wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế vi mô tn2

Total questions: 160

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Bốn trong số năm sự kiện mô tả dưới đây có thể làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò đến một vị trí mới. Một sự kiện sẽ không làm dịch chuyển đường cầu thịt bò. Đó là:

a)

Tăng giá một hàng hóa nào đó khác mà người tiêu dùng coi như hàng hóa thay thế cho thịt bò

b)

Giảm giá thịt bò

c)

Tăng thu nhập danh nghĩa của người tiêu dùng thịt bò

d)

Chiến dịch quảng cáo rộng lớn của người sản xuất một hàng hóa cạnh tranh với thịt bò (ví dụ thịt lợn)

e)

Thay đổi trong thị hiếu của mọi người về thịt bò

2.

Đường cầu của ngành dịch chuyển nhanh sang trái khi đường cung dịch chuyển sang phải, có thể hy vọng:

a)

Giá cũ vẫn thịnh hành

b)

Lượng cũ vẫn thịnh hành

c)

Giá và lượng cung tăng

d)

Giá và lượng cung giảm

e)

Giá và lượng cầu tăng

3.

Trong mô hình chuẩn về cung cầu điều gì xảy ra khi cầu giảm?

a)

Giá giảm lượng cầu tăng

b)

Giá tăng lượng cầu giảm

c)

Giá và lượng cung tăng

d)

Giá và lượng cung giảm

e)

Giá và lượng cân bằng giảm

4.

Lý do không đúng giải thích cho đường cung dốc lên và sang phải là:

a)

Hiệu suất giảm dần

b)

Mọi người sẵn sàng trả giá cao hơn cho nhiều hàng hóa hơn

c)

Sản phẩm sản xuất thêm là kém hiệu quả hơn, người sản xuất có chi phí cao hơn

d)

Sản lượng tăng thêm của ngành có thể gây ra thiếu hụt lao động và dẫn đến tăng lương và chi phí sản xuất

e)

Sản xuất nhiều hơn có thể phải sử dụng cả những tài nguyên thứ cấp

5.

Nếu nông dân làm việc chăm hơn để duy trì thu nhập và mức sống của mình khi tiền công giảm xuống, điều đó biểu thị:

a)

Việc loại trừ đường cầu lao động dốc xuống

b)

Việc loại trừ đường cung lao động dốc lên

c)

Việc xác nhận đường cung lao động dốc xuống

d)

Việc xác nhận đường cung lao động dốc lên

e)

Không trường hợp nào

6.

Tăng giá sẽ dẫn đến lượng cầu thấp hơn vì:

a)

Người cung sẽ cung số lượng ít hơn

b)

Chất lượng giảm

c)

Mọi người sẽ giảm bớt lượng mua

d)

Tất cả các lý do trên

e)

Không có lý do nào trong các lý do trên

7.

Đường cung dốc lên là do:

a)

Hiệu suất tăng của quy mô

b)

Hiệu suất giảm

c)

Tính kinh tế hướng ngoại

d)

Thay đổi trong công nghệ

8.

Một nguyên nhân tại sao lượng cầu hàng hóa giảm khi giá của nó tăng là:

a)

Tăng giá làm dịch chuyển đường cung lên trên

b)

Tăng giá làm dịch chuyển đường cầu xuống dưới

c)

Ở các mức giá cao hơn người cung sẵn sàng cung ít hơn

d)

Mọi người cảm thấy nghèo hơn và cắt giảm việc sử dụng hàng hóa của mình

e)

Cầu phải giảm để đảm bảo cân bằng sau khi giá tăng

9.

Thay đổi trong cung (khác với thay đổi trong lượng cung) về một hàng hóa đã cho có thể do:

a)

Thay đổi trong cầu về hàng hóa

b)

Thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng

c)

Thay đổi trong công nghệ làm thay đổi chi phí sản xuất

d)

Có những người tiêu dùng mới gia nhập thị trường

e)

Không cầu nào đúng

10.

Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu?

a)

Cầu co dãn hơn cung

b)

Cung co dãn hoàn toàn

c)

Cầu không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng

d)

Cung không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu tăng

e)

Không câu nào đúng

11.

Hãy sắp xếp các đường cầu ở hình theo thứ tự độ co dãn lớn nhất (về giá trị tuyệt đối) đến nhỏ nhất ở điểm cắt. hình 2.2

a)

A, B, C

b)

B, C, A

c)

B, A, C

d)

C, A, B

e)

Không câu nào đúng

12.

Số lượng hàng hóa mà một người muốn mua không phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau?

a)

Giá của hàng hóa đó

b)

Thị hiếu của người đó

c)

Giá của hàng hóa thay thế

d)

Thu nhập của người đó

e)

Độ co dãn của cung

13.

Hãy sắp xếp các điểm A, B và C ở hình theo thứ tự từ độ co dãn của cầu lớn nhất đến nhỏ nhất (về giá trị tuyệt đối)- hình 2.3

a)

C, A, B

b)

B, A, C

c)

A, B, C

d)

Chúng có độ co dãn bằng nhau

e)

Cần có thêm thông tin

14.

Hãy sắp xếp các đường cầu ở hình theo thứ tự từ độ co dãn lớn nhất đến nhỏ nhất ở Q*- hình 2.4

a)

A, B, C

b)

C, A, B

c)

C, B, A

d)

Chúng có độ co dãn bằng nhau ở Q*

e)

Cần có thêm thông tin

15.

Kiểm soát giá bằng hạn chế số lượng:

a)

Là cố gắng giữ cho giá không tăng khi ngăn chặn thiếu hụt bằng việc làm dịch chuyển đường cầu

b)

Là cố gắng giữ cho giá không tăng khi ngăn chặn thiếu hụt bằng việc làm dịch chuyển đường cung

c)

Có nghĩa là cung và cầu không có ảnh hưởng gì đến việc xác định giá

d)

Có nghĩa là thu nhập danh nghĩa không ảnh hưởng

e)

Không được mô tả thích đáng bằng một trong những câu trên

16.

Co dãn của cầu theo giá là:

a)

Thay đổi trong tổng doanh thu chia cho thay đổi trong giá

b)

Không đổi đối với các đường cầu khác nhau bất kể hình dạng của chúng

c)

Luôn luôn co dãn, hoặc không co dãn, hoặc co dãn đơn vị trong suốt độ dài của đường cầu

d)

Lượng cầu chia cho thay đổi trong giá

e)

Thay đổi phần trăm trong lượng cầu chia cho thay đổi phần trăm trong giá

17.

Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi:

a)

Cung là không co dãn hoàn toàn

b)

Cầu co dãn hoàn toàn

c)

Sau đó lượng cầu tăng

d)

Cầu không co dãn

e)

Cả cầu và cung đều không co dãn

18.

Đường cung thẳng đứng có thể được mô tả là:

a)

Tương đối co dãn

b)

Hoàn toàn không co dãn

c)

Tương đối không co dãn

d)

Co dãn hoàn toàn

e)

Không sự mô tả nào là chính xác cả

19.

Đường cầu là đường thẳng dốc xuống có tính chất nào trong các tính chất sau:

a)

Có độ dốc không đổi và độ co dãn thay đổi

b)

Có độ co dãn không đổi và độ dốc thay đổi

c)

Có độ dốc và độ co dãn thay đổi

d)

Nói chung không thể khẳng định được như các câu trên

e)

Không câu nào đúng

20.

Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi:

a)

Cung là không co dãn tương đối

b)

Có nhiều hàng hóa thay thể được nó ở mức giá cao

c)

Những người tiêu dùng là người hợp lý

d)

Những người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt về chất lượng của một hàng hóa nào đó

21.

45: Giả sử rằng giá giảm 10% và lượng cầu tăng 20%. Co dãn của cầu theo giá là:

a)

2

b)

1

c)

0

d)

1/2

e)

Không câu nào đúng

22.

46: Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1/3. Nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Lượng cầu tăng 10%

b)

Lượng cầu giảm 10%

c)

Lượng cầu tăng 90%

d)

Lượng cầu giảm 90%

e)

Lượng cầu không thay đổi

23.

47: Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm tổng doanh thu sẽ:

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Tăng gấp đôi

e)

c và d

24.

48: Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 0,7. Cầu về hàng hóa này là:

a)

Hoàn toàn không co dãn

b)

Không co dãn

c)

Co dãn đơn vị

d)

Co dãn

e)

Co dãn hoàn toàn

25.

49: Câu nào liên quan đến co dãn của cầu theo giá sau đây là đúng:

a)

Co dãn của cầu theo giá là không đổi đới với bất kỳ đường cầu nào

b)

Cầu về hàng hóa lâu bền trong ngắn hạn co dãn theo giá nhiều hơn so với trong dài hạn

c)

Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì khi đó cầu là tương đối không co dãn

d)

a và c

e)

Không câu nào đúng

26.

50: Nếu đường cung là thẳng đứng thì co dãn của cung theo giá là:

a)

0

b)

Nhỏ hơn 1

c)

1

d)

Lớn hơn 1

e)

Bằng vô cùng

27.

51: Co dãn dài hạn của cung lớn hơn co dãn ngắn hạn của cung vì:

a)

Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể điều chỉnh được

b)

Trong dài hạn các hãng mới có thể gia nhập và các hãng đang tồn tại có thể rời bỏ ngành

c)

Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các hàng hóa thay thế

d)

a và b

e)

Tất cả đều đúng

28.

52: Giả sử rằng cung là co dãn hoàn toàn. Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải thì:

a)

Giá và lượng sẽ tăng

b)

Lượng sẽ tăng nhưng giá giữ nguyên

c)

Giá sẽ tăng nhưng lượng giữ nguyên

d)

Cả giá và lượng đều không tăng

e)

  Giá tăng nhưng lượng giảm

29.

Giả sử rằng cung là co dãn hoàn toàn. Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải thì:

a)

Giá và lượng sẽ tăng

b)

Lượng sẽ tăng nhưng giá giữ nguyên

c)

Giá sẽ tăng nhưng lượng giữ nguyên

d)

Cả giá và lượng đều không tăng

e)

Giá tăng nhưng lượng giảm

30.

Giả sử rằng cầu là hoàn toàn không co dãn và cung dịch chuyển sang trái thì:

a)

Giá và lượng sẽ tăng

b)

Lượng sẽ tăng nhưng giá giữ nguyên

c)

Giá sẽ tăng nhưng lượng giữ nguyên

d)

Cả giá và lượng đều không tăng

e)

Giá tăng nhưng lượng giảm

31.

Co dãn của cầu về sản phẩm A theo giá là 1,3 và đường cung dốc lên. Nếu thuế 1$ một đơn vị sản phẩm bán ra đánh vào người sản xuất sản phẩm A thì giá cân bằng sẽ:

a)

Không thay đổi vì thuế đánh vào sản xuất chứ không phải vào tiêu dùng

b)

Tăng thêm 1$

c)

Tăng thêm ít hơn 1$

d)

Giảm xuống ít hơn 1$

e)

Không câu nào đúng

32.

Nói chung người tiêu dùng chịu phần lớn trong thuế khi cầu là:

a)

Tương đối không co dãn

b)

Co dãn đơn vị

c)

Tương đối co dãn

d)

Là như thế nào đó để người tiêu dùng luôn luôn chịu toàn bộ gánh nặng thuế

e)

Không câu nào đúng

33.

Giả sử cung một hàng hóa là hoàn toàn không co dãn. Thuế 1$ vào hàng hóa đó sẽ làm cho giá tăng thêm:

a)

Ít hơn 1$

b)

1$

c)

Nhiều hơn 1$

d)

0,5$

e)

Không câu nào đúng

34.

Chính phủ tuyên bố sẽ mua tất cả vàng do các mỏ nội địa cung ứng ở giá 50$ một chỉ. Sơ đồ nào - nếu có - trong các sơ đồ ở hình có thể sử dụng để mô tả đường cầu của chính phủ? Hình 2.5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

Không sơ đồ nào

35.

Nếu cả cung và cầu đều tăng thì giá thị trường sẽ:

a)

Tăng chỉ trong trường hợp cung không co dãn hoàn toàn

b)

Không thể dự đoán được chỉ với các điều kiện này

c)

Giảm nếu cung là co dãn hoàn toàn

d)

Tăng chỉ nếu cầu là không co dãn hoàn toàn

e)

Giảm dù cung có phải là không co dãn hoàn toàn hay không

36.

Nếu giá là 10$, lượng mua sẽ là 500 và ở giá 15$, lượng mua sẽ là 400 một ngày, khi đó co dãn của cầu theo giá xấp xỉ bằng:

a)

0,1

b)

3,3

c)

0,7

d)

2,5

e)

1,8

37.

Co dãn của cầu theo giá lượng hóa

a)

  Sự dịch chuyển của đường cung

b)

  Sự dịch chuyển của đường cầu

c)

  Sự vận động dọc theo đường cầu

d)

  Thay đổi phần trăm trong tổng doanh thu gây do thay đổi giá 1% gây ra.

e)

Sự vận động dọc theo đường cung

38.

Giá là 10$, lượng mua sẽ là 500 và ở giá 15$, lượng mua sẽ là 400 một ngày, khi đó co dãn của cầu theo giá xấp xỉ bằng:

a)

0,1

b)

3,3

c)

0,7

d)

2,5

e)

1,8

39.

Nếu toàn bộ gánh nặng thuê tiêu thụ đặc biệt chuyển hết sang người tiêu dùng thì có thể nói rằng:

a)

Cầu hoàn toàn không co dãn

b)

Cầu co dãn hoàn toàn

c)

Cầu co dãn hơn cung

d)

Cung không co dãn cầu co dãn

e)

Không câu nào đúng

40.

Nếu trần giá được đặt ra đối với đơn giá thuê nhà thì từ hình ta thấy: hình 2.6

a)

Giá OC đi liền với số lượng nhà bỏ trống là FG

b)

Giá OA đi liền với số lượng nhà bỏ trống là FG

c)

Giá OC đi liền với "danh sách chờ đợi" là DG

d)

Không khẳng định được số lượng bỏ trống hoặc danh sách chờ đợi khi không cho độ co dãn

e)

Không câu nào đúng

41.

Chính phủ đánh thuế tiêu thụ đặc biệt 7$ một đơn vị bán ra đối với người bán trong một ngành cạnh tranh. Cả cung và cầu đều có một độ co dãn nào đó theo giá. Thuế này làm:

a)

Toàn bộ đường cung dịch chuyển sang trái 7$ nhưng giá sẽ không tăng (trừ khi cầu co dãn hoàn toàn)

b)

Toàn bộ đường cung dịch chuyển lên trên ít hơn 7$ nhưng giá sẽ tăng không nhiều hơn 7$ (trừ khi cầu co dãn cao)

c)

Toàn bộ đường cung dịch chuyển sang trái ít hơn 7$ nhưng giá sẽ tăng không nhiều hơn 7$ (trừ khi cầu co dãn cao)

d)

Toàn bộ đường cung dịch chuyển lên trên 7$ nhưng giá sẽ tăng ít hơn 7$ (trừ khi cung co dãn hoàn toàn)

e)

Tất cả đều sai

42.

Nếu trợ cấp 2$ cho người cung ứng làm cho giá mà người tiêu dùng trả giảm đi 2$, và đường cầu dốc xuống sang phải thì đây phải là ngành được đặc trưng bởi:

a)

Tô kinh tế thuần túy

b)

Chi phí tăng

c)

Chi phí không đổi

d)

Đường cung vòng về phía sau

e)

Chi phí giảm

43.

Ở mức giá P lượng cầu lớn hơn lượng cung thì P có xu hướng bị đẩy

4 lines
44.

Ở mức giá P lượng cầu lớn hơn lượng cung thì P có xu hướng bị đẩy lên

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đường cầu thị trường là tổng các số lượng và các mức giá của các cầu cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đường cầu cá nhân là ví dụ về mối quan hệ cân bằng

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi giảm giá lượng cầu giảm

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Một lý do làm cho đường cung dốc lên là ở các mức giá cao hơn có nhiều người gia nhập thị trường hơn

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Ở cân bằng không có cầu vượt hoặc cung vượt

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nếu giá cao hơn giá cân bằng người tiêu dùng có thể mua được một số lượng mà họ sẵn sàng mua

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nếu giá thấp hơn giá cân bằng người bán không thể bán được một số lượng nhiều như họ sẵn sàng bán

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Luật cung và luật cầu phát biểu rằng sẽ là giá mua mà ở đó lượng cung bằng lượng cầu

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Giá kim cương cao hơn giá nước vì kim cương có giá trị sử dụng cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Thay đổi trong thu nhập của người tiêu dùng sẽ làm dịch chuyển đường cầu

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tăng giá hàng hóa thay thế của một hàng hóa xác định nào đó sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa đó sang phải

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thay đổi giá của một hàng hóa sẽ làm dịch chuyển đường cầu thị trường của nó sang phải

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Giảm giá hàng hóa bổ sung của một hàng hóa xác định nào đó sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa đó sang phải

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tăng giá dầu sẽ làm cho lượng cung dầu tăng và lượng cầu dầu giảm

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Vì lượng mua phải bằng lượng bán nên không thể có một mức giá mà ở đó lại không có sự bằng nhau của lượng cầu và lượng cung

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi mọi người trả nhiều đồng hơn cho đôla thì tỷ giá hối đoái cạnh tranh đồng / đôla sẽ tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Giá tạo động cơ cho nền kinh tế sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nếu đường cung là dốc lên thì sự dịch chuyển sang phải của đường cầu sẽ làm cho giá và sản lượng cân bằng tăng

a)

  Đúng

b)

  Sai

63.

Giá tạo động cơ cho nền kinh tế sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nếu đường cung là dốc lên thì sự dịch chuyển sang phải của đường cầu sẽ làm cho giá và sản lượng cân bằng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nếu đường cầu là dốc xuống thì sự dịch chuyển sang phải của đường cung sẽ làm cho giá và sản lượng cân bằng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khi đường cầu rất co dãn thì người sản xuất sẽ phải chịu một phần lớn hơn trong thuế đánh vào người sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thuế đánh vào số lượng hàng hóa bán ra làm dịch chuyển đường cung lên trên một lượng đúng bằng thuế

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi giá cứng nhắc có thể có dư thừa hoặc thiếu hụt trong ngắn hạn

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trần giá được đặt cao hơn giá cân bằng sẽ không ảnh hưởng đến thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trần giá được đặt thấp hơn giá cân bằng sẽ không ảnh hưởng đến thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Sàn giá được đặt bên trên giá cá cân bằng trong thị trường sữa dẫn đến dư thừa sữa

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Giá tôm hùm cao và đang tăng không nhất thiết là chỉ dẫn về độc quyền trong thị trường tôm hùm

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Sự dịch chuyển sang phải của đường cầu biểu thị mọi người mua ít hơn ở mỗi mức giá

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Ở giá trần hợp pháp lượng cung và lượng cầu không bao giờ là lượng cân bằng

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Luật cầu phát biểu rằng có mối quan hệ nghịch biến giữa giá và lượng khi giá tăng thì lượng cầu giảm

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Thay đổi trong thu nhập sẽ làm cho mọi người vận động lên phía trên dọc đường cầu, không giống như thay đổi trong thị hiếu làm cho đường cầu dịch chuyển

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Việc quảng cáo cho một sản phẩm là sự cố gắng của những người quảng cáo làm dịch chuyển đường cầu lên trên hoặc sang phải

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nói rằng giá "làm cân bằng thị trường" là nói rằng mọi người muốn hàng hóa đó đang đạt được tất cả những gì mình muốn

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nói rằng giá "làm cân bằng thị trường" là nói rằng mọi người muốn hàng hóa đó đang đạt được tất cả những gì mình muốn

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Giảm cầu cùng với giảm cung nhất thết sẽ làm giảm cả giá và lượng cân bằng

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nếu cung giảm và thu nhập của gia đình giảm thì có thể làm cho lượng cầu giữ nguyên

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hiệu suất giảm dần hàm ý đường cầu dốc lên

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Với cung không co dãn, tăng Q làm giảm tổng doanh thu

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nếu 2% tăng P làm Q tăng 3% thì cầu là co dãn

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi cầu co dãn đơn vị thì doanh thu bằng nhau ở mọi giá

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Từ số liệu đã cho không thể kết luận rằng cầu về hàng hóa A là dốc lên trên về phía phải

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Đặt trần cho mức lãi suất có thể làm cho lượng cung về vốn giảm so với lượng cầu ở mức lãi suất hiện hành

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với một hàng hóa thường đẻ ra gánh nặng chỉ đối với người cung ứng

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đối với một số hàng hóa số tiền thu được ở các mức giá cao hơn lại thấp hơn

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Co dãn của cầu theo giá dọc theo đường cầu luôn luôn không đổi

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đường cầu nằm ngang là đường cầu co dãn hoàn toàn

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đường cung thẳng đứng là hoàn toàn không co dãn

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Nếu đường cung là co dãn đơn vị thì tổng doanh thu là không đổi khi giá thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Có một mức giá nào đó mà ở đó một sự thay đổi nhỏ về giá theo hướng này hoặc theo hướng kia thực tế không có ảnh hưởng gì đến tổng doanh thu. Phần đó của đường cầu được gọi là có độ co dãn bằng vô cùng

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đường cầu tuyến tính, trừ khi là đường thẳng đứng hoặc nằm ngăn, có độ co dãn không đổi ở mọi điểm

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đối với một sự dịch chuyển xác định của đường cầu, có thể hy vọng sự thay đổi giá trong ngắn hạn sẽ lớn

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đối với một sự dịch chuyển xác định của đường cầu, có thể hy vọng sự thay đổi giá trong ngắn hạn sẽ lớn hơn trong dài hạn

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Co dãn của cầu theo giá là thay đổi phần trăm trong giá chia cho thay đổi phần trăm trong tổng doanh thu

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Nói chung, khoảng thời gian xem xét càng dài thì các đường cung càng co dãn nhiều hơn

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Cầu về các hàng hóa và dịch vụ có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao hơn sẽ có co dãn theo giá cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Khi nông dân may mắn có vụ mùa bội thu thì tổng doanh thu (tính chung cho tất cả nông dân) có thể giảm. Điều đó cho thấy cầu thị trường về nông sản là co dãn

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Đường cung tuyến tính đi qua gốc tọa độ có độ co dãn bằng 1 ở mọi điểm

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Cầu về một hàng hóa càng co dãn thì phần trong thuế tính theo đơn vị sản phẩm rơi vào người tiêu dùng càng lớn và tổng doanh thu thuế chính phủ thu được càng lớn

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nếu một hàng hóa mà chẳng mất tí câu hỏi phí nào để sản xuất và bán ra thì không thể bán cao hơn mức giá bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Đường cầu về một hàng hóa càng không co dãn phần trong thuế tính theo đơn vị sản phẩm rơi vào người sản xuất càng lớn

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Nếu một ngành có chi phí không đổi thì thuế bán hàng sẽ rơi hoàn toàn vào người bán

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nếu chính phủ thu thuế 3$ một đơn vị sản phẩm nào đó từ người sản xuất thì có nghĩa là người sản xuất bị buộc phải đặt giá cao hơn trước đây 3$ để bán hàng hóa đó

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Đặt trần cho lãi suất cao hơn lãi suất cân bằng trên thị trường tự do sẽ làm cạn kiệt vốn sẵn có

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố định, ràng buộc ngân sách của người đó: Xác định tập hợp các cơ hội của người đó

a)

a.Xác định tập hợp các cơ hội của người đó

b)

  b. Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập

c)

 c. Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần

d)

  Tất cả

e)

a và b

110.

Giả sử rằng vé xem phim là 2$ và giá một cái bánh là 4$. Sự đánh đổi giữa hai hàng hóa này là:

a)

Một cái bánh lấy một vé xem phim

b)

Hai vé xem phim lấy một cái bánh

c)

Hai cái bánh lấy một vé xem phim

d)

2$ một vé xem phim

e)

Không câu nào đúng

111.

Lợi ích cận biên của một hàng hóa chỉ ra:

a)

Rằng tính hữu ích của hàng hóa là có hạn

b)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung

c)

Rằng hàng hóa đó là khan hiếm

d)

Rằng độ dốc của đường ngân sách là giá tương đối

e)

Không câu nào đúng

112.

Ích lợi cận biên giảm dần có nghĩa là:

a)

Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn

b)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung giảm khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn

c)

Hàng hóa đó là khan hiếm

d)

Độ dốc của đường ngân sách nhỏ hơn khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn

e)

Không câu nào đúng

113.

Nếu Long sẵn sàng thanh toán 100$ cho một cái máy pha cà phê và 120$ cho hai cái máy đó thì lợi ích cận biên của cái máy thứ hai là:

a)

20$

b)

120$

c)

100$

d)

60$

e)

50$

114.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng

a)

Dịch chuyển ra ngoài và song song với đường ngân sách ban đầu

b)

Quay và trở nên dốc hơn

c)

Quay và trở nên thoải hơn

d)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu

e)

Không câu nào đúng

115.

Thay đổi phần trăm trong lượng cầu do thay đổi 1% trong thu nhập gây ra là:

a)

1

b)

Lớn hơn 0

c)

Co dãn của cầu theo thu nhập

d)

Co dãn của cầu theo giá

e)

Không câu nào đúng

116.

Nếu phần thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hóa giảm khi thu nhập của người đó tăng thì co dãn của cầu theo thu nhập là:

a)

Lớn hơn 1

b)

Giữa 0 và 1

c)

0

d)

Nhỏ hơn 0

e)

Không thể nói gì từ thông tin trên

117.

Trong dài hạn

a)

  Co dãn của cầu theo giá lớn hơn trong ngân sách

b)

  Co dãn của cầu theo thu nhập lớn hơn trong ngắn hạn

c)

  Co dãn của cầu theo giá nhỏ hơn trong ngắn hạn

d)

  Co dãn của cầu theo thu nhập hơn trong ngắn hạn

e)

Không câu nào đúng

118.

Khi giá của một hàng hóa (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách

a)

Quay và trở nên thoải hơn

b)

Quay và trở nên dốc hơn

c)

Dịch chuyển ra ngoài và song song với đường ngân sách ban đầu

d)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu

e)

Không câu nào đúng

119.

Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì

a)

Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

b)

Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp

c)

Co dãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 0

d)

Co dãn của cầu theo thu nhập giữa 0 và 1

e)

b và c

120.

Khi giá của một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thay thế

a)

Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn

b)

Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó ít hơn

c)

Dẫn đến tiêu dùng nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

d)

Dẫn đến tiêu dùng ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

e)

a và c

121.

Khi giá một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thu nhập

a)

Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn

b)

Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó ít hơn

c)

Dẫn đến tiêu dùng nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

d)

Dẫn đến tiêu dùng ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp, nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa bình thường

e)

a và c

122.

Nếu giá của hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

a)

Thứ cấp

b)

Bổ sung

c)

Thay thế

d)

Bình thường

e)

b và c

123.

Nếu giá của hàng hóa tăng và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

a)

Thứ cấp

b)

Bổ sung

c)

Thay thế

d)

Bình thường

124.

Đối với hàng hóa bình thường khi thu nhập tăng:

a)

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Lượng cầu tăng

d)

Chi nhiều tiền hơn vào hàng hóa đó

e)

Tất cả đều đúng

125.

Đối với hàng hóa bình thường khi thu nhập tăng:

a)

Ảnh hưởng thay thế khuyến khích tiêu dùng ít hơn

b)

Ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng ít hơn

c)

Cầu về các hàng hóa thay thế tăng

d)

Cầu về các hàng hóa bổ sung giảm

e)

Tất cả đều đúng

126.

Đối với hàng hóa thứ cấp khi giá tăng

a)

a. Ảnh hưởng thay thế khuyến khích tiêu dùng ít hơn

b)

b. Ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng ít hơn

c)

c. Ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng nhiều hơn

d)

d. Lượng cầu giảm

e)

 e. a và c

127.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào

a)

Giá tương đối của các hàng hóa

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế

d)

Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường hay thứ cấp

128.

Nếu những người sở hữu không cho bán tài nguyên của họ thì

a)

Tài nguyên không thể đến được những người sử dụng giá trị cao nhất

b)

Những người sở hữu sẽ không hành động một cách hợp lý

c)

Những sự lựa chọn của họ không bị giới hạn bởi các tập hợp cơ hội

d)

Thị trường sẽ là cạnh tranh hoàn hảo

e)

Không câu nào đúng

129.

Phân bổ hàng hóa bằng xếp hàng, sổ xố, và tem phiếu là các ví dụ cụ thể về:

a)

Hạn chế tiêu dùng

b)

Không bán cho người trả giá cao nhất

c)

Những cách phân bổ tài nguyên hiệu quả

d)

Động cơ lợi nhuận

130.

Hạn chế tiêu dùng bằng xếp hàng

a)

Dẫn đến phân bổ tài nguyên không hiệu quả

b)

Phân bổ tài nguyên cho những người trả nhiều tiền nhất

c)

Là cách phân bổ tài nguyên hiệu quả

d)

Lãng phí thời gian khi sử dụng để xếp hàng

131.

Khi các hàng hóa bị hạn chế tiêu dùng bằng tem phiếu và tem phiếu không được mua bán, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Hàng hóa không đến được với những người đánh giá nó cao nhất

b)

Thị trường chợ đen sẽ phát sinh

c)

Các cá nhân sẽ không hành động một cách hợp lý

d)

Không câu nào đúng

132.

Ở cầu cân bằng, sự lựa chọn Q1 và Q2 là:

a)

MU1 bằng MU2

b)

MU1/Q1 bằng MU2/Q2

c)

MU1/P1 bằng MU2/P2

d)

P1 bằng P2

e)

Không câu nào đúng

133.

Nếu biết đường cầu của các cá nhân ta có thể tìm ra cầu thị trường bằng cách:

a)

Cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân lại

b)

Cộng chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại

c)

Lấy trung bình của các đường cầu cá nhân

d)

Không thể làm được nếu không biết thu nhập của người tiêu dùng

e)

Không câu nào đúng

134.

Trong hình tăng giá từ 5 đến 10 làm cho thặng dư tiêu dùng giảm mất diện tích:

a)

FGH

b)

CEH

c)

FGDC

d)

CEGF

e)

DEG

135.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau không ảnh hưởng đến cầu về cà phê?

a)

Giá cà phê

b)

Giá chè

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Thời tiết

e)

Tất cả các yếu tố trên

136.

Người tiêu dùng được cho là cân bằng trong sự lựa chọn của mình giữa hai hàng hóa A và B khi:

a)

Việc mua hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn bằng việc mua hàng hóa B

b)

Đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa A đem lại phần tăng thêm trong sự thỏa mãn bằng đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa B

c)

Mỗi đồng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn như mỗi đồng chi vào hàng hóa B

d)

Đồng cuối cùng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn như đồng cuối cùng chi vào hàng hóa B

e)

Những đồng cuối cùng chi vào hàng hóa A và B không làm tăng sự thỏa mãn

137.

Nếu một hàng hóa được coi là "cấp thấp" thì:

a)

Giá của nó tăng người ta sẽ mua nó ít đi

b)

Giá của nó giảm người ta sẽ mua nó nhiều hơn

c)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi

d)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi

e)

Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó

138.

Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu của người tiêu dùng là:

a)

Ích lợi cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa cho cho giá của nó phải bằng nhau

b)

Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau

c)

Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng không

d)

Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng

e)

Không câu nào đúng

139.

Giá của hàng hóa X giảm, ảnh hưởng thu nhập (nếu có) của sự thay đổi giá này:

a)

Sẽ thường làm cho số hàng hóa X được mua tăng lên

b)

Sẽ thường làm cho số hàng hóa X được mua giảm xuống

c)

Có thể làm cho số hàng hóa X được mua tăng hoặc giảm, không có kết quả "thường"

d)

Theo định nghĩa không làm tăng hoặc giảm số lượng hàng hóa X mua

e)

Sẽ không áp dụng được vì ảnh hưởng thu nhập đề cập đến những thay đổi trong thu nhập được sử dụng chứ không phải đến những thay đổi trong giá

140.

Giả sử rằng hai hàng hóa A và B là bổ sung hoàn hảo cho nhau trong tiêu dùng và giá của hàng hóa B tăng cao do cung giảm. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng

b)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm

c)

Cả giá và lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng

d)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm

e)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm, và lượng cầu sẽ có xu hướng tăng

141.

Một người tiêu dùng có 20$ một tuần để chi tiêu theo ý mình vào hàng hóa A và B. Giá của các hàng hóa này, các số lượng mà người đó mua và sự đánh giá của người đó về ích lợi thực hiện được từ các số lượng đó được cho bên dưới . (33c3)

Để tối đa hóa sự thỏa mãn người tiêu dùng này phải (giả định có thể mua những số lẻ của A và B):

a)

Mua ít A hơn, nhiều B hơn

b)

Mua số lượng A và B bằng nhau

c)

Mua nhiều A hơn, ít B hơn

d)

Mua nhiều A hơn nữa, số lượng B như cũ

e)

Không làm gì cả, người này đang ở vị trí tốt nhất

142.

Để ở vị trí cân bằng (nghĩa là tối đa hóa sự thỏa mãn) người tiêu dùng phải:

a)

Không mua hàng hóa thứ cấp

b)

Làm cho ích lợi cận biên của đơn vị mua cuối cùng của các hàng hóa bằng nhau

c)

Đảm bảo rằng giá của các hàng hóa tỷ lệ với tổng ích lợi của chúng

d)

Phân bổ thu nhập sao cho đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa này đem lại phần ích lợi tăng thêm bằng đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa kia

e)

Đảm bảo rằng giá của hàng hóa bằng ích lợi cận biện của tiền

143.

Ảnh hưởng thu nhập được mô tả là:

a)

Ảnh hưởng do thay đổi thu nhập danh nghĩa đến cầu về một hàng hóa không liên quan đến sự thay đổi của giá

b)

Ảnh hưởng do thay đổi trong thu nhập thực tế gây ra đối với cầu về một hàng hóa

c)

Thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng do ảnh hưởng của phân phối thu nhập

d)

Ảnh hưởng do thay đổi giá thị trường gây ra đối với cầu về một hàng hóa

e)

Không câu nào đúng

144.

Ở cân bằng tỷ lệ ích lợi cận biên/giá của hàng hóa thiết yếu so với của hàng hóa xa xỉ có xu hướng:

a)

Tăng khi giá của hàng hóa thiết yếu tăng

b)

Giảm khi giá của hàng hóa xa xỉ giảm

c)

Tăng khi thu nhập tăng

d)

Giảm khi thu nhập giảm

e)

Giữ nguyên mặc dù giá và thu nhập thay đổi

145.

Trong hình tăng thu nhập sẽ làm dịch chuyển tiêu dùng từ: hình 3.2

a)

E đến F

b)

E đến G

c)

E đến E'

d)

G đến E'

e)

F đến E'

146.

Các đường bàng quan của người tiêu dùng bị ảnh hưởng của tất cả các yếu tố sau trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Quy mô gia đình

d)

Những người tiêu dùng khác

e)

Không yếu tố nào

147.

Như biểu thị trong hình , đường ngân sách chuyển từ AC đến BC biểu thị: hình 3.4

a)

Thu nhập giảm

b)

Giá của hàng hóa 2 tăng

c)

Giá của hàng hóa 1 tăng

d)

Giá của hàng hóa 2 giảm

e)

Giá của hàng hóa 1 giảm

148.

Nếu hai hàng hóa, chẳng hạn chè và cà phê, có thể là thay thế hoàn hảo cho nhau, thì mối quan hệ giá - lượng của chúng có thể mô tả như hình 3.2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

149.

Ở hình nếu người tiêu dùng đang ở điểm A, với đường ngân sách và các đường bàng quan đã cho, thì phải: hình3.5

a)

Chuyển đến điểm B

b)

Mua ít hàng hóa 1 và nhiều hàng hóa 2 hơn nữa

c)

Mua ít hàng hóa 1 và ít hàng hóa 2 hơn nữa

d)

Giữ nguyên ở A

e)

Mua nhiều hàng hóa 1 và ít hàng hóa 2 hơn nữa

150.

Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là:

a)

Đường ngân sách là tiếp tuyến của đường bàng quang

b)

Chi tiêu vào các hàng hóa bằng nhau

c)

Ích lợi cận biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó

d)

Ích lợi cận biên của các hàng hóa bằng nhau

e)

a và c

151.

Mục đích của phân tích bàng quan là:

a)

Để tìm ra lý thuyết hành vi người sản xuất

b)

Để chứng minh quy luật ích lợi cận biên giảm dần

c)

Để tìm ra lý thuyết người tiêu dùng mà không đòi hỏi đo lợi ích tuyết tuyệt đối

d)

Để chứng minh rằng đường cầu về tất cả các hàng hóa đều dốc xuống

e)

Để mô tả các hiện tượng thị trường

152.

Theo phân tích bàng quan về hành vi của người tiêu dùng, câu nào sau đây không đúng?

a)

Mỗi điểm trên đường ngân sách biểu thị một kết hợp hàng hóa khác nhau

b)

Tất cả các điểm trên đường bàng quan biểu thị cùng một mức thỏa mãn

c)

Tất cả các điểm trên đường ngân sách biểu thị cùng một mức thỏa mãn

d)

Độ cong của đường bàng quan biểu thị: càng tiêu dùng nhiều hàng hóa X thì một cá nhân sẵn sàng thay thế một số lượng càng nhiều hàng hóa X để đạt thêm một lượng Y và vẫn có mức độ thỏa mãn như cũ

153.

Các đường bàng quan thường lồi so với gốc tọa độ vì:

a)

Quy luật ích lợi cận biên giảm dần

b)

Quy luật hiệu suất giảm dần

c)

Những hạn chế của nền kinh tế trong việc cung cấp những số lượng ngày càng tăng các hàng hóa đang xem xét

d)

Sự không ổn định của nhu cầu của cá nhân một người

e)

Không câu nào đúng

154.

Thay đổi giá các hàng hóa và thu nhập cùng một tỷ lệ sẽ:

a)

Làm cho số lượng cân bằng không đổi

b)

Làm thay đổi cả giá và lượng cân bằng

c)

Làm thay đổi tất cả các giá cân bằng nhưng lượng cân bằng không thay đổi

d)

Làm thay đổi tất cả các lượng cân bằng nhưng giá cân bằng không thay đổi

e)

Không câu nào đúng

155.

Ràng buộc ngân sách chỉ ra rằng lượng chi tiêu vào hàng hóa dịch vụ không thể vượt thu nhập

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Độ dốc của ràng buộc ngân sách biểu thị sự đánh đổi giữa hai hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Thu nhập xác định độ dốc của ràng buộc ngân sách

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Lượng tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho cà phê gọi là ích lợi cận biên của cà phê

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Lượng tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một cốc cà phê bổ sung là ích lợi cận biên của cốc cà phê

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Một người tiêu dùng hợp lý sẽ tăng tiêu dùng một hàng hóa cho đến tận khi ích lợi cận biên của đơn vị cuối cùng bằng giá

a)

Đúng

b)

Sai