wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là:

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

3.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

dao động điều hòa là dao động tuần hoàn.

b)

biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

4.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động.

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

5.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

6.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.

d)

D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

7.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

8.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

9.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

10.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

11.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

c)

vị trí vật có li độ cực đại.

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

12.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định chiều dài con lắc

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

13.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động

c)

Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

d)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

14.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

15.

Khi xảy ra hiện tƣợng cộng hƣởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

16.

x1=5cos(2πt+π2)(cm)x_1=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)   x2=10 cos(2πt)(cm)x_2=10\ \cos\left(2\pi t\right)\left(cm\right)  


Độ lệch pha của 2 dao động này là

a)

π2\frac{\pi}{2}  rad

b)

1,5π1,5\pi  rad

c)

2,68 rad

d)

1,5 rad

17.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

18.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

19.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

20.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

21.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

22.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

23.

Chọn đáp án đúng. Sóng cơ là:

a)

Sự truyền chuyển động trong không khí.

b)

Dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

24.

Sóng ngang truyền được trong môi trường:

a)

Chất khí.

b)

Chất lỏng và khí.

c)

Cả 3 môi trường rắn, lỏng và khí.

d)

Chất rắn và bề mặt chất lỏng.

25.

chọn đáp án đúng. Sóng dọc:

a)

Chỉ truyền được trong chất khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất lỏng.

c)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khí.

26.

chọn đáp án đúng. Bước sóng là:

a)

Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì.

b)

Quãng đường mà sóng truyền đi được trong hai chu kì.

c)

Quãng đường mà sóng truyền đi được trong nửa chu kì.

d)

Quãng đường mà sóng truyền đi được trong ba chu kì.

27.

Sóng ngang là sóng:

a)

Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Luôn lan truyền theo phương nằm ngang.

c)

Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương nằm ngang.

d)

Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

28.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=5cos(πt2πx7) (m;s)u=5\cos\left(\pi t-\frac{2\pi x}{7}\right)\ \left(m;s\right) . Biên độ A có giá trị bằng:

a)

3m

b)

5m

c)

7m

d)

2m

29.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=6cos(πt2πx5) (m;s)u=6\cos\left(\pi t-\frac{2\pi x}{5}\right)\ \left(m;s\right) . Tần số góc ω\omega có giá trị bằng:

a)

π (rads)\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)

b)

6 (rad/s)

c)

5 (rad/s)

d)

2π (rads)2\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)

30.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=3cos(5πt2πx9) (cm;s)u=3\cos\left(5\pi t-\frac{2\pi x}{9}\right)\ \left(cm;s\right) . Bước sóng λ\lambda có giá trị bằng

a)

3cm

b)

5π (cm)5\pi\ \left(cm\right)

c)

9cm

d)

2π (cm)2\pi\ \left(cm\right)

31.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=3cos(100π.t2πx9) (m;s)u=3\cos\left(100\pi.t-\frac{2\pi x}{9}\right)\ \left(m;s\right) . Tần số f có giá trị bằng:

a)

50Hz

b)

0,02Hz

c)

100Hz

d)

20Hz

32.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=2cos(10π.t2πx3) (m;s)u=2\cos\left(10\pi.t-\frac{2\pi x}{3}\right)\ \left(m;s\right) . Chu kì T có giá trị bằng:

a)

0,2s

b)

2s

c)

20s

d)

0,02s

33.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức


a)

λ = vf

b)

λ = v/f

c)

λ = 3vf

d)

λ = 2v/f.

34.

Điều kiện có cực đại giao thoa

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

35.

Điều kiện có thoa thoa tiểu

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}

36.

Điều kiện để ra hiện tượng thoa sóng là

a)

Phải có hai sóng cùng biên kịch chồng chất lên nhau

b)

Must have from the merge wave

c)

You must have an dao động vật

d)

Phải có hai sóng cùng pha

37.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lượng thì trên mặt chất lượng xuất hiện

a)

Một dao động vị trí mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả dao động vị trí với ít nhất biên giới

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và tiểu xen kẽ cực kỳ

d)

Tất cả các dao động điểm giống nhau

38.

Kết nối nguồn không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Không thay đổi pha Bias

d)

Dao động cùng mode

39.

Giao thoa vân tay của kết hợp nguồn hai có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của Elip đường

40.

Điều gì sau đây là sai khi nói về giao thoa của 2 sóng kết hợp phát ra từ 2 nguồn cùng pha trên mặt chất lượng?

a)

Đường trung trực của đoạn nối hai nguồn là vân giao cực đại

b)

Cực đại vân vân là một số lẻ

c)

Tiểu vân số là chẵn lẻ

d)

Cực đại số vân

41.

Trong thực nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm vân cực tiểu nếu hiệu ứng khoảng cách từ nó đến bằng hai nguồn

a)

Một số bước sóng nguyên

b)

Một số lần bước sóng nguyên

c)

Một số lần bước sóng nguyên

d)

Some lẻ lần 1/4 bước sóng

42.

A Cực đại thuộc tính điểm nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

43.

Một điểm truyền sóng dọc theo sợi dây với tần số f = 10 (Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50 (cm) dao động với độ lệch pha 5π / 3. Sóng truyền tốc độ trên dây bằng:

a)

6 m / s

b)

3 m / s

c)

10 m / s

d)

5 m / s

44.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với chế độ a, bước sóng là 10cm. Point M Cách A 25cm, Cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

một

c)

-2a

d)

0

45.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau AB = 8 (cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2 (cm). Số cực đại đi qua đoạn thẳng kết nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

46.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có kết hợp hai nguồn sóng cùng một phương và cùng một pha dao động. Biết biên độ, sóng tốc độ không đổi trong quá trình truyền, sóng tần số bằng 40 Hz và có sự thay đổi sóng trong đoạn MN. Trong cuộc đua MN, hai điểm dao động có mức độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Transmission speed in this environment by

a)

2,4 m / s

b)

1,2 m / s

c)

0,3 m / s

d)

0,6 m / s

47.

Một phương tiện truyền sóng có bước sóng là u = 6cos (4πt - 0,02πx); in that u and x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

48.

Ở mặt nước có kết hợp A, B dao động với phương trình u A = u B = 2cos10πt (mm). Sóng truyền tốc độ là 30 cm / s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có dao động chế độ là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

0 mm

49.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

50.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Vị trí vân tối thứ 6 là

a)

0,50 mm

b)

0,65 mm

c)

7,15 mm

d)

0,78 mm

51.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng là 0,5 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Vị trí vân sáng bậc 3 là

a)

5 mm

b)

3 mm

c)

4 mm

d)

3,5 mm

52.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng 0,50 µm ; a = 3 mm ; D = 3 m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

a)

0,50 mm

b)

3 mm

c)

0,75 mm

d)

0,40 mm

53.

Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m; khoảng vân là 1,2 mm. Bước sóng bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,40 undefinedm

c)

0,60 undefinedm

d)

0,75 undefinedm

54.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,60 undefinedm

c)

0,65 undefinedm

d)

0,40 undefinedm

55.

Trong thí nghiệm Yâng, biết a = 2 mm; D = 1 m;  λ\lambda  = 0,5 μm. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 5 cùng bên ℓà

a)

1,52 mm 

b)

0,75 mm

c)

0,60 mm 

d)

7,15 mm

56.

Trong thí nghiệm Yâng, biết  λ\lambda  = 0,38 μm; D = 1 m; a = 2 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này đến vân sáng bậc 5 ở bên kia vân sáng trung tâm ℓà

a)

0,60 mm 

b)

0,75 mm 

c)

7,15 mm

d)

1,52 mm 

57.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng là

a)

0,50 undefinedm

b)

0,45 μ\mu m

c)

0,60 undefinedm

d)

0,75 undefinedm

58.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1,2 mm, ban đầu khoảng vân là 1 mm. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thêm 50 cm thì khoảng vân là 1,25 mm. Giá trị của λ là

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,48 μ m\mu\ m

c)

0,60 μ m\mu\ m

d)

0,72 μ m\mu\ m

59.

Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 µm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λn. Biết chiết suất của thủy tinh đồi với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λn

a)

700 nm

b)

600 nm

c)

500 nm

d)

650 nm

60.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,13 mm có

a)

vân sáng bậc 6

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân tối thứ 6

61.

Trong thí nghiệm Y-âng. Biết khoảng vân i = 2 mm. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

62.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ánh sáng trắng, biết a = 0,3 mm; D = 2 m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76 μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40 μm) cùng một phía vân sáng trung tâm là

a)

1,8 mm

b)

2,4 mm

c)

1,5 mm

d)

2,7 mm

63.

Trong thí nghiệm Y-âng, dùng ánh trắng làm thí nghiệm (0,4 mm  \le   λ\lambda   \le   0,76 mm). Biết a = 2 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3,5 mm có số bức xạ cho vân sáng là                                                                                        

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

64.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

a)

1,0 mm

b)

0,5 mm

c)

1,5 mm

d)

0,75 mm

65.

Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt  λ\lambda 1 và 2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 8 của 1 trùng với vân sáng bậc 2 của 2. Tỉ số 1/2 bằng 

a)

6/5

b)

4

c)

1/4

d)

5/6

66.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm và D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 vào hai khe thì thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2

a)

0,4 μm

b)

0,5 μm

c)

0,6 μm

d)

0,7 μm

67.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4 mm. Khoảng vân trên màn là

a)

1,8 mm

b)

1,2 mm

c)

0,8 mm

d)

0,6 mm

68.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

69.

Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.

b)

Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

c)

Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.

d)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.

70.

Cho các chất sau: không khí ở 00 C, không khí ở 25oC, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

a)

sắt.

b)

không khí ở 00 C.

c)

nước.

d)

không khí ở 250 C.

71.

Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

v2 > v1 > v3

b)

v3 > v2 > v1

c)

v1 > v3 > v2

d)

v1 > v2 > v3

72.

Một lá thép dao động với chu kì T = 80 ms. Âm do nó pháp ra là

a)

siêu âm.

b)

Không phải sóng âm

c)

hạ âm.

d)

Âm nghe được

73.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

b)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

c)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

d)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

74.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng.

b)

tần số của nó không thay đổi.

c)

bước sóng của nó giảm.

d)

bước sóng của nó không thay đổi.

75.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

b)

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

c)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

d)

tần số và bước sóng đều thay đổi.

76.

Chọn đáp án sai khi nói về sóng âm?

a)

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng giảm đi.

b)

Cường độ âm càng lớn, tai người nghe càng to.

c)

Ngưỡng đau của tai người không phụ thuộc vào tần số của âm.

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

77.

Âm sắc là

a)

màu sắc của âm thanh.

b)

một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.

c)

một tính chất sinh lí của âm.

d)

một tính chất vật lí của âm.

78.

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.

b)

năng lượng âm.

c)

tần số âm.

d)

biên độ.

79.

Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng

a)

năng lượng.

b)

cường độ âm.

c)

tần số.

d)

bước sóng.

80.

Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với tốc độ lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

a)

giảm 4,4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 4,4 lần

d)

tăng 4 lần

81.

Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra hơn kém nhau là 56 Hz. Họa âm thứ 3 có tần số là

a)

168 Hz.

b)

56 Hz.

c)

84 Hz.

d)

140 Hz.

82.

Một người gõ vào đầu một thanh nhôm, người thứ hai áp tai vào đầu kia nghe được tiếng gõ hai lần cách nhau 0,15 s. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s và trong nhôm là 6420 m/s. Thanh nhôm dài là

a)

52,2 m.

b)

52,2 cm.

c)

26,1 m.

d)

25,2 m.

83.

Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?

a)

Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.

b)

Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới

c)

Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

d)

Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới

84.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Hai lần bước sóng

85.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây A, B đều cố định hay đều tự do là:

a)

A.  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

86.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây A cố định, đầu dây B tự do là:

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

87.

Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì....

a)

Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng.

b)

Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của sóng phản xạ và sóng tới trên cùng phương truyền sóng

c)

Sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng

d)

Cả A, B, C đều đúng

88.

Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 60 cm đang có sóng dừng với hai đầu A và B cố định. Quan sát trên dây AB có 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s thì tần số sóng trên dây là

a)

15 Hz       

b)

20 Hz       

c)

10 Hz       

d)

25 Hz

89.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

90.

Sóng phản xạ

a)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

b)

luôn luôn bị đổi dấu

c)

luôn luôn không bị đổi dấu

d)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được

91.

Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là

a)

95 Hz

b)

85 Hz

c)

80 Hz

d)

90 Hz

92.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

93.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

94.

Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

a)

sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

b)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

c)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên khác phương truyền sóng

d)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

95.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ll  

b)

2l2l  

c)

l2\frac{l}{2}  

d)

l4\frac{l}{4}  

96.

Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền với tốc độ trên dây là 25 m/s, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A và B. Tần số dao động trên dây là

a)

25 Hz.

b)

50 Hz

c)

100 Hz.

d)

20 Hz.

97.

Một sợi dây AB có chiều dài 60 cm được căng ngang, khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trong khoảng giữa A, B có 2 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

40 cm/s

b)

20 m/s

c)

4 m/s

d)

40 m/s

98.

Một sợi dây dài 120 cm đầu B cố định. Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40 Hz. Biết tốc độ truyền sóng 32 m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng. Số nút sóng dừng trên dây là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

99.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

100.

Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f1 thì thấy trên dây có 11 nút sóng. Muốn trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là (coi tốc độ của sóng không đổi)

a)

f2=6f15f_2=\frac{6f_1}{5}  

b)

f2=13f111f_2=\frac{13f_1}{11}  

c)

f2=5f16f_2=\frac{5f_1}{6}  

d)

f2=11f113f_2=\frac{11f_1}{13}  

101.

Phương trình sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng , trong đó x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

4 cm/s

b)

4 m/s

c)

200 cm/s

d)

2 cm/s

102.

Sóng dừng là

a)

A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b)

B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

c)

C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng

d)

A.   Cả A, B, C đều đúng

103.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

104.

Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?

a)

lực kế.

b)

đồng hồ quả lắc

c)

hộp đàn ghi-ta

d)

điện kế.

105.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Dao động cưỡng bức.

106.

Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

107.

Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần dao động là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ.

b)

Khung xe sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.

c)

Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lật đật.

108.

Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát, lực cản môi trường.

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

không có ngoại lực tác dụng vào vật.

109.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

và không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

110.
Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng càng nhỏ thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.
b)
Có tần số dao động bằng tần số dao động riêng của hệ.
c)
Có biên độ dao động tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực.
d)
Khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại.
111.
Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của
a)
dao động tắt dần.
b)
tự dao động.
c)
cộng hưởng dao động.
d)
dao động cưỡng bức.
112.
Chọn câu đúng: Khi bỏ qua mọi lực cản và lực ma sát, dao động của con lắc lò xo là:
a)
Dao động cưỡng bức
b)
Dao động tự do
c)
Dao động duy trì
d)
Dao động tắt dần
113.
Điều kiện của sự cộng hưởng là:
a)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
b)
tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
c)
biên độ của lực cưỡng bức phải lớn bằng biên độ của dao động
d)
chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
114.
Cho một con lắc lò xo gồm vật m = 200 (g) gắn vào lò xo có độ cứng k = 200 (N/m). Vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = 5cos(20πt)(N).Chu kì dao động của vật là:
a)
0,1(s)
b)
0,4(s)
c)
0,25(s)
d)
0,2(s)
115.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

116.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 92 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,86 m/s2. Con lắc sẽ dao động mạnh nhất nếu chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số

a)

0,52 Hz.

b)

0,38 Hz.

c)

1,92 Hz.

d)

2,16 Hz.

117.

Một người đi bộ với tốc độ độ 1,2 m/s xách theo một thùng nước. Mỗi bước sải chân của người đó đó là dài 48 cm. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất chu kì dao động của nước xấp xỉ bằng giá trị nào sau đây

a)

0,4 s.

b)

0,5 s,

c)

0,8 s.

d)

0,2 s.

118.

(TH) Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều trên một đường bê tông. Xe có chở theo một thùng nước có chu kì dao động làm 1,6 giây. Cứ 15m đường lại có một rãnh nhỏ hỏi xe đi với tốc độ bao nhiêu thì bước sóng mạnh nhất?

a)

9,375 m/s.

b)

12,425 m/s.

c)

16,625 s.

d)

14,116 s.

119.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

120.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

121.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

122.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

123.

Chọn phát biểu sai

a)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất của môi trường không bị lôi cuốn theo sóng.

c)

Trong quá trình truyền sóng, bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

d)

Năng lượng sóng truyền đến một điểm tỉ lệ nghịch với biên độ của sóng tại điểm đó

124.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

125.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

126.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

127.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

128.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

129.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.