wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ I - Tin học 6

Total questions: 55

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đây là dạng thông tin gì

a)

Âm thanh

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Không phải những cái trên

2.

Việc thầy cô giáo giảng bài cho học sinh được gọi là bước nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Truyền (trao đổi) thông tin

b)

Tiếp nhận thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

3.

Thông tin trước khi xử lý gọi là thông tin gì

a)

Thông tin ra

b)

Thông tin vào

c)

Xử lý

d)

Nhập

4.

Đơn vị đo lượng thông tin ?

a)

MB

b)

Bit

c)

GB

d)

Gam

5.

2: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.                                                            

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ. 

d)

Xô, chậu.

6.

5. Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

7.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.                                                          

b)

. Digit.

c)

CKilobyte                                                 

d)

Bit

8.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

9.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.     

b)

Lưu trữ                           

c)

xử lí

d)

Truyền.

10.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

Tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

11.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.                                        

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.                                      

d)

 Bộ nhớ.

12.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất thông tin từ máy tính ra?

a)

A. Màn hình

b)

B. Chuột

c)

C. Máy in

d)

D. Loa

13.

Dung lượng của file IMG_0024.jpg là bao nhiêu KB?

a)

1095 KB

b)

512 KB

c)

1100 KB

d)

1024 KB

14.

Đường truyền dữ liệu gồm những loại nào?

a)

Có dây

b)

Không dây

c)

Cả có dây và không dây

15.

Những thiết bị nào là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy quét

b)

Máy in

c)

Máy tính

d)

Bộ định tuyến Router

16.

Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị kết nối?

a)

Máy tính để bàn

b)

Bộ chuyển mạch

c)

Laptop

d)

Máy in

17.

Thiết bị có kết nối không dây ở hình bên là?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Điện thoại di động

d)

Bộ định tuyến

18.

Trong thực tế, người ta thường đo dung lượng thông tin bằng đơn vị byte. Vậy 1 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

6 bit

b)

10 bit

c)

8 bit

d)

1024 bit

19.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

Thu thập thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Hiển thị thông tin

d)

Xử lí thông tin

20.

Dung lượng lưu trữ của USB trên là bao nhiêu?

a)

32GB

b)

32TB

c)

16GB

d)

64GB

21.

Chuyển số 15 sang hệ nhị phân ta thu được dãy bit nào?

a)

1001

b)

111

c)

1111

d)

1000

22.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

23.

Giả sử một bức ảnh được chụp bằng một máy ảnh có dung lượng khoảng 6MB.

Em hãy cho biết 1 thẻ nhớ 16GB có thể chứa được bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

16x1024:6 bức ảnh

b)

16x1024x1024:6 bức ảnh

c)

16x1000:6 bức ảnh

d)

16x1000x1000:6 bức ảnh

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Ít tốn kém.

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

d)

Có thể gửi kèm tệp.

25.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

26.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

%

c)

@

d)

&

27.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

d)

Địa chỉ thư của những người bạn.

28.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chửa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

29.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang dùng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

30.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

b)

Xoá thư khỏi hộp thư.

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

d)

Gửi thư đó cho người khác.

31.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng.

b)

những người em không biết.

c)

các trang web ngẫu nhiên.

d)

những người có tên rõ ràng.

32.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

33.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

A. danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

B. danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

C. danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

D. nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

34.

Từ khóa là gì?

a)

A. là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

35.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

A. hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

B. nhờ người khác tìm hộ

c)

C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

D. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

36.

Đâu không phải là máy tìm kiếm:

a)

A. www.yahoo.com

b)

B. www.google.com;

c)

C. www.bing.com;

d)

D. www.windown.com

37.

Cho các bước sau:

(1) Mở trình duyệt Google Chrome.

(2) Chọn dạng Video.

(3) Nháy vào liên kết đến các video muốn xem.

(4) Gõ từ khoá “cách làm gà quay" vào ô tìm kiếm, nhấn phim Enter.

(5) Truy cập máy tìm kiếm Google

Trình tự sắp xếp đúng là:

a)
  • (1) (2) (3) (5) (4)

b)
  • (1) (5) (4) (2) (3)

c)
  • (1) (4) (5) (2) (3)

d)
  • (1) (5) (2) (3) (4)

38.

Khi tìm kiếm bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video.

39.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

“lớp vỏ Trái Đất”

d)

“lớp vỏ” + “Trái Đất”.

40.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách

b)

Thành từng văn bản rời rạc

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý

41.

Trang siêu văn bản là

a)

Trang văn bản thông thường không chứa liên kết

b)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết

c)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và không chứa liên kết

d)

Là một website

42.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn   

b)

www \\tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \\: www. tienphong.vn

43.

Trang Web là:

a)

Một trang siêu văn bản nhưng không có địa chỉ truy cập trên Internet

b)

Một trang siêu văn bản (Hypertext) được gán cho một địa chỉ truy cập trên Internet

c)

Một website

44.

Đây là biểu tượng của trình duyệt nào?

a)

Cốc Cốc

b)

Mozilla Firefor

c)

Opera

d)

Google chrome

45.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt Web.

a)

Mozilla Firefox.

b)

Cốc Cốc

c)

Windows Explorer.

d)

Google Chorme.

46.

Tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ được gọi là gì?

a)

Siêu văn bản

b)

Liên kết

c)

Trang chủ

d)

Website

47.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.

b)

Địa chỉ web.

c)

Công cụ tìm kiếm.

d)

Trình duyệt web.

48.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây?

a)

Web world Wide

b)

World Web wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

49.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Văn bản, âm thanh, video

c)

Âm thanh, video

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video

50.

Trong các câu sau, câu nào đúng:

a)

Trang chủ của website là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó.

b)

Mỗi website là tập hợp các trang web liên quan và được tổ chức từ nhiều địa chỉ.

c)

Trình duyệt là phần mềm giúp người sử dụng truy cập một trang web trên Internet.

d)

Nháy chuột vào liên kết để quay lại trang web được xác định bởi liên kết đó.

51.

Hình ảnh bên nói về:

a)

Trang chủ của một Website

b)

Địa chỉ của một website

c)

Biểu tượng một trình duyệt

d)

Hình ảnh con trỏ chuột khi di chuyển vào liên kết.

52.

Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập

53.

Trình duyệt web nào được sử dụng nhiều nhất trên thế giới hiện nay:

a)

Safari

b)

Coccoc

c)

Google chrome

d)

Mozilla Firefor

54.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

55.
 Đâu là địa chỉ trang chủ của Website Bách khoa toàn thư mở tiếng việt:
a)
http://tratu.sohvn
b)

http://vi.wikipedia.org

c)
https://hanhtrangso.nxbgvn
d)
https://translate.google.com