wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S11-KT2-BDHS

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là:
a)
A. răng nanh nghiền nát cỏ.
b)
B. răng nanh giữ và giật cỏ.
c)
C. răng cửa giữa và giật cỏ.
d)
D. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.
2.
Câu 2: Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng:
a)
A. và năng lượng cho cơ thể.
b)
B. cho cơ thể.
c)
C. có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
d)
D. từ thức ăn cho cơ thể.
3.
Câu 3: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
a)
A. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.
c)
C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
d)
D. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
4.
Câu 4: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?
a)
A. Châu chấu.
b)
B. Cá chép.
c)
C. Giun đất.
d)
D. Cá voi.
5.
Câu 5: Nội dung nào sau đây không phải là ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa?
a)
A. Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.
b)
B. Tiêu hóa trong ống tiêu hóa sẽ nhanh chóng và lượng chất dinh dưỡng tạo ra được nhiều hơn.
c)
C. Thực hiện tiêu hóa cơ học- tiêu hóa hóa học- hấp thụ thức ăn.
d)
D. Nhờ thức ăn đi theo rất nhiều chiều nên ống tiêu hóa hình thành các bộ phận chuyên hóa.
6.
Câu 6: Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?
a)
A. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.
b)
B. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.
c)
C. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.
d)
D. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.
7.
Câu 7: Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?
a)
A. hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
b)
B. tiết ra pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏ.
c)
C. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ.
d)
D. thức ăn được ở lên miệng để nhai lại.
8.
Câu 8: Khi nói về hoạt động tiêu hóa, hấp thụ thức ăn ở động vật nhại lại và động vật ăn thực vật có dạ dày đơn, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Ở động vật nhai lại thức ăn được tiêu hóa và hấp thụ ở ruột non, sau đó tiếp tục biến đổi sinh học ở manh tràng và hấp thụ ở ruột già nên hiệu quả tiêu hóa và hấp thụ cao.
b)
B. Dạ dày chính thức của động vật nhai lại là dạ dày múi khế.
c)
C. Ở động vật nhai lại có hiệu qua hơn vì thức ăn được tiêu hóa kĩ hơn.
d)
D. Ở động vậy ăn thực vật có dạ dày đơn biến đổi sinh học xảy ra ở manh tràng phần thức ăn còn lại được hấp thụ ở ruột già nên hiệu quả tiêu hóa thấp và hấp thụ kém hơn.
9.
Câu 9: Những động vật nào sau đây dạ dày có 4 ngăn?
a)
A. Trâu, dê, cừu.
b)
B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu.
c)
C. Ngựa, thỏ, chuột.
d)
D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, trâu.
10.
Câu 10: Côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây?
a)
A. Hô hấp bằng mang.
b)
B. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
c)
C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
d)
D. Hô hấp bằng phổi.
11.
Câu 11: Vì sao lưỡng cư sống được cả ở nước và ở cạn?
a)
A. Vì da luôn cần ẩm ướt.
b)
B. Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.
c)
C. Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.
d)
D. Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
12.
Câu 12: Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:
a)
A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.
b)
B. dịch tiêu hóa được hòa loãng.
c)
C. ông tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.
d)
D. có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.
13.
Câu 13: Tiêu hóa là quá trình:
a)
A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.
b)
B. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.
c)
C. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.
d)
D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
14.
Câu 14: Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?
a)
A. Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước.
b)
B. Vì phổi không thải được CO2 trong nước.
c)
C. Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.
d)
D. Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.
15.
Câu 15: Khi nói về răng của thú ăn cỏ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ.
b)
B. Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ.
c)
C. Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều giờ cứng giúp nghiền nát cỏ.
d)
D. Răng nanh giữ và giật cỏ.
16.
Câu 16: Trong ông tiêu hóa của giun đất, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn.
b)
B. miệng → hầu→ mề→ thực quản → diều → ruột → hậu môn.
c)
C. miệng→ hầu → diều → thực quản → mề → ruột→hậu môn.
d)
D. miệng → hầu → thực quản → mề → diều→ ruột→ hậu môn.
17.
Câu 17: Các lông ruột và các lông cực nhỏ nằm trên các nếp gấp của niêm mạc ruột có tác dụng nào sau đây?
a)
A. làm tăng bề mặt hấp thụ.
b)
B. tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học.
c)
C. làm tăng nhu động ruột.
d)
D. tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học.
18.
Câu 18: Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách? 1. thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại. 2. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ. 3. hấp thụ bớt nước trong thức ăn. 4. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ. Phương án trả lời đúng là:
a)
A. (1), (3) và (4).
b)
B. (1), (2) và (3).
c)
C. (1), (2), và (4).
d)
D. (2), (3) và (4).
19.
Câu 19: Trâu bò chỉ ăn cỏ, nhưng trong máu của loài động vật này có hàm lượng axit amin rất cao. Nguyên nhân là:
a)
A. trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các axit amin cho riêng mình.
b)
B. cỏ có hàm lượng axit amin và protein rất cao.
c)
C. ruột của trâu, bò không hấp thụ axit amin.
d)
D. trong dạ dày trâu, bò, có vi sinh vật chuyển hóa đường thành axit amin và protein.
20.
Câu 20: Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?
a)
A. Tinh bột sống.
b)
B. Tinh bột chín.
c)
C. Lipid.
d)
D. Protein.
21.
Câu 21: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?
a)
A. Phổi của chim.
b)
B. Phổi và da của ếch nhái.
c)
C. Phổi của bò sát.
d)
D. Da của giun đất.
22.
Câu 22: Hô hấp là:
a)
A. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để oxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.
b)
B. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để oxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.
c)
C. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.
d)
D. Sự trao đổi khí ở phổi.
23.
Câu 23: Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Bề mặt trao đổi khí rộng. (2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. (3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp. (4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dáng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
24.
Câu 24: Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại ?
a)
A. Dạ lá sách.
b)
B. Dạ tổ ong.
c)
C. Dạ cỏ.
d)
D. Dạ múi khế.
25.
Câu 25: Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức hô hấp?
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
26.
Câu 26: Ở loài chim, diều được hình thành từ bộ phận nào sau đây của ống tiêu hóa:
a)
A. Khoang miệng.
b)
B. Thực quản.
c)
C. Tuyến nước bọt.
d)
D. Dạ dày.
27.
Câu 27: Trong ruột non, chất dinh dưỡng được hấp thụ nhờ những cơ chế nào sau đây? 1. Cơ chế khuếch tán. 2. Cơ chế vận chuyển tích cực. 3. Cơ chế vận chuyển thụ động qua kênh protein. 4. Cơ chế nhập bào.
a)
A. 2, 3, 4.
b)
B. 1, 3, 4.
c)
C. 1, 2, 3, 4.
d)
D. 1, 2, 3.
28.
Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không có khi nói về bề mặt trao đổi khí của sinh vật ?
a)
A. Diện tích bề mặt lớn.
b)
B. Mỏng và luôn ẩm ướt.
c)
C. Có nhiều mao mạch và có sự lưu thông khí.
d)
D. Diện tích bề mặt luôn khô ráo.
29.
Câu 29: Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa:
a)
A. trong không bào tiêu bào.
b)
B. trong các bộ phận chuyên hóa.
c)
C. trong túi tiêu hóa.
d)
D. trong ống tiêu hóa.
30.
Câu 30: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được:
a)
A. biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
b)
B. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
c)
C. biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
d)
D. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
31.
Câu 31: Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?
a)
A. Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
b)
B. Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
c)
C. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
d)
D. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí.
32.
Câu 32: Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hóa.
b)
B. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzyme lysosome.
c)
C. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào và ngoài tế bào.
d)
D. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa.
33.
Câu 33: Hoạt động nào giúp thông khí ở phổi cho loài lưỡng cư?
a)
A. Sự vận động của cơ hoành.
b)
B. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
c)
C. Không cần sự vận động, không khí vẫn lưu thông.
d)
D. Sự vận động của các chi.
34.
Câu 34: Căn cứ vào cơ quan trao đổi khí, trường hợp nào sau đây không phải là một hình thức hô hấp?
a)
A. Hô hấp bằng mang.
b)
B. Hô hấp qua da.
c)
C. Hô hấp bằng phổi.
d)
D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
35.
Câu 35: Xét các loài sau: (1) Ngựa. (2) Thỏ. (3) Chuột. (4) Trâu. (5) Bò. (6) Cừu. (7) Dê. Trong các loài trên, những loài nào có dạ dày 4 ngăn?
a)
A. (1), (4), (5) và (6).
b)
B. (4), (5), (6) và (7).
c)
C. (2), (4), (5) và (7).
d)
D. (1), (3), (4) và (5).
36.
Câu 36: Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?
a)
A. Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.
b)
B. Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể
c)
C. Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.
d)
D. Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể.
37.
Câu 37: Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?
a)
A. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.
b)
B. Vì độ ẩm trên cạn thấp.
c)
C. Vì không hấp thu được O2 của không khí.
d)
D. Vì nhiệt độ trên cạn cao.
38.
Câu 38: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?
a)
A. Hô hấp bằng mang.
b)
B. Hô hấp bằng phổi.
c)
C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
d)
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
39.
Câu 39: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú ở đặc điểm nào?
a)
A. Có nhiều túi khí.
b)
B. Khí quản dài.
c)
C. Có nhiều phế nang.
d)
D. Phế quản phân nhánh nhiều.
40.
Câu 40: Trong hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?
a)
A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô.
b)
B. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.
c)
C. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.
d)
D. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu.
41.
Câu 41: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì:
a)
A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.
c)
C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
42.
Câu 42: Hô hấp ngoài là:
a)
A. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.
b)
B. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.
c)
C. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.
d)
D. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…
43.
Câu 43: Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?
a)
A. Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.
b)
B. Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (S/V) khá lớn.
c)
C. Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.
d)
D. Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.
44.
Câu 44: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?
a)
A. Vì mang có khả năng mở rộng.
b)
B. Vì mang có kích thước lớn.
c)
C. Vì có nhiều cung mang.
d)
D. Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.
45.
Câu 45: Hô hấp ở động vật không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.
b)
B. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.
c)
C. Thải CO2 ra khỏi cơ thể
d)
D. Cung cấp CO2 cho tế bào tạo năng lượng.
46.
Câu 46: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:
a)
A. Sự co dãn của phần bụng.
b)
B. Sự di chuyển của chân.
c)
C. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.
d)
D. Vận động của cánh.
47.
Câu 47: Trao đổi khí ở phổi thực chất là:
a)
A. Sự hô hấp trong.
b)
B. Quá trình hô hấp nội bào.
c)
C. Sự hô hấp ngoài.
d)
D. Quá trình thải khí độc.
48.
Câu 48: Khi nói về hoạt động tiêu hóa trong ống tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1). Ở miệng, tinh bột có trong thức ăn biến đổi thành manltose do tác dụng của men amylase có trong nước bọt. (2). Enzyme tripeptitdaza và enzim dipeptitdaza đều do tuyến tụy tiết ra để tiêu hóa protein. (3). Ở dạ dày glucid không được tiêu hóa. (4). Các enzyme lactose, manltose, sucrose đều tiêu hóa disaccharide thành monosaccharide tại ruột.
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
49.
Câu 49: Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và răng hàm trước:
a)
A. không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn.
b)
B. không sắc nhọn bằng; ruột dài hơn.
c)
C. sắc nhọn hơn; ruột dài hơn.
d)
D. sắc nhọn hơn; ruột ngắn hơn.
50.
Câu 50: Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?
a)
A. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang.
b)
B. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang.
c)
C. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang.
d)
D. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang.