wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ pháp 6

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
3.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

4.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

5.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

7.

Chọn đáp án đúng:

Harry often ______ books from the library.

a)

borrow

b)

borrows

c)

is borrow

d)

will borrow

8.

Nam (read) (a)   a book now.

9.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

10.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

11.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

12.

Students ....... wear uniform at school.

a)

A. mustn't

b)

B. must

c)

C. are

d)

D. must be

13.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

14.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

15.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

16.

You ................. give and take things with your right hands in India.

a)

should

b)

have to

c)

must

17.

She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day.

a)

Must to

b)

Must

18.

Find the mistakes of the sentence

He don’t go to the class today.

(a)  

19.

Give correct form of the verbs.

You should (a)   the blue sweater. It suits you better than the red one. (buy)

20.

This exam was _____ the last one.

a)

a. more easy than

b)

b. easier than

c)

c. more easier than

21.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

22.

The weather today is ______ than yesterday.

a)

hot

b)

hoter

c)

hotter

d)

more hot

23.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

24.

She is ________than the last time I saw her

a)

more independent

b)

most independent

c)

independenter

d)

the most independent

25.

My father/ taller/ my mother./ is

(a)  

26.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

27.

You ___________ speak English with friends

a)

Should

b)

Shouldn't

28.

We ____________ help old people.

a)

Should

b)

Shouldn't

29.

Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?

a)

Danh từ đếm được số nhiều

b)

Danh từ không đếm được

30.

How much + _____________?

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

31.

Sugar, meat, butter are ___________ nouns.

a)

Countable (đếm được)

b)

Uncountable (không đếm được)

32.

____________ dùng để chỉ việc cấm ai làm việc gì đó.

a)

Must

b)

Mustn't

33.

Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của must?

a)

S + must + V nguyên mẫu

b)

S + must + V-ing

c)

S + must + Vs/es

d)

S + must + to V nguyên mẫu

34.

There _____ much milk left in the fridge.

a)

isn't

b)

aren't

c)

am

d)

isnt

35.

Choose 2 countable nouns:

a)

water

b)

salt

c)

book

d)

question

36.

You _________ make lots of noise in the museum.

a)

must

b)

mustn't

37.

You ____________pay attention during the lesson.

a)

mustn't

b)

must

38.

__________ sugar do you need for your tea, Mum?

a)

How much

b)

How many

39.

We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!

a)

little / mustn't

b)

little / must

c)

much / must

40.

Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?

The children are very tired after a day of fun.

a)

C

b)

U

41.

Could you lend me a ___________?

a)

pencil

b)

pencils

42.

We don't have any __________

a)

money

b)

moneys

43.

You __________ help your parents.

a)

must

b)

mustn't

44.

car, sister, man are __________ nouns.

a)

countable

b)

uncountable

45.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

46.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

47.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

48.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

some

b)

any

49.

And

a)

nhưng

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy

50.

But

a)

nhưng

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy

51.

or

a)

hoặc

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy

52.

so

a)

nhưng

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy, nên, vậy nên

53.

He didn’t bring a map, ........... he got lost.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

54.

I want to buy a car, ........... I have little money.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

55.

dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

56.

The laptop stops working,........... I cannot finish my work on time.

a)

so

b)

and

c)

or

d)

but

57.

Our school is old, ...........it's very nice.

a)

and

b)

or

c)

but

58.

I want to go to Lan’s birthday party, .........I am very busy.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

59.

Do you want to go out with me ............. stay at home?

a)

and

b)

or

c)

but

60.

He likes English ......... Maths.

a)

and

b)

but

c)

or

61.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

62.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

63.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

64.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

65.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

66.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

67.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

68.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

69.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

70.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

71.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

72.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

20. _____________men are there in the room?

a)

how many

b)

how much

73.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

74.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

75.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

76.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

77.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

78.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

79.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

80.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

81.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

82.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

83.

It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

84.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

85.

"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"

a)

reads

b)

is reads

c)

read

d)

is reading

86.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

87.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

88.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

89.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
90.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
91.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
92.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
93.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
94.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

95.

We ______________(plant) trees at the moment.

a)

is planting

b)

am planting

c)

are planting

d)

planting

96.

________she __________(make) a puppet now?

a)

Is - make

b)

Is - making

c)

Is - makes

d)

Does - make

97.

What subjects does she have today?

She _______(have) English, Maths and IT.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

has

98.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

99.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

100.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn