wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 12

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

a)

3’TCGAATCGT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UCGAAUCGU3’

2.

Vùng kết thúc của gene nằm ở vị trí nào sau đây:

a)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

3.

Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

4.

Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

d)

Mang tín hiệu kết thức quá trình dịch mã

5.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glicerol

6.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G).

b)

Uracil (U).

c)

Adenine (A).

d)

Thymine (T).

7.

Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa các amino acid

b)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

c)

Quy định cơ chế di truyền

d)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

8.

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở:

a)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

b)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu khởi động phiên mã.

9.

Vùng điều hòa nằm ở:

a)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

b)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

Đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa lượng sản phẩm của gene.

10.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử prôtêin do nó quy định tổng hợp?

a)

Cả ba vùng của gene

b)

Vùng điều hòa.

c)

Vùng mã hóa.

d)

Vùng kết thúc

11.

Khẳng định %A = %T, % A + %G = 50%N luôn đúng trong trường hợp nào sau đây?

a)

DNA mạch vòng

b)

DNA mạch kép

c)

DNA mạch thẳng

d)

DNA mạch đơn

12.

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

a)

Lục lạp, nhân, trung thể.

b)

Ti thể, nhân, lục lạp.

c)

Nhân, trung thể.

d)

Nhân, ti thể.

13.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

14.

Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do

b)

Enzyme ligase

c)

Amino acid

d)

DNA polimerase

15.

Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

a)

Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

16.

Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

Bổ sung.

b)

Bán bảo tồn.

c)

Bổ sung và bán bảo tồn

d)

Bổ sung và bảo tồn

17.

Làm thế nào người ta xác định được DNA được nhân đôi theo nguyên tắc nào?

a)

Dùng phương pháp khuếch đại gene trong ống nghiệm

b)

Dùng phương pháp nhiễu xạ rơn ghen (tia X)

c)

Đếm số lượng các đoạn Okazaki của DNA khi nhân đôi.

d)

Dùng các nucleotide đánh dấu phóng xạ theo dõi kết quả nhân đôi DNA.

18.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticdon)?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

19.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.

b)

Phân giải protein.

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Cấu tạo nên ribosome

20.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

21.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

c)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

d)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

22.

Trong tế bào, hàm lượng rRNA luôn cao hơn mRNA là do:

a)

rRNA có cấu trúc bền vững, tuổi thọ cao hơn.

b)

số gene quy định tổng hợp nhiều hơn mRNA.

c)

số lượng rRNA được tổng hợp nhiều hơn mRNA.

d)

rRNA có nhiều vai trò quan trọng hơn mRNA.

23.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:

a)

5’ AUG 3’.

b)

3’ CAU 5’.

c)

5’ CAU 3’.

d)

3’AUG 5’.

24.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

25.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

Mạch mã hoá.

d)

Mạch mã gốc

26.

tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

27.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

Mạch mã hoá

d)

Mạch mã gốc

28.

Trong quá trình tổng hợp RNA không xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

G trên mạch gốc liên kết với C của môi trường nội bào

b)

C trên mạch gốc liên kết với G của môi trường

c)

A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường

d)

T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường

29.

Sau khi tổng hợp xong RNA thì mạch gốc của gene trên DNA có hiện tượng nào sau đây?

a)

Bị Enzyme xúc tác phân giải

b)

Xoắn lại với mạch bổ sung của nó trên DNA

c)

Liên kết với phân tử RNA

d)

Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất

30.

Hoạt động nào không đúng đối với Enzyme RNA polymerase thực hiện phiên mã?

a)

RNA polymerase trượt dọc theo gene, tổng hợp mạch mRNA bổ sung với mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A bắt đôi với U, T bắt đôi với A, G bắt đôi với C và ngược lại) theo chiều từ 3’ đến 5’.

b)

Mở đầu phiên mã là Enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi đầu làm gene tháo xoắn.

c)

RNA polymerase đến cuối gene gặp tín hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mRNA vừa tổng hợp được giải phóng.

d)

RNA polymerase trượt dọc theo gene, tổng hợp mạch mRNA bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A bắt đôi với U, T bắt đối với A, G bắt đối với X và ngược lại) theo chiều từ 5’ đến 3’.

31.

Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và phiên mã là:

a)

Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.

b)

Thực hiện trên toàn bộ phân tử DNA.

c)

Đều có sự xúc tác của Enzyme DNA polymerase.

d)

Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.

32.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các Nucleotide như sau: 3’... AAATTGAGC...5’ Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là

a)

5’...UUUAAXUCG...3’

b)

3’...GCUCAAUUU...5

c)

5’...TTTAACTGG...3’

d)

5’...TTTAACTCG...3’

33.

Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotide của phân tử mRNA được phiên mã từ 1 ge

4 lines
34.

Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotide của phân tử mRNA được phiên mã từ 1 gene có đoạn mạch bổ sung 5’AGCTTAGCA 3’ là:

a)

3’UCGAAUCGU5’

b)

3’AGCUUAGCA5’

c)

5’UCGAAUCGU3’

d)

5’AGCUUAGCA3’

35.

Kết quả của giai đoạn dịch mã là:

a)

Tạo ra phân tử mRNA mới.

b)

Tạo ra phân tử tRNA mới.

c)

Tạo ra phân tử rRNA mới.

d)

Tạo ra chuỗi polypeptide mới.

36.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

Kết thúc bằng Met.

b)

Bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

Bắt đầu bằng foocmin-Met.

d)

Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

37.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome giúp:

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

Điều hoà sự tổng hợp protein

c)

Tổng hợp các protein cùng loại

d)

Tổng hợp được nhiều loại protein

38.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự lần lượt là Val – Trp – Lys – Pro. Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp – UGG; Val – GUU; Lys – AAG; Pro – CCA. Đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên có trình tự nucleotide là:

a)

5’ GTT – TGG – AAG – CCA 3’.

b)

5’ TGG – CTT – CCA – AAC 3’

c)

5’ CAA – ACC – TTC – GGT 3’

d)

5’ GUU – UGG – AAG – CCA 3’

39.

Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nucleotide cấu tạo nên RNA để tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo. Phân tử mRNA này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nucleotide được sử dụng là:

a)

Ba loại G, A, U.

b)

Ba loại U, G, C.

c)

Ba loại A, G, C.

d)

Ba loại U, A, C.

40.

Một mạch của vùng xoắn kép cục bộ trên một phân tử RNA có trình tự các Nucleotide như sau: 5’ACGGCCAAG-3’. Mạch polynucleotide bổ sung có trình tự như sau:

a)

3’ UGCCGGUUC 5’.

b)

5’-CTTGGCCGT-3’.

c)

5’-UGCCGGUUC-3’.

d)

5’-TGCCGGTTC-3’.

41.

Mã di truyền là:

a)

Toàn bộ các Nucleotide và các amino acid ở tế bào

b)

Thành phần các amino acid quy định tính trạng

c)

Trình tự các nucleotide ở các axit nucleic mã hóa amino acid

d)

Số lượng nucleotide ở các axit nucleic mã hóa amino acid

42.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền là mã bộ 3.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài

43.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

44.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính liên tục

c)

Tính phổ biến

d)

Tính đặc hiệu

45.

Tính phổ biến của mã di truyền được hiểu là

a)

tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

b)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG.

c)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotide mà không gối lên nhau.

46.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gene điều hòa có vai trò

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polimerase để xúc tác quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

c)

mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase.

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

47.

Trình tự các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.

c)

nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

d)

nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

48.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động Operon Lac ở E.coli khi môi trường có Lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gene điều hoà tổng hợp protein ức chế.

b)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động.

c)

Vùng mã hoá tiến hành phiên mã.

d)

Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các enzyme tương ứng để phân giải lactose.

49.

Trong điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:

a)

protein.

b)

enzyme.

c)

lactic.

d)

lactose.

50.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

b)

gene điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gene điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – gene điều hòa – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

51.

Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A).

c)

Gene điều hòa (R).

d)

Vùng khởi động (P).

52.

Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme ARN polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

a)

vùng khởi động.

b)

gene điều hòa.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng mã hoá.

53.

Trong operon Lac, vai trò của cụm gene cấu trúc Z, Y, A có vai trò

a)

tổng hợp prôtêin ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

b)

tổng hợp enzyme ARN polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose.

54.

Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã được gọi là vùng

a)

khởi động.

b)

vận hành.

c)

điều hoà.

d)

kết thúc.

55.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

vùng khởi động.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hoá

d)

vùng vận hành.

56.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

a)

O (operator).

b)

P (promoter).

c)

Z, Y, A.

d)

R.

57.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

Các phân tử mARN của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.

b)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

c)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

ARN polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

58.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành là nơi:

a)

chứa thông tin mã hoá các amino acid trong phân tử protein cấu trúc.

b)

ARN polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

d)

mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.

59.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.

c)

Gene điều hòa R tổng hợp protein ức chế.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.

60.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)

Các gene của operon được phiên mã liên tục.

b)

Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy.

c)

Sự phiên mã các gene của operon giảm đi.

d)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

61.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

a)

Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).

b)

Vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).

c)

Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).

62.

Khi nói về cấu trúc của operon, điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

a)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gene điều hòa có nhiệm vụ điều hòa phiên mã của cả nhóm gene cấu trúc nói trên cùng lúc

b)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau và mã hóa cho các phân tử protein có chức năng gần giống hoặc liên quan đến nhau

c)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có cùng một promoter và được phiên mã cùng lúc thành các phân tử mRNA khác nhau

d)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử DNA, được phiên mã trong cùng một thời điểm để tạo thành một phân tử mRNA

63.

Tín hiệu điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E.coli là:

a)

Protein ức chế.

b)

Đường lactose.

c)

Enzyme DNA-polymerase.

d)

Đường mantose.

64.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, vùng khởi động có chức năng?

a)

Mang thông tin quy định protein enzyme.

b)

Nơi liên kết với protein ức chế.

c)

Nơi tiếp xúc với enzyme RNA polymerase.

d)

Mang thông tin quy định protein ức chế.

65.

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose.

c)

Vì lactose làm gene điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gene cấu trúc làm gene điều hoà bị bất hoạt.

66.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo

67.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

68.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

69.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

70.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

71.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất.

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

72.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C.

b)

T-A → G-C.

c)

G-C → A-T.

d)

G-C → T-A

73.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

74.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

75.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

76.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

77.

Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

78.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại allele về 1 gene nào đó trong vốn gene của quần thể?

a)

Đột biến điểm.

b)

Đột biến dị đa bội.

c)

Đột biến lệch bội.

d)

Đột biến tự đa bội.

79.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa.

d)

Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

80.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.

c)

Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số rất thấp.

d)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.

81.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene.

b)

Gene đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

c)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi đối với thể đột biến.

d)

Đột biến gene làm thay đổi chức năng của protein thường có hại cho thể đột biến.

82.

Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó

a)

được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến.

b)

bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra

83.

Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó

a)

được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến.

b)

bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu allele đó là allele gây chết.

c)

có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

d)

không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

84.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide A - T.

b)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.

c)

Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A.

d)

Mất 1 cặp nucleotide A - T.

85.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene

a)

Thêm 3 cặp nucleotide G - C.

b)

Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G - C.

c)

Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T-A.

d)

Mất 1 cặp nucleotide A - T.

86.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi ở dạng dị hợp, đột biến gene trội cũng được gọi là thể đột biến.

b)

Đột biến gene có thể được phát sinh khi DNA nhân đôi hoặc khi gene phiên mã.

c)

Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau.

d)

Trong cùng một tế bào, tất cả các gene đều bị đột biến với tần số như nhau.

87.

Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và gene trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?

a)

AABb, AaBB.

b)

AABB, AaBb.

c)

AaBb, AABb.

d)

aaBb, Aabb.

88.

Một gene ở sinh vật nhân sơ có 3000 nu và có tỉ lệ A/G = 2/3. Gene này bị đột biến mất 1 cặp nu do đó bị giảm đi 2 liên kết hydrogen so với gene bình thường. Số lượng từng loại nucleotide của gene mới được hình thành sau đột biến là

a)

A = T= 600; G = C= 899

b)

A = T= 600; G = C= 900

c)

A = T= 900; G = C= 599

d)

A = T= 599; G = C= 900

89.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gene liên kết của loài này là

a)

8.

b)

4.

c)

6.

d)

2.

90.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gene liên kết của loài này là

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

91.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

92.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

93.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

a)

sợi siêu xoắn

b)

nucleosome

c)

sợi nhiễm sắc

d)

sợi cơ bản

94.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, chromatid có đường kính bằng bao nhiêu nanomet?

a)

30nm

b)

300nm

c)

700nm

d)

1400nm

95.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử Protein

b)

Phân tử DNA

c)

Protein và phân tử DNA

d)

Acid và base

96.

Đâu là đơn vị cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?

a)

Protein

b)

Nucleotide

c)

Nucleosome

d)

Amino acid

97.

Khi nói về cấu trúc telomere phát biểu nào sau đây sai?

a)

Telomere là vùng chứa các nucleotide ở tận cùng của mỗi cánh chromatide

b)

Telomere mang các trình tự lập lại với tần suất hàng nghìn lần

c)

Telomere bị ngắn dần theo thời gian sống của sinh vật

d)

Telomere chỉ có ở NST của những sinh vật chưa đến tuổi thành thục sinh sản

98.

Trên NST mỗi gene định vị tại một vị trí xác định được gọi là:

a)

Locus

b)

taxon

c)

allele

d)

Chromatid

99.

Ở loài sinh sản vô tính, bộ NST của loài được ổn định qua các thế hệ nhờ quá trình nào sau đây?

a)

Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

b)

Nguyên phân và giảm phân

c)

Giảm phân

d)

Nguyên phân

100.

Trong nguyên phân, hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở kì nào sau đây?

a)

Cuối kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

101.

Trong nguyên phân, hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở kì nào sau đây?

a)

Cuối kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

102.

Hai gene cùng vị trí trên cặp NST tương đồng được gọi là:

a)

Cặp allele

b)

Cặp chromatid

c)

Cặp locus

d)

Cặp gene tương đồng

103.

Cặp NST tương đồng bao gồm:

a)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất một nguồn gốc

b)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất hai nguồn gốc

c)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất một nguồn gốc

d)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất hai nguồn gốc

104.

Ở đậu Hà Lan, một gene gồm 2 allele (A, a) quy định, nếu A quy định kiểu hình hoa đỏ thì a quy định kiểu hình tương ứng là

a)

hoa trắng

b)

thân cao

c)

hạt nhăn

d)

hạt xanh

105.

Thế nào là tính trạng tương phản?

a)

Các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau

b)

Những tính trạng số lượng và tính trạng chất lượng

c)

Các tính trạng khác nhau.

d)

Tính trạng do một cặp allele quy định.

106.

Trội hoàn toàn là trường hợp nào sau đây?

a)

F1 đồng tính còn F2 phân li 3 : 1.

b)

Gene quy định tính trạng trội hoàn toàn lấn át allele lặn cùng cặp để biểu hiện tính trạng trội.

c)

Thế hệ lai chỉ xuất hiện 1 tính trạng trội.

d)

Tính trạng trội được biểu hiện ở kiểu gene dị hợp.

107.

Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?

a)

P: Aa × Aa và P: AaBb × aabb.

b)

P: Aa × aa và P: AaBb × aabb.

c)

P: Aa × aa và P: Aabb × aaBb.

d)

P: Aa × aa và P: AaBb × AaBb.

108.

Phép lai thuận nghịch là phép lai:

a)

Thay đổi vị trí bố mẹ.

b)

Thay đổi tính trạng đem lai

c)

Thay đổi dòng thuần chủng

d)

Thay đổi kiểu gene bố, giữ nguyễn kiểu gene của mẹ

109.

Đối tượng Mendel chọn làm cặp bố mẹ trong nghiên cứu của mình là:

(a)  

110.

Đối tượng Mendel chọn làm cặp bố mẹ trong nghiên cứu của mình là:

a)

Dòng thuần chủng

b)

Dòng nào cũng được

c)

Dòng có tính trạng lặn

d)

Dòng có tính trạng trội

111.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Mendel gồm:

a)

Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.

b)

Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.

c)

Tạo các dòng thuần chủng.

d)

Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.

112.

Trình tự các bước Mendel đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 1, 3, 4

113.

Trong các thí nghiệm của Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ F2:

a)

Có sự phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.

b)

Có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

c)

Đều có kiểu hình khác bố mẹ.

d)

Đều có kiểu hình giống bố mẹ.

114.

Hãy hoàn chỉnh nội dung định luật của Mendel khi xét về một cặp tính trạng: “Khi lai giữa các cá thể khác nhau về (A) và (B), thế hệ lai thứ nhất đồng loạt xuất hiện tính trạng (C)”. (A), (B), (C) lần lượt là:

a)

1 cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; trội.

b)

1 cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; trung gian,

c)

Hai cặp tính trạng; thuần chủng, trội.

d)

Các cặp tính trạng; thuần chủng; trội.

115.

Quy luật phân li của Mendel không nghiệm đúng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.

b)

Số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

c)

Tính trạng do một gene qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

d)

Tính trạng do một gene qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường

116.

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, nếu cho F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F3 được dự đoán là...

a)

3 hoa tím: 1 hoa trắng.

b)

7 hoa tím: 1 hoa trắng.

117.

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, nếu cho F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F3 được dự đoán là...

a)

3 hoa tím: 1 hoa trắng.

b)

7 hoa tím: 1 hoa trắng,

c)

8 hoa tím: 1 hoa trắng.

d)

15 hoa tím: 1 hoa trắng.

118.

Quy luật phân li có ý nghĩa chủ yếu đối với thực tiễn là gì

a)

Xác định được tính trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

b)

Cho thấy sự phân ly của tính trạng ở các thế hệ lai.

c)

Xác định được phương thức di truyền của tính trạng.

d)

Xác định được các dòng thuần.

119.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

a)

100% hạt vàng.

b)

1 hạt vàng : 3 hạt xanh.

c)

3 hạt vàng : 1 hạt xanh.

d)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh.

120.

Ở người, allele B quy định da bình thường; allele b quy định bị bệnh bạch tạng, gene này nằm trên NST thường. Cho rằng bố mẹ đều dị hợp, xác suất đế vợ chồng này sinh người con đầu tiên bình thường?

a)

25%

b)

12,5%

c)

56,25%

d)

75%

121.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ

a)

1/4.

b)

1/3.

c)

3/4.

d)

2/3.

122.

Tính trạng trội không hoàn toàn được xác định khi

a)

Tính trạng đó gồm 3 tính trạng tương ứng.

b)

Lai giữa hai bố mẹ thuần chủng, F1 đồng loạt có kiểu hình khác với bố mẹ.

c)

Phép lai giữa 2 cá thể được xác định là mang cặp gene dị hợp làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 1:2:1

d)

Lai phân tích cá thể dị hợp làm xuất hiện tỉ lệ 1: 1.

123.

Trong trường hợp 1 gene quy định 1 tính trạng thường, trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gene và kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa lần lượt là

a)

1:2:1 và 1:2:1

b)

3: