wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn sinh

Total questions: 31

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm của Mendel thì đối tượng nghiên cứu của Mendel là gì?

a)

A. Cây thuốc lá

b)

B. Chuột bạch

c)

C. Ruồi giấm

d)

D. Đậu Hà Lan

2.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

A.

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

b)

B.

XX ở nữ và XY ở nam.

c)

C.

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX.

d)

D.

XX ở nam và XY ở nữ.

3.

Câu 2

Một cơ thể có kiểu gen error.... Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số 20% thì loại giao tử AB chiếm tỷ lệ:

a)

0.3

b)

0.2

c)

0.4

4.

Anh A bình thường sinh 1 người con bị hội chứng Down, chị của anh A bình thường nhưng sinh 1 người con gái mắc hội chứng Down, anh trai của anh A bị Down. Biết rằng trong phân bào quá trình phân li NST diễn ra bình thường và không xuất hiện đột biến mới.

Cho các nội dung sau:

I. Anh trai của anh A có 46 NST trong tế bào sinh dưỡng.

II. Anh A có 46 NST trong tế bào sinh dưỡng.

III. Con trai của anh A có 47 NST.

IV. Chị của anh A có 45 NST trong tế bào sinh dưỡng.

Số nội dung đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

5.

Dưới kính hiển vi quang học, hình thái nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất ở

a)

Kỳ giữa

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ cuối

6.

Ở ruồi giấm gen A qui định tính trạng mắt đỏ, gen a qui định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỉ lệ phân tính 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

a)

XA Y x XA Xa

b)

XA Y x XaXa

c)

C.

Xa Y x XA XA

d)

XaY x XAXa

7.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

Giao tử của loài.

b)

Tính trạng của loài

c)

Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài.

8.

Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

phân tử histone được quấn quanh bởi 1 đoạn DNA dài 146 nucleotide.

b)

8 phân tử histone được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn DNA dài 146 cặp nucleotide

c)

phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phan tử histone.

9.

Công nghệ gene là:

a)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới

b)

Quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi

c)

Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gene mới

10.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

11.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

DE●GHIK.

b)

CBADE●GHIK.

c)

DE●GHABСІК.

D.

E●GHIK.

12.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

.

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

13.

Cho 1 đoạn mạch gốc của gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit như sau:

3’…AAX XAA AXA GXG TTT …5’ (Biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: Leu - UUG; Val – GUU; Cys – UGU; Arg - XGX; Lys – AAA). Trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin mà đoạn gen trên điều khiển tổng hợp là:

a)

Lys – Cys – Val – Arg – Leu.

b)

Leu – Val – Arg – Cys – Lys.

c)

Leu – Val – Cys – Arg – Lys.

14.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

15.

Động vật nào sau đây có NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?

a)

Châu chấu

b)

Ruồi giấm

c)

Thỏ

16.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.

b)

Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến.

c)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A+T)/(G+C) của gene.

17.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaaBbDdEe.

b)

AaBbDEe.

c)

AaBbDdEe.

18.

Yếu tố nào sau đây không phù hợp với ứng dụng của nó trong kỹ thuật chuyển gene?

a)

Plasmid - thể truyền dùng để gắn với đoạn gene cần chuyển tạo DNA tái tổ hợp

b)

CaCl2 - hóa chất dùng để làm dãn màng tế bào, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

RNA chỉ được dùng để tạo ra các đầu dính ở thể truyền

19.

?

a)

25%

b)

75%

c)

100%

20.

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai Aa × aa cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

a)

.

1:2:1.

b)

1:1

c)

9:3:3:1.

21.

Một NST bị đột biến có kích thước ngắn hơn bình thường. Kiểu đột biến gây nên NST bất thường này có thể là

a)

Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn không tương hỗ giữa các NST.

b)

Đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn tương hỗ giữa các NST.

c)

Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc mất đoạn NST.

22.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Protein và phân tử DNA

b)

Acid và base

c)

Phân tử DNA

23.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

24.

Để kiểm chứng giả thuyết đặt ra, Mendel đã sử dụng phép lai nào?

a)

Lại phân tích

b)

Lại thuận nghịch

c)

Tự thụ phấn

25.

Đột biến điểm làm mất 1 cặp nucleotide xảy ra trên một gene có 3000 nucleotide. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?

a)

Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

b)

Đột biến luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

c)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

d)

Nếu đột biến điểm trên xảy ra ở nucleotide số 4 trên mạch gốc của gen thì chỉ làm thay đổi trình tự nucleotide của 1 bộ ba mã hóa trên gene.

26.

Để nghiên cứu hiện tượng di truyền liên kết gene, Morgan đã tiến hành lai Pt/c ruồi thân xám ,cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài. Tiếp tục cho ruồi đực F1 lại với ruồi thân đen, cánh cụt thu được đời con gồm 50% ruồi thân xám, cánh dài và 50% ruồi thân đen, cánh cụt. Em hãy xác định mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Thân xám, cánh dài là trội hoàn toàn so với thân đen, cánh cụt

b)

Morgan đã dùng phép lai phân tích ruồi đực ở F1 để phát hiện hiện tượng di truyền liên kết gene.

c)

Nếu cho ruồi đực ở F1 lai với ruồi cái F1 thì đời con thu được tỉ lệ kiểu gene là 3:1.

d)

Ngày nay trong chọn giống các nhà khoa học có thể dùng đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể để đưa các gene có lợi vào cùng 1 NST nhằm tạo ra các giống mới mang nhiều đặc điểm mong muốn

27.

Một gene có 3000 nucleotide và có 900 nucleotide loại G. Gene trên bị đột biến điểm do tác nhân 5-BU gây ra. Sau đột biến số nucleotide loại A của gene là bao nhiêu?

(a)  

28.

Một cơ thể có kiểu gen AB/ab khi giảm phân có trao đổi chéo với tân số là 40% sẽ tạo được giao tử mang toàn allele lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?

(a)  

29.

Nhóm máu ở người được qui định bởi 1 gene có 3 allele là: IA tạo kháng nguyên A qui định nhóm máu A; IB tạo kháng nguyên B qui định nhóm máu B và IO không tạo kháng nguyên qui định nhóm máu O. Khi có cả hai kháng nguyên A và B sẽ tạo ra nhóm máu AB. Một người nữ có nhóm máu A lấy chồng có nhóm máu B sinh người con đầu có nhóm máu O. Khi cặp vợ, chồng này sinh con thứ hai thì xác suất người con này có nhóm máu AB là bao nhiêu phần trăm?

(a)  

30.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, có các phát biểu sau đây:

1. Enzim DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’

2. Enzim ligase (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

3. Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

(a)  

31.

Thí nghiệm của Mendel về phép lai một tính trạng:

* Thí nghiệm Mendel:

Pt/c (cây hoa tím) [1] × [2] (cây hoa trắng)

F1: 100% cây hoa tím [3]

F1 × F1: cây hoa tím × cây hoa tím

F2: 3/4 cây hoa tím [4] : 1/4 cây hoa trắng [5]

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

.

Mendel đã cho tự thụ F1 để thu được F2

b)

Cây hoa tím [4] có 2 loại kiểu gene là: AA và Aa.

c)

Số cây hoa tím dị hợp Aa ở chiếm 3/4.

d)

Cây hoa tím [3] có 1 loại kiểu gene là: Aa.