Font size
WorksheetsNgữ pháp 6
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Chọn đáp án đúng:
Harry often ______ books from the library.
borrow
borrows
is borrow
will borrow
Nam (read) (a) a book now.
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Students ....... wear uniform at school.
A. mustn't
B. must
C. are
D. must be
S + should/ shouldn't + ...................
to V_inf
V_inf
V_ing
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................
không cần thiết
không nên
không được phép
You ................. give and take things with your right hands in India.
should
have to
must
She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day.
Must to
Must
Find the mistakes of the sentence
He don’t go to the class today.
(a)
Give correct form of the verbs.
You should (a) the blue sweater. It suits you better than the red one. (buy)
This exam was _____ the last one.
a. more easy than
b. easier than
c. more easier than
John's address is _____ than mine.
shortest
more short
shorter
the most short
The weather today is ______ than yesterday.
hot
hoter
hotter
more hot
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A tiger is(tall (a) ) than a cat.
She is ________than the last time I saw her
more independent
most independent
independenter
the most independent
My father/ taller/ my mother./ is
(a)
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
You ___________ speak English with friends
Should
Shouldn't
We ____________ help old people.
Should
Shouldn't
Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?
Danh từ đếm được số nhiều
Danh từ không đếm được
How much + _____________?
Countable nouns
Uncountable nouns
Sugar, meat, butter are ___________ nouns.
Countable (đếm được)
Uncountable (không đếm được)
____________ dùng để chỉ việc cấm ai làm việc gì đó.
Must
Mustn't
Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của must?
S + must + V nguyên mẫu
S + must + V-ing
S + must + Vs/es
S + must + to V nguyên mẫu
There _____ much milk left in the fridge.
isn't
aren't
am
isnt
Choose 2 countable nouns:
water
salt
book
question
You _________ make lots of noise in the museum.
must
mustn't
You ____________pay attention during the lesson.
mustn't
must
__________ sugar do you need for your tea, Mum?
How much
How many
We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!
little / mustn't
little / must
much / must
Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?
The children are very tired after a day of fun.
C
U
Could you lend me a ___________?
pencil
pencils
We don't have any __________
money
moneys
You __________ help your parents.
must
mustn't
car, sister, man are __________ nouns.
countable
uncountable
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
some
any
And
nhưng
và
bởi vì
vì vậy
But
nhưng
và
bởi vì
vì vậy
or
hoặc
và
bởi vì
vì vậy
so
nhưng
và
bởi vì
vì vậy, nên, vậy nên
He didn’t bring a map, ........... he got lost.
and
or
but
so
I want to buy a car, ........... I have little money.
and
or
but
so
dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó
And
Or
But
So
The laptop stops working,........... I cannot finish my work on time.
so
and
or
but
Our school is old, ...........it's very nice.
and
or
but
I want to go to Lan’s birthday party, .........I am very busy.
and
or
but
so
Do you want to go out with me ............. stay at home?
and
or
but
He likes English ......... Maths.
and
but
or
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
5. _____________fish did you catch?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
11. _____________water is in this bottle?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
12. _____________lemonade did they buy for the party?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
16. _____________milk do you have for breakfast?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
19. _____________ comic books have you collected?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
20. _____________men are there in the room?
how many
how much
I can lend you............money
some
a few
many
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together
having
are having
has
is having
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"
reads
is reads
read
is reading
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Do you like dogs?
Yes,I don't
Yes, I do
No,I do
We ______________(plant) trees at the moment.
is planting
am planting
are planting
planting
________she __________(make) a puppet now?
Is - make
Is - making
Is - makes
Does - make
What subjects does she have today?
She _______(have) English, Maths and IT.
have
haves
having
has
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
