WorksheetsThuật ngữ và Định nghĩa
Total questions: 225
Worksheet time: 9hrs 30mins
Feature là gì?
tính linh hoạt
đặc điểm, tính năng
ngân sách
động não
Flexibility có nghĩa là gì?
tham dự
ứng tuyển
thưởng thêm
Attend có nghĩa là gì?
an ninh
trình duyệt
tham dự
thẻ, thiếp
Advertise có nghĩa là gì?
bằng sáng chế
giảm
đào tạo
Card là gì?
thưởng thêm
chiến dịch
sức mạnh
Brainstorm có nghĩa là gì?
(a)
Influence có nghĩa là gì?
(a)
Budge có nghĩa là gì?
(a)
Application có nghĩa là gì?
(a)
Bonus có nghĩa là gì?
(a)
Apply có nghĩa là gì?
(a)
Brower có nghĩa là gì?
(a)
Behaviour có nghĩa là gì?
(a)
Security có nghĩa là gì?
(a)
Patent có nghĩa là gì?
(a)
Train có nghĩa là gì?
(a)
Decrease có nghĩa là gì?
(a)
Campaign có nghĩa là gì?
(a)
Check in có nghĩa là gì?
(a)
Vacancy có nghĩa là gì?
Strength có nghĩa là gì?
(a)
Deal with có nghĩa là gì?
(a)
Slogan có nghĩa là gì?
(a)
Leisure có nghĩa là gì?
(a)
Human resources là gì?
(a)
Network có nghĩa là gì?
(a)
Interview có nghĩa là gì?
(a)
Accessory có nghĩa là gì?
(a)
Analytical có nghĩa là gì?
(a)
Atmosphere có nghĩa là gì?
(a)
Attach có nghĩa là gì?
Auction có nghĩa là gì?
(a)
Award có nghĩa là gì?
(a)
Badge có nghĩa là gì?
(a)
Baggage reclaim có nghĩa là gì?
Bank clerk có nghĩa là gì?
Basic có nghĩa là gì?
(a)
Be made redundant có nghĩa là gì?
(a)
Be offered a job có nghĩa là gì?
Be off sick có nghĩa là gì?
(a)
Be promoted có nghĩa là gì?
(a)
Budget airline có nghĩa là gì?
Calculator có nghĩa là gì?
Candidate có nghĩa là gì?
(a)
Career opportunities có nghĩa là gì?
Carry on bag có nghĩa là gì?
Casual có nghĩa là gì?
(a)
Chain store có nghĩa là gì?
(a)
Client có nghĩa là gì?
(a)
Come up with có nghĩa là gì?
(a)
Commercial có nghĩa là gì?
(a)
Commercial awareness có nghĩa là gì?
Complaint có nghĩa là gì?
(a)
Conflict có nghĩa là gì?
(a)
Correction fluid có nghĩa là gì?
(a)
Customer relations có nghĩa là gì?
Customize có nghĩa là gì?
(a)
Database administrator có nghĩa là gì?
Departure lounge có nghĩa là gì?
(a)
Designer có nghĩa là gì?
(a)
Differentiate có nghĩa là gì?
(a)
Distribute có nghĩa là gì?
(a)
Dot có nghĩa là gì?
(a)
Duties có nghĩa là gì?
(a)
En-suite có nghĩa là gì?
(a)
Enormous có nghĩa là gì?
(a)
Enquiries có nghĩa là gì?
(a)
Entrepreneur có nghĩa là gì?
(a)
Essential có nghĩa là gì?
(a)
Ethnographer có nghĩa là gì?
(a)
Exhibitor có nghĩa là gì?
(a)
Expenditure có nghĩa là gì?
(a)
Experience có nghĩa là gì?
(a)
Facility có nghĩa là gì?
(a)
Factor có nghĩa là gì?
(a)
Faux pas có nghĩa là gì?
(a)
Field trial có nghĩa là gì?
(a)
Doanh nhân
Essential cần thiết
Ethnographer Nhà dân tộc học
Exhibitior Nhà triển lãm
Expenditure Chi phí
Experience Kinh nghiệm
Facility Cơ sở vật chất
Factor Nhân tố
Faux pax Nói hớ
Field trial trải nghiệm thực tế
Fill in điền vào
Freebies Quà tặng miễn phí
Gate cổng
Globalize Toàn cầu hóa
Hand out Phân phát
Innovation sự đổi mới
Inspiration Nguồn cảm hứng
Interaction sự tương tác
Interahip thực tập sinh
Interpersonal skills kỹ năng giao tiếp
Irritated Khó chịu
Internet service provider (ISP) Nhà cung cấp dịch vụ mạng
Key in nhập liệu
Leaflets tờ rơi
Liaise giữ liên lạc
Loan khoản vay
Logical hợp lý
Losser tội phạm hình sự
Lower case chữ viết thường
Luxurious Sang trọng
Mannufacturer Nhà sản xuất
Market reasearcher Nhà nghiêm cứu thị trường
Market share thị phần
Maternity leave Nghỉ thai sản
Membership number Mã số thành viên
menswear quần áo nam
Merge
ứng tuyển
quảng cáo
Hợp nhất
hợp lý
Message Thông điệp
Negotiate Đàm phán
Observation sự quan sát
Overtime Làm thêm giờ
Passport control kiểm tra hộ chiếu
Paternity leave nghỉ khi làm cha
Performance hiệu suất
Persuade thuyết phục
Post it note giấy ghi chú
Production Sự sản xuất
Productivity Năng suất
Profit lợi nhuận
Promotional materials Tài liệu quảng cáo
Prototype Nguyên mẫu
Purchasing Mua hàng
Questionnaire bảng câu hỏi
Range phạm vi
Recruit tuyển dụng
Research and development (R&D) Nghiên cứu và phát triển
Resign từ chức
Respod phản hồi
Respnsibility Trách nhiệm
Retailer cửa hàng bán lẻ
Rise Tăng lên
Room service dịch vụ tại phòng
Sales and marketing Bán hàng và tiếp cận
Sample group Nhóm mẫu
Samples Hàng mẫu
Sensitivity sự nhạy cảm
Shake hands bắt tay
Signature chữ ký
Significant Quan trọng
Sponsorship Tài trợ
Stand chịu đựng
Strategy chiến lược
Stylist Nhà tạo mẫu
Subtantial Đáng kể
Supplier Nhà cung cấp
Turn out Doanh t
ạy cảm
Shake hands bắt tay
Signature chữ ký
Significant Quan trọng
Sponsorship Tài trợ
Stand chịu đựng
Strategy chiến lược
Stylist Nhà tạo mẫu
Subtantial Đáng kể
Supplier Nhà cung cấp
Turn out Doanh thu
Unconventional Khác thường
Underscore nhấn mạnh
Upmarket thượng lưu, xa xỉ, đắt tiền
Upper case chữ viết hoa
Unique selling point đặc điểm độc đáo ở hàng hóa đc ko
Weakness điểm yếu
Web page Trang mạng
Wide rộng
Word by mouth truyền miệng
Worforce lực lượng lao động
To be good at giỏi về cái gì
Working under pressur Làm việc dưới áp lực
Mind + Ving ngại làm gì
Routine paperwork Công việc bàn giấy
Sort out sắp xếp
Secretary Thư ký
Personal assistant trợ lý riêng
Disturb sb Làm phiền ai
Gossip chuyện tầm phào
Adsenteeism sự hay vắng mặt
Suspended bị đình chỉ
Perfumed oil dầu thơm
Shopaholic Nghiện mua sắm
Receipt Hóa đơn
Stop to do sth dừng lại để làm gì
Stop doing sth dừng hẳn việc đang làm gì
Provide sth đề nghị làm gì
Rent thuê
Precisely Chính xác
Data warehouse Kho dữ liệu
Bill quảng cáo
Investment sự đầu tư
Maintenance bảo trì
Dispatch vận chuyển
Currently hiện tại
Candidate ứng cử viên
Agency đại lý
Permanent Vĩnh cữu
Temphiraliy tạm thời
commerce Thương mại
Bid đấu thầu
Call centers Trung tâm CSKH
Induction bổ nhiệm
Shelf Kệ hàng
Supervisor người giám sát
Prioritize Ưu tiên
Tunnel đường hầm
Appointment cuộc hẹn
Disaster thảm họa
Duty free shop cửa hàng miễn thuế
Destination điểm đến
Losses tổn thất
Profit lợi nhuận
Puntual Đúng giờ
Fencing đấy kiếm
Stadium Sân vận động
Investment sự đầu tư
Cater phục vụ
Ratail Bán lẻ
Generate tạo ra
Sailling Chèo thuyền
