wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Trắc Nghiệm Lịch Sử

Total questions: 94

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Người Trung Hoa đã xây dựng nền văn minh đầu tiên ở

a)

Lưu vực sông Trường Giang

b)

Lưu vực sông Hoàng Hà và Trường Giang

c)

Thượng lưu sông Hoàng Hà và Trường Giang

d)

Vùng ven biển Đông Nam

2.

Phù sa của Hoàng Hà và Trường Giang tạo thuận lợi để phát triển

a)

Thương nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Thủ công nghiệp

3.

Bầy người nguyên thủy sống chủ yếu dựa vào:

a)

Săn bắt, hái lượm

b)

Săn bắt, hái lượm, trồng trọt và chăn nuôi

c)

Săn bắn, chăn nuôi

d)

Trồng trọt, chăn nuôi

4.

Ý nào sau đây được cho đã thể hiện sự tiến bộ của thể chế dân chủ phương Tây so với chế độ chuyên chế cổ đại phương Đông?

a)

Chủ nô, chủ xưởng, nhà buôn quyết định những công việc lớn của đất nước.

b)

Tạo điều kiện cho công dân tham gia, giám sát những công việc của quốc gia.

c)

Vua thực hiện quyền chuyên chế.

d)

Hội đồng 500 có thể quyết định mọi công việc của quốc gia.

5.

Thiên nhiên kỷ IV TCN, người nguyên thủy đã phát hiện ra nguyên liệu mới nào để chế tạo công cụ và vũ khí?

a)

Đồ đá

b)

Hợp kim

c)

Chất dẻo

d)

Kim loại

6.

Thời đại xã hội có giai cấp đầu tiên là thời kì nào trong lịch sử phát triển của nhân loại?

a)

Thời kì nguyên thủy.

b)

Thời kì cổ đại.

c)

Thời kì tư bản chủ nghĩa.

d)

Thời kì phong kiến.

7.

“Đế quốc của nhà vua rất đông dân cư... Nhà vua có nhiều loại dầu thơm và cây thuốc mà không một ông vua nào có được. Đất đai sản sinh long não, trầm hương, đinh hương, đàn hương, đậu khấu, sa nhân,... - Nhận xét của một nhà địa lí Ả Rập về Vương quốc Sri Vi-giay-a.”

4 lines
8.

Lời nhận xét của nhà địa lí Ả Rập trong đoạn trích trên thể hiện Vương quốc Sri Vi-giay-a rất hấp dẫn thương nhân nước ngoài bởi

a)

sự giàu có về kinh tế.

b)

sự phong phú của gia vị và hương liệu.

c)

sự nổi tiếng về vàng, bạc.

d)

sự quyền lực và giàu có của nhà vua.

9.

Quá trình tan rã của xã hội nguyên thủy ở Bắc Bộ Việt Nam đã trải qua các nền văn hóa khảo cổ nào?

a)

Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun

b)

Sa Huỳnh, Đồng Đậu, Gò Mun

c)

Phùng Nguyên, Đồng Nai, Sa Huỳnh

d)

Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Gò Mun

10.

Công trình phòng ngự nổi tiếng được tiếp tục xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là:

a)

Tử Cấm Thành

b)

Luy Trường Dục

c)

Ngọ Môn

d)

Vạn Lý Trường Thành

11.

Vì sao trong các bộ luật nhà nước cổ đại phương Đông có nhiều điều khoản liên quan đến công tác thủy lợi và quy định hình phạt rất nặng đối với những ai vi phạm đến các điều khoản này?

a)

Người phương Đông cổ đại rất coi trọng công tác thủy lợi

b)

Để đảm bảo tưới tiêu cho ruộng đồng

c)

Ở đây nghề nông là gốc

d)

Hình thành bên lưu vực các dòng sông lớn, công tác trị thủy và thủy lợi là điều kiện tiên quyết để duy trì và phát triển quốc gia.

12.

Đông Nam Á là quê hương của loại cây trồng nào?

a)

Cây gia vị

b)

Lúa nước

c)

Lúa mì

d)

Cây lương thực và gia vị

13.

Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo lớn nào

a)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

b)

Ấn Độ giáo và Nho giáo

c)

Nho giáo và Đạo giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

14.

Chữ viết của người Lưỡng Hà là chữ

a)

Hình nêm khắc trên đất nung

b)

Chữ tượng hình

15.

Chữ viết của người Lưỡng Hà là chữ

a)

Hình nêm khắc trên đất nung

b)

Chữ tượng hình

c)

San-xkrít

d)

Triện

16.

Chỉ ra điểm giống nhau trong đời sống kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và Champa, Phù Nam?

a)

Bắt đầu xuất hiện phân công lao động giữa nông nghiệp và thủ công nghiệp.

b)

Làm nông nghiệp trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công

c)

Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài

d)

Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển

17.

Điểm nổi bật về đời sống kinh tế của vương quốc Phù Nam so với các quốc gia khác trên đất nước Việt Nam là gì?

a)

Thể chế quân chủ đạt đến trình độ điển hình

b)

Kinh tế phồn thịnh, trở thành một vương quốc, giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á

c)

Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á

d)

Ngoại thương đường biển rất phát triển

18.

Người Hy Lạp, La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

Chữ hình nêm

b)

Hệ chữ cái La-tinh

c)

Chữ tượng hình

d)

Hệ thống chữ số

19.

Nhà nước Ấn Độ cổ đại được cho là được hình thành ở?

a)

Ở các thung lũng

b)

Lưu vực các dòng sông lớn

c)

Trên các vùng núi cao

d)

Trên các hòn đảo

20.

Hãy cho biết đoạn tư liệu trên cụ thể được cho là đang nói lên điều gì?

a)

Nhà nước hình thành trên cơ sở nhu cầu trị thủy, làm thủy lợi.

b)

Nhà vua cai trị đất nước theo luật pháp tiến bộ.

21.

Hãy cho biết đoạn tư liệu trên cụ thể được cho là đang nói lên điều gì?

a)

Nhà nước hình thành trên cơ sở nhu cầu trị thủy, làm thủy lợi.

b)

Nhà vua cai trị đất nước theo luật pháp tiến bộ.

c)

Nhà nước hình thành để cai quản xã hội theo luật pháp.

d)

Nhà nước do vua đứng đầu và có toàn quyền.

22.

Thể chế dân chủ Aten của Hi Lạp cổ đại có bước tiến bộ như thế nào?

a)

Tạo điều kiện cho chủ nô quyết định mọi công việc.

b)

Tạo điều kiện cho các công dân có quyền tham gia hoặc giám sát đời sống chính trị của đất nước.

c)

Tạo điều kiện cho vua thực hiện quyền chuyên chế thông qua các Viện nguyên lão.

d)

Tạo điều kiện cho chủ xưởng quyết định mọi công việc.

23.

Ở Ai Cập, vua được gọi là gì?

a)

Thiên tử

b)

Pha-ra-on.

c)

Thần thánh dưới trần gian.

d)

En-xi.

24.

Trung Quốc thống nhất dưới thời

a)

Nhà Minh

b)

Nhà Đường

c)

Nhà Tần

d)

Nhà Chu

25.

Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất của người Ai Cập cổ đại là

a)

Các kim tự tháp

b)

Vườn treo Ba-bi-lon

c)

Đền thờ các vị thần

d)

Các khu phố cổ

26.

Tại sao chế độ nhà nước ở phương Đông cổ đại được cho là chế độ quân chủ chuyên chế cổ đại?

a)

Xuất hiện sớm nhất, do vua chuyên chế đứng đầu, có quyền lực tối cao.

b)

Nhà nước đầu tiên từ thời cổ đại, bộ máy quan lại chủ yếu là nho sĩ.

c)

Xuất hiện sớm nhất, do nhà vua đứng đầu và bộ máy nhà nước hoàn chỉnh.

d)

Đứng đầu nhà nước là vua, xây dựng bộ máy nhà nước hoàn chỉnh đến địa phương.

27.

Tại sao lại gọi lịch của các cư dân ở các quốc gia cổ đại Phương Đông là “nông lịch”?

a)

Do nông dân sáng tạo ra

b)

Dựa vào kinh nghiệm canh tác lúa nước.

c)

Đáp ứng nhu cầu sản xuất nông nghiệp

d)

Dựa vào sự chuyển động của mặt trăng

28.

Phương Đông là “nông lịch”?

a)

Do nông dân sáng tạo ra

b)

Dựa vào kinh nghiệm canh tác lúa nước.

c)

Đáp ứng nhu cầu sản xuất nông nghiệp

d)

Dựa vào sự chuyển động của mặt trăng

29.

Sông Hoàng Hà và Trường Giang đã tác động như thế nào đến cuộc sống cư dân Trung Quốc thời cổ đại?

a)

Phù sa hai con sông đã tạo nên các đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

Các hiện tượng thiên nhiên như lũ lụt, hạn hán gây ra nhiều khó khăn cho đời sống người dân

c)

Phát triển chăn nuôi ở khu vực thượng nguồn

d)

Thuận lợi để phát triển nghề đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

30.

Cư dân nền văn hóa nào ở Việt Nam đã bước đầu biết làm nông nghiệp?

a)

Cư dân văn hóa Bắc Sơn (Lạng Sơn)

b)

Cư dân văn hóa Hòa Bình

c)

Cư dân văn hóa Quỳnh Văn (Nghệ An)

d)

Cư dân Núi Đọ (Thanh Hóa)

31.

Việc phát hiện ra kim loại và sử dụng ngày càng phổ biến kim loại trong sản xuất đã dẫn đến thay đổi lớn nào trong đời sống xã hội của người nguyên thủy?

a)

Người đàn ông trở thành chủ gia đình trong các thị tộc; xã hội bắt đầu phân hóa giàu - nghèo. Xã hội nguyên thủy dần tan rã.

b)

Kỹ thuật luyện kim và chế tạo đồ đồng phát triển, các nghề thủ công nghiệp trở thành ngành sản xuất riêng.

c)

Sự chuyên môn hóa trong sản xuất, thúc đẩy năng suất lao động, tạo ra của cải dư thừa.

d)

Khai hoang, mở rộng diện tích trồng trọt, nông nghiệp dùng cày và chăn nuôi phát triển.

32.

Người nguyên thủy từng bước tự cải biến, hoàn thiện mình và làm cho đời sống ngày càng phong phú hơn là nhờ:

a)

Lao động

b)

Sự phân công lao động

c)

Biết giữ lửa và tạo ra lửa

d)

Công cụ lao động bằng kim loại

33.

Theo em biết cư dân nào tìm ra chữ số “không”?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

C

34.

Phú hơn là nhờ:

a)

Lao động

b)

Sự phân công lao động

c)

Biết giữ lửa và tạo ra lửa

d)

Công cụ lao động bằng kim loại

35.

Theo em biết cư dân nào tìm ra chữ số “không”?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành tư liệu sau: “Người Hi Lạp, Rô-ma đem các sản phẩm như ... đi bán ở mọi miền ven Địa Trung Hải. Sản phẩm mua về là ... từ vùng Hắc Hải, Ai Cập, ... từ các nước phương Đông”.

a)

Dầu ô liu ... đồ dùng kim loại ... xa xỉ phẩm.

b)

Rượu nho, dầu ô liu, đồ mĩ nghệ, đồ dùng kim loại, đồ gốm ... lúa mì, súc vật, lông thú ... tơ lụa, hương liệu, xa xỉ phẩm

c)

Rượu nho ... lúa mì ... hương liệu.

d)

Nô lệ ... lúa mì, súc vật, lông thú, ... xa xỉ phẩm.

37.

Điểm khác về điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp ở Hy Lạp và La Mã so với phương Đông cổ đại?

a)

Các quốc gia cổ đại phương Tây hình thành ở ven Địa Trung Hải.

b)

Sản xuất nông nghiệp không đem lại nguồn lợi lớn bằng thủ công nghiệp và buôn bán.

c)

Hoạt động thương nghiệp phát triển do các quốc gia này được hình thành ở ven biển Địa Trung Hải.

d)

Phần lớn lãnh thổ là núi và cao nguyên, đất đai khô rắn, rất khó canh tác.

38.

Những công trình kiến trúc của quốc gia cổ đại nào dưới đây được cho là đạt đến đỉnh cao của nghệ thuật nhưng vẫn rất gần gũi với cuộc sống?

a)

Các thành quách ở Trung Quốc.

b)

Đền đài, đấu trường ở Rôma.

c)

Các kim tự tháp ở Ai Cập.

d)

Các đền thờ ở Hi lạp.

39.

Yếu tố cụ thể được cho là đã tạo nên cuộc cách mạng trong sản xuất thời nguyên thủy?

a)

Làm đồ gốm.

b)

Chế tạo cung tên.

c)

Công cụ bằng kim khí.

d)

Trồng trọt, chăn nuôi.

40.

Bản chất nền chính trị của các quốc gia cổ đại phương Tây có điểm gì khá?

4 lines
41.

Bản chất nền chính trị của các quốc gia cổ đại phương Tây có điểm gì khác so với các quốc gia cổ đại phương Đông?

a)

Dân chủ tư sản

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ nhân dân

d)

Dân chủ quý tộc

42.

Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực:

a)

Sông Dương Tử

b)

Sông Hằng

c)

Sông Ấn

d)

Sông Nin

43.

Đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại là gì?

a)

Đất đai cằn cỗi, khô hạn

b)

Nằm ở lưu vực các dòng sông lớn (sông Nin, sông Ơ-phơ-rát, sông Ti-gơ-rơ)

c)

Nằm ở gần biển, có nhiều vũng vịnh

d)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

44.

Đặc điểm nổi bật nhất của quốc gia cổ Cham-pa từ thế kỉ X đến thế kỉ XV?

a)

Lãnh thổ quốc gia được mở rộng, phía Bắc đến tận sông Gianh (Quảng Bình), phía Nam đến sông Dinh (Bình Thuận)

b)

Bước vào giai đoạn suy thoái, rồi dần dần hòa nhập vào lãnh thổ Đại Việt.

c)

Việc buôn bán với nước ngoài trở nên nhộn nhịp, sầm uất

d)

Vương quốc phát triển đến đỉnh cao

45.

Theo em, nét tương đồng về kinh tế của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á so với Hy Lạp và La Mã cổ đại là gì?

a)

Kinh tế nông nghiệp phát triển

b)

Các nghề thủ công đúc đồng rèn sắt giữ vị trí rất quan trọng

c)

Thương mại đường biển thông qua các hải cảng

d)

Kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp giữ vai trò chủ đạo

46.

n hóa với quốc gia (khu vực) nào?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Châu Phi

d)

Tây Á

47.

Khu vực nào ở Ấn Độ đã sớm hình thành nên những trung tâm văn minh?

a)

Vòng cung dãy Hi-ma-lay-a

b)

Miền Nam Ấn Độ

c)

Miền Trung Ấn Độ

d)

Đồng bằng sông Ấn và sông Hằng

48.

Theo em những hiểu biết về Toán học của cư dân phương Đông cổ đại có ý nghĩa như thế nào?

a)

Thể hiện sự sáng tạo và nâng cao mức sống cho con người.

b)

Tác động tích cực đến các lĩnh vực văn học, chính trị, kiến trúc và nghệ thuật.

c)

Là tiền đề quan trọng cho các ngành khoa học cơ bản cho đến thời kì hiện đại.

d)

Để lại nhiều kinh nghiệm quý, chuẩn bị cho bước phát triển cao hơn ở thời kì sau.

49.

Văn hóa Ấn Độ được truyền bá và có ảnh hưởng mạnh mẽ sâu rộng nhất ở đâu?

a)

Các nước Đông Nam Á

b)

Việt Nam

c)

Trung Quốc

d)

Các nước Ả Rập

50.

Quanh các vùng núi lửa đã tắt dân cư thường tập trung đông đúc vì?

a)

Nhiều hồ nước

b)

Đất đai màu mỡ.

c)

Khí hậu ấm áp

d)

Giàu thủy sản.

51.

Núi trẻ là núi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đỉnh tròn, sườn dốc.

b)

Đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

Đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Đỉnh nhọn, sườn thoải.

52.

Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa,... là biểu hiện của

4 lines
53.

Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa,... là biểu hiện của

a)

tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

b)

vận động kiến tạo theo phương nằm ngang.

c)

vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng.

d)

tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

54.

Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm?

a)

Núi.

b)

Đồng bằng.

c)

Đồi.

d)

Cao nguyên.

55.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

năng lượng của bức xạ mặt trời.

b)

năng lượng từ biển và đại dương.

c)

năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

d)

năng lượng trong lòng Trái Đất.

56.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000, cho biết 4cm tên bản đồ ứng với:

a)

150 km trên thực địa.

b)

200 km trên thực địa.

c)

250 km trên thực địa.

d)

300 km trên thực địa.

57.

Từ vĩ tuyến 66033′ Bắc lên cực Bắc là đường:

a)

Chí tuyến Bắc.

b)

Chí tuyến Nam.

c)

Đường xích đạo.

d)

Vòng cực Bắc.

58.

Cho biết vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay:

a)

Vành đai Địa Trung Hải

b)

Vành đai Đại Tây Dương

c)

Vành đai Ấn Độ Dương

d)

Vành đai Thái Bình Dương

59.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Manti trên?

a)

Ở trạng thái rắn nhưng rất đậm đặc, cấu tạo bởi nhiều kim loại nặng.

b)

Rất đậm đặc, cấu tạo bởi nhiều kim loại nặng và quánh dẻo.

c)

Cấu tạo bởi các loại đá khác nhau, tồn tại ở trạng thái rắn và quánh dẻo.

d)

Ở trạng thái quánh dẻo, rất đậm đặc và cấu tạo bởi các loại đá khác nhau.

60.

Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm:

a)

Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định.

b)

Di chuyển rất chậm theo hướng xô vào nhau hay tách xa nhau.

c)

Cố định vị trí tại một c

61.

Câu 10: Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm:

a)

Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định.

b)

Di chuyển rất chậm theo hướng xô vào nhau hay tách xa nhau.

c)

Cố định vị trí tại một chỗ.

d)

Di chuyển và tập trung ở nửa cầu Bắc.

62.

Câu 11: Để thể hiện ranh giới của một quốc gia, người ta dùng kí hiệu:

a)

Điểm.

b)

Tượng hình.

c)

Đường.

d)

Diện tích.

63.

Câu 12: Vận động kiến tạo không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Động đất, núi lửa.

b)

Uốn nét, đứt gãy.

c)

Nâng lên, hạ xuống.

d)

Mài mòn, bồi tụ.

64.

Câu 13: Dạng địa hình nào sau đây được hình thành do quá trình ngoại lực?

a)

Núi lửa, động đất.

b)

Các đỉnh núi cao.

c)

Hang động caxtơ.

d)

Vực thẳm, hẻm vực.

65.

Câu 14: Vận động tạo núi là vận động

a)

phong hóa - sinh học.

b)

bóc mòn - vận chuyển.

c)

nâng lên - hạ xuống.

d)

uốn nếp - đứt gãy.

66.

Câu 15: Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh đã xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Hình thành các dãy núi cao đồ sộ.

b)

Xuất hiện các vực thảm, hố sâu khủng lồ.

c)

Có khí hậu khắc nghiệt với nhiều hoang mạc rộng lớn.

d)

Xảy ra nhiều động đất, núi lửa.

67.

Câu 16: Yếu tố ngoại lực nào có vai trò chủ yếu trong việc thành tạo các đồng bằng châu thổ?

a)

Nhiệt độ.

b)

Dòng chảy.

c)

Mưa, gió.

d)

Nước ngầm.

68.

Câu 17: Tọa độ địa lí là:

a)

Cả A, B, C đều sai.

b)

Vĩ độ của một địa điểm.

c)

Kinh độ và vĩ độ của một địa điểm.

d)

Kinh độ của một địa điểm.

69.

Câu 18: Một quốc gia được biết đến là nơi thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa là

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Việt Nam

70.

Câu 19: Em hãy cho biết vật chất ở nhân Trái Đất có đặc điểm

a)

là những phi kim loại có tính cơ động cao.

b)

là những chất khí có tính phóng xạ cao.

c)

là những kim loại nhẹ, vật chất ở trạng

71.

Em hãy cho biết vật chất ở nhân Trái Đất có đặc điểm

a)

là những phi kim loại có tính cơ động cao.

b)

là những chất khí có tính phóng xạ cao.

c)

là những kim loại nhẹ, vật chất ở trạng thái hạt.

d)

là những kim loại nặng, nhân ngoài vật chất lỏng, nhân trong vật chất rắn.

72.

Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh đã xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Xuất hiện các vực thảm, hố sâu khủng lồ.

b)

Hình thành các dãy núi cao đồ sộ.

c)

Xảy ra nhiều động đất, núi lửa.

d)

Có khí hậu khắc nghiệt với nhiều hoang mạc rộng lớn.

73.

Đâu không phải là biện pháp phù hợp để hạn chế những thiệt hại do động đất gây ra?

a)

lập trạm dự báo động đất.

b)

xây dựng nhà cửa có khả năng chống chịu cao.

c)

sơ tán dân cư ra khỏi vùng nguy hiểm.

d)

xây dựng các hệ thống đê điều.

74.

Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

75.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do

a)

hoạt động vận động kiến tạo.

b)

sự di chuyển vật chất ở manti.

c)

động đất, núi lửa, sóng thần.

d)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

76.

Trên Trái Đất lục địa lớn nhất là:

a)

Lục địa Phi

b)

Lục địa Bắc Mĩ

c)

Lục địa Nam Mĩ

d)

Lục địa Á – Âu

77.

Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm:

a)

Cố định vị trí tại một chỗ.

b)

Di chuyển và tập trung ở nửa cầu Bắc.

c)

Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định.

d)

Di chuyển rất chậm

78.

Trạng thái các lớp của Trái đất (kể từ vỏ vào là):

a)

Lỏng, rắn – quánh dẻo, lỏng – rắn chắc.

b)

Rắn, quánh dẻo – lỏng, lỏng – rắn (ở trong).

c)

Q

79.

Trạng thái các lớp của Trái đất (kể từ vỏ vào là):

a)

Lỏng, rắn – quánh dẻo, lỏng – rắn chắc.

b)

Rắn, quánh dẻo – lỏng, lỏng – rắn (ở trong).

c)

Quánh dẻo – lỏng – lỏng, rắn – rắn chắc.

d)

lỏng, quánh dẻo – rắn, lỏng – rắn chắc.

80.

Hãy cho biết các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:

a)

Phi kim loại

b)

Năng lượng

c)

Kim loại đen

d)

Kim loại màu

81.

Cho biết trạng thái lớp vỏ Trái Đất:

a)

Rắn chắc

b)

Từ lỏng tới quánh dẻo

c)

Lỏng ngoài, rắn trong

d)

Lỏng

82.

Đa số khoáng sản tồn tại trạng thái nào sau đây?

a)

Lỏng.

b)

Rắn.

c)

Khí.

d)

Dẻo.

83.

Đâu không phải là tác động của nội lực?

a)

sinh ra đồi núi, các lớp đá uốn nếp.

b)

sinh ra động đất và núi lửa.

c)

sinh ra các đồng bằng châu thổ.

d)

làm cho mặt đất nâng lên hạ xuống.

84.

Lớp có vai trò quan trọng đối với đời sống các loài sinh vật trên trái đất là:

a)

Lớp lõi

b)

Lớp vỏ

c)

Lớp trung gian

d)

Lớp Manti

85.

Phải khai thác và sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản vì?

a)

khoáng sản là tài nguyên quí hiếm

b)

khoáng sản có rất ít nhưng nhiều chủng loại

c)

khoáng sản hình thành trong thời gian dài

d)

khoáng sản đang dần bị cạn kiệt

86.

Các dãy núi ngầm dưới đại dương hình thành khi?

a)

hai địa mảng bị nén ép xuống đáy đại dương.

b)

hai địa mảng được nâng lên cao.

c)

hai địa mảng tách xa nhau.

d)

hai địa mảng xô vào nhau.

87.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

a)

Độ cao không quá 200m.

b)

Đỉnh tròn và sườn dốc.

c)

Dạng địa hình nhô cao.

d)

Tập trung thành vùng.

88.

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua?

4 lines
89.

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua?

a)

Hiện tượng băng tan ở hai cực.

b)

Các hiện tượng đứt gãy, uốn nếp, động đất, núi lửa.

c)

Hiện tượng xói mòn, sạt lở đất ở miền núi, bồi tụ ở đồng bằng.

d)

Quá trình phong hóa lí học và hóa học.

90.

Đại dương lớn nhất là đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

91.

Vào ngày nào trong năm ở hai nửa bán cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau:

a)

Ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12.

b)

Ngày 21 tháng 3 và ngày 23 tháng 9.

c)

Ngày 21 tháng 6 và ngày 23 tháng 12.

d)

Ngày 22 tháng 3 và ngày 22 tháng 9.

92.

Nội lực và ngoại lực là hai lực?

a)

cùng chiều nhau, làm cho địa hình Trái Đất ngày càng cao hơn.

b)

cùng chiều nhau, có vai trò như nhau trong việc tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất.

c)

đối nghịch nhau, có tác động đồng thời và tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất.

d)

ngược chiều nhau, tác động lần lượt lên các đối tượng, làm hạ thấp địa hình bề mặt Trái Đất.

93.

Nội lực có xu hướng nào sau đây?

a)

Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.

b)

Tạo ra các dạng địa hình mới.

c)

Phá huỷ địa hình bề mặt đất.

d)

Làm địa hình mặt đất gồ ghề.

94.

Do mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á nên đã hình thành nên?

a)

lục địa Á – Âu rộng lớn.

b)

dãy Himalaya cao đồ sộ.

c)

dãy núi ngầm Đại Tây Dương.

d)

vành đai lửa Thái Bình Dương.