wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

c)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

2.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thực ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

3.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Tuyến nước bọt.

b)

B. Khoang miệng.

c)

C. Dạ dày.

d)

D Thực quản,

4.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

a)

Dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

Dịch tiêu hóa được hòa loãng.

c)

Ông tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

5.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

c)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

6.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

A. Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

b)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

d)
  1. Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

7.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)
  • Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)
  • Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu,

c)

Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)
  • Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

8.

Nhận định nào không đúng khi nói về dạng hệ tuần hoàn ở động vật?

a)

Cá có dạng hệ tuần hoàn đơn

b)

Ếch có dạng hệ tuần hoàn đơn.

c)

Chim có dạng hệ tuần hoàn kép.

d)

Thỏ có dạng hệ tuần hoàn kép.

9.

Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp.

b)

Máu chảy liên tục trong mạch kín.

c)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể.

d)

Có ở đa số động vật thuộc ngành Chân khớp và một số loài Thân mềm.

10.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch có đặc điểm là

a)

chảy dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm, tim thu hồi máu chậm.

b)

chảy dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

c)

chảy dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

d)

chảy dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy chậm, tim thu hồi máu chậm.

11.

Thứ tự nào sau đây mô tả đúng đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ ở động vật có vú?

a)

Tâm nhĩ trái → Động mạch phổi → Mao mạch phổi → Tĩnh mạch phổi → Tâm thất phải.

b)

Tâm nhĩ trái → Tĩnh mạch phổi → Mao mạch phổi → Động mạch phổi → Tâm thất phải.

c)

Tâm thất phải → Tĩnh mạch phổi → Mao mạch phổi → Động mạch phổi → Tâm nhĩ trái.

d)

Tâm thất phải → Động mạch phổi → Mao mạch phổi → Tĩnh mạch phổi → Tâm nhĩ trái.

12.

Trong điều kiện sinh lí bình thường, ở người trưởng thành, thời gian pha thất co khoảng

a)

0.1s

b)

0.8s

c)

0.3s

d)

0.4s

13.

Hệ dẫn truyền tim ở người có bao nhiêu thành phần sau đây? 

(1) Bó His. 

(2) Nút nhĩ thất. 

(3) Tâm nhĩ. 

(4) Mạng lưới Purkinje. 

(5) Nút xoang nhĩ.

(6) Tâm thất.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Trong chu kì hoạt động của tim, động mạch chủ và động mạch phổi nhận được nhiều máu nhất ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn pha co tâm thất.

b)

Giai đoạn pha co tâm nhĩ.

c)

Giai đoạn pha giãn chung.

d)

Giai đoạn pha giãn tâm nhĩ.

15.

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

Từ thức ăn cho cơ thể.

b)

Và năng lượng cho cơ thể.

c)

Cho cơ thể.

d)

Có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.


16.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?


a)

 Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)
  • Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

17.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

Không bào tiêu hóa

b)

 Túi tiêu hóa.

c)

Không bào tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

d)

 Ống tiêu hoa.

18.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)
  • Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già→ hậu môn

b)

Miệng -> thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già -> hậu môn

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

19.

 Xét các loài sau:

  1. 1 Ngựa

  2. 2 Thỏ

  3. 3 Chuột

  4. 4 Trâu

  5. 5 Bò

  6. 6 Cừu

  7. 7 Dê

  8. Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?


a)

(4), (5), (6) và (7).

b)

(1), (3), (4) và (5).

c)

(1), (4), (5) và (6.)

d)

(2), (4), (5) và (7).

20.

Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại

b)
  • Tiết pepsin và hcl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)
  • Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa cellulose.

21.

 Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?

1 -Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại

  • 2- Tiết pepsin và hcl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

  • 3- Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

  • 4- Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa cellulose.

a)

A. (1), (2) và (3)

b)

B. (1), (2), và (4)

c)

C. (2), (3) và (4)

d)

D. (1), (3) và (4)

22.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

23.

Hình bên là bộ phận tiêu hóa nào? Của loài nào (trâu/ ngựa/ dê/ thỏ)?

a)

Dạ dày của trâu. 1- thực quản ; 2- dạ lá sách; 3- dạ cỏ ; 4- đạ tỏ ong; 5- dạ múi khế; 6- tá tràng

b)

•Dạ dày của trâu. 1- thực quản; 2- dạ cỏ; 3- dạ tổ ong; 4- dạ lá sách; 5- dạ múi khế; 6- tá tràng

c)

Dạ dày của ngựa. 1- thực quản ; 2- dạ cỏ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế; 6- tá tràng

d)

. Dạ dày của ngựa. 1- tá tràng ; 2- dạ cỏ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách; 5- dạ múi khế; 6- tá tràng.

24.

 Cho thông tin ở bảng sau:

-Hình thức

1. Có ống tiêu hóa

2. Có túi tiêu hóa

-Đặc điểm

a. Con người

b. Bò

c. Ruột khoang

d. Cá

c. Trùng roi

a)

1 - abc, 2 - de

b)

1- adb, 2 - c

c)

1 - bcd, 2 - ae

d)

1 - ace, 2 - b

25.

-Các hình thức

1. Ruột khoang và giun dẹp

2. Quá trình dinh dưỡng

3. Nhu cầu năng lượng

-Đặc điểm

a. Phụ thuộc vào nhiều yếu tố

b. Là sinh vật có túi tiêu hóa

c. Bao gồm có 5 giai đoạn chính

d. Thủy phân chất dinh dưỡng

e. Cần ở động vật


a)

1 - a, 2 - be, 3 - ce

b)

 1-b, 2 - cde, 3 - ae

c)

 1 - c, 2 - ad, 3 - be

d)

1 - c, 2 - b, 3 - ae

26.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

 Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch- tim

b)

Tim → động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô khoang cơ thể- tĩnh mạch - tim

c)

Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch →tim

d)

Tim→ động mạch→ khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô tĩnh mạch → tim

27.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

D. Cao, tốc độ máu chạy chậm

28.

 Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch → mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

29.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

 Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)
  • Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

c)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

d)

 Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

30.

Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)
  • Sự vận chuyển 02 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ dịch mô

b)

Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

c)

Sự vận chuyển 02 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

d)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu

31.

 Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

Tĩnh mạch và mao mạch

b)

 Động mạch và mao mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch và tĩnh mạch

32.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)
  • Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu

33.

 Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2

a)

Khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

b)
  • Được dồn về phối từ các cơ quan khác trong cơ thể

c)

Còn lưu giữ trong phế nang

d)
  • Thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

34.

 Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

 Giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối

b)
  • Tốc độ máu chảy chậm

c)

Máu chảy trong động mạch gây dưới áp lực lớn

d)

Còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

35.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực


a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

c)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

36.

Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đẩy của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực co của tim

37.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?

a)

Máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan

b)

Máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan

c)

Máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)
  • Máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

38.

 Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng

b)
  • Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)
  • Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)
  • Tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa

39.

 Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim

b)

Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim

c)

Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

d)

Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch có ít CO2→ tim

40.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín ( từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

b)

Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi xa được

c)
  • Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

Máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

41.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

Lưỡng cư và bò sát

b)

 Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

c)

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú

d)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

42.

 Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự

a)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

b)

Tâm nhĩ → động mạch mang- mao mạch mang- động mạch lưng- mao mạch các cơ quan- tĩnh mạch → tâm thất

c)

Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang- mao mạch mang- mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

d)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ

43.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)
  1. 0,1 giây: trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dẫn chung là 0,5 giây 

b)

0,8 giây: trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây: trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dẫn chung là 0,6 giây

d)
  • 0,6 giây: trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

44.

Cơ tim hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không có gì" có nghĩa là, khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng

a)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa

b)

Cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa

c)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường

d)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp


45.

 Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó Hís → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

b)

 nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

 Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co


46.

 Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)
  • Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

47.

Xét các loài sinh vật sau:

1.  Tôm

 2.    Cua

3.    Châu chấu

4 Trai

5 Giun đất

6 ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang?

a)

A. (1), (2), (3) và (5)

b)

B. (4) và (5)

c)

D. (3), (4), (5) và (6)

d)

C (1),(2),(4),(6)

48.

Côn trùng hô hấp

a)

Bằng hệ thống ống khí

b)

 Bằng mang

c)

Bằng phổi

d)

Qua bề mặt cơ thể

49.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí?

a)

Bề mặt toàn cơ thể

b)

Mang

c)

Các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,..

d)

. Phổi

50.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

lớn

b)

 Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)
  • Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

51.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun đẹp) hô hấp

a)

Bằng phổi

b)

Bằng mang

c)

Bằng hệ thống ống khí

d)

Qua bề mặt cơ thể

52.

 Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình

a)
  • Khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2

b)
  • Chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

c)
  • Chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

d)

Khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

53.

 Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nên khoang miệng

a)

Nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

Hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

c)

 Nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

d)

 Hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

54.

Trong các đặc điểm sau về cơ quan hô hấp

(1) Diện tích bề mặt lớn

(2) Mỏng và luôn ẩm ướt

(3) Có rất nhiều mao mạch

(4) Có sắc tố hô hấp

(5) Có sự lưu thông khí

(6) Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy một chiều từ miệng qua mang

(7) Cách sắp xếp của mao mạch trong mang

?Những đặc điểm nào chỉ có ở cá xương?


a)

(5) và (6)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(6),(7)

55.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

. Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Da luôn khô

c)

Hô hấp bằng da và bằng phối

d)

Hô hấp bằng phối

56.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

Quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

Diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

Cá bơi ngược dòng nước

57.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi của chim

c)

 Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

58.

 Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

 Phế quản phân nhánh nhiều

b)

Có nhiều phế nang

c)

Khí quản dài

d)

Có nhiều ống khí

59.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

Vận động của đầu

b)

Vận động của cổ

c)

Co dãn của túi khí

d)

Di chuyển của

chân


60.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

Cấu trúc phức tạp hơn

b)

 Kích thước lớn hơn

c)

Khối lượng lớn hơn

d)

Rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

61.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

c)

Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

d)

Sự vận động của các chi

62.

 Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ

a)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

c)

Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

d)

Sự vận động của các chi

63.

 Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Độ ẩm trên cạn thấp

c)
  • Không hấp thu được o2 của không khí

d)

Nhiệt độ trên cạn cao

64.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)
  • Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

b)
  • Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

c)
  • Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

d)
  • Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

65.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

 Nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

Phổi không hấp thu được 02 trong nước

c)
  • Phổi không thải được CO2 trong nước

d)
  • Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

66.

Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?

(1) mang có nhiều cung mang

(2) mỗi cung mang có nhiều phiến mang

(3) mang có khả năng mở rộng

(4) mang có kích thước lớn

Phương án trả lời đúng là:


a)

(1) và (2)

b)

1) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

 (2) và (3)

67.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí

(1) diện tích bề mặt lớn

(2) mỏng và luôn ẩm ướt

(3) có rất nhiều mao mạch

(4) có sắc tố hô hấp

(5) dày và luôn ẩm ướt

(6) có sự lưu thông khí

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?


a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(1), (4) và (5)

d)

(5) và (6)

68.

 Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm

a)

CO2, H2O, năng lượng

b)

O2, H20, năng lượng.

c)

CO2, Н20, О2.

d)

CO2, O2, năng lượng.

69.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân

d)

Lục lạp

70.

Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Chuỗi truyền êlectron hô hấp → Chu trình Krebs.

b)
  • Chu trình Krebs - Đường phân → Chuỗi truyền êlectron hô hấp.

c)
  • Chuỗi truyền êlectron hô hấp → Đường phân → Chu trình Krebs.

d)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền êlectron hô hấp

71.

Hô hấp kị khi trong tế bào thực vật xảy ra trong môi trường nào?


a)

Thiếu O2.

b)

Thiếu CO2.

c)

Thừa O2.

d)

Thừa CO2.

72.

 Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

 Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Tạo các sản phẩm trung gian.

c)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

73.

Quá trình nào tạo nhiều năng lượng nhất?

a)

Lên men.

b)

Đường phân.

c)

Hô hấp hiếu khí.

d)

Hô hấp kị khí.

74.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)
  • Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

b)

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

c)

 Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể.

d)

Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp

(30 - 50%).


75.

 Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi chuyền electron hô hấp.

b)

đường phân

c)

chu trình Krebs.

d)

Tổng hợp axetyl - CoA.

76.

Chu trình Krebs diễn ra trong

a)

chất nền của ti thể.

b)

tế bào chất.

c)

lục lạp.

d)

 nhân.

77.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

 C4.

b)

CAM.

c)

 C3

d)

C4, CAM

78.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được

a)
  • 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

b)
  • 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)
  • 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

79.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

 25°C - 30°C

b)

30°C - 35°C.

c)

20°C - 25°C

d)

35°C - 40°C

80.

Một nhóm học sinh tiền hành thí nghiệm sau:

Cho vài hạt cây vào bình thủy tinh. Đặt cốc nước vôi trong, nhiệt kế vào bình và có ghi nhiệt độ của nhiệt kế. Đậy nút cao su thật kín. Đặt bình vào hộp xốp cách nhiệt.

Hiện tượng gì xảy ra sau 90 - 120 phút và mục đích của thí nghiệm là gì?


a)

Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp thải khí CO2

b)

Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp thải khí CO2


c)

Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp toả nhiệt

d)

Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyền thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp tỏa nhiệt.

81.

 Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân.

a)

Glucose → Coenzyme A.

b)

Glucose → Lactic acid.

c)

Pyruvic acid → Coenzyme A.

d)

Glucose → Pyruvic acid

82.

Trong giai đoạn nào của con đường hô hấp hiếu khí sau đây ở thực vật, từ một phân tử glucose tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất?

a)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

b)

Đường phân

c)

Chu trình Krebs.

d)

Phân giải kị khí.

83.

 Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)
  • Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí

c)
  • Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

84.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Làm tăng khí O2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm.

85.

Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp.

b)

Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp nên C6H12O6

c)

Hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc nhau.

d)

Thực vật chỉ cần quang hợp, còn hô hấp thì không quan trọng.

86.

 Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?

6(1) + 12H20———>(2) + 602 + 6H20

a)

(1) CO2. (2) C6H12O6

b)

(1) 02, (2) С6Н1206.

c)

(1) C6H12O6, (2) CО2

d)

(1) O2, (2) CO2

87.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

Chlorophyll a và chlorophyll b.

b)

Chlorophyll b và Carotenoid

c)

Chlorophyll a và Carotenoid.

d)

Chlorophyll và Carotenoid

88.

Bào quan thực hiện quang hợp là

a)

 ti thể

b)

lá cây.

c)

Lục lạp

d)

ribôxôm.

89.

Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?


a)

Chlorophyll a và chlorophyll b

b)

Chlorophyll a và Carotenoid.

c)

Chlorophyll avà Xanthophylls.

d)

Chlorophyll và Carotenoid.

90.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp, phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ

b)

Không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

 chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

91.

Quá trình quang hợp 0  có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

b)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

c)

. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

d)

Điều hòa không khí.

92.

 Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

a)

chất nền stroma.

b)

màng thylakoid.

c)

xoang thylakoid.

d)

ti thể.

93.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng?

a)

 Carotenoid → Chlorophyll b → Chlorophyll a → Chlorophyll a trung tâm phản ứng

b)
  • Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll b → Chlorophyll b trung tâm phản ứng.

c)

Chlorophyll b → Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll a trung tâm phản ứng.

d)
  • Chlorophyll a → Chlorophyll b → Carotenoid → Carotenoid trung tâm phản ứng.

94.

 Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân từ O2 đó được bắt nguồn từ

a)

sự phân li nước.

b)

phân giải đường

c)

quang hô hấp.

d)

sự khử CO2.

95.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha cố định CO2

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học (ATP và NADPH)

c)
  • Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.

96.

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây

a)

Xương rồng, thanh long, dứa

b)

Cam, bưởi, nhãn.

c)

Mía, ngô, rau đền.

d)

Xương rồng, mía, cam.

97.

Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây

a)

Xương rồng, thanh long, dứa.

b)

Cam, bưởi, nhãn.

c)

Mia, ngô, rau dền.

d)

Xương rồng, mía, cam.

98.

Sản phẩm của pha sáng gồm


a)

 ADP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

Carbohydrat, CO2.

d)

ATP, NADPH.

99.

 Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?


a)

АТР.

b)

NADPH.

c)

ATP, NADPH.

d)

O2

100.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi.

b)

Quá trình cố định CO2

c)
  • Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

101.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là

a)

Khử PGA thành GP3 → cố định CO2 → tái sinh RuBP (ribulozơ-1,5 điP).

b)

Cố định CO2 → tái sinh RuDP (ribulose 1, 5 - bisphosphate) → khử PGA thành G3P.

c)

Khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP (ribulôse 1,5 - bisphosphate) → cố định CO2

d)

 Cổ định CO2 → khử PGA thành G3P → tải sinh RuBP (ribulose 1,5 - bisphosphate) → cố định CO2

102.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

a)

CAM → C3 → CA.

b)

C3 → C4 → CAM.

c)

C4 → C3 → CAM

d)

C4 → CAM → C3.

103.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 - 85%.

b)

85 - 90%.

c)

90-95%,

d)

Trên 95%.

104.

 Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

b)
  • CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.

c)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

d)
  • Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzym trong quang hợp.

105.

Nghiên cứu sơ đồ qua đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật

Kết luận nào sau đây là đúng?


a)

Chất B là CO2


b)

Chất A là H2O

c)

Chất C là O2.

d)

 Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

106.

 Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. 1-Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

  2. 2-Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2. 

  3. 3-Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối 

  4. 4-Pha tối cung cấp NADP* và glucôzơ cho pha sáng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG (axit photphoglixêric).

b)

AIPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

AM (axit malic).

d)

Một chất hữu cơ có 4 carbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - OAA).

108.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

 chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

109.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp


a)

 lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp,

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

110.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại.

b)

cực tiểu,

c)

mức trung bình

d)

trên mức trung bình.

111.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt


a)

 tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

 tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

d)
  • tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

112.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng.

b)

Vàng và xanh tím.

c)

Xanh lá và đỏ.

d)

 Đỏ và xanh tím.

113.

Đồ thị ở hình bên mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này?

a)

Điểm 1.

b)

Biểm 2.

c)

Điểm 3.

d)

Điểm 4.