đổi màu sắc.

12.

Phản ứng hoá học là quá trình

a)

biến đổi chất này thành chất khác.

b)

hình thành chất giống chất ban đầu.

c)

không làm thay đổi chất.

d)

làm thay đổi thể tích của chất.

13.

Cặp chất nào sau đây khi trộn lẫn sẽ tạo thành dung dịch?

a)

Đường và nước.

b)

Xăng và nước.

c)

Dầu ăn và nước.

d)

Cát và nước.

14.

Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng và tổng khối lượng các sản phẩm có giá trị

a)

khác nhau.

b)

tuỳ thuộc vào trạng thái của chất.

c)

tuỳ thuộc vào điều kiện phản ứng.

d)

bằng nhau.

15.

Thực hiện thí nghiệm hoà tan viên C sủi vào nước nóng thấy viên sủi bọt nhanh hơn khi bỏ vào nước nguội, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.       

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

 Diện tích tiếp xúc bề mặt.

16.

Trước khi nấu người ta thường chặt nhỏ thịt để mau chín. Yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.       

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

 Diện tích tiếp xúc bề mặt.

17.

Thực hiện thí nghiệm hoà tan viên C sủi vào nước nóng thấy viên sủi bọt nhanh hơn khi bỏ vào nước nguội, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.       

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

 Diện tích tiếp xúc bề mặt.

18.

Khi đốt nhôm trong bình đựng khí oxygen thì nhôm cháy nhanh và mạnh hơn ngoài không khí. Yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.       

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

 Diện tích tiếp xúc bề mặt.

19.

Công thức hoá học nào sau đây là của sulfuric acid?

a)

HCl.

b)

H3PO4.

c)

HNO3.

d)

H2SO4.

20.

Tên gọi của Cu(OH)2

a)

copper(I) hydroxide.

b)

copper hydroxide.

c)

copper(III) hydroxide.

d)

copper(II) hydroxide.

21.

Chất nào sau đây là oxide?

a)

MgO

b)

NaOH

c)

K2SO4

d)

HCl

22.

Chất nào sau đây là acid?

a)

MgO

b)

NaOH

c)

K2SO4

d)

HCl

23.

Chất nào sau đây là Base?

a)

MgO

b)

NaOH

c)

K2SO4

d)

HCl

24.

Chất nào sau đây là muối?

a)

MgO

b)

NaOH

c)

K2SO4

d)

HCl

25.

Acid khi tan trong nước tạo ra ion

a)

H+

b)

OH-

c)

Ca2+

d)

NH4+

26.

Base khi tan trong nước tạo ra ion

a)

H+

b)

OH-

c)

Ca2+

d)

NH4+

27.

Số mol của NaCl trong 200 mL dung dịch NaCl 1,5M là

a)

0,3 mol

b)

0,03 mol

c)

0,15 mol

d)

0,015 mol

28.

Khi cho quỳ tím vào dung dịch nước uống có gas X, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ, vậy có thể kết luận pH của dung dịch này như thế nào?

a)

pH<7

b)

pH>7

c)

pH=7

d)

pH>12

29.

Khi làm rượu từ các loại trái cây như nho, sim, dâu,… người ta có cho thêm men rượu. Vai trò của men rượu trong trường hợp này là

a)

chất phản ứng.

b)

chất xúc tác.

c)

sản phẩm.

d)

chất tham gia.

30.

Số mol của 7,2 gam C là bao nhiêu? (Cho C=12)

a)

0,3 mol.

b)

0,18 mol.

c)

0,6 mol.

d)

0,36 mol.

31.

Oxide phi kim nào dưới đây không phải là oxide acid (acidic oxide)?

a)

CO2

b)

Cl2O7

c)

CuO

d)

P2O5

32.

Trong tự nhiên muối sodium chloride (muối ăn NaCl) có nhiều trong

a)

Muối mỏ và nước biển

b)

Nước giếng và nước sông

c)

Cát và quặng

d)

Nước máy và nước ngầm

33.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

P

b)

N

c)

K

d)

O

34.

Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

P

b)

N

c)

K

d)

O

35.

Các loại phân kali đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

P

b)

N

c)

K

d)

O

36.

Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm?

a)

KCl

b)

Ca(H2PO4)2

c)

K2SO4

d)

(NH4)2SO4

37.

Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?

a)

KCl

b)

Ca(H2PO4)2

c)

K2SO4

d)

(NH4)2SO4

38.

Chất nào sau đây có trong thành phần của phân lân?

a)

KCl

b)

Ca(H2PO4)2

c)

K2SO4

d)

(NH4)2SO4

39.

Thành phần của oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào dưới đây?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphorus.

40.

Khi nhỏ dung dịch Ca(OH)2 vào giấy quỳ tím, giấy quỳ tím chuyển sáng màu

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

vàng.