wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngân sách Nhà nước

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước

2.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

địa phương

b)

trung ương

c)

nhà nước.

d)

tỉnh, huyện

3.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?

a)

Một quý.

b)

Hai năm.

c)

Một năm.

d)

Năm năm

4.

Theo quy định của Luật ngân sách, chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là

a)

Nhà nước.

b)

Thủ tướng.

c)

Tổng bí thư.

d)

Chu tịch nước.

5.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Nhà nước sẽ hoàn trả lại cho người dân những khoản mà họ đã nộp vào ngân sách nhà nước.

b)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.

c)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách.

d)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung trong xã hội.

6.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

quyền sử dụng

b)

quyền quyết định

c)

quyền sở hữu

d)

quyền sở hữu và quyết định

7.

Theo quy định của Luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

a)

Để có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao.

b)

Để xây dựng các cơ quan Nhà nước.

c)

Để tạo nên sự giàu có cho đất nước.

d)

Để ổn định chính trị-xã hội, phát triển kinh tế.

8.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia

b)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.

c)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước

d)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp

9.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khọản tiền nào dưới đây của Nhà nước.

a)

Thu và chi.

b)

Chi ngân sách.

c)

Thuế và ủng hộ.

d)

Thu ngân sách.

10.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

11.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

12.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

13.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế môi trường

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

d)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

14.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

15.

Loại thuế điều tiết thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ gọi là

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

16.

Loại thuế thu trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông và tiêu dùng ở trong nước được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

thuế bảo vệ môi trường.

17.

Loại thuế thu vào các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt được gọi là thuế

a)

tiêu thụ đặc biệt.

b)

thu nhập cá nhân.

c)

giá trị gia tăng.

d)

thu nhập doanh nghiệp.

18.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

hưởng các ưu đãi vế thuế.

b)

kê khai chính xác hồ sơ thuế.

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được cấp mã số thuế.

19.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền

a)

kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.

b)

nộp thuế đúng thời hạn quy định.

c)

được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.

d)

đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế

20.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm

a)

đăng ký mã số thuế khi kinh doanh.

b)

được hướng dẫn nộp thuế.

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được giữ bí mật thông tin người nộp.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế?

a)

Thuế là một khoản thu bắt buộc, không bồi hoàn trực tiếp của Nhà nước đối với các tổ chức và các cá nhân.

b)

Thuế là một khoản phí tài chính bắt buộc hoặc một số loại thuế khác áp dụng cho người nộp thuế.

c)

Thuế là một khoản thu của Nhà nước từ người có thu nhập cao chia sẻ lại cho những người thu nhập thấp.

d)

Thuế là một khoản tiền công quỹ phải nộp cho Nhà nước.

22.

Phát biểu nào dưới đây là sai về thuế?

a)

Thuế là khoản nộp ngân sách nhà nước mang tính bắt buộc khi kinh doanh.

b)

Thuế là khoản nộp ngân sách nhà nước mang tính tự nguyện khi kinh doanh.

c)

Việc nộp thuế của các chủ thể kinh doanh tuân theo quy định về luật thuế.

d)

Các chủ thể kinh doanh có quyền và nghĩa vụ

23.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế gián thu?

a)

Thuế gián thu là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế là một.

b)

Thuế gián thu là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế không là một.

c)

Thuế gián thu là loại thuế điều tiết gián tiếp vào thu nhập.

d)

Thuế gián thu điều tiết thu nhập thông qua giá cả hàng hóa.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế trực thu?

a)

Thuế trực thu là loại thuế mà người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế.

b)

Thuế trực thu góp phần điều tiết trực tiếp vào thu nhập của người nộp thuế.

c)

Thuế trực thu là thuế đánh trực tiếp vào giá cả hàng hóa và dịch vụ.

d)

Thuế thu nhập cá nhân chính là biểu hiện của thuế trực thu.

25.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

26.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Hộ gia đình.

d)

Hợp tác xã.

27.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

28.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đỉnh

29.

Quá trình còn người tiến hành hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm hàng hoá/dịch vụ đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

Lạm phát do cầu đẩy.

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Khủng hoảng kinh tế.

d)

Kích cầu tiêu dùng.

30.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của

a)

kinh doanh.

b)

tiêu dùng.

c)

sản xuất.

d)

tiêu thụ

31.

Mô hình sản xuất kinh doanh do một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của Nhà nước là nội dung của khái niệm

a)

hợp tác xã kinh doanh.

b)

hộ sản xuất kinh doanh.

c)

công ty một thành viên.

d)

công ty hợp danh.

32.

Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh là nội dung của khái niệm

a)

giám đốc công ty hợp danh.

b)

giám đốc.

c)

chủ tịch hội đồng quản trị.

d)

doanh nghiệp.

33.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần

a)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn

b)

Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp

c)

Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất

d)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông

34.

Đối với doanh nghiệp tư nhân thì chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp là

a)

người đóng góp nhiều vốn.

b)

cá nhân chủ doanh nghiệp.

c)

tất cả thành viên của doanh nghiệp.

d)

nhiều thành viên tham gia.

35.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

tự tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

có sự tương trợ , giúp đỡ lẫn nhau.

c)

có quy mô nhỏ lẻ.

d)

có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.

36.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

có nguồn vốn lớn.

b)

dễ tạo việc làm.

c)

dễ huy động vốn.

d)

sử dụng nhiều lao động

37.

Phương án nào sau đây không thuộc đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?

a)

Trong doanh nghiệp chỉ có một chủ sở hữu duy nhất.

b)

Chủ doanh nghiệp là đại diện theo pháp luật của doanh

c)

Chủ doanh nghiệp toàn quyền quyết định hoạt động kinh doanh.

d)

Chủ doanh nghiệp có trách nhiệm chia lợi nhuận cho người lao động.

38.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.

39.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.