wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔT LSĐL - CÔNG NGHỆ - CK1 - LỚP 5

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Quốc huy nước Cộng hòa xã hội có đặc điểm gì?

a)

Hình chữ nhật, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao năm cánh.

b)

Hình vuông, nền đỏ, ở giữa có bông lúa và dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

Hình chữ nhật, chiều rộng bằng một phần ba chiều dại, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.

2.

Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Một nền hòa bình, độc lập, tự do và một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

b)

Ý chí, truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam.

c)

Khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

d)

Sự hi sinh to lớn, chiến thắng vinh quang của thế hệ đi trước.

3.

Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Sự thống nhất, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

b)

Sự phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

c)

Biểu tượng của con người Việt Nam.

d)

Sự hi sinh to lớn, chiến thắng vinh quang của thế hệ đi trước; khát vọng độc lập, tự do, phát triển của dân tộc Việt Nam.

4.

Ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên ở nước ta là:

a)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới.

c)

Thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Thiên nhiên mang tính chất ôn đới gió mùa.

5.

Biểu tượng nào không xuất hiện trên Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Ngôi sao vàng năm cánh.

b)

Mặt trời lớn nằm ở chính giữa.

c)

Bánh xe.

d)

Bông lúa.

6.

Trên phần đất liền nước ta có:

a)

1/2 diện tích là đồng bằng, 1/2 diện tích là đồi núi

b)

1/4 diện tích là đồng bằng, 3/4 diện tích là đồi núi

c)

3/4 diện tích là đồng bằng, 1/4 diện tích là đồi núi

d)

2/3 diện tích là đồng bằng, 1/3 diện tích là đồi núi

7.

Đồi núi nước ta chủ yếu là:

a)

Đồi núi cao

b)

Đồi núi thấp

c)

Đồi núi trung bình

d)

Đồi núi dốc

8.

Dãy núi ở Việt Nam có hướng chính là:

a)

Tây Nam - Đông Bắc và vòng cung

b)

Đông Nam - Tây Bắc và vòng cung

c)

Đông Bắc - Tây Nam và vòng cung

d)

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

9.

Địa hình đồng bằng nước ta có đặc điểm gì?

a)

Cao, tương đối bằng phẳng

b)

Thấp, bằng phẳng

c)

Cao, bằng phẳng

d)

Thấp, tương đối bằng phẳng

10.

Việt Nam có nguồn khoáng sản như thế nào?

a)

Khan hiếm

b)

Phong phú với nhiều loại khác nhau

c)

Trữ lượng vừa

d)

Chỉ có một loại khoáng sản

11.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với khoáng sản ở Việt Nam?

a)

Có nhiều loại khoáng sản.

b)

Phần lớn khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.

c)

Phân bố đồng đều ở các tỉnh, thành phố.

d)

Có trữ lượng lớn: than, dầu mỏ, khí tự nhiên, bô-xít, sắt,…

12.

Việt Nam có khí hậu:

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Ôn đới lục địa

c)

Nhiệt đới ẩm xích đạo

d)

Ôn đới hải dương

13.

Một năm Việt Nam có mấy mùa gió chính?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

14.

Một trong những biểu hiện của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ở Việt Nam là:

a)

nhiệt độ thấp

b)

độ ẩm thấp

c)

mưa nhiều

d)

gió không thay đổi

15.

Sông ngòi Việt Nam có đặc điểm là:

a)

Nhiều, chằng chịt

b)

Nhiều, phân bố chủ yếu ở vùng núi

c)

Ít, thưa thớt

d)

Ít, tập trung ở đồng bằng

16.

Loại rừng chiếm diện tích lớn ở Việt Nam là:

a)

Ngập mặn và lá phong

b)

Nhiệt đới và lá kim

c)

Ngập mặn và lá kim

d)

Nhiệt đới và ngập mặn

17.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sông ngòi ở Việt Nam?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Phân bố rộng khắp trên cả nước.

c)

Có nhiều sông lớn và đầy nước quanh năm.

d)

Lượng nước sông thay đổi theo mùa.

18.

So với phần lãnh thổ đất liền của nước ta, vùng biển Việt Nam nằm ở phía:

a)

bắc, đông và tây bắc

b)

đông, nam và tây nam

c)

tây, tây nam và nam

d)

bắc, đông và nam

19.

Vùng biển Việt Nam là một phần của:

a)

Biển Đông

b)

Biển Đỏ

c)

Biển Đen

d)

Biển Bắc

20.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vùng biển nước ta?

a)

Vùng biển nước ta là một phần của Biển Đông

b)

Trong vùng biển có hàng nghìn đảo lớn nhỏ

c)

Đảo lớn nhất là quần đảo Trường Sa

d)

Nhiều đảo tập hợp lại thành các quần đảo

21.

Các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam trên Biển Đông?

a)

Thành lập các đơn vị hành chính ở quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

Ban hành các văn bản pháp luật khẳng định chủ quyền biển đảo.

c)

Thực thi hiệp ước về Biển Đông cùng các nước Đông Nam Á.

d)

Tham gia Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

22.

Đội Hoàng Sa được chúa Nguyễn thành lập vào thế kỉ XVII để thực hiện hoạt động nào sau đây trên quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)

Cứu nạn tàu thuyền và thu thuế

b)

Khai thác sản vật và thực thi chủ quyền

c)

Lập bia chủ quyền và cứu nạn

d)

Thu thuế và thực thi chủ quyền

23.

Để xác lập và thực thi chủ quyền biển đảo Tổ quốc, các vị vua đã làm gì?

a)

Cắm cờ, dựng cột mốc

b)

Dựng cờ ngũ sắc

c)

Lập đội Bắc Hải canh giữ vùng biển

d)

Cho người dân di cư ra các đảo

24.

Đơn vị hành chính ở quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được thiết lập vào thời kì:

a)

Pháp thuộc

b)

Kháng chiến chống Mỹ

c)

Thành lập chính phủ lâm thời

d)

Việt Nam trở thành một nước độc lập, tự do

25.

Việt Nam tham gia Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm nào?

a)

1981

b)

1982

c)

1983

d)

1993

26.

Những người lính hải quân mang trọng trách:

a)

Xây dựng công trình, cơ sở vật chất trên đảo

b)

Động viên người dân trên đảo tham gia bảo vệ chủ quyền đất nước

c)

Ngăn chặn những cuộc tấn công của lực lượng khủng bố

d)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo quê hương

27.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với dân cư nước ta?

a)

Quy mô dân số nhỏ nhất khu vực Đông Nam Á.

b)

Quy mô dân số lớn nhất khu vực Đông Nam Á.

c)

Đông dân, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á.

d)

Đông

28.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với dân cư nước ta?

a)

Quy mô dân số nhỏ nhất khu vực Đông Nam Á.

b)

Quy mô dân số lớn nhất khu vực Đông Nam Á.

c)

Đông dân, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á.

d)

Đông dân, đứng thứ 6 trong khu vực Đông Nam Á.

29.

Dân số nước ta tăng nhanh đã tạo ra:

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Trở ngại trong phát triển kinh tế

c)

Thị trường cạnh tranh khốc liệt

d)

Xu hướng già hóa dân số

30.

Việc dân số gia tăng nhanh chóng dẫn tới?

a)

Già hóa dân số nhanh chóng

b)

Suy thoái tài nguyên thiên nhiên

c)

Trẻ hóa dân số trong thời gian ngắn

d)

Áp lực cho người trong độ tuổi lao động

31.

Nước ta có mật độ dân số như thế nào?

a)

Trung bình

b)

Thấp

c)

Cao

d)

Tương đối cao

32.

Phân bố dân cư nước ta có gì đặc biệt?

a)

Tương đối đồng đều giữa các vùng

b)

Không đồng đều giữa các vùng

c)

Đồng đều giữa các vùng

d)

Có sự thay đổi theo mùa trong năm

33.

Hậu quả của gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là:

a)

Không đảm bảo sự phát triển bền vững

b)

Làm giảm tốc độ phát triển kinh tế

c)

Tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao

d)

Chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện

34.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng

c)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng

d)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân

35.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào:

a)

Khoảng thế kỉ VII TCN

b)

Thế kỉ II SCN

c)

Thế kỉ VIII TCN

d)

Thế kỉ VII

36.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào:

a)

Khoảng thế kỉ VII TCN

b)

Thế kỉ II SCN

c)

Thế kỉ VIII TCN

d)

Thế kỉ VII

37.

Sự ra đời của nhà nước Văn Lang còn thể hiện qua:

a)

Bằng chứng khảo cổ nên văn hóa sông Hằng

b)

Bằng chứng khảo cổ nền văn hóa Chăm-pa

c)

Bằng chứng khảo cổ nên văn minh sông Nin

d)

Bằng chứng khảo cổ nền văn hóa Đông Sơn

38.

Nhà nước Âu Lạc được thành lập vào thời gian nào?

a)

108 TCN

b)

208 SCN

c)

208 TCN

d)

108 SCN

39.

Vị vua của nước Âu Lạc đã lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống quân:

a)

Tần

b)

Ngô

c)

Thục

40.

Nghề chính của người dân Âu Lạc và Văn Lang là:

a)

Rèn

b)

Hái lượm

c)

Làm ruộng

d)

Dệt vải

41.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng phong tục, tập quán của người Việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xăm mình

b)

Làm bánh chưng, bán giầy

c)

Tục thờ thần - vua

d)

Nhuộm răng đen

42.

Ý nào không phản ánh đúng đời sống vật chất của người việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Để tóc ngang vai, búi tó hoặc tết tóc kiểu đuôi sam

b)

Cư dân chủ yếu ở nhà sàn, dựng bằng tre, nứa, gỗ…

c)

Thức ăn chính là: lúa mì, lúa mạch, thịt bò, rượu vang

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là: ghe, thuyền

43.

Ý nào đưới đây không phản ánh đúng thành tựu của nền văn minh đầu tiên của người Việt cổ?

a)

Nghề nông trồng lúa nước là chính

b)

Kĩ thuật luyện kim (đặc biệt đúc đồng) phát triển

c)

Đã có chữ viết của riêng mình

d)

Nhiều sinh hoạt cộng đồng gắn với nghề nông trồng lúa

44.

Phạm vi lãnh thổ của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

45.

Điểm giống nhau giữa nhà nước Văn Lang và Âu Lạc là gì?

a)

Quân đội được tổ chức quy củ

b)

Có vũ khí tốt (nỏ Liên Châu)

c)

Tổ chức bộ máy nhà nước

d)

Nhà nước đã có luật pháp thành văn

46.

Địa bàn cư trú của cư dân Phù Nam chủ yếu ở khu vực nào ở Việt Nam hiện nay?

a)

Bắc Bộ.

b)

Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

47.

Vương quốc Phù Nam trở thành vương quốc phát triển nhất khu vực Đông Nam Á trong khoảng thời gian nào dưới đây?

a)

Thế kỉ I.

b)

Thế kỉ III - V.

c)

Thế kỉ VI.

d)

Thế kỉ VII.

48.

Trong truyên thuyết Liễu Diệp là:

a)

Công chúa Phù Nam.

b)

Nữ vương Phù Nam.

c)

Hoàng hậu Phù Nam.

d)

Thần dân Phù Nam.

49.

Vị thần đã ban cho Hỗn Điền:

a)

Cây cung.

b)

Thanh kiếm.

c)

Cây nỏ.

d)

Con dao.

50.

Những đồ khảo cổ về đất nước Phù Nam được tìm thấy ở đâu?

a)

Bắc bộ

b)

Trung bộ

c)

Nam bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

51.

Bếp đun của người dân Phù Nam còn được gọi là?

a)

Cà Ràng

b)

Tro bếp.

c)

Mèn mén.

d)

Nồi lửa.

52.

Bếp đun của người Phù Nam được làm từ:

a)

Đất nung.

b)

Đất vôi.

c)

Đất phèn.

d)

Đất badan.

53.

Bếp của người Phù Nam có gì đặc biệt?

a)

Có thành che gió.

b)

Có tay cầm cách nhiệt.

c)

Có đai giữ nhiệt.

d)

Có đáy giữ nước.

54.

dung nào không đúng khi nói về vương quốc Phù Nam?

a)

A. Địa bàn cư trú của cư dân Phù Nam chủ yếu ở khu vực Nam Bộ hiện nay.

b)

B. Sự xuất hiện của vương quốc Phù Nam liên quan đến truyền thuyết về Hỗn Điền - Liễu Diệp.

c)

C. Đời sống vật chất, tinh thần của người dân Phù Nam còn khó khăn, kém phát triển.

d)

D. Cà ràng là một trong những dụng cụ nấu ăn của người dân Phù Nam.

55.

Ý nào không đúng khi nói về tượng Phật Bình Hòa của người dân Phù Nam?

a)

A. Tượng được làm bằng gỗ bằng lăng.

b)

B. Tượng gỗ hình đức Phật đứng trên tòa sen với mái tóc xoăn

c)

C. Tượng được trạm khắc tinh xảo với các mảnh xà cừ nhỏ.

d)

D. Thân tượng khoác áo choàng phủ vai trái, hai tay để ngang ngực.

56.

Ý nào không đúng về việc phát hiện các đồ trang sức, tượng thần, Phật của nhân dân Phù Nam?

a)

A. Sự đa dạng trong văn hóa của người dân.

b)

B. Sự đa dạng trong tin ngưỡng của người dân.

c)

C. Tính thẩm mĩ cao của người dân.

d)

D. Sự trừu tượng trong tư duy sáng tạo của người dân.

57.

Văn hóa Phù Nam chịu ảnh hưởng của văn hóa:

a)

A. Óc Eo.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Chăm-pa.

d)

D. Trung Quốc.

58.

Ở Vương quốc Phù Nam, dấu ấn của đời sống sông nước được thể hiện như thế nào?

a)

A. Nghề tạc tượng các vị thần, Phật rất phát triển, mang phong cách riêng.

b)

B. Có tín ngưỡng đa thần, tiêu biểu là thờ thần Mặt Trời.

c)

C. Phật giáo và Ấn Độ giáo sớm được du nhập vào Phù Nam.

d)

D. Làm nhà sàn trên kênh rạch, đi lại chủ yếu bằng mảng, ghe thuyền.

59.

Đoạn tư liệu dưới đây cho biết điều gì về cư dân Phù Nam?

a)

A. Cư dân Phù Nam rất giàu có.

b)

B. Ưa sử dụng đồ trang sức được làm từ vàng, bạc.

c)

C. Sự phát triển mạnh mẽ của hoạt động buôn bán bằng đườ.

60.

Vương quốc Chăm-pa ra đời vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ II.

b)

Đầu thế kỉ II

c)

Thế kỉ III.

d)

Thế kỉ IV.

61.

Địa bàn chủ yếu của vương quốc Chăm-pa ở đâu?

a)

Một số tỉnh Tây Nguyên Việt Nam.

b)

Một số tỉnh Tây Bắc hiện nay.

c)

Một số tỉnh miền Trung hiện nay.

d)

Một số tỉnh Đông Bắc hiện nay.

62.

Di sản văn hóa tiêu biểu của Vương quốc Chăm-pa là:

a)

Đền Rừng.

b)

Đền Tháp.

c)

Thánh địa.

d)

Tháp Mọc.

63.

Tháp Chăm nổi bật nhất là:

a)

Thánh địa Khường Mỹ.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Thánh địa Mỹ Khánh.

d)

Thánh địa Bình Lâm.

64.

Thánh địa Mỹ Sơn là nơi để:

a)

Thi tài giữa các bộ tộc.

b)

Tổ chức tế lễ.

c)

Sinh hoạt chung của người dân.

d)

Già làng tập trung kể sử thi.

65.

Tháp chính có kiến trúc gì?

a)

Thân vuông.

b)

Thân lục giác.

c)

Thân tròn.

d)

Thân ngũ giác.

66.

Đền tháp được trang trí hoa văn có hình gì?

a)

Hoa lá và động vật.

b)

Hoa lá và chim muông.

c)

Cây cỏ và động vật.

d)

Cây cỏ và chim muông.

67.

Tháp Bánh Ít còn có tên gọi là gì?

a)

Tháp Nhạn.

b)

Tháp Vân.

c)

Tháp Vàng.

d)

Tháp Bạc.

68.

Đâu không phải là tên một Tháp Chăm?

a)

Dương Long.

b)

Cánh Tiên.

c)

Chim Lạc.

d)

Pô Rô-mê.

69.

Hoạt động kinh tế nào không phải là của cư dân Chăm-pa?

a)

Khai thác sản vật rừng và biển.

b)

Trồng nho, ôliu.

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm, làm gốm, trang sức, dụng cụ sản xuất.

d)

Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc lưu vực các con sông.

70.

Các triều đại phong kiến phương Bắc nối tiếp nhau đô hộ nước ta trong bao lâu?

a)

Gần 1000 năm.

b)

Hơn 500 năm.

c)

Hơn 1000 năm.

d)

Gần 500 năm.

71.

Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống lại quân, xâm lược nhà Đường vào năm 687 là ai?

a)

Triệu Quang Phục.

b)

Mai Hắc Đế.

c)

Mai Thúc Loan.

d)

Phùng Hưng.

72.

Chiến thắng nào đã kết thúc thời kì Bắc thuộc là:

a)

Chương Dương.

b)

Bạch Đằng.

c)

Độ Kiếp.

d)

Đống Đa.

73.

Kinh đô của nhà nước Vạn Xuân được đặt ở đâu?

a)

Ninh Bình

b)

Hà Nội.

c)

Thái Bình

d)

Hòa Bình.

74.

Vì sao dưới thời kỳ Bắc thuộc, nhân dân ta không ngừng vùng lên đấu tranh chống chính quyền đô hộ của các triều đại phong kiến Bắc?

a)

Do giai cấp quý tộc nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc tước mất quyền lợi.

b)

Do căm thù sâu sắc chế độ cai trị tàn bạo của các triều đại phong kiến phương Bắc.

c)

Do các triều đại phong kiến phương Bắc tước đoạt ruộng đất của giai cấp nông dân.

d)

Do các triều đại phong kiến phương Bắc bóc lột theo kiểu địa tô phong kiến.

75.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về chính quyền đô hộ phong kiến phương Bắc?

a)

Sát nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc.

b)

Chúng cho phép người dân sử dụng ngôn ngữ bản địa.

c)

Chúng chia nước ta thành các đơn vị hành chính như châu, huyện.

d)

Chúng bắt dân ta phải cống nạp sản vật.

76.

Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa với mục đích gì?

a)

Đền nợ nước, trả thù nhà.

b)

Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh.

c)

Đền nợ nhà, trả thù nước.

d)

Vì nước quên thân.

77.

Lý Bí đặt quốc hiệu là gì?

a)

Đại Cồ Việt.

b)

Đại Ngu.

c)

Đại Việt.

d)

Vạn Xuân

78.

Vua Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long ( Hà Nội ngày nay) vào năm nào?

a)

Năm 1009

b)

Năm 1010

c)

Năm 1011

d)

Năm 1012

79.

Vì sao vua Lý Thái Tổ dời đô về Đại La?

a)

Vì đây là vùng đất giàu có, nhiều của cải, vàng bạc.

b)

Vì đây là vùng đất rộng, lại bằng phẳng, dân cư khổ vì ngập lụt.

c)

Vì đây là vùng đất mà giặc không dám đặt chân đến.

d)

Vì đây là trung tâm của đất nước, đất rộng không bị ngập lụt.

80.

Ý nào sau đây không có trong chiếu rời đô?

a)

Ở giữa vực trời đất.

b)

Được thế rồng cuộn hổ ngồi.

c)

Thế đất cao có hình kim quy.

d)

Chính giữa nam bắc đông tây.

81.

Bộ máy nhà nước dưới Triều Lý được đánh giá như thế nào?

a)

Hoàn thiện, phát triển

b)

Tương đối hoàn thiện, thống nhất

c)

Hoàn thiện, thống nhất

d)

Tương đối hoàn thiện, phát triển

82.

Dưới Triều Lý, tôn giáo nào phát triển mạnh mẽ?

a)

Nho giáo

b)

Thiên Chúa giáo

c)

Đạo giáo

d)

Phật giáo

83.

Trong khoảng thời gian năm 1075 - 1077, Triều Lý đã lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống quân xâm lược nào?

a)

Thanh

b)

Tống

c)

Ngô

d)

Đường

84.

Người có đóng góp quan trọng trong cuộc kháng chiến quân Tống là:

a)

Lý Thường Kiệt.

b)

Lý Bí.

c)

Nguyễn Tri Phương.

d)

Trần Thủ Độ.

85.

Chủ trương của nước ta khi chống quân Tống xâm lược là gì?

a)

Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đắnh trước để phủ đầu quân giặc.

b)

Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc.

c)

Chủ động chuẩn bị phòng thủ kiên cố để chông lại mũi nhọn tấn công của địch.

d)

Chủ động thiết lập phòng tuyến trên sông, đánh chặn mũi nhọn quân giặc khi chưa vào đất liền.

86.

Triều Trần được thành lập vào thời gian nào?

a)

Năm 1010.

b)

Năm 1226.

c)

Năm 1400.

d)

Năm 1285.

87.

Bộ máy nhà nước thời Trần được đánh giá như thế nào?

a)

Tổ chức cồng kềnh.

b)

Tổ chức hoàn thiện.

c)

Tổ chức phát triển.

d)

Tổ chức chặt chẽ.

88.

Điểm độc đáo trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Trần là gì?

a)

Các vua Trần thường nhường ngôi sớm cho con, xưng là Thái Thượng hoàng và cùng vua quản lí đất nước.

b)

Bộ máy nhà nước được tổ chức quy củ.

c)

Thực hiện chính sách cai trị độc đoán.

d)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, thống nhất từ trung ương đến địa phương.

89.

Quân đội Đại Việt dưới thời nhà Lý và nhà Trần đều được xây dựng theo:

a)

Chủ trương "tinh nhuệ, hiện đại hóa".

b)

Chính sách "ngụ binh ư nông".

c)

Chính sách "nghĩa vụ quân sự bắt buộc".

d)

chủ trương "cốt đông, không cốt tinh nhuệ".

90.

Dưới thời nhà Trần, để tìm kiếm nhân tài cho đất nước, triều đình đã tổ chức kì thi nào?

a)

Thái học sinh.

b)

Khoa Nguyên.

c)

Tam Nguyên.

d)

Thái Nguyên.

91.

Trong kì thi Thái học sinh, ba người xuất sắc nhất được đặt danh hiệu gì?

a)

Tam khoa.

b)

Tam bảng.

c)

Tam nguyên.

d)

Tam khôi.

92.

Những ý nào dưới đây nói về hội nghị Diên Hồng?

a)

Hội nghị diễn ra đầu năm 1285, kinh đô Thăng Long

b)

Hội nghị có sự góp mặt của các quan đại thần, các thanh niên yêu nước

c)

Hội nghị diễn ra tại Bắc Ninh

d)

Muôn người như một đồng thanh hô "Đánh" quân Mông - Nguyên.

93.

Dưới thời Trần, quân Nguyên Mông đã mấy lần xâm lược nước ta?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

94.

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên của quân dân nhà Trần diễn ra vào thời gian nào?

a)

1257, 1258, 1287-1288.

b)

1257, 1285, 1287 - 1288.

c)

1257, 1258, 1287.

d)

1258, 1285, 1287 - 1288.

95.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về chiến thắng Bạch Đằng?

a)

Kết thúc hoàn toàn cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên.

b)

Chiến thắng chứng tỏ tài năng xuất chúng của Trần Quốc Tuấn.

c)

Chiến thắng Bạch Đằng kết thúc vào năm1285

d)

Chiến thắng cho thấy sự đồng lòng, đoàn kết tinh thần chống giặc ngoại xâm của quân dân nhà Trần.

96.

Máy tính điện tử có vai trò gì trong đời sống con người?

a)

Cung cấp cho người dùng kiến thức giáo dục bổ ích, truyền cảm hứng và mang đến những bài học quý giá.

b)

Hỗ trợ người dùng tính toán những phép tính từ đơn giản cho đến phức tạp.

c)

Giúp con người đánh dấu các lịch trình làm việc hàng ngày.

d)

Hỗ trợ người dùng điều khiển, truy cập thông tin hoặc dữ liệu.

97.

Vai trò của các sản phẩm công nghệ trong đời sống là:

a)

Mang lại sự tiện nghi, đáp ứng nhu cầu đa dạng của con người.

b)

Năng suất lao động được nâng cao.

c)

Xử lý các vấn đề môi trường, tạo ra môi trường sống trong lành và thuận tiện cho con người.

d)

Tất cả các ý trên

98.

Mặt trái khi sử dụng sản phẩm công nghệ là:

a)

Năng suất lao động được nâng cao.

b)

Giúp xử lí các vấn đề môi trường, tạo ra môi trường sống trong lành, thuận tiện cho con người.

c)

Góp phần mang lại sự tiện nghi, đáp ứng các nhu cầu đa dạng của con người.

d)

Mất an toàn thông tin.

99.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về vai trò của sản phẩm công nghệ?

a)

Góp phần mang lại sự tiện nghi, đáp ứng các nhu cầu đa dạng của con người.

b)

Năng suất lao động được nâng cao.

c)

Giúp xử lí các vấn đề môi trường, tạo ra môi trường sống trong lành, thuận tiện cho con người.

d)

Lưu giữ và phát triển nét văn hóa riêng của mỗi quốc gia, dân tộc.

100.

Mặt trái của việc sử dụng điện thoại thông minh là:

a)

Mất an toàn thông tin.

b)

Tiêu tốn dung lượng sử dụng pin điện thoại.

c)

Hạn chế giao tiếp trực tiếp của con người.

d)

Giảm năng suất lao động.

101.

Sáng chế góp phần tạo ra:

a)

Sản phẩm mới, cải tiến sản phẩm, thúc đẩy sự phát triển của công nghệ.

b)

Những vật dụng sinh hoạt hằng ngày của con người.

c)

Phương tiện đi lại cho con người.

d)

Máy móc, phục vụ cho đời sống con người.

102.

Giêm Oát là:

a)

Một kĩ sư nổi tiếng người Mỹ.

b)

Một nhà phát minh người Xcốt-len.

c)

Một nhà phát minh, nhà sáng chế nổi tiếng người Mỹ.

d)

Một nhà sáng chế, một kĩ sư người Xcốt-len.

103.

Giêm Oát được cấp bằng sáng chế cho động cơ hơi nước của mình vào năm bao nhiêu?

a)

Năm 1782.

b)

Năm 1783.

c)

Năm 1784.

d)

Năm 1785.

104.

Tô-mát Ê-đi-xơn là:

a)

Một nhà sáng chế người Xcốt-len.

b)

Một nhà phát minh, nhà sáng chế nổi tiếng người Mỹ.

c)

Một kĩ sư cơ khí người Đức.

d)

Một nhà phát minh, nhà sáng chế người Xcốt-len.

105.

Chiếc ô tô của Các Ben được hoàn thiện và cấp bằng sáng chế khi nào?

a)

Đầu năm 1885.

b)

Đầu năm 1886.

c)

Đầu năm 1887.

d)

Đầu năm 1888.

106.

Bác sĩ nước nào là đã sáng chế vắc-xin làm cả nền y học thế giới thay đổi?

a)

Hai bác sĩ người Anh.

b)

Hai bác sĩ người Nga.

c)

Hai bác sĩ người Đức.

d)

Hai bác sĩ người Cu-ba.

107.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về Giêm-Oát?

a)

Là một nhà sáng chế, một kĩ sư người Xcốt-len.

b)

Ông được cấp bằng sáng chế cho động cơ hơi nước của mình.

c)

Năm 1765, ông bắt đầu thí nghiệm với mô hình động cơ hơi nước dạng sơ khai.

d)

Năm 1784, được cấp bằng sáng chế cho động cơ hơi nước.

108.

Ý nào sau đây nói không đúng về Tô-mát Ê-đi-sơn?

a)

Là một nhà sáng chế, một kĩ sư người Mỹ.

b)

Tháng 3 năm 1878, ông bắt đầu nghiên cứu về bóng đèn sợi đốt.

c)

Ông nhận được bằng sáng chế vào năm 1879.

d)

Sinh năm 1847, mất năm 1931.

109.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo?

a)

Là một nhà phát minh người Xcốt-len.

b)

Năm 1875, ông chế tạo được một chiếc máy có thể truyền vài tin điện báo qua một đường dây.

c)

Năm 1876, ông được cấp bằng sáng chế cho chiếc điện thoại của mình.

d)

Năm 1977, ông nghiên cứu và cải tiến chiếc máy để truyền tiếng nói của con người qua đường dây.

110.

Ý nào sau đây đúng khi nói về Các Ben?

a)

Đầu năm 1876, chiếc ô tô của ông đã hoàn thiện và được cấp bằng sáng chế.

b)

Những năm 1871, Các Ben đã thiết kế được động cơ chạy bằng xăng.

c)

Là một kĩ sư cơ khí người Đức.

d)

Năm 1875, chiếc ô tô chạy bằng dầu ra đời.

111.

Đâu không phải là đức tính cần có của nhà sáng chế?

a)

Kiên trì.

b)

Tò mò khoa học.

c)

Không ngại thất bại.

d)

Dịu dàng.

112.

Tô-mát Ê-đi-xơn là:

a)

Một nhà sáng chế giàu ý tưởng nhất trong lịch sử.

b)

Một trong những người sáng chế ra máy bay.

c)

Một trong những người tiên phong trong ngành ô tô.

d)

Một nhà phát minh vĩ đại nhất của Mỹ.

113.

Hai anh em người Mỹ O-vơ Rai và Uy-bơ Rai là:

a)

Những người tiên phong trong sáng chế tàu hỏa.

b)

Những người sáng chế ra máy bay.

c)

Người phát minh vĩ đại nhất nước Đức.

d)

Nhà sáng chế giàu ý tưởng nhất trong lịch sử.

114.

Bước nào là bước quan trọng nhất trong thiết kế?

a)

Chọn màu sắc phù hợp

b)

Tính toán chi phí.

c)

Lên ý tưởng thiết kế.

d)

Lựa chọn dụng cụ.

115.

Điền cụm từ còn thiếu: "Thiết kế là quá trình sáng tạo……"

a)

Để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người.

b)

Để tạo ra sản phẩm đẹp đẽ, hoàn hảo nhất.

c)

Để tạo ra sản phẩm độc đáo, khác lạ.

d)

Để tạo ra sản phẩm mang giá trị lớn.

116.

Đâu không phải là bước chính để thiết kế một sản phẩm?

a)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm.

b)

Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ.

c)

Làm sản phẩm mẫu.

d)

Tính toán chi phí.

117.

Đâu không phải là bước chính của thiết kế mô hình ngôi nhà đồ chơi?

a)

Vẽ thân nhà, mái nhà, cửa chính, cửa sổ.

b)

Kiểm tra mô hình nhà đồ chơi khi đã làm xong.

c)

Tính toán chi phí ngôi nhà.

d)

Lựa chọn vật liệu, dụng cụ phù hợp để làm mô hình nhà đồ chơi.

118.

Chúng ta cần yêu cầu sản phẩm như thế nào khi thiết kế nhà đồ chơi?

a)

Sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.

b)

Mô hình cầu kì, mới mẻ.

c)

Các mép dán cong, vênh.

d)

Có nhiều màu sắc, phù hợp với sở thích người khác.

119.

Bước nào dưới đây, là bước lựa chọn vật liệu, dụng cụ về thiết kế nhà đồ chơi?

a)

Lựa chọn những vật liệu, dụng cụ như giấy màu, vỏ hộp sữa.

b)

Tưởng tượng một mô hình nhà đồ chơi cần thiết kế.

c)

Trang trí mô hình nhà đồ chơi theo sở thích.

d)

Vẽ thân nhà, mái nhà, cửa chính, cửa sổ.

120.

Yêu cầu sản phẩm để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)

Đúng hình dạng, chắc chắn, thẩm mĩ.

b)

Đúng hình dạng, cứng cáp, cổ hủ.

c)

Nhiều màu sắc. lỏng lẻo, cầu kì.

d)

Đơn giản, tinh tế, đắt tiền.

121.

Bước đầu tiên để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)

Làm mặt số.

b)

Làm bộ kim đồng hồ.

c)

Làm dây đeo.

d)

Làm núm vặn.

122.

Bước cuối cùng để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)

Làm quai đeo và núm vặn.

b)

Làm bộ kim đồng hồ.

c)

Gắn các bộ phận để hoàn thiện đồng hồ đồ chơi.

d)

Làm mặt số.

123.

Chúng ta không cần chuẩn bị dụng cụ vẽ nào sau đây khi thiết kế nhà đồ chơi?

a)

Giấy vẽ A4.

b)

Bút chì.

c)

Thước kẻ.

d)

Com-pa.

124.

Bước đầu tiên để thiết kế chiếc bàn là:

a)

Làm chiếc bàn mẫu.

b)

Hình thành ý tưởng về chiếc bàn.

c)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

d)

Vẽ phác thảo chiếc bàn, lựa chọn vật liệu và vận dụng.

125.

Để thiết kế thùng đựng rác cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

a)

Đựng được rác nhỏ như giấy vụn, vỏ bút chì,…

b)

Đẹp, kích thước nhỏ, không tiện lợi.

c)

Chuẩn bị đũa, kéo, hồ dán.

d)

Được làm từ các vật liệu khó tìm.

126.

Dự án thiết kế thùng đựng rác không được đánh giá qua tiêu chí nào?

a)

Mức độ hoàn thành nhiệm vụ đặt ra.

b)

Tính sáng tạo trong thiết kế.

c)

Đáp ứng được nhu cầu của người khác.

d)

Sản phẩm có tính thẩm mĩ, sử dụng thuận tiện.

127.

Bước nào quan trọng nhất để thiết kế một sản phẩm?

a)

Lên ý tưởng thiết kế.

b)

Bắt tay vào thiết kế.

c)

Tìm được dụng cụ phù hợp.

d)

Chọn được màu sắc vật liệu.

128.

Đâu không phải là một trong những bước để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay?

a)

Làm quai đeo và núm vặn.

b)

Gắn các bộ phận để hoàn thiện đồng hồ đồ chơi.

c)

Làm bộ kim đồng hồ.

d)

Các mép dán chắc chắn, không cong, vênh.

129.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về mô tả về đồng hồ đồ chơi đeo tay?

a)

Vật liệu là giấy bìa.

b)

Dụng cụ là kéo, hồ dán, màu vẽ.

c)

Nhiều màu sắc, cầu kì và sang trọng.

d)

Yêu cầu đúng hình dạng, chắc chắn, thẩm mĩ.

130.

Công dụng của điện thoại di động là:

a)

Hỗ trợ các tiện ích khác ngoài liên lạc.

b)

Có thể xem phim.

c)

Có thể thanh toán.

d)

Có thể mua đồ.

131.

Chiếc điện thoại đầu tiên ra đời năm bao nhiêu?

a)

Năm 1875.

b)

Năm 1876.

c)

Năm 1877.

d)

Năm 1878.

132.

Điện thoại di động có mấy bộ phận cơ bản?

a)

Hai.

b)

Ba.

c)

Bốn.

d)

Năm.

133.

Đâu không phải là quy tắc khi sử dụng điện thoại?

a)

Chào hỏi, xưng danh và nêu mục đích của cuộc gọi.

b)

Thể hiện rõ thái độ không thân thiện và bất lịch sự.

c)

Giọng nói từ tốn, vừa phải.

d)

Không bất ngờ kết thúc điện thoại.

134.

Nội dung nào sau đây không phải là lưu ý khi sử dụng điện thoại?

a)

Sử dụng với thời gian vừa phải.

b)

Đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin.

c)

Sử dụng khi đang sạc pin và khi pin yếu.

d)

Sử dụng với thời gian vừa phải.

135.

Tại sao cần phải ghi nhớ số điện thoại của người thân trong gia đình?

a)

Để phòng những trường hợp khẩn cấp.

b)

Để nhớ được nhiều số hơn.

c)

Để cho bố mẹ vui lòng.

d)

Để ghi vào sổ liên lạc cho thầy cô giáo.

136.

Bước nào sau đây không phải là một trong các bước thực hiện một cuộc điện thoại?

a)

Nhấn vào biểu tượng gọi.

b)

Mở ứng dụng Youtube.

c)

Mở ứng dụng Điện thoại.

d)

Nhấn vào biểu tượng kết thúc cuộc gọi.

137.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về tác dụng của điện thoại?

a)

Dùng để liên lạc.

b)

Hỗ trợ các tiện ích như: nghe nhạc, xem phim, định vị,…

c)

Điện thoại có thể để bàn hoặc mang theo người.

d)

Không thực hiện được thanh toán, định vị.

138.

Tổng đài quốc gia bảo vệ trẻ em hoạt động:

a)

Liên tục trong 24h trong ngày.

b)

Liên tục từ 8h đến 20h.

c)

Liên tục từ 7h đến 17h.

d)

Liên tục từ 9h đến 21h.

139.

Điền vào dấu "…" để hoàn chỉnh câu văn sau: Kết thúc cuộc gọi: ... vào thân máy của điẹn thoại cố định hoặc … trên màn hình điện thoại di động.

a)

Nói rõ ràng, lịch sự; bấm biểu tượng thực hiện cuộc gọi.

b)

Bấm biểu tượng thực hiện cuộc gọi; đặt ống nghe và nói.

c)

Đặt ống nghe và nói; bấm biểu tượng kết thúc.

d)

Nói cảm ơn; nói rõ ràng, lịch sự.