wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ 11

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phôi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Vật liệu đúc.

d)

Phoi đúc.

2.

Phương pháp đúc nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy

3.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

4.

Bản chất của hàn hồ quang là:

a)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

b)

Dùng nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

c)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

d)

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

5.

Bản chất của hàn hơi là:

a)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

b)

Dùng nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

c)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

d)

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

6.

Khoan là gì ?

a)

Phương pháp gia công mặt phẳng

b)

Phương pháp gia công lỗ trên vật đặc

7.

Khoan là gì ?

a)

Phương pháp gia công mặt phẳng

b)

Phương pháp gia công cắt gọt

c)

Phương pháp gia công lỗ trên vật đặc

d)

Phương pháp nối các chi tiết lại với nhau

8.

Chuyển động chính khi khoan là gì?

a)

Chuyển động quay

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

d)

Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến

9.

Phương pháp đúc mà khuôn chỉ sử dụng một lần

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc áp lực

10.

Để đúc các chi tiết có dạng tròn xoay người ta thường dùng phương pháp đúc

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc áp lực

11.

Để gia công các mặt tròn xoay bên ngoài và bên trong, mặt côn ngoài và côn trong, các mặt tròn xoay định hình, các loại ren trong, ren ngoài...người ta sử dụng

a)

Máy phay

b)

Máy bào

c)

Máy tiện

d)

Máy khoan

12.

Để gia công mặt phẳng rãnh chữ nhật, rãnh bán nguyệt, rãnh chữ T ... người ta sử dụng

a)

Máy phay

b)

Máy hàn

c)

Máy tiện

d)

Máy khoan

13.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là:

a)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

b)

Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn

c)

Dao quay tròn, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)

Dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn

14.

Các chuyển động khi phay là:

a)

Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến

b)

Dao chuyển động quay, phôi đứng yên

c)

Dao chuyển động tịnh tiến dọc, phôi chuyển động quay

d)

Dao chuyển động tịnh tiến ngang, phôi chuyển động quay

15.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Một phần của quy trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật

b)

Một phần của quy trình chế tạo cơ khi sau khi đã có bản

16.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Một phần của quy trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật

b)

Một phần của quy trình chế tạo cơ khi sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật

c)

Một phần của quy trình hoàn thiện sản phẩm cơ khí

d)

Một phần của quy trình bảo dưỡng sản phẩm cơ khí

17.

Mục đích của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Chọn phôi liệu phù hợp, xác định trình tự gia công hợp lí, chọn thiết bị, dụng cụ cắt…

b)

Xác định trình tự gia công hợp lí các bề mặt của chi tiết

c)

Chọn thiết bị, dụng cụ cắt, dụng cụ đo,… phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

18.

Lựa chọn phôi cần quan tâm tới tiêu chí nào?

a)

Phù hợp với hình dạng, kích thước , chất liệu của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

b)

Phù hợp kích thước của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

c)

Phù hợp với chất liệu làm sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

19.

Trước khi chọn phôi cần làm gì?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Tính toán lượng dự gia công

c)

Chọn phương pháp chế tạo phôi

d)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

20.

Vì sao cần lựa chọn thiết bị , đồ gá, dụng cụ gia công, định mức thời gian?

a)

Để tính toán chi phí gia công thấp nhất, năng suất cao, đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ

b)

Để gia công chi tiết với năng suất cao

c)

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ

d)

Để phù hợp với hình dạng, kích thước , chất liệu của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

21.

Đặc điểm chi tiết ( hình bên) là :

a)

Chi tiết gồm hai có đường kính khác nhau và có 4 lỗ khoan

b)

Chi tiết gồm hai có đường kính giống nhau và có 4 lỗ khoan

c)

Chi tiết có một đường kính và có 4 l

22.

Đặc điểm chi tiết ( hình bên) là :

a)

Chi tiết gồm hai có đường kính khác nhau và có 4 lỗ khoan

b)

Chi tiết gồm hai có đường kính giống nhau và có 4 lỗ khoan

c)

Chi tiết có một đường kính và có 4 lỗ khoan

d)

Chi tiết gồm ba đường khác nhau và có 4 lỗ khoan

23.

Khi chọn phôi để gia công chi tiết cần quan tâm điều gì?

a)

Đường kính phôi phải lớn hơn đường kính lớn nhất của chi tiết

b)

Đường kính phôi phải đúng bằng đường kính lớn nhất của chi tiết

c)

Chiều dài phôi phải bằng chiều dài chi tiết

d)

Chiều dài phôi nhỏ hơn chiều dài chi tiết

24.

Các phương pháp để gia công chi tiết ( hình bên) là :

a)

A.Tiện, phay

b)

B.Phay, khoan

c)

C.Tiện, khoan

d)

D.Phay, mài

25.

Dao vai có thể dùng để tiện phần nào khi gia công chi tiết

a)

A. Tiện mặt đầu

b)

B. Tiện trụ

c)

C. Vát mép

d)

D. Vát mép và tiện mặt đầu

26.

Dao đầu cong có thể dùng để tiện phần nào khi gia công chi tiết

a)

A. Tiện mặt đầu

b)

B. Tiện trụ

c)

C. Vát mép

d)

D. Vát mép và tiện mặt đầu

27.

Quá trình sản xuất cơ khí là :

a)

Quá trình con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Quá trình con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên

d)

Quá trình vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống

28.

Phương pháp chế tạo phôi phổ biến trong quá trình sản xuất cơ khí là :

a)

A.Đúc , gia công áp lực ,hàn

b)

B.Tiện , phay ,bào , khoan

c)

C.Nhiệt luyện, mạ , sơn, anod

d)

D.Đúc, phay ,nhiệt luyện, mạ , sơn

29.

Phương pháp gia công tạo hình sản phẩm phổ biến trong quá trình sản xuất cơ khí

a)

A.Đúc , gia công áp lực ,hàn

b)

B.Tiện , phay ,bào , khoan

c)

C.Nhiệt luyện, mạ , sơn

30.

Phương pháp gia công tạo hình sản phẩm phổ biến trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Đúc , gia công áp lực ,hàn

b)

Tiện , phay ,bào , khoan

c)

Nhiệt luyện, mạ , sơn, anod

d)

Đúc, phay ,nhiệt luyện, mạ , sơn

31.

"Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

32.

"Quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

33.

"Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện" là bản chất của giai đoạn?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

34.

Công đoạn bao bọc, cố định vị trí của sản phảm trong các vật chứa phục vụ cho công tác bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi là bản chất của giai đoạn?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

35.

" Thuận tiện cho quá trình vận chuyển" là yêu cầu của công đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí và bảo vệ

d)

Đóng gói sản phẩm

36.

Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là:

a)

Gia công  chế tạo phôi  kiểm tra  lắp ráp  đóng gói

b)

Gia công  chế tạo phôi  lắp ráp  kiểm tra  đóng gói

c)

Chế tạo phôi  Gia công  xử lí và bảo vệ  lắp ráp  đóng gói

d)

Chế tạo phôi  Gia công

37.

Câu 10. Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang công đoạn?

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

38.

Câu 11. Sau khi chế tạo phôi, phôi được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang công đoạn?

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Gia công tạo hình

39.

Câu 1: Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

40.

Câu 2. Đặc điểm và vai trò của rôbot trong công nghiệp :

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải

b)

Robot hàn, robot lắp ráp, robot gia công, robot vận chuyển, robot đóng gói

c)

Robot gia công, rôbot lắp ráp, robot sơn, rooot đóng gói

d)

Rôbot thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại

41.

Câu 3. Việc phân loại rôbot trong hệ thống sản xuất tự động thường dựa trên các công dụng như :

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải

b)

Robot hàn, robot lắp ráp, robot gia công, robot vận chuyển, robot đóng gói

c)

Robot gia công, rôbot lắp ráp, robot sơn, robot đóng gói

d)

Rôbot thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại

42.

Các thành phần cơ bản của một dây chuyền sản xuất tự động bao gồm :

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải

b)

Robot hàn, robot lắp ráp, robot gia công, robot vận chuyển, roobot đóng gói

c)

Robot gia công, rôbot lắp ráp, robot sơn, robot đóng gói

43.

Rôbot được sử dụng trong sản xuất công nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ :

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải

b)

Robot hàn, robot lắp ráp, robot gia công, robot vận chuyển, roobot đóng gói

c)

Robot gia công, rôbot lắp ráp, robot sơn, robot đóng gói

44.

Dây chuyền sản xuất tự động là:

a)

máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động trong đó có cả rôbot được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

45.

Robot công nghiệp là:

a)

máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc

46.

Câu 8: Dây chuyền sản xuất là?

a)

máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động trong đó có cả rôbot được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

47.

Câu 9: Người máy công nghiệp là?

a)

Thiết bị có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin

b)

Máy tự động cứng.

c)

Thiết bị tự động mềm đa chức năng

d)

Một thiết bị tự động mềm đa chức năng có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin.

48.

Câu 10: Khái niệm về dây chuyền sản xuất tự động cứng:

a)

là dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết lập bởi các máy công tác .

b)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau

c)

là dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được điều khiển bằng kĩ thật số thông qua máy tính

d)

là dây chuyền có thể gia công , chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau .thiết bị được điều khiển bằng kĩ thật số thông qua máy tính

49.

Câu 11: Khái niệm về dây chuyền sản xuất tự động mềm:

4 lines
50.

Khái niệm về dây chuyền sản xuất tự động mềm:

a)

là dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết lập bởi các máy công tác .

b)

Không thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau

c)

là dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được điều khiển bằng kĩ thật số thông qua máy tính

d)

là dây chuyền có thể gia công , chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau .thiết bị được điều khiển bằng kĩ thật số thông qua máy tính

51.

Máy tự động là gì?

a)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

c)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

d)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

52.

Công việc chính của robot chức năng:

a)

Hỗ trợ các tác vụ phụ như cấp phôi, lấy chi tiết, vận chuyển

b)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn như :hàn, sơn trong quá trình sản xuất

c)

Kết nối chi tiết giữa các máy trong dây chuyền

d)

Thay thế con người làm việc trong môi trường độc hại

53.

Công việc chính của robot hỗ trợ:

a)

Thực hiện các nhiệm vụ như cấp phôi, lấy chi tiết, vận chuyển

b)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm

c)

Kết nối chi tiết giữa các máy trong dây chuyền

d)

Thay thế con người làm việc trong môi trường độc hại

54.

Vai trò của con người trong dây truyền sản xuất tự động:

4 lines
55.

Vai trò của con người trong dây truyền sản xuất tự động:

a)

con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc.

d)

con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh.

56.

Nhiệm vụ của robot gia công là:

a)

hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm.

b)

lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm.

c)

thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất.

d)

vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo.

57.

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 là sự kết hợp của :

a)

Công nghệ cơ khí.

b)

Công nghệ sinh học.

c)

Công nghệ vật lí, công nghệ số, công nghệ tự động hoá sản xuất.

d)

Công nghệ kĩ thuật số, công nghệ vật lí, công nghệ sinh học.

58.

Những thành tố chinh của công nghệ kĩ thuật số là:

a)

Dữ liệu lớn, năng lượng tái tạo.

b)

Dữ liệu lớn, năng lượng tái tạo, kết nối vạn vật.

c)

Dữ liệu lớn, năng lượng tái tạo, kết nối vạn vật và trí tuệ nhân tạo.

d)

Dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, kết nối vạn vật.

59.

Điều khiển thông minh chủ yếu được thực hiện để quản lí các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tản nào?

a)

Dữ liệu lớn.

b)

Kết nối vạn vật.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Hỗ trợ đáp mây.

60.

thực hiện để quản lí các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tản nào?

a)

Dữ liệu lớn.

b)

Kết nối vạn vật.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Hỗ trợ đáp mây.

61.

Trong phạm vi ứng dụng công nghệ IOT được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Đời sống, sinh hoạt.

b)

Sản xuất, công nghiệp

c)

Dịch vụ , sản xuất.

d)

Nông nghiệp.

62.

Trong phạm vi ứng dụng công nghệ IIOT được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Đời sống, sinh hoạt.

b)

Sản xuất, công nghiệp

c)

Dịch vụ , sản xuất.

d)

Nông nghiệp.

63.

Gia c��ng thông minh dựa vào hệ thống nào không giang mạng.

a)

Hệ thống vật lí không gian mạng

b)

Hệ thống sinh học không gian mạng

c)

Hệ thống hoá học không gian mạng

d)

Hệ thống toán học không gian mạng

64.

Công nghệ được sử dụng trong sản xuất công nghệ nhằm mục đích tiếp cận , lưu trữ và phân tích dữ liệu là:

a)

Kết nối vạn vật trong cuộc sống.

b)

Trí tuệ nhân tạo trong cuộc sống.

c)

Điện toán đám mây.

d)

Dữ liệu lớn

65.

Công nghệ được sử dụng trong sản xuất công nghệ nhằm khai thác các dữ liệu đã thu thập, Xử lý được trước đó để hổ trợ quá trình ra quyết định là:

a)

Kết nối vạn vật trong công nghê.

b)

Trí tuệ nhân tạo.

c)

Điện toán đám mây.

d)

Dữ liệu lớn trong sản xuất

66.

Công nghệ được sử dụng trong sản xuất công nghiệp nhằm mục đích thu thập thông số của các thiết bị máy móc trong quá trình sản xuất là:

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiêp.

b)

Trí tuệ nhân tạo.

c)

Điện toán đám mây.

d)

Dữ liệu lớn trong công nghiệp

67.

Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?

a)

Mô hình nhà máy thông minh

b)

Kho chứa hàng thông minh

c)

Kết nối vạn vật trong sản xuất

d)

Phân tích dữ liệu trong sản xuất

68.

g sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?

a)

Mô hình nhà máy thông minh

b)

Kết nối vạn vật trong sản xuất

c)

Kho chứa hàng thông minh

d)

Phân tích dữ liệu trong sản xuất

69.

Phát triển bền vững của sản phẩm trong sản xuất của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 hiện nay là gì ?

a)

Cách phát triển nhằm thoả mãn các yêu cầu hiện tại.

b)

Không ảnh hưởng tới các nhu cầu của hệ thống tương lai.

c)

Phát triển hệ thống sản xuất xanh - sạch.

d)

Giảm ảnh hưởng tới môi trường , ,sử dụng vật liệu có khả năng tái chế

70.

Một số tác động chủ yếu của cách mạng công nghiệp 4.0 giúp giảm chi phí trong sản suất theo em nhận định là ?

a)

Ứng dụng các năng lượng tái tạo trong sản xuất,công nghệ CNC.

b)

Chi phí vật liệu và lao động ,chất lượng sản phẩm và thời gian sản xuất tăng

c)

Sử dung công nghệ phổ biến kết hợp với sử dụng vật liệu có nhiều nổi trội

d)

Sử dụng vật liệu có tính nổi trội kết hơp với công nghệ tiên tiến CNC,công nghệ in 3D

71.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất?

a)

Công nghệ in 3D

b)

Công nghệ nano

c)

Công nghệ cảm biến

d)

Phân tích dữ liệu lớn

72.

Công nghệ IIoT được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Trong đời sống, sinh hoạt

b)

Trong học tập

c)

Trong sản xuất công nghiệp

d)

Trong lĩnh vực giao thông vận tải

73.

Nhiệm vụ chính của Al là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu qua IoT

74.

Nhiệm vụ chính của Big Data là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu qua IoT

75.

Nhiệm vụ chính của IOT là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ

76.

Nhiệm vụ chính của IOT là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu qua IoT

77.

Gia công thông minh dựa vào:

a)

Các hệ thống vật lí không gian mạng

b)

Các hệ thống công nghệ không gian mạng

c)

Các hệ thống điều khiển từ xa

d)

Các hệ thống dữ liệu đã thu thập

78.

Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng ảo nhờ:

a)

Công nghệ mô phỏng

b)

Công nghệ IoT để hiển thị, mô phỏng

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ phân tích

79.

Dữ liệu lớn có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu

b)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập

c)

Thu thập các thông số của các thiết bị., máy móc trong quá trình hoạt động

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy

80.

Công nghệ kết nối vạn vật trong công nghiệp (IIoT) có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu

b)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập

c)

Thu thập các thông số của các thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy

81.

Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn?

a)

Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật

b)

Công nghệ in 3D

c)

Công nghệ nano và vật liệu mới

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển

82.

Đâu không phải là tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất?

a)

Gia công thông minh

b)

Giám sát thông minh giúp giám sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn

c)

Sửa chữa thông minh

d)

Điều khiển thông minh

83.

Mỗi đối tượng vật lí sẽ tồn tại mấy đối tượng ảo?

a)

Một đối tượng ảo

b)

Hai đối tượng ảo

84.

Mỗi đối tượng vật lí sẽ tồn tại mấy đối tượng ảo

a)

Một đối tượng ảo

b)

Hai đối tượng ảo

c)

Vô số đối tượng ảo

d)

Không có đối tượng ảo

85.

Cung cấp trực quan về những dữ liệu cần quan sát ,cảnh báo khi xảy ra bất thường trong máy móc là vai trò của

a)

gia công thông minh

b)

điều khiển thông minh

c)

giám sát thông minh

d)

lập lịch thông minh

86.

Công nghệ in 3D trong lĩnh vực cơ khí thuộc nhóm công nghệ nào sau đây:

a)

Điện toán đám mây

b)

Mô phỏng

c)

Sản xuất đắp dần

d)

Robot tự quyết

87.

Để điểu khiển thông minh người ta chủ yếu thực hiện thông qua nền tảng hỗ trợ?

a)

Đám mây

b)

Thực tế ảo

c)

Thực tế tăng cường

d)

Sản xuất đắp đần

88.

Quá trình hình thành sản phẩm trong nhà máy thông minh ứng dụng thành tựu

a)

Sản xuất  phát triển sản phẩm  đóng gói  vận chuyển

b)

Nghiên cứu  sản xuất  đóng gói  phát triển sản phẩm

c)

Nghiên cứu, phát triển sản phẩm  sản xuất  đóng gói  vận chuyển

d)

Đóng gói  vận chuyển  sản xuất  nghiên cứu, phát triển sản phẩm

89.

Cần sử dụng công nghệ nào sau đây để biến một phôi thành sản phẩm như hình bên?

a)

Công nghệ đúc.

b)

Công nghệ gia công cắt gọt.

c)

Công nghệ gia công áp lực.

d)

Công nghệ hàn.

90.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào?

a)

Liên kết chồng

b)

Liên kết giáp mối

c)

Liên kết gấp mép

d)

Liên kết góc

91.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào?

a)

Liên kết chồng

b)

Liên kết giáp mối

c)

Liên kết gấp mép

d)

Liên kết góc

92.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào?

a)

Liên kết chữ T

b)

Liên kết giáp mối

c)

Liên kết gấp mép

d)

Liên kết góc

93.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào?

a)

Liên kết chồng

b)

Liên kết giáp mối

c)

Liên kết gấp mép

d)

Liên kết góc

94.

là kiểu tạo mối hàn nào?

a)

Liên kết chữ T

b)

Liên kết giáp mối

c)

Liên kết gấp mép

d)

Liên kết góc

95.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào?

a)

Liên kết chồng

b)

Liên kết giáp mối

c)

Liên kết gấp mép

d)

Liên kết góc

96.

Công đoạn mô tả trong hình bên là gì?

a)

Gia công

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Đóng gói

97.

Công đoạn mô tả trong hình bên là gì?

a)

Gia công

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

lắp ráp

98.

Công đoạn mô tả trong hình bên là gì?

a)

Gia công

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

lắp ráp

99.

Công đoạn mô tả trong hình bên là gì?

a)

Gia công

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

lắp ráp

100.

Công đoạn mô tả trong hình bên là gì?

a)

Gia công

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

lắp ráp

101.

Quan sát hình và chỉ ra phôi đầu vào, sản phẩm đầu ra và phương pháp gia công tạo hình:

a)

Phôi đầu vào( a ) và sản phẩm đầu ra( e)của quá trình gia công tiện và khoan.

b)

Phôi đầu vào( e ) và sản phẩm đầu ra( a )của quá trình gia công tiện và khoan.

c)

Phôi đầu vào( a ) và sản phẩm đầu ra( e )của quá trình gia công phay và khoan.

d)

Phôi đầu vào( e ) và sản phẩm đầu ra( a)của quá trình gia công phay và khoan.

102.

Quan sát hình và chỉ ra phôi đầu vào, sản phẩm đầu ra và phương pháp gia công tạo hình:

a)

Phôi đầu vào( d ) và sản phẩm đầu ra( b)của quá trình gia công tiện và khoan.

b)

Phôi đầu vào( b ) và sản phẩm đầu ra( d )của quá trình gia công tiện và khoan.

c)

Phôi đầu vào( b ) và sản phẩm đầu ra( d )của quá trình gia công phay và khoan.

d)

Phôi đầu vào( d ) và sản phẩm đầu ra( b )của quá trình gia công phay và khoan.

103.

Qua các kiến thức đã học, quá trình mua hàng gồm: đặt hàng, theo dõi tình trạng sản xuất, theo dõi quá trình di chuyển sản phẩm, nhận sản phẩm học và họp trực tuyến , theo dõi ngôi nhà từ xa ,gọi xe… nhóm học sinh nhận định các hoạt động nêu trên là ứng dụng của :

a)

Công nghệ tái tạo năng lương và công nghê nano ,công nghê điện toán đám mây

b)

Công nghệ kết nối vạn vật ,công nghệ dữ liệu lớn ,công nghệ trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ kết nối vạn vật ,công nghệ dữ liệu lớn ,công nghệ trí tuệ nhân tạo và công nghệ sản xuất đắp dần

d)

Công nghệ kết nối vạn vật ,công nghệ dữ liệu lớn ,công nghệ trí tuệ nhân tạo,công nghệ điện toán đám mây

104.

Một nhóm học sinh khối 11 quan sát Hình 13.3 và mô tả hoạt động của máy gia công vật lí không gian mạng như sau :

a)

Sử dụng công nghệ mô phỏng để xây dựng đối tượng vật lí. Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng ảo. Đối tượng ảo có thể được sử dụng mô phỏng, dự đoán, ra quyết định.

b)

Sử dụng công nghệ điện toán đám mây để xây dựng đối tượng vật lí. Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng ảo. Đối tượng ảo có thể được sử dụng mô phỏng, dự đoán, ra quyết định.

c)

Sử dụng công nghệ kết hợp internet vạn vật trong công nghiêp để xây dựng đối tượng vật lí. Tín hiệu

105.

Một nhóm học sinh khối 11 quan sát hình ảnh và những nhận đinh về hình ảnh như sau : A. Đây là hình ảnh của quá trình sản xuất cơ khí Hình C là qua trình chế tạo phôi bằng các phương pháp như: tiện, phay, bào, khoan Hình B là đo kích thước của chi tiết để tiến hành gia công Quy trình lắp ráp chi tiết nhờ vào robot và đóng gói chi tiết với sự trợ giúp của con người

4 lines
106.

Một nhóm học sinh khối 11 quan sát hình ảnh và đưa ra nhận đinh về hình ảnh, đồng thời chọn các phương pháp gia công như sau : Học sinh A nhận định đây là chi tiết có dạng hình chữ nhật và có kích thước của 3 hình khác nhau. Chọn phương pháp gia công là phay Học sinh B nhận định đây là chi tiết có dạng hình trụ và có đường kính của 3 hình khác nhau Chọn phương pháp gia công là tiện Học sinh A bước đầu tiên khi gia công là phay chiều dài 30 và chiều cao 20, tiếp theo là phay chiều dài 20 và chiều cao 15 và cuối cùng là phay chiều dài 5 và chiều cao 10. Học sinh B bước đầu tiên khi gia công là tiện chiều dài 30 và đường kính 20, tiếp theo là tiện chiều dài 20 và đường kính 15 và cuối cùng là tiện chiều dài 5 và đường kính 10.

a)

Phay

b)

Tiện

107.

Một nhóm học sinh khối 11 quan sát hình ảnh và những nhận đinh về hình ảnh A. Hình 1, hình 2 là dây chuyền sản xuất và dây chuyền sản xuất tự động trong công nghiệp

4 lines
108.

Một nhóm học sinh khối 11 quan sát hình ảnh và những nhận đinh về hình ảnh

a)

Hình 1, hình 2 là dây chuyền sản xuất và dây chuyền sản xuất tự động trong công nghiệp.

b)

Hình 1 là dây chuyền sản xuất tự động có tham gia trực tiếp của con người. Hình 2 là dây chuyền sản xuất có tham gia trực tiếp của robot lắp ráp.

c)

Hình 1, là tổ hợp của các máy và thiết bị tự động trong đó có cả con người được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Hình 2 là tổ hợp của các máy và thiết bị tự động trong đó có cả rôbot được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

109.

Một nhóm học sinh khối 11 quan sát hình ảnh và những nhận đinh về hình ảnh như sau : Hình 1 và hình 2 là ứng dụng của robot trong sản xuất công nghiệp Hình 2 là robot được sử dụng trong sản xuất công nghiệp, thực hiện các nhiệm vụ của quá trình sản xuất như : gia công, lắp ráp, sơn, đóng gói sản phẩm…. Hình 1 và hình 2 giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu nhanh và độ chính xác cao. Hình 1 là robot hỗ trợ cấp phôi, lấy chi tiết, vận chuyển… và hình 2 là robot chức năng đang thực hiện nhiệm vụ đóng gói.

4 lines
110.

Một nhóm học sinh khối 11 thảo luận về một số công nghệ nổi bật của cuộc CMCN lần thứ 4. Mỗi Học sinh đưa ra những nhận định như sau :

4 lines